Bài 33: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC VÀ QUẢN LÍ GIỐNG VẬT NUÔI.. Vật nuôi tốt nhất được chọn làm giống.1 3 6 8 9 PPchọn lọc hàng loạt Kiểm tra năng suất Ngoại hình, trọng lượng Ngoại hình
Trang 1Câu 1: Hãy cho biết các đặc điểm về sự sinh trưởng
và phát dục của vật nuôi?
Đặc điểm của sự phát dục của vật nuôi là không đồng đều,theo giai đoạn và theo chu kì.
Câu 2: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự sinh
trưởng và phát dục của vật nuôi?
Các đặc điểm về di truyền và các điều kiện ngoại cảnh ảnh hưởng tới sự sinh trưởng và phát dục
của vật nuôi
Trang 2Môn: CÔNG NGHỆ 7 TUẦN 27 CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ KĨ THUẬT CHĂN NUÔI TIẾT: 53
Người dạy : Mai hồng Vân 11b2
Trang 4Bài 33: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP
CHỌN LỌC VÀ QUẢN LÍ GIỐNG VẬT NUÔI.
I KHÁI NIỆM VỀ CHỌN LỌC GIỐNG VẬT NU
Trang 5I KHÁI NIỆM VỀ CHỌN LỌC GIỐNG VẬT NUÔI
Lợn đẻ 10-16 con / l ứa , nuôi con khéo.
Trang 6Mục đích nuôi Giống lợn gì? Năng suất
Lợn Duroc
7- 8 tháng tuổi đạt 80 – 100Kg, tỉ lệ nạc 50-55%
Muốn chọn giống vật nuôi, người chăn nuôi căn cứ vào đâu?
Chọn giống vật nuôi là gì?
Trang 8BÒ SỮA HÀ LAN
Bò nặng 650 -700 Kg
Sản lượng sữa bình quân 5500 – 6000 kg / chu kỳ
305 ngày Sản lượng sữa trung bình 50 – 60 lít/ ngày.
Trang 9Lợn Lan-đơ-rat
-lợn truởng thành nặng 300 – 320 Kg
- lợn nuôi 6 tháng 100kg, tỉ lệ nạc 56 %
Trang 10II.MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC
GIỐNG VẬT NUÔI
Heo được nuôi trong đàn
Trang 11II.MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC GIỐNG VẬT NUÔI
ngực sâu, hai chân trước rộng.
d Lưng dài, bụng gọn, vú đều có
10 -12 vú, không có vú kẹ
e Mông nở, đùi to, khấu đùi lớn.
Đáp án:
1……b ; 2……….c ; 3…………d ; 4………e ; 5……….a
Trang 12Lợn Móng Cái
Trang 14Tiêu chuẩn lợn giống Móng Cái ( 6 tháng tuổi)
Khối lượng: 22 Kg trở lên , Dài thân: 70 cm trở lên
Vòng ngực: 64 cm trở lên.
Dựa vào tiêu chuẩn, các em hãy chọn những con tiếp tục
giữ lại làm giống.
Trang 15Vật nuôi tốt nhất được chọn làm giống.
1 3 6 8 9
PPchọn lọc hàng loạt Kiểm tra năng suất
Ngoại hình, trọng lượng
Ngoại hình trọng lượng
So tiêu chuẩn định trước
Trang 16Thảo luận nhóm trong 1 phút 30 giây:
Ưu và nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng
loạt và phương pháp kiểm tra năng suất vật nuôi.
PP CHỌN LỌC HÀNG LOẠT PP KIỂM TRA NĂNG SUẤT
ƯU ĐIỂM
NHƯỢC ĐIỂM
Đơn giản, dễ làm, ít tốn thời gian, công suất, không đòi hỏi trình độ kĩ thuật.
Độ chính xác cao
Độ chính xác không cao
Đòi hỏi trình độ
kĩ thuật cao
0:00 0:11 0:13 0:18 0:25 0:27 0:30 0:33 0:44 0:45 1:17 1:18
Trang 17Bài 33: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP
CHỌN LỌC VÀ QUẢN LÍ GIỐNG VẬT NUÔI.
I KHÁI NIỆM VỀ CHỌN LỌC GIỐNG VẬT NUÔI.
II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC GIỐNG VẬT NUÔI
1 Chọn lọc hàng loạt
Dựa vào tiêu chuẩn đã định trước để chọn vật
nuôi tốt làm giống.
2 Kiểm tra năng suất hay kiểm tra cá thể
- Các vật nuôi đã chọn lọc được nuôi dưỡng trong
điều kiện chuẩn.
- Xác định kết quả của từng con so với tiêu chuẩn
đã định trước để chọn vật nuôi tốt nhất làm giống.
Trang 18III.QUẢN LÍ GIỐNG VẬT NUÔI
Quản lí giống vật nuôi nhằm mục đích gì?
không bị pha tạp về mặt di truyền, chọn giống thuần chủng hoặc lai tạo
Quản lí giống vật nuôi bằng những biện pháp nào?
- Đăng ký Quốc Gia các giống vật nuôi.
- Phân vùng chăn nuôi
- Chính sách chăn nuôi
- Quy định về sử dụng đực giống ở chăn nuôi gia đình.
Trang 19Hãy chọn và sắp xếp các biện pháp quản lí giống vật nuôi theo mức độ từ cao đến thấp?
1
Quản lí Giống vật nuôi
Quy định về sử dụng đực giống ở chăn nuôi gia đình.
Trang 20Một số hình ảnh.
Khu nuôi heo đực giống
Trang 21Hình : lợn mang thai
Hình : lợn sau khi cai sữa
Hình : lợn con
Trang 22Bài 33: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP
CHỌN LỌC VÀ QUẢN LÍ GIỐNG VẬT NUÔI.
I KHÁI NIỆM VỀ CHỌN LỌC GIỐNG VẬT NUÔI.
II MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC GIỐNG VẬT NUÔI
III.QUẢN LÍ GIỐNG VẬT NUÔI.
-Đăng ký Quốc Gia các giống vật nuôi.
-Phân vùng chăn nuôi
-Chính sách chăn nuôi
-Quy định về sử dụng đực giống ở chăn nuôi
gia đình.
Trang 23Chọn giống vật nuôi là căn cứ vào
Trang 24Các em hãy xác định các ví dụ sau bằng cách đánh dấu(+) phương pháp chọn lọc hàng loạt ,
và dấu (-) phương pháp kiểm tra năng xuất
Trang 26chọn lọc và quản lí giống vật nuôi.
trang 91,92 sách giáo khoa.