Ví dụ: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng... GHI NHỚ: Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số,mẫu số nhân với mẫu số... Bài 3: Một hình chữ nhật có chiề
Trang 1MÔN : TOÁN 4
Trang 3Đúng giơ thẻ Đ, sai giơ thẻ S
3
2
và
4
5
Tổng của là :
2
3 + 5 4 = 7 7
2
3 + 5 4 = 12 8 + 15 12 = 23 12
Sai rồi Đúng rồi !
Công thức tính diện tích hình chữ nhật là :
S = a x b
P = (a + b) x 2
Sai rồi Đúng rồi !
Trang 6Ví dụ: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài
và chiều rộng .
m
5
4
m
3
2
a) Để tính được diện tích hình chữ nhật trên
1m
1m
{
m
3 2
m
5 4
b) Ta thực hiện như
sau :
Hình vuông được chia
thành bao nhiêu ô ?
Hình chữ nhật tô màu
là bao nhiêu ô ?
Trang 7Hình vuông có……ô
mỗi ô có diện tích bằng……m2
15
15 1
Hình chữ nhật tô màu
chiếm … ô
Vậy diện tích hình chữ
nhật bằng……m2
15 8
1m
1m
{
m
3 2
m
5 4
Trang 85
2 3
X
4 x 2
5 x 3
=
=
8 15
GHI NHỚ :
Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với
tử số,mẫu số nhân với mẫu số.
GHI NHỚ:
Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với
tử số,mẫu số nhân với mẫu số.
Trang 105
6 7
X
2 9
1 2
X
1
2
8 3
X
1 8
1 7
X
Trang 11Chọn kết quả đúng bằng cách
giơ bảng A, B, C, D
4+ 6
5 +7
10 12
=
4 5
6 7
X
4 X 6
24 5
= ?
Trang 122 x 1
9 x 2
2 18
=
2 9
1 2
X
c.
2 + 1
9 + 2 =
3 11
b.
2 X 1
2 9
d.
2 X 1
2 X 2 =
2 4
= ?
A.
Chọn kết quả đúng bằng
cách giơ bảng A, B, C, D
Trang 131 x 8
2 x 2
8 4
=
1 2
8 3
X
1 X 8
2 x 3 =
8 6
= ?
Chọn kết quả đúng bằng
cách giơ bảng A, B, C, D
Trang 141+ 1
8 +7
2 15
=
1 8
1 7
X
A.
c 1 X 1
8 X 7 =
1 56
b.
1 X 1
1 7
d.
1 X 1
8 X 8 =
1 64
= ?
Chọn kết quả đúng bằng
cách giơ bảng A, B, C, D
Trang 15Bài 3:
Một hình chữ nhật có chiều dài m
và chiều rộng m.Tính diện tích hình chữ nhật đó.
6 7 3
5
)
( 35
18 5
3 7
m
=
×
Bài giải Diện tích hình chữ nhật là:
Trang 17Ghi nhí:
Muèn nh©n hai ph©n sè, ta lÊy tö sè nh©n víi
tö sè, mÉu sè nh©n víi mÉu sè.
Ghi nhí:
Muèn nh©n hai ph©n sè, ta lÊy tö sè nh©n víi
tö sè, mÉu sè nh©n víi mÉu sè.
Trang 18Ô CỬA BÍ MẬT
Tích của và là :1
2
4
4
8
4
D.
Chọn đáp án đúng bằng
cách giơ thẻ A, B, C, D
1
1 Tích của và là :1
Chọn đáp án đúng bằng cách giơ thẻ A, B, C, D
2
1 35
D.
2 35
C.
1 12
B.
2 12
A.
2
Tích của và là :4
Chọn đáp án đúng bằng
cách giơ thẻ A, B, C, D
3
20 20
D.
4 5
C.
5 4
C.
1
A.
3
Bạn xứng đáng được
cả lớp tặng một
chàng pháo tay
4
4
Trang 19Về làm bài 2/131 SGK.
Chuẩn bị bài “Luyện tập”.