Trong bài học này, chúng ta sẽ biết được thế nào là giống vật nuôi và vai trò quan trọng của giống vật nuôi đối với ngành chăn nuôi gia súc gia cầm như thế nào?... Câu 1: Em hãy kể tên
Trang 1Người dạy: Nguyễn Thị Ánh Hồng
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
• Chăn nuôi có vai trò gì trong nền kinh tế gia
đình em, địa phương và cả nước ta? Cung cấp
thực phẩm, sức kéo, phân bón và
nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất khác.
Trang 4Ca dao, tục ngữ Việt Nam có câu: “ tốt giống, tốt má, tốt mạ, tốt lúa”, điều này nói lên mối
quan hệ chặt chẽ giữa giống với năng suất và
chất lượng sản phẩm Trong bài học này,
chúng ta sẽ biết được thế nào là giống vật nuôi
và vai trò quan trọng của giống vật nuôi đối với ngành chăn nuôi gia súc gia cầm như thế nào?
Trang 5TRÒ CHƠI:
Trang 7Câu 1: Em hãy kể tên các loại giống vật nuôi được nuôi ở nước ta?
Vịt cỏ, bò sữa Hà Lan, lợn Lan đơ rat, lợn Móng Cái, gà Lơgo, lợn Mường
Thương, vịt Bắc Kinh, vịt siêu trứng
C.V Supe M, gà tre, gà ác, gà ri, gà ta,
bò chuyên dụng thịt Limonsin, bò u, bò vàng, bò lang trắng đen……
Trang 8Câu 2: em hãy tìm thêm đặc điểm của một số vật nuôi khác
Trang 9Tiết 27- bài 31: Giống vật nuôi
Trang 10Giống bò sữa Hà Lan
• Có màu lông lang trắng đen, cho sản lượng
sữa cao
Trang 11Giống lợn( heo) Lan đơ rat
Có thân dài, tai to rủ xuống trước mặt, có tỉ lệ thịt nạc cao
Trang 12Gà ta
Màu lông vàng, trắng, đen, hoa mơ…đẻ ít, ấp trứng, nuôi con
Trang 13Bò sữa
Lợn Móng Cái
Lợn Ỉ
Vịt lai
Trang 14Tên giống vật nuôi Đặc điểm ngoại hình
mõ nhỏ và dài, tai nhỏ
và nhọn có nếp nhăn to.
-Lông đen, bụng sệ
-Màu lông trắng
Trang 15Tiết 27- bài 31: Giống vật nuôi
Trang 17Chất lượng sản phẩm
Trang 18*Giống vật nuôi là sản phẩm do con
người tạo ra được gọi là giống vật nuôi
Trang 19Giống vật
nuôi Màu lông da Khối lượng sơ sinh Khối lượng trưởng
thành
Thời gian thành thục sinh dục
Đặc điểm con non thuần chủng
Lợn
Landrat
-Lông trắng
-Tai rủ xuống trước mặt
1,2 – 1,3kg Con cái
200- 230kg/con Con đực
270 300kg/con
-6-17 tháng -Lông trắng
-Tai rủ xuống trước mặt
Bò vàng
(việt Nam) Lông màu vàng 12- 14kg Con cái 160- 180kg
Con đực 250- 300kg
30- 36 tháng Lông màu vàng
Gà Lơgo
(Italia)
Lông màu trắng 50- 60g Con mái1,6- 1,8kg
Con trống 1,8- 2kg
4 tháng Lông màu
trắng
Trang 20Có mấy cách phân loại giống vật nuôi?
có 4 cách phân loại:
- Theo địa lí
- Theo hình thái, ngoại hình
- Theo mức độ hoàn thiện của giống
- Theo hướng sản xuất
Trang 212 Phân loại giống vật nuôi:
Trang 22b/ theo hình thái, ngoại hình: như
bò lang trắng đen, bò Brahman
Trang 23c/ theo mức độ hoàn thiện của
Yka (bò Tây Tạng)
Trang 24d/ theo hướng sản xuất:
Như lợn hướng mỡ(lợn Ỉ), hướng nạc(lợn Lanđơrat), gà hướng trứng, gà hướng thịt…
Trang 253 Điều kiện để công nhận là 1
giống vật nuôi:
Để công nhận là một giống vật nuôi, cần
phải có các điều kiện nào?
- Các vật nuôi trong cùng một giống phải có
Trang 26II Vai trò của giống vật nuôi trong
chăn nuôi
Giống vật nuôi có vai trò gì trong chăn nuôi?
Giống vật nuôi Năng suất chăn nuôi
Năng suất trứng (quả/năm/con) (kg/chu kì ngày tiết sữa/con)Năng suất sữa
5500- 6000 1400-2100
1 Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn
nuôi.
Trang 28Vòng 2: Ai chiến thắng
Thể lệ như sau: chia làm 4 tổ thành 4 đội chơi, mỗi câu trả lời đúng số điểm sẽ được nhân đôi, tổng kết 2 vòng thi đội nào điểm cao nhất là đội chiến thắng.
Trang 29Câu 1: Khối lượng tối đa của lợn
Lanđơrat và lợn Ỉ do yếu tố nào
quyết định?
- Do yếu tố giống
Câu 2: Yếu tố nào có ảnh hưởng quan trọng đến năng suất cao như thịt, trứng, sữa
- Do thức ăn, nuôi dưỡng, chăm sóc
Trang 302 Giống vật nuôi quyết định đến
chất lượng sản phẩm chăn nuôi
VD: tỷ lệ mỡ trong sữa của giống trâu Mura
Trang 31Câu 1: xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Trang 32CÂU 2: giống vật nuôi có vai trò gì trong
Trang 33Câu 3: hãy tìm hiểu đặc điểm một số giống
vật nuôi ở quê hương(địa phương) em và điền vào bảng sau- ghi vào phiếu học tập
Tên giống vật nuôi Đặc điểm ngoại hình dễ nhận
biết nhất
Trang 34Câu 3: hãy tìm hiểu đặc điểm một số giống
vật nuôi ở quê hương(địa phương) em và điền vào bảng sau- ghi vào phiếu học tập
Tên giống vật nuôi Đặc điểm ngoại hình dễ nhận
-Lông trắng, da đen, mặt đen
Trang 35Dặn dò:
- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK.
- Xem trước bài 32: Sự sinh trưởng và phát
dục của vật nuôi