Từ những PT phản ứng trên, cho biết H2 có những tính chất hóa học gì?. H2 có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp H2 không những kết hợp được với đơn chất O2 mà còn có thể kết hợp với nguyên t
Trang 1Gi¸o viªn: Lª ThÞ Tè Nga
Trang 2I KIẾN THỨC CẦN NHỚ Bài tập 1: Viết PTHH biểu diễn phản ứng của H
2 với các chất: O2, Fe2O3, Fe3O4, PbO Cho biết vai trò của H2 trong các phản ứng trên
H2O
H2O
Fe 4
1 Tính chất hóa học của H2
Từ những PT phản ứng trên, cho biết H2 có những tính chất hóa học gì?
H2 có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp H2 không những kết hợp được với đơn chất O2 mà còn có thể kết hợp với nguyên tố O trong một số oxit kim loại Các phản ứng này đều tỏa nhiều nhiệt
a H2 tác dụng với O2
+ H2O
2 + O2
H2 + Fe2O3 Fe
H2 + Fe3O4
b H2 tác dụng với một số oxit
kim loại
2H2O
H2 + O2
H2 + Fe2O3 Fe
TiÕt 51
TiÕt 51
Trang 3Bài tập 2: Cho dung dịch axit sunfuric loãng, nhôm và các dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1 Tính chất hóa học của H2
A Có thể dùng các hóa chất và dụng cụ đã cho
để điều chế và thu khí O2
B Có thể dùng các hóa chất và dụng cụ đã cho
để điều chế và thu không khí
C Có thể dùng các hóa chất và dụng cụ đã cho
để điều chế và thu khí H2
D Có thể dùng để điều chế H2, nhưng không thu được khí H2
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
TiÕt 51
TiÕt 51
2 Nguyên liệu để điều chế H2
trong phòng thí nghiệm:
+ Một số kim loại: Al, Zn, Fe,
Và dung dịch HCl, H2SO4(l)
+ Cách thu khí H2:
- Đẩy nước
- Đẩy không khí
Trang 41 Tính chất hóa học của
H2.
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
TiÕt 51
TiÕt 51
Từ tính chất hóa học và tính chất vật lý đặc trưng đó, H2 có những ứng dụng gì?
-H2 được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không.
-Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng.
-Làm nhiên liệu.
-Ngoài ra H2 là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit và nhiều hợp chất hữu cơ.
2 Nguyên liệu để điều
chế H2 trong phòng thí
nghiệm:
3 ứng dụng của H2: (sgk)
Trang 5I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bài tập 3: Lập PTHH của các phản ứng sau:
1 Tính chất hóa học của H2.
2 Nguyên liệu để điều chế
H2 trong phòng thí nghiệm:
3 ứng dụng của H2: (sgk)
Zn + H2SO4(l) ZnSO4 + H2
b sắt (III) oxit + Hidro sắt + nước
H2 + Fe2O3 Fe
Sự oxi hóa
Sự khử
- Chất khử: H2; chất oxi hóa Fe2O3
c Kali clorat kaliclorua + oxi → 0
t
d nhôm + oxi nhôm oxit → t 0
Al + O2 Al2O3
O2
t0
Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì? Nếu
là phản ứng oxi hóa khử, hãy chỉ ra sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa
a Kẽm + axit sunfuric(l) Kẽm sunfat+ hidro
* a, b là phản ứng thế; b, d là phản ứng oxi hóa khử; c là phản ứng phản ứng phân hủy; d là phản ứng hóa hợp
TiÕt 51
TiÕt 51
Trang 6I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bài tập 3: Lập PTHH của các phản ứng sau:
a Kẽm + axit sunfuric(l) Kẽm sunfat+ hidro
1 Tính chất hóa học của H2.
2 Nguyên liệu để điều chế
H2 trong phòng thí nghiệm:
3 ứng dụng của H2: (sgk)
Zn + H2SO4(l) ZnSO4 + H2
b sắt (III) oxit+Hidro sắt + nước
H2 + Fe2O3 Fe
Sự oxi hóa
Sự khử
- Chất khử: H2; chất oxi hóa Fe2O3
c Kali clorat kaliclorua + oxi → t 0
d nhôm + oxi nhôm oxit → t 0
Al + O2 Al2O3
O2
t0
Nêu khái niệm: - phản ứng thế?
- Sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa
- Phản ứng oxi hóa khử
4 Khái niệm phản ứng thế,
sự khử, sự oxi hóa, chất
khử, chất oxi hóa, phản
ứng oxi hóa khử.
TiÕt 51
TiÕt 51
Trang 7I/ Kiến thức cần nhớ
(SGK trang 118)
II/ Bài tập :
chứa 12g CuO đã nung nóng tới nhiệt độ thích hợp Kết thúc phản ứng trong ống còn lại a (g) chất rắn
a/ Viết PTHH
phản ứng trên c/ Tính a?
- Bài tập 1
- Bài tập 2
- Bài tập 3
TiÕt 51
TiÕt 51
B i t p 4: à ậ
Trang 8Tính số mol của
Các bước thực hiện bài tập
Bài tập 4:
Dẫn 2,24 l khí H2
(đktc) vào một ống có
chứa 12g CuO đã
nung nóng tới nhiệt độ
thích hợp Kết thúc
phản ứng trong ống
còn lại a (g) chất rắn
a/ Viết ptpư
b/ Tính khối lượng
H 2O tạo thành sau
phản ứng trên
c/ Tính a?
TiÕt 51
TiÕt 51
2 22, 4
H
V
CuO
CuO
m n
M
=
Tìm chÊt d sau ph¶n øng Tính s Mol c a H ố ủ 2O theo s Mol ch t ố ấ
ph n ng h t ả ứ ế Tính a
Trang 9Bài tập 4 :
Dẫn 2,24 l khí H2
(đktc) vào một ống có
chứa 12g CuO đã
nung nóng tới nhiệt
độ thích hợp Kết
thúc phản ứng trong
ống còn lại a (g) chất
rắn
a/ Viết ptpư
b/ Tính khối lượng
H2O tạo thành sau
phản ứng trên
c/ Tính a?
a Phương trình:
CuO + H2 Cu + H2O
c Số mol CuO dư:
to
TiÕt 51
TiÕt 51
1mol 1mol 1mol 1mol 0,15Mol 0,1Mol y z
⇒ CuO d PTHH tính theo s Mol Hư ố 2
b
H O H
n = n = 0,1 Mol
2 0,1.18 1,8( )
H O
0,15 0,1 0, 05
Cuodu
0.05.80 4( )
CuO
0,1.64 6, 4( )
Cu
a = 4 + 6,4 = 10,4 (gam)
Trang 10I/ Kiến thức cần nhớ
(SGK trang 118)
II/ Bài tập :
Học thuộc các kiến thức cần nhớ đã ôn trong chương 5
Viết PTHH và xác định các loại phản ứng
Đặc biệt phản ứng oxi hóa- khử , xác định được chất khử , chất oxi hóa , sự khử , sự oxi hóa
Làm các bài tập còn lại tr118 và 119SGK Riêng bài tập 5 và 6 sẽ học ở giờ nâng cao
- Bài tập 3
- Bài tập 4
- Bài tập 2
- Bài tập 1
TiÕt 51
TiÕt 51
DỈn dß
Trang 11I/ Kiến thức cần nhớ
(SGK trang 118)
II/ Bài tập :
Bài thực hành 5
- Đọc nội dung 3 thí nghiệm trong bài thực hành 5
- Mỗi nhóm khi lên phòng thí nghiệm sẽ kiểm tra các dụng cụ sau:
- Bài tập 4
- Bài tập 3
- Bài tập 2
- Bài tập 1
TiÕt 51
TiÕt 51
Trang 12Bài thực hành 5
Thí nghiệm 1 : Điều chế khí hyđrô từ axit clohyđric HCl , kẽm Đốt cháy khí Hiđro trong không khí chuẩn bị dụng cụ như hình bên
TiÕt 51
TiÕt 51
Trang 13Bài thực hành 5
Thí nghiệm 2 : thu khí hiđro bằng
cách đẩy không khí
Chuẩn bị dụng cụ như bên:
TiÕt 51
TiÕt 51
Trang 14Bài thực hành 5
Thí nghiệm 3 : Hyđrô khử đồng
II oxit Chuẩn bị dụng
TiÕt 51
TiÕt 51
Trang 15Bài thực hành 5
số TT
Mục đích thí nghiệm
Hiện tượng quan sát được
Kết quả thí
nghiệm
TiÕt 51
TiÕt 51
Trang 16Cảm ơn các thầy cô đã đến
dự giờ Kính chúc thầy cô sức khoẻ! Chúc các em học tập
tốt!