1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 17 _ tien 10

16 156 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 5,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu một số ngôn ngữ bậc cao mà em biết?. Ngo i ngôn ngữ máy, các ch ơng à trình viết bằng ngôn ngữ khác muốn thực hiện đ ợc trên máy tính thì phải làm nh thế nào?. Khái niệm ngôn ngữ l

Trang 1

Tr êng PTTH chiÒng ve tæ to¸n - lý - tin

Bµi 6 - tiÕt 17 Gi¶i bµi to¸n trªn m¸y tÝnh

Trang 2

Ngôn ngữ lập trình là gì? Nêu một

số ngôn ngữ bậc cao mà em biết?

Ngo i ngôn ngữ máy, các ch ơng à

trình viết bằng ngôn ngữ khác muốn

thực hiện đ ợc trên máy tính thì phải

làm nh thế nào?

đáp án previous

kiểm tra bài cũ

Trang 3

Khái niệm ngôn ngữ lập trình: Ngôn ngữ để viết

ch ơng trình đ ợc gọi là ngôn ngữ lập trình

Một số ngôn ngữ lập trình bậc cao nh : PASCAL,

C, C ++ , Java

Ngoài ngôn ngữ máy, các ch ơng trình viết bằng

ngôn ngữ khác muốn thực hiện đ ợc trên máy phải

đ ợc dịch sang ngôn ngữ máy bằng ch ơng trình

dịch

next previous

Đáp án

Trang 4

Thông th ờng để giải một

bài toán ta th ờng phải

trải qua những b ớc nào?

B ớc 2: Tìm cách giải cho bài toán

B ớc 3: Kiểm tra tính chính xác của lời giải

B ớc 1: Tóm tắt bài toán

Các b ớc giảI bàI toán thông th ờng

next previous

Trang 5

Các b ớc giảI bàI toán trên máy tính

B ớc 2: Lựa chọn hoạc thiết kế thuật toán

B ớc 3: Viết ch ơng trình

B ớc 1: Xác định bài toán

B ớc 4: Hiệu chỉnh

B ớc 5: Viết tài liệu

Để giải bài toán trên máy tính ta cũng phải tuân theo các b ớc t ơng

tự nh giải bài toán trong toán học v nó còn có thêm một số b à

ớc nh sau

next previous

Trang 6

B ớc 5: Viết tài liệu

B ớc 5: Viết tài liệu

*Lựa chọn thuật toán tối u

Dễ hiểu

Dễ nh ỡ n

Thời gian chạy nhanh

Tốn ít bộ nhớ

* Thiết kế thuật toán

Ph ơng pháp liệt kê

Ph ơng pháp sử dụng sơ đồ khối

Nội dung các b ớc giải bàI toán

trên máy tính

B ớc1: Xác định bài toán

INPUT

OUTPUT

B ớc 3: Viết ch ơng trình

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và

ngôn ngữ lập trình thích hợp đê diễn

đạt đúng thuật toán

Ví dụ

B ớc 4: Hiệu chỉnh

Kiểm tra để phát hiện và sửa lỗi

ch ơng trình

next previous

B ớc 2: Lựa chọn hoạc thiết kế

thuật toán

Trang 7

B íc 1

B íc 2

B íc 3

B íc 4

B íc 5

Gi¶i bµi to¸n t×m nghiÖm ph ¬ng

tr×nh bËc 2

ax2 + bx + c = 0

next previous

vÝ dô

Trang 8

next previous

B ớc 1: xác định bàI toán

Trang 9

* Lùa chän thuËt to¸n

1,2

2

b x

a

= NÕu Delta = 0 kÕt luËn PT cã nghiÖm kÐp

1,2

2

x

a

− ±

= NÕu Delta > 0 kÕt luËn PT cã 2 nghiÖm ph©n biÖt

next previous

B íc 2: Lùa chän, thiÕt kÕ thuËt to¸n

Trang 10

* ThiÕt kÕ thuËt to¸n

C¸ch 1: M« t¶ b»ng c¸ch liÖt kª

B íc 1: NhËp c¸c sè a, b, c;

B íc 2: Delta b2 – 4ac;

B íc 3: NÕu Delta < 0 ® a ra th«ng b¸o PT v« nghiÖm KÕt thóc;

next previous

B íc 4: NÕu Delta = 0 ® a ra th«ng b¸o PT cã

a

b X

X

2

2 1

=

=

B íc 5: NÕu Delta > 0 ® a ra th«ng b¸o PT

a

Delta b

X

2

2 , 1

±

=

Trang 11

Cách 2: Mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối

Nhập a, b, c Nhập a, b, c

Delta < o

Delta = 0

s Delta  b- 4ac

Đ a ra nghiệm X1 ,x 2

Đ a ra nghiệm X1 ,x 2

Thông báo PT vô

nghiệm

Thông báo PT vô

nghiệm

Đ

Kết thúc Kết thúc

next previous

nghi m x ệ

Đ a ra ư nghi m x ệ

a

b x

2 1

s

a

b x

2

2

,

1

±

=

Trang 12

demo previous next

B íc 3: viÕt ch ¬ng tr×nh

Trang 13

Nhóm 1:

Nhóm 2:

Thử nghiệm ch ơng trình với các bộ Input đã biết Output

Thử nghiệm previous next

Nhóm 3:

B ớc 4: hiệu chỉnh

Trang 14

next previous

Bµi tËp

B íc 5: viÕt tµi liÖu

Trang 15

A Thử nghiệm một số bộ Input mà ta đã biết Output.

Trong việc giải bài toán trên máy tính, viết ch ơng trình

là?

Bài tập

Trang 16

Thực hiện tháng 10 năm 2009

Ngày đăng: 14/07/2014, 19:00

Xem thêm

w