- điều kiện: Vận tốc của dòng chảy là nhỏ.Vậy điều kiện chất lỏng chảy thành Chất lỏng chảy thành dßng và không bị nén được gọi là chất lỏng lý tưởng... Hệ thức giữa tốc độ và tiết diện
Trang 1trường THpt vân nội
chào mừng các thầy cô giáo về dự tiết dạy vật
lý 10.
Trang 3- Chất lỏng chảy thành dòng được chia
Trang 4- điều kiện: Vận tốc của dòng chảy là nhỏ.
Vậy điều kiện chất lỏng chảy thành
Chất lỏng chảy thành dßng và không bị nén được gọi là chất lỏng
lý tưởng
Trang 5quan sát H42.1 cho biết chất khí
chuyển động như thế nào?
Ch t khÝ ch y th nh dßng v ch y cu n xo¸y ấ ả à à ả ộ
Trang 7C¸c đườ ng dßng kh«ng giao nhau.
V n t c c a ch t l ng t i m t i m lu«n cã ph ậ ố ủ ấ ỏ ạ ộ đ ể ươ ng ti p ế tuy n v i ế ớ đườ ng dßng
T i c¸c i m kh¸c nhau trªn ạ đ ể đườ ng dßng v n t c cã gi¸ ậ ố
tr kh¸c nhau ị
Trang 103 Hệ thức giữa tốc độ và tiết diện
trong một ống dũng.Lưu lượng chất lỏng
a Hệ thức giữa tốc độ chảy và tiết
diện của ống.
Trang 11V1.S1= V2.S2
V1.S1= V2 S2
Trang 12Trong một ống dũng tốc độ của chất lỏng
tỉ lệ nghịch với diện tớch tiết diện của ống
Trong sự chảy ổn định tốc độ và tiết diện cú mối quan hệ với nhau như thế
nào?
Trang 13b Lưu lượng của chất lỏng.
diện của ống trong một đơn vị thời gian
Trang 144 Định luật Bộc – Nu – Li cho ống dũng nằm ngang.Trong khối chất
lỏng đứng yên áp xuất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang
có đặc điểm gì?
Trang 16Quan sát H 42.4 , em hãy cho biết khi một chất lỏng chuyển động trong một ống dòng nằm ngang, thì áp xuất p ở các điểm khác nhau có còn bằng nhau
nữa không?
Trang 18- không bằng nhau.chỗ ống có tiết diện nhỏ thì áp xuất tĩnh nhỏ và ngược lại.
Với ống dòng không nằm ngang thì biểu thức định Luật Béc- nu-li
còn đúng nữa không?
Trang 19Xét một khối chất lỏng có tiết diện S1 chuyển động với
x y
Trang 21 ρ △V( v - v ) = - ρg△V( h 2 - h1) + P1△V - p 2 △V.
Trang 22Bài tập vận dụng
Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt lại Biết rằng áp xuất bằng 8.10 4 Pa tại một điểm có vận tốc 2m/s và tiết diện ống là S Xác định tốc độ và áp xuất tại nơi có tiết diện S/4 bằng bao nhiêu?
A 4m/s và 5.10 6 Pa.
B 8m/s và 5.10 4 Pa.
C 6m/s và 5.10 4 pa.
D.0.5m/s và 5.10 6 Pa