Phßng Gi¸o dôc - §µo t¹o PHÙ MỸTRƯỜNG THCS MỸ QUANG CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO ĐÃ VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY.. CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI... Trừ các đa thức... Quy tắc:Khi trừ hai đa thức ta
Trang 1Phßng Gi¸o dôc - §µo t¹o PHÙ MỸ
TRƯỜNG THCS MỸ QUANG
CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO ĐÃ VỀ DỰ
TIẾT HỌC HÔM NAY.
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
* Cho: A = 5x2y- 4xy2 + 5x – 3xy
B = 2xy + xy2- 4x2y
Tính : A + B
* Nêu quy tắc cộng các đa thức
* Ta có : A + B
= (5x2y– 4xy2 +5x– 3xy) +(2xy +xy2 - 4x2y)
= x2y – 3xy2 – xy +5x
Trang 3§6: CÔNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.
a+(-b) a-b =
2.Trừ hai đa thức
T×m hiÖu:
4x2-yz+3
vµ 4x2+5y2-3yz+x-2
Bước 1:Viết
(4x2-yz+3) - (4x2+5y2-3yz+x-2)
Bước 2: Vận dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc
4x2-yz+3- 4x2-5y2+3yz-x+2
Bước 3:Thu gọn các đơn thức đồng dạng
Bước 1: Viết
(4x2-yz+3) - (4x2+5y2-3yz+x-2)
Bước 2: Vận dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc
4x2-yz+3- 4x2-5y2+3yz-x+2
Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng
(4x2 -yz+3) - (4x2+5y2 -3yz+ x-2) = 4x2 -yz+3- 4x2 -5y2+3yz -x+2 = 2yz -5y2 -x+5
TÌM HIỆU:
4x 2 - yz+3
và 4x 2 +5y 2 -3yz+x-2
Vậy:(4x2-yz+3)-(4x2+5y2-3yz+x-2)
Trang 4Hãy tìm quy tắc trừ hai đa thức
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
2 Trừ các đa thức
Trang 5Quy tắc:Khi trừ hai đa thức ta làm như sau:
-Viết các đa thức vào trong dấu ngoặc, rồi nối chúng với nhau bằng dấu –
- Bỏ dấu ngoặc
( Theo quy tắc dấu ngoặc)
-Thu gọn các đơn thức đồng dạng ( nếu có)
§6: Céng vµ trõ ®a thøc.
2.Trừ hai đa thức
Trang 6Bước 1 : Viết các đa thức vào trong dấu ngoặc, rồi nối chúng với nhau bằng dấu
-Bước2 : Bỏ dấu ngoặc
( Theo quy tắc dấu ngoặc )
Bước3 : Thu gọn các đơn thức đồng dạng
(nếu có)
NHẮC LẠI QUY TẮC TRỪ HAI ĐA THỨC
§6: Céng vµ trõ ®a thøc.
Trang 7§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
Áp dụng
= x 2 + 11xy- y 2
và 5x2-2xy
TRỪ HAI ĐA THỨC
( 6x2+9xy-y2) - ( 5x2-2xy )
= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy
Trang 8NHẮC LẠI QUY TẮC
Cộng hai đa thức Trừ hai đa thức
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
Trang 9Cho biết điểm giống, khỏc nhau giữa cộng
và trừ hai đa thức
•Bước 1: Viết cỏc đa thức vào trong ngoặc, rồi nối chỳng với nhau bằng dấu -
•Bước 2: Bỏ dấu ngoặc
•Bước 3 :Thu gọn cỏc đơn
Cộng hai đa thức
•Bước 1 :Viết cỏc đa thức
vào trong ngoặc, rồi nối
chỳng với nhau bằng dấu +
•Bước2: Bỏ dấu ngoặc
•Bước 3:Thu gọn cỏc đơn
Trừ hai đa thức
Đ6: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.
Trang 10BÀI TẬP
BT 1 : Tìm đa thức M biết :
M= x2+11xy -y2
- ( 5x2-2xy)
-(4xy -3y2)
M= x2-11xy+11y2
a)M+ (5x2-2xy) = 6x2+9xy -y2
M= (6x2+9xy-y2)
M= (x2 -7xy+8y2)
§6:CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.
Trang 11Bµi tËp
BT 2: §iÒn §, S vµo « trèng:
a ) (-5x2y+3xy2+7) - ( 6x2y - 4xy2+5)
= 11x2y + 7xy2 + 2
b ) (2,4a3 + 10a2b) - (7a2b+ 2,4a3- 3ab2)
c ) (1,2x-3,5y+2) - (0,2x + 2,5y - 3)
S
§ Đ
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.
Trang 12BT3: Tính hiệu của hai đa thức
a) M = x2y +xy2+xy3-7,5x3y2 +x3
và N = 3xy3 – x2y + 5,5x3y2
b) P = x5 + xy + 0,3y2 – x2y3- 2
và Q = x2y3 + 5 – 1,3y2
Trang 13M - N
= x 2 y +xy 2 + xy 3 - 7,5x 3 y 2 +x 3 - 3xy 3 + x 2 y - 5,5x 3 y 2
P + Q
= (x5 + xy + 0,3y2 – x2y3- 2) - ( x2y3 + 5 – 1,3y2 )
= x5 + xy + 0,3y2 – x2y3- 2 - x2y3 – 5 + 1,3y2
= x5 + xy + (0,3y2 + 1,3y2 ) + (-x2y3 - x2y3) + 5
Trang 14VÒ nhµ
• Häc thuéc quy t¾c céng,trừ
• Lµm bµi tËp 31,32a,35b SGK trang 40- 41
• Đọc SGK tìm hiểu bài đa thức một biến
§8: Céng vµ trõ ®a thøc.