KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho hình vẽ sau:
a/ Chứng minh: ABC và DEF
đồng dạng ?
10
8 4
6
F E
D
C B
A
b/ Xác định tỉ số đồng dạng của
2 tam giác đó
GIẢI:
a/ Xét ABC và DEF có:
=
2
5 10
AB DE
1 2
=
3 6
=
AC DF
1 2
=
4 8
=
BC FE
DF
AB
BC FE
Do đó: ABC DEF∼
2
=
AB DE
Do đó: ABC DEF theo tỉ
số đồng dạng là ∼ 1
2
Trang 36 8
3 4
60 0
60 0
F E
D
C B
A
a/ So sánh: ;
AC DF
AB DE
b/ Đo các đoạn thẳng BC, EF
Tính BC
FE
So sánh với các tỉ số trên.
Tam giác ABC và DEF có đồng dạng không?
Trả lời:
2
=
4 8
=
AB DE
1 2
=
3 6
=
AC DF
Suy ra : = 1/2 (1)AB ( )1
AC DF
2
BC
FE =
Từ (1) và (2) suy ra
BC FE
AB
AC DF
Do đó: ABC DEF∼∼
Trang 46 8
3 4
60 0
60 0
F E
D
C B
A
1 ( )
AB
DE =
AC DF
∠ A = ∠ D =( 600)
Ta có: ABC DEF∼
Trang 61/ Định lý: sgk/ 75
B C
A
C' B'
A'
GT
KL
ABC và A’B’C’
A'C' AC
=
A'B'
A’B’C’ ABC∼
Chứng minh:
Có MN// BC suy ra
Từ (1) và (2) suy ra AN= A’C’
AMN ABC ∼
∼
AC
AM BA
AC
A'B' BA
nên
.
(1)
(2)
Xét AMN và AB’C’ có
AM= A’B’ (cách dựng)
∠A' = ∠A AN= A’C’ (cmt)
∼
Suy ra AMN = A’B’C’(c-g-c)
∼
Từ (3) và (4) suy ra A’B’C’ ABC
∼
Nên AMN A’B’C’(c-g-c)
(3)
(4)
(gt)
Trang 71/ Định lý: sgk/ 75
2/ Áp dụng:
nhau ở hình vẽ dưới đây:
70 0
3 2
R P
Q
F D
E
C B
A
?2 Hình 38
ABC DEF∼
Ta có:
Giải thích
= 2
4 =
1 2
AB DE
= 3
6 =
1 2
AC DF
2
1
=
=
DF
AC DE
AB
Do đó:
Xét ABC và DEF có
= AC DF
AB DE
(cmt)
∠A = ∠D = 700
Nên ABC DEF∼
Trang 82
=
AB
AE
5
2 5
, 7
3
=
=
AC
AD
Vì có :
AC
AE BA Xét AED và ABC có
= AD AC
AE
BA
∠A Chung
Do đó: AED ABC∼
(cmt)
?2 Hình 38
∼
1/ Định lý: sgk/ 75
2/ Áp dụng:
ABC DEF
AED ABC∼
?3Hình 39
D
C B
E
A
50 0
7,5
2
3 5
?3
Trang 9Về nhà : làm bài tập 32,33,34 sgk
Chuẩn bị bài mới: Trường hợp đồng dạng thứ 3
Tìm hiểu trước bài toán và các ?
Trang 10Hướng dẫn về nhà:
Bài 32:
8
5
D C
B
A
y O
x
16
10
So sánh tỉ số : ; OB
DO
OC AO
∠A chung a/Chúng minh: OCB OAD∼
I
b/
1 2
= ∠ I2
Dựa vào 2 tam giác đồng dạng ở câu a để suy ra 2 cặp góc còn lại bằng nhau
Trang 11Bài 33:
B
A
B'
A'
Chứng minh : tam giác A’B’M’ đồng dạng tam giác ABM
AB A'M'