Khái niệm axit, bazơ, muối, cách phân loại các hợp chất trên.. + Lập CTHH của axit, bazơ, muối và phân loại.. Kĩ năng :+ Viết phương trình phản ứng của nước với một số kimloại, oxit bazơ
Trang 1Tiết: 58 BÀI LUYỆN TẬP 7
1-Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
Thành phần hoá học của nước
Ứng dụng và điều chế khí hidro.
Khái niệm axit, bazơ, muối, cách phân loại các hợp chất trên.
+ Lập CTHH của axit, bazơ, muối và phân loại.
+ Tính toán theo phương trình phản ứng: axit + bazơ tạo muối và nước, có lượng dư axit hoặc bazơ
Trang 2
1.2 Kĩ năng :
+ Viết phương trình phản ứng của nước với một số kimloại, oxit bazơ, oxit axit – Gọi tên và phân loại sản phẩm thu được, nhận biết được loại phản ứng
+ Viết được CTHH của một số axit, bazơ, muối khi biết hóa trị của kim loại và gốc axit, khi biết thành phần khối lượng các nguyên tố
+ Viết được CTHH của axit, muối, bazơ khi biết tên
+ Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng
giấy quỳ tím
+ Tính được khối lượng một số axit, bazơ, muối tạo thành
trong phản ứng
Trang 32-Trọng tâm:
– Hóa tính của nước.
– Lập CTHH của axit, bazơ, muối và phân loại
– Tính toán theo phương trình phản ứng
3-Chuẩn bị:
3.1 Giáo viên:
- Bảng phụ có chuẩn bị một số bài tập, máy chiếu, bút dạ, phiếu học tập
3.2 Học sinh:
- Ôn tập ở nhà.
- Bảng nhóm.
4-Tiến trình:.
Trang 5trò chơi ô chữ
8
Đ.A
Hợp chất có phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết
Để phân huỷ n ớc theo sơ đồ phản ứng:
H2O → H2 + O2 ng ời ta dùng cách nào?
Các PTPƯ hoá học sau, thuộc loại phản ứng hoá học nào?: 2K + 2H2O → 2KOH + H2
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Em hãy sắp xếp 4 chữ cái màu đỏ ở trên thành tên một chất có
Đây là hợp chất mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit ( -OH)
n ớ c
Axit: H x A (A là gốc axit, có hoá trị là x)
Bazơ: M(OH) n (M là nguyên tử kim
loại, có hoá trị là n)
Muối: M x A y (M là nguyên tử kim loại,
có chỉ số là x ;A là gốc axit, có chỉ số là y)
Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá
trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị) +
hiđroxit
Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá
trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên
gốc axit
Thành phần định tính của n ớc
gồm H và
O với mTính chất hoá học của n ớc:H : m O = 1: 8
* N ớc + Một số oxit bazơ →Bazơ tan
* N ớc + Một số oxit axit → Axit
* N ớc + Một số kim loại→ Bazơ tan + H 2
0123456789
10
?
?
?
?
?
Đây là một loại dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
?
?
Tiết 58 : Bài luyện tập 7
I Kiến thức cần
nhớ:
Trang 6Tiết 58: Bài luyện tập 7
I Kiến thức cần nhớ
1 Thành phần định tính của n ớc gồm H
và O: mH : mO = 1: 8
2 Tính chất hoá học của n ớc:
b) N ớc + Một số oxit bazơ →Bazơ tan
c) N ớc + Một số oxit axit → Axit
a) N ớc + Một số kim loại→ Bazơ tan + H2
3 Axit: HxA (A là gốc axit, có hoá trị là x)
4 Bazơ: M(OH)n (M là nguyên tử kim
loại, có hoá trị là x)
5 Muối: MxAy (M là nguyên tử kim loại, có
chỉ số là x ; A là gốc axit, có chỉ số là y)
trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,
nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
II Bài tập
Lập phương trỡnh phản ứng cỏc sơ đồ sau:
a/ Na2O + H2O ->
BaO + H2O ->
b/ SO3 + H2O ->
P2O5 + H2O ->
c/ Al + O2 ->
Fe2O3 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + H2O
Bài 1:
Đáp án:
a/ Na2O + H2O 2 NaOH
BaO + H2O Ba(OH)2
b/ SO3 + H2O H2SO4
P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
c/ 4Al + 3 O2 2 Al2O3
Fe2O3 + 3 H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3 H2O
? Hãy chỉ ra các sản phẩm của các phản ứng hoá học trên và phân loại các sản phẩm đó theo các hợp chất đã học.
