+Nêu nguyên liệu nguyên tắc điều chế khí hidro trong PTN?. +Chọn cách làm đúng để thu khí hidro vào ống nghiệm, giải thích vì sao?... Hãy cho biết chất nào dùng để điều chế khí H 2 tro
Trang 2+Nêu nguyên liệu nguyên tắc điều chế khí hidro trong PTN? Viết PTPU?
+Chọn cách làm đúng để thu khí hidro vào ống
nghiệm, giải thích vì sao?
Trang 3t
→
o
t
→
Phản ứng thế là gì? Hãy chọn phản ứng thế trong các phản ứng sau:
a 4Fe + 3O2 2Fe2O3
b Mg + 2HCl MgCl2 + H2
c C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
d Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
o
t
→
o
t
→
Trang 4Bài t p 1: Hãy tìm t thích h p ậ ừ ợ
i n vào ch tr ng trong các
câu sau:
Trong các ch t khí, hidro là ấ khí………khí H 2 cĩ
tính……… , nhi t ở ệ độ thích
h p H ơ 2 khơng nh ng k t h p ữ ế ợ
v i ớ đơ n ch t…… mà cịn k t ấ ế
h p v i nguyên tơ oxi trong ợ ớ
m t s ………….Các ph n ộ ố ả
ng u……….
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1/ Tính chất của H 2
Trang 5Bài tập 2: Hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
dùng làm:………
- H 2 cháy sinh ra nhiều nhiệt
………
nguyên liệu trong ………
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1/ Tính chất của H 2
2/ Ứng dụng của Hidro
Trang 6* Phiếu học tập: Có những chất sau: Zn, Fe, Cu, HCl,
H 2 O, KClO 3 , NaOH, H 2 SO 4 loãng.
a Hãy cho biết chất nào dùng để điều chế khí H 2 trong PTN
b Viết các PTHH xảy ra khi điều chế khí H 2 trên.
c Trình bày cách thu khí Hidro vào lọ
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1/ Tính chất của H 2
2/ Ứng dụng của Hidro
3/ Điều chế khí H 2
Trang 7• Bài tập: hãy cho biết các phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì?
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1/ Tính ch t c a Hấ ủ 2
2/ ng d ng c a HidroỨ ụ ủ
3/ Điều chế khí H2
o
t
→
o
t
→
o
t
→
Hãy xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa của phản ứng oxi hóa khử trên.
4/ Các loại phản ứng
II BÀI TẬP
Trang 8BT 1/118 SGK:
• 3H2+ Fe2O3 2 Fe + 3H2O :
PU OH- K
• 4H2 + Fe3O4 3Fe+
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1/ Tính chất của H 2
2/ Ứng dụng của Hidro
3/ Điều chế khi` H 2
4/ Các loại phản ứng
II BÀI TẬP
o t
→
o
t
→
o
t
→
o
t
→
1/ Bài tập cũ
BT 1/118 SGK
Trang 9Bài tập 1: Hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Trong các chất khí, hidro là khí………khí H 2 cĩ tính……… , ở nhiệt độ thích hơp H 2 khơng những kết hợp với đơn chất…… mà cịn kết hợp với nguyên tơ oxi trong một số ………….Các phản ứng đều……….
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1/ Tính chất của H 2
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1/ Tính chất của H 2
2/ Ứng dụng của Hidro
3/ Điều chế khi` H 2
4/ Các loại phản ứng
II BÀI TẬP
o t
→
1/ Bài tập cũ
Bài tập :Lập PTHH và cho biết loại phản ứng của các phản ứng sau:
a/ lưu huỳnh dioxit + nước axit
sunfurơ ( H2SO3)
b/ kẽm + axit clohidric kẽm
clorua + khí hidro c/ chi (II) oxit + hidro
chì (Pb) + nước
2/ Bài tập mới
Trang 10Bài tập 1: Hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Trong các chất khí, hidro là khí………khí H 2 cĩ tính……… , ở nhiệt độ thích hơp H 2 khơng những kết hợp với đơn chất…… mà cịn kết hợp với nguyên tơ oxi trong một số ………….Các phản ứng đều……….
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1/ Tính chất của H 2
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1 / Tính ch t c a H ấ ủ 2
2/ Ứng dụng của Hidro
3/ Điều chế khi` H 2
4/ Các loại phản ứng
II BÀI TẬP
1/ Bài tập cũ
Bài tập 2/ 118 SGK
2/ Bài tập mới
Lấy một ít mẫu thử và đánh dấu Đưa tàn đóm vào 3 mẫu Mẫu nào làm tàn đóm cháy là khí oxi.
Đem đốt 2 mẫu còn lại, mẫu nào cháy ngọn lửa màu xanh là khí hidro.
2H 2 + O 2 2H 2 O Còn lại là không khí.
Trang 11Bài tập 1: Hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
Trong các chất khí, hidro là khí………khí H 2 cĩ tính……… , ở nhiệt độ thích hơp H 2 khơng những kết hợp với đơn chất…… mà cịn kết hợp với nguyên tơ oxi trong một số ………….Các phản ứng đều……….
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1/ Tính chất của H 2
Tiết 53 Bài 34 BÀI LUYỆN TẬP 6
I KIẾN THỨC:
1 / Tính ch t c a H ấ ủ 2
2/ Ứng dụng của Hidro
3/ Điều chế khi` H 2
4/ Các loại phản ứng
II BÀI TẬP
1/ Bài tập cũ
Bài tập 5/ 119 SGK
2/ Bài tập mới
III HỆ THỐNG HÓA
KIẾN THỨC
Trang 12III HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC
-H2 là chất khí nhẹ nhất và thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hóa khử.
-Điều chế khí H2:
* Kim loại mạnh + axit loãng muối + H2
* 2H2O 2H2 + O2
- Phản ng oxi hóa khử ứ
- Phản ứng thế.
đp
Trang 13Hãy sắp xếp các phản ứng sau
vào bảng sao cho phù hợp
a) Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
Phản ứng thế Phản ứng Oxi hóa-khử
e) ZnO + CO Zn + COt 0 2
c) CaCO 3 CaO + COt0 2
b) PbO + CO Pb + COt0 2
Trang 14Hãy chọn công thức thích hợp ở bảng 1
để điền vào bảng 2.
1 C + O2 CO2
2 4H2 + Fe3O4 4H2O + 3Fe
3 Fe2O3 + 3CO 3CO2 + 2Fe
4 CO2 + 2Mg 2MgO + C
t 0
t 0
t 0
t 0
1 2 3 4
H 2
Fe 2 O 3 CO
Fe 3 O 4
Trang 15Hướng dẫn học bài ở nhà
-Làm bài tập: 4, 6 – SGK tr.119
-HS khá làm thêm BT 33.7, 33.8 SBT trang 41
+ Gợi ý:
Bài 6: a Zn, Al, Fe tác dụng với H2SO4 lỗng Viết PT
b Giả sử khối lượng mỗi kim loại là 10 g Tìm số mol kim loại => số mol H2 theo
PT => VH2 nhiều nhất => số mol ở PT nào nhiều nhất?
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Fe + 2H2SO4 FeSO4 + H2
c Tính số mol kim loại theo H2 sau đĩ tính khối lượng rồi so sánh.
* Đọc kĩ quy trình thí nghiệm bài thực hành 5