Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:... GV: Quỳnh Nga 2.Bất đẳng thức: 3.Liên hệ gi a thứ tự và phép cộng ữa thứ tự và phép cộng : 1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số: 4.H ớng dẫn về nhà
Trang 2GD
Trang 3GV: Quỳnh Nga
- 4 < 2
- 4 + c
< 2 + c ?
So sánh -4 và 2
đúng với mọi c
Trang 4nhÊtmétÈn
Trang 5GV: Quúnh Nga
§iÒn dÊu thÝch hîp ( =, <, >) vµo « vu«ng a) 1,53 1,8 b) - 2,37 - 2,41
d)
12 18
2 3
5
13 20
? 1
=
Trang 60 3 -1,3
< 3
2
2 2
1 Nh¾c l¹i vÒ thø tù trªn tËp hîp sè:
Trang 7+) Nếu số a không nhỏ hơn số b , ký hiệu : a ≥ b +) Nếu số a không lớn hơn số b , ký hiệu : a ≤ b
Với a, b R có thể có các tr ờng hợp sau:
b) Nếu c là một số không âm thì viết c 0
≥
?
d) Nếu số y không lớn hơn 3 thì ta viết : y 3
Điền dấu “ ≥ , ≤ ” thích hợp vào ô trống:
≤
≥
≤
Các hệ thức dạng a > b ( hoặc a < b ; a ≥ b ; a ≤ b)
g i l bất đẳng thứcọi là bất đẳng thức à bất đẳng thức
1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Trang 81.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
2.Bất đẳng thức:
Bài tập 1: Cho bất đẳng thức -4 < 2
a) Khi cộng 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức
ta đ ợc bất đẳng thức nào ?
b) Khi cộng - 3 vào cả hai vế của bất đẳng thức
ta đ ợc bất đẳng thức nào ?
Các hệ thức dạng a > b ( hoặc a < b ; a ≥ b ; a ≤ b)
gọi là bất đẳng thức
Trang 9GV: Quúnh Nga
Cã -4 < 2 suy ra -4 + 3 < 2 + 3 ( v× -1 < 5 )
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -2
-3 -4
-5 -6
-8
-9
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 -1
-2 -3
-4 -5
-6 -7
-8
-9
-2 -3
-4 -5
-6 -7
-8
-9
2 +(- 3)
2 -4
5
-1
-1
-7
Cã -4 < 2 suy ra -4 +(- 3 ) < 2 +(- 3) ( v× -7 < -1 )
-1 -4 + ( - 3 )
3.Liªn hÖ gi a thø tù vµ phÐp céng ữa thø tù vµ phÐp céng :
Trang 102.Bất đẳng thức:
3.Liên hệ gi a thứ tự và phép cộng ữa thứ tự và phép cộng :
1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
- 4 + c
< 2 + c đúng với mọi c ?
Trang 11GV: Quỳnh Nga
Với a,b,c R ta có : a) Nếu a < b thì a + c b + c
c) Nếu a ≤ b thì a + c b + c
d) Nếu a ≥ b thì a + c b + c
Kết luận : Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta đ ợc bất đẳng thức mới cùng chiều với bất
đẳng thức đã cho
Điền dấu “ < ; > ; ≤ ; ≥ ” thích hợp vào ô trống:
<
b) Nếu a > b thì a + c b + c
>
≥
≤
Tính chất :
?
3.Liên hệ giửa thứ tự và phép cộng:
Trang 122.Bất đẳng thức:
3.Liên hệ gi a thứ tự và phép cộng ữa thứ tự và phép cộng :
1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Ví dụ : Chứng tỏ 2003 + ( - 35 ) < 2004 + ( - 35 )
Giải : Có 2003 < 2004
2003 + ( - 35 ) < 2004 + ( -35)
Trang 13GV: Quúnh Nga
So s¸nh - 2004 + ( - 777 ) vµ - 2005 + ( - 777 ) mµ kh«ng tÝnh gi¸ trÞ tõng biÓu thøc
? 4
? 3
b) Cho a < b , h·y so s¸nh : a + 1 vµ b + 1
§¸p ¸n
+ 2 < 3 + 2 ( tÝnh chÊt
liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp céng)
Hay + 2 < 5 2
b) Cã a < b ( gi ả thi t )ết )
a + 1 < b + 1
( tÝnh chÊt liªn hÖ gi÷a thø tù vµ phÐp céng)
a, Dùa vµo thø tù gi÷a vµ 3, h·y
so s¸nh + 2 vµ 5.2
2
2 3
2
Trang 144.Củng cố:
Bài tập 1 : Mỗi khẳng định sau đúng hay sai ? Vì sao ?
a) (-2 ) + 3 ≥ 2;
b) 4 - 8 < 15 - 8 ;
c) -4 + x < 2 + x ;
Đ
S
Đ
Trang 15GV: Quỳnh Nga
4.Củng cố:
20
Một biển báo giao thông với nền trắng,
số 20 mầu đen, viền đỏ ( xem hình bên)
cho biết vận tốc tối đa mà các ph ơng tiện
giao thông đ ợc đi trên quãng đ ờng có
biển qui định là 20 km/h Nếu một ô tô đi
trên quãng đ ờng đó có vận tốc là a (
km/h) thì a phải thoả mãn điều kiện nào
trong các điều kiện sau:
Tốc độ tối đa cho phép
?
a < 20 ;
a > 20 ; a ≤ 20 ;a ≤ 20 ; a ≥ 20 ?
Đ
Trang 162.Bất đẳng thức:
3.Liên hệ gi a thứ tự và phép cộng ữa thứ tự và phép cộng :
1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
Các hệ thức dạng a > b ( hoặc a < b ; a ≥ b ; a ≤ b)
gọi là bất đẳng thức
Với a,b,c R ta có : a) Nếu a < b thì a + c b + c
<
b) Nếu a > b thì a + c b + c
>
≤ Tính chất :
Trang 17GV: Quỳnh Nga
2.Bất đẳng thức:
3.Liên hệ gi a thứ tự và phép cộng ữa thứ tự và phép cộng :
1.Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:
4.H ớng dẫn về nhà
-Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng (viết d ới dạng công thức và phát biểu bằng lời )
- Bài tập về nhà : 2/ b ; 3 ( SGK/ 37 )
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 7; 8 ( SBT / 41,42 )
Bài 6 / SBT – trang 42
Với số a bất kì, so sánh:
a) a với a-1 b) a với a+2
Trang 18Chúc các em một tuần học đạt kết quả cao.