10 98765432
10 1
Trang 7Tiết 58: Bài luyện tập 7
I Kiến thức cần nhớ
1 Thành phần định tính của n ớc
gồm H và O: mH : mO = 1: 8
2 Tính chất hoá học của n ớc:
b) N ớc + Một số oxit bazơ → Bazơ tan
c) N ớc + Một số oxit axit → Axit
a) N ớc + Một số kim loại → Bazơ tan + H2
3 Axit: HxA (A là gốc axit, có hoá trị là x)
4 Bazơ: M(OH)n (M là nguyên tử kim loại,
có hoá trị là x)
5 Muối: MxAy (M là nguyên tử kim loại, có
chỉ số là x ; A là gốc axit, có chỉ số là y)
Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,
nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,
nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
II Bài tập
Bài 2:
a) Viết công thức hoá học của những hợp chất có tên gọi sau:
1 Nhôm hiđroxit
2 S t (III) sunfat ắ
3 Natri hiđrocacbonat
4 Axit sunfuric
b) Viết tên gọi của các hợp chất có công thức hoá học sau:
1 Fe(OH)3
2 Ca3(PO4)2
3 KHSO3
4 HNO3
Al(OH)3
Fe2(SO4)3 NaHCO3
H2SO4
Sắt (III) hiđroxit Canxi photphat Kali hiđrosunfit Axit nitric
Trang 8Tiết 58: Bài luyện tập 7
I Kiến thức cần nhớ
1 Thành phần định tính của n ớc
gồm H và O: mH : mO = 1: 8
2 Tính chất hoá học của n ớc:
b) N ớc + Một số oxit bazơ → Bazơ tan
c) N ớc + Một số oxit axit → Axit
a) N ớc + Một số kim loại → Bazơ tan + H2
3 Axit: HxA (A là gốc axit, có hoá trị là x)
4 Bazơ: M(OH)n (M là nguyên tử kim loại,
có hoá trị là x)
5 Muối: MxAy (M là nguyên tử kim loại, có
chỉ số là x ; A là gốc axit, có chỉ số là y)
Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,
nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,
nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
II Bài tập
Bài 3:
Cho 9,2 gam Na vào n ướ c (d ) ư
a Viết ph ơng trình hoá học xảy ra
b Tớnh th tớch khớ thoỏt ra ể (đktc)
c Tớnh kh i l ố ượ ng h p ch t baz t ợ ấ ơ ạ o th nh à sau ph n ng ả ứ
Bài giải
nNa = 9,2
23 = 0,4( mol)
0,4mol ? ?
n hidro = 0,4
V hidro= 0,2 22,4 = 4,48 lit
nNaOH = n Na = 0,4mol
a) PTHH: 2Na + 2H2O 2 NaOH + H2
b) Từ PTHH ta có:
c) Từ PTHH ta có:
Trang 9Tiết 58: Bài luyện tập 7
I Kiến thức cần nhớ
1 Thành phần định tính của n ớc
gồm H và O: mH : mO = 1: 8
2 Tính chất hoá học của n ớc:
b) N ớc + Một số oxit bazơ →Bazơ tan
c) N ớc + Một số oxit axit → Axit
a) N ớc + Một số kim loại→ Bazơ tan + H2
3 Axit: HxA (A là gốc axit, có hoá trị là x)
4 Bazơ: M(OH)n (M là nguyên tử kim loại, có hoá
trị là x)
5 Muối: MxAy (M là nguyên tử kim loại, có
chỉ số là x ; A là gốc axit, có chỉ số là y)
Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,
nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit
Tên muối = Tên kim loại( kèm theo hoá trị,
nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit
II Bài tập
%O(trong oxit) =
nO =
Đặt CTHH c a oxit kim loai là: A ủ xOy
Kh i ố l ợng của oxi trong 1 mol oxit :
H ng d n gi i ướ ẫ ả
100% - 70% = 30%
mO= 30 160 100 = 48(g)
48
16 = 3 mol y = 3
Vậy kim loại đú là :Fe và CT oxit là Fe2O3 Tờn gọi là : Sắt (III) oxit
Bài tập 4/ 132
160
48
3 = Ax + =
M A O
x
(nhận)
37.33
(Loại)
Trang 104.4./CÂU HỎI, BÀI TẬP CŨNG CỐ:
Trắc nghiệm:
ở nhiệt độ thường?
2/Axit là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu:
A Xanh B Đỏ C Tím D Không xác định được 2/Bazơ là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu:
A Xanh B Đỏ C Tím D Không xác định được
Trang 114.5/ Hướng dẫn HS tự học
- Làm BT 3, 4 / 132 sgk
- Chuẩn bị “ Bài thực hành 6 ’’
- Đọc nội dung bài thực hành sgk 133
+ Xem các thí nghiệm cần thực hành.
+ Hóa chất gì cần thiết cho tiết thực hành
Trang 12Chóc c¸c thÇy c« gi¸o m¹nh khoÎ !
Chóc c¸c em häc sinh häc tËp tèt !