• đa dạng sinh học : Là da dạng về số loài động vật, phân bố khắp các môi tr ờng địa lí trên trái đất * Trong đó mỗi loài động vật lại có nh ng đặc điểm hinh thái và tập tính đặc biệt đ
Trang 1Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Ph ¬ng H¶o
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Trang 3• đa dạng sinh học :
Là da dạng về số loài động vật, phân bố khắp các
môi tr ờng địa lí trên trái đất
* Trong đó mỗi loài động vật lại có nh ng đặc điểm hinh thái và tập tính đặc biệt để thích nghi với môi tr ờng đ ợc
g ọi i là đa dạng về loài.
Trang 4I Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh
? Hãy nêu đặc điểm khí hậu và thực vật ở môi
trường đới lạnh?
- Khí hậu cực lạnh, gần như đóng băng quanh năm.
- Thực vật thưa thớt, thấp lùn.
=> Khắc nghiệt
? Hãy kể tên một số loài động vật ở môi trường đới lạnh? ? Có nhận xét gì về số lượng loài động vật ở
môi trường này?
- Số lượng loài động vật rất ít:
Gấu trắng, cá voi, chim cánh cụt, hải cẩu
- Mùa hè rất ngắn.
Trang 5Gấu trắng và đàn con ngủ đông
Trang 7Có tuyÕt
Trang 8? Hóy nờu những đặc điểm cấu tạo và tập tớnh thớch
nghi của động vật ở mụi trường đới lạnh?
Mụi trường đới lạnh
Những đặc điểm thớch nghi
Cấu tạo
Bộ lụng dày
Mỡ dưới da dày
Lụng màu trắng (Mựa đụng)
Tập tớnh
Ngủ trong mựa đụng hoặc di
cư trỏnh rột
Hoạt động về ban ngày trong mựa hạ
Giải thích vai trò của các
đặc điểm thích nghi
Giữ nhiệt cho cơ thể
Giữ nhiệt, dự trữ năng lượng chống rột
Dể lẫn với tuyết, che mắt
kẻ thự Tiết kiệm năng lượng, trỏnh rột, tỡm nơi ấm ỏp Thời tiết ấm hơn để sử dụng nguồn nhiệt
Trang 9II Đa dạng sinh học động vật ở môi trường
hoang mạc đới nóng
? Hãy nêu đặc điểm khí hậu và thực vật ở môi
trường đới nóng?
- Khí hậu rất khô và nóng.
=> Kh c nghi t ắc nghiệt ệt
- N ướ c r ấ t hi m ếm g ặ p, phân b ố r ấ t xa nhau.
- Th ự c v ậ t th p ấ , nh ỏ , xơ xác.
Trang 10? Em có nhận xét gì về số lượng loài động vật
ở môi trường hoang mạc đới nóng?
Số lượng loài động vật rất ít:
L ạ c đà, chu ộ t nh ả y, r ắ n hoang m ạ c…
Trang 11Chuét nh¶y
Trang 12Lạc đà
Trang 13R¾n hoang
Trang 14Bä c¹p
Trang 15• ? Nêu những đặc điểm thích nghi của
động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng?
Trang 16Môi trường hoang mạc đới nóng
Chân dài Vị trí cơ thể cao so với cát nóng, mỗi bước nhảy xa, hạn chế ảnh hưởng của cát nóng Chân cao móng rộng,
đệm thịt dày Không bị lún, đệm thịt chống nóng Bướu mỡ lạc đà
Màu lông giống màu cát
Nơi dự trữ mỡ (nước trao đổi chất)
Giống màu môi trường
Tập tính
Mỗi bước nhảy cao và xa Hạn chế sự tiếp xúc với cát nóng
Di chuyển bằng cách
quăng thân Hạn chế sự tiếp xúc với cát nóng Hoạt động vào ban đêm Để tránh nóng ban ngày
Khả năng đi xa Tìm nguồn nước phân bố rải rác và rất xa nhau Khả năng nhịn khát Khí hậu quá khô Thời gian để tìm nơi có nước lâu Chui rúc vào sâu trong cát Chống nóng
C ấ u t ạ o
Giải thích vai trò của đặc điểm thích nghi Những đặc điểm thích nghi
Trang 17? Theo em: đa dạng sinh học biểu thị rõ nét nhất ở những
đặc điểm nào?
Môi trư ờ ng hoang m ạ c đ ớ i nóng và môi trư ờ ng đ ớ i l ạ nh có
khí h ậ u khắc nghi ệ t nh ấ t Trái đ ấ t.
Đa d ạ ng sinh h ọ c bi ể u th ị rõ nét nh ấ t ở s ố lư ợ ng loài sinh v ậ t.
Ở các loài l ạ i th ể hi ệ n s ự đa d ạ ng v ề hình thái và t ậ p tính thích nghi ch ặ t ch ẽ v ớ i đi ề u ki ệ n s ố ng c ủ a môi trư ờ ng – nơi chúng sinh
s ố ng ? Môi trư ờ ng hoang m nh ữ ng đặc đi ạ c đ ớ ể i nóng và môi trư m gì gi ố ng nhau? ờ ng đ ớ i l ạ nh có
? Khí h ậ u đ ớ i l ạ nh và hoang m ạ c đ ớ i nóng đã ả nh hư ở ng
đ ế n đ ộ ng v ậ t như th ế nào?
Đ ộ ng v ậ t ở đó có nh ữ ng đ ặ c đi ể m thích nghi đ ặ c trưng và số
lư ợ ng loài ít:
Vì chỉ có nh ữ ng loài có kh ả năng ch ị u đ ự ng đư ợ c băng giá ho ặ c khí h ậ u r ấ t khô và r ấ t nóng m ớ i t ồ n t ạ i đư ợ c.
GHI NHỚ
Trang 18- Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK/Tr188
- Tìm hiểu đa dạng sinh học động vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa.
- Nghiên cứu bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo).