1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 60 - TRỪ HAI ĐA THỨC - ĐS 7

15 414 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 307 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phßng Gi¸o dôc - §µo t¹o PHÙ MỸTRƯỜNG THCS MỸ QUANG CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO ĐÃ VỀ DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY.. CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI... Trừ các đa thức... Quy tắc:Khi trừ hai đa thức ta

Trang 1

Phßng Gi¸o dôc - §µo t¹o PHÙ MỸ

TRƯỜNG THCS MỸ QUANG

CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO ĐÃ VỀ DỰ

TIẾT HỌC HÔM NAY.

CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

* Cho: A = 5x2y- 4xy2 + 5x – 3xy

B = 2xy + xy2- 4x2y

Tính : A + B

* Nêu quy tắc cộng các đa thức

* Ta có : A + B

= (5x2y– 4xy2 +5x– 3xy) +(2xy +xy2 - 4x2y)

= x2y – 3xy2 – xy +5x

Trang 3

§6: CÔNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

a+(-b) a-b =

2.Trừ hai đa thức

T×m hiÖu:

4x2-yz+3

vµ 4x2+5y2-3yz+x-2

Bước 1:Viết

(4x2-yz+3) - (4x2+5y2-3yz+x-2)

Bước 2: Vận dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc

4x2-yz+3- 4x2-5y2+3yz-x+2

Bước 3:Thu gọn các đơn thức đồng dạng

Bước 1: Viết

(4x2-yz+3) - (4x2+5y2-3yz+x-2)

Bước 2: Vận dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc

4x2-yz+3- 4x2-5y2+3yz-x+2

Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng

(4x2 -yz+3) - (4x2+5y2 -3yz+ x-2) = 4x2 -yz+3- 4x2 -5y2+3yz -x+2 = 2yz -5y2 -x+5

TÌM HIỆU:

4x 2 - yz+3

và 4x 2 +5y 2 -3yz+x-2

Vậy:(4x2-yz+3)-(4x2+5y2-3yz+x-2)

Trang 4

Hãy tìm quy tắc trừ hai đa thức

§8: Céng vµ trõ ®a thøc.

2 Trừ các đa thức

Trang 5

Quy tắc:Khi trừ hai đa thức ta làm như sau:

-Viết các đa thức vào trong dấu ngoặc, rồi nối chúng với nhau bằng dấu –

- Bỏ dấu ngoặc

( Theo quy tắc dấu ngoặc)

-Thu gọn các đơn thức đồng dạng ( nếu có)

§6: Céng vµ trõ ®a thøc.

2.Trừ hai đa thức

Trang 6

Bước 1 : Viết các đa thức vào trong dấu ngoặc, rồi nối chúng với nhau bằng dấu

-Bước2 : Bỏ dấu ngoặc

( Theo quy tắc dấu ngoặc )

Bước3 : Thu gọn các đơn thức đồng dạng

(nếu có)

NHẮC LẠI QUY TẮC TRỪ HAI ĐA THỨC

§6: Céng vµ trõ ®a thøc.

Trang 7

§8: Céng vµ trõ ®a thøc.

Áp dụng

= x 2 + 11xy- y 2

và 5x2-2xy

TRỪ HAI ĐA THỨC

( 6x2+9xy-y2) - ( 5x2-2xy )

= 6x2+ 9xy- y2- 5x2+ 2xy

Trang 8

NHẮC LẠI QUY TẮC

Cộng hai đa thức Trừ hai đa thức

§8: Céng vµ trõ ®a thøc.

Trang 9

Cho biết điểm giống, khỏc nhau giữa cộng

và trừ hai đa thức

•Bước 1: Viết cỏc đa thức vào trong ngoặc, rồi nối chỳng với nhau bằng dấu -

•Bước 2: Bỏ dấu ngoặc

•Bước 3 :Thu gọn cỏc đơn

Cộng hai đa thức

•Bước 1 :Viết cỏc đa thức

vào trong ngoặc, rồi nối

chỳng với nhau bằng dấu +

•Bước2: Bỏ dấu ngoặc

•Bước 3:Thu gọn cỏc đơn

Trừ hai đa thức

Đ6: CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

Trang 10

BÀI TẬP

BT 1 : Tìm đa thức M biết :

M= x2+11xy -y2

- ( 5x2-2xy)

-(4xy -3y2)

M= x2-11xy+11y2

a)M+ (5x2-2xy) = 6x2+9xy -y2

M= (6x2+9xy-y2)

M= (x2 -7xy+8y2)

§6:CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC.

Trang 11

Bµi tËp

BT 2: §iÒn §, S vµo « trèng:

a ) (-5x2y+3xy2+7) - ( 6x2y - 4xy2+5)

= 11x2y + 7xy2 + 2

b ) (2,4a3 + 10a2b) - (7a2b+ 2,4a3- 3ab2)

c ) (1,2x-3,5y+2) - (0,2x + 2,5y - 3)

S

§ Đ

§8: Céng vµ trõ ®a thøc.

Trang 12

BT3: Tính hiệu của hai đa thức

a) M = x2y +xy2+xy3-7,5x3y2 +x3

và N = 3xy3 – x2y + 5,5x3y2

b) P = x5 + xy + 0,3y2 – x2y3- 2

và Q = x2y3 + 5 – 1,3y2

Trang 13

M - N

= x 2 y +xy 2 + xy 3 - 7,5x 3 y 2 +x 3 - 3xy 3 + x 2 y - 5,5x 3 y 2

P + Q

= (x5 + xy + 0,3y2 – x2y3- 2) - ( x2y3 + 5 – 1,3y2 )

= x5 + xy + 0,3y2 – x2y3- 2 - x2y3 – 5 + 1,3y2

= x5 + xy + (0,3y2 + 1,3y2 ) + (-x2y3 - x2y3) + 5

Trang 14

VÒ nhµ

• Häc thuéc quy t¾c céng,trừ

• Lµm bµi tËp 31,32a,35b SGK trang 40- 41

• Đọc SGK tìm hiểu bài đa thức một biến

§8: Céng vµ trõ ®a thøc.

Ngày đăng: 15/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w