1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đồng dạng 2-8

12 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 427,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Cho hình vẽ sau:

a/ Chứng minh: ABC và DEF

đồng dạng ?

10

8 4

6

F E

D

C B

A

b/ Xác định tỉ số đồng dạng của

2 tam giác đó

GIẢI:

a/ Xét ABC và DEF có:

=

2

5 10

AB DE

1 2

=

3 6

=

AC DF

1 2

=

4 8

=

BC FE

DF

AB

BC FE

Do đó: ABC DEF∼

2

=

AB DE

Do đó: ABC DEF theo tỉ

số đồng dạng là ∼ 1

2

Trang 3

6 8

3 4

60 0

60 0

F E

D

C B

A

a/ So sánh: ;

AC DF

AB DE

b/ Đo các đoạn thẳng BC, EF

Tính BC

FE

So sánh với các tỉ số trên.

Tam giác ABC và DEF có đồng dạng không?

Trả lời:

2

=

4 8

=

AB DE

1 2

=

3 6

=

AC DF

Suy ra : = 1/2 (1)AB ( )1

AC DF

2

BC

FE =

Từ (1) và (2) suy ra

BC FE

AB

AC DF

Do đó: ABC DEF∼∼

Trang 4

6 8

3 4

60 0

60 0

F E

D

C B

A

1 ( )

AB

DE =

AC DF

∠ A = ∠ D =( 600)

Ta có: ABC DEF∼

Trang 6

1/ Định lý: sgk/ 75

B C

A

C' B'

A'

GT

KL

ABC và A’B’C’

A'C' AC

=

A'B'

A’B’C’ ABC∼

Chứng minh:

Có MN// BC suy ra

Từ (1) và (2) suy ra AN= A’C’

AMN ABC ∼

AC

AM BA

AC

A'B' BA

nên

.

(1)

(2)

Xét AMN và AB’C’ có

AM= A’B’ (cách dựng)

∠A' = ∠A AN= A’C’ (cmt)

Suy ra AMN = A’B’C’(c-g-c)

Từ (3) và (4) suy ra A’B’C’ ABC

Nên AMN A’B’C’(c-g-c)

(3)

(4)

(gt)

Trang 7

1/ Định lý: sgk/ 75

2/ Áp dụng:

nhau ở hình vẽ dưới đây:

70 0

3 2

R P

Q

F D

E

C B

A

?2 Hình 38

ABC DEF∼

Ta có:

Giải thích

= 2

4 =

1 2

AB DE

= 3

6 =

1 2

AC DF

2

1

=

=

DF

AC DE

AB

Do đó:

Xét ABC và DEF có

= AC DF

AB DE

(cmt)

∠A = ∠D = 700

Nên ABC DEF∼

Trang 8

2

=

AB

AE

5

2 5

, 7

3

=

=

AC

AD

Vì có :

AC

AE BA Xét AED và ABC có

= AD AC

AE

BA

∠A Chung

Do đó: AED ABC∼

(cmt)

?2 Hình 38

1/ Định lý: sgk/ 75

2/ Áp dụng:

ABC DEF

AED ABC∼

?3Hình 39

D

C B

E

A

50 0

7,5

2

3 5

?3

Trang 9

Về nhà : làm bài tập 32,33,34 sgk

Chuẩn bị bài mới: Trường hợp đồng dạng thứ 3

Tìm hiểu trước bài toán và các ?

Trang 10

Hướng dẫn về nhà:

Bài 32:

8

5

D C

B

A

y O

x

16

10

So sánh tỉ số : ; OB

DO

OC AO

∠A chung a/Chúng minh: OCB OAD∼

I

b/

1 2

= ∠ I2

Dựa vào 2 tam giác đồng dạng ở câu a để suy ra 2 cặp góc còn lại bằng nhau

Trang 11

Bài 33:

B

A

B'

A'

Chứng minh : tam giác A’B’M’ đồng dạng tam giác ABM

AB A'M'

Ngày đăng: 15/07/2014, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w