Qui tắc: Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau... Qui tắc: Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau... Nhận xét Muốn nh
Trang 23 1 5
?
−
Áp dụng:
1
5
−
+
GIẢI
Trang 33.25 10.42
25
= 2 14 .5
3 5
4 7 × =
3 25
10 42× =
a/
b/
3.5 4.7 = 15
28
a Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta
nhân các tử với nhau và nhân
các mẫu với nhau
a c a.c
b d × = b.d
(Với a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)
Chú ý: Sau khi áp dụng qui tắc nhân phân số với phân số ta thấy tử và mẫu phân số nhận được đều là tích của các thừa số vì vậy nếu có thể ta phải rút gọn ngay để có kết quả là phân số tối giản.
7 5
− × =
−
( 3).2 7.( 5)
−
−
6 49 /
35 54
− − × =
b ( 6).( 49)
35.54
− −
( ).( 7).
.5
6
9
7 6
7
45
5 4 /
11 13
− × =
a ( 5).4
11.13
− = 20
143
−
?2
5 28
=
10
3 42
1
6 35
−
=
−
6 35
=
Trang 4a Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta
nhân các tử với nhau và nhân
các mẫu với nhau
a c a.c
b d × = b.d
(Với a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)
b Ví dụ:
6 49 /
35 54
− − × =
b ( 6).( 49)
35.54
− −
( ).( 7).
.5
6
9
7 6
7
45
5 4 /
11 13
− × =
a ( 5).4
11.13
− = 20
143
−
?2
28 3
33 4
− × =−
15 34
17 45× =
−
2
3 5
−
=
Tính:
?3
Trang 528 3
− × = −
15 34
17 45 × =
−
2
3 5
−
=
÷
( 28).( 3)
33.4
− − = ( 7) .( ) 3
11.
4 4
3
11
( 15).34 17.45
17
.2 3
15 15.
3
−
.
( 3).( 3)
5.5
25
Trang 6b Ví dụ:
a Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân
các tử với nhau và nhân các mẫu
b d × = b.d
Tổng quát:
2 Nhận xét
1 /( 2)
5
− × =
a
3 / ( 4)
13− ×− =
b
2 1
1 5
− × = ( 2).1
1.5
−
2 5
−
=
3 4
13 1
− − × =( 3).( 4)
13.1
12 13
=
Muốn nhân một số nguyên với một
phân số (hoặc một phân số với
một số nguyên) ta nhân số nguyên
với tử của phân số và giữ nguyên
a
c c.d
× = (Với a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)
(Với a, b, c ∈ Z; c ≠ 0)
5
( 2).1 −
=
( 3).( 4)
13
= − −
Trang 7b Ví dụ:
a Qui tắc:
Muốn nhân hai phân số, ta nhân
các tử với nhau và nhân các mẫu
b d × = b.d
Tổng quát:
2 Nhận xét
Muốn nhân một số nguyên với một
phân số (Hoặc phân số với số
nguyên) ta nhân số nguyên với tử
của phân số và giữ nguyên mẫu
b a.b a
c c.d
× = (Với a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)
(Với a, b, c ∈ Z; c ≠ 0)
3 /( 2)
7
−
− × =
a
5 / ( 3)
33 × − =
b
7 / 0 31
− × =
c
( 2).( 3) 6
7 7
− − =
5.( 3) 5.( )
33 11.
5
1
3 3
1
− = −
−
=
( 7).0
0 31
− =
?4
Trang 8 CỦNG CỐ :
a c a.c
b d × = b.d
-Phát biểu qui tắc nhân hai phân số?
Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân
các mẫu với nhau
(Với a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)
V.O
Trang 9 CỦNG CỐ :
(1)
5
(4)
(2)
Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân ( )
5
4
20 ×
−
nhân
bằng
chia
bằng
bằng
4
5 -20
-16
Trang 10*Bài tập 69 (SGK trang 36) : Nhân các phân số (Chú ý rút gọn nếu có thể).
CỦNG CỐ :
2 5 /
5 9
− × =
−
b
8 15 /
3 24
− × =
d
2 9
=
5 3
−
=
( 2).5 5.( 9)
−
−
2 9
−
=
−
( 8).15 3.24
− ( 1).5
1.3
−
=
Trang 11*Bài tập 71 (SGK trang 37): Tìm x, biết:
a / x
− = ×
1 x
4
− =
8 x
12
=
5 3 x
12
+
=
2 x
3
=
5 12
2 8
x − = 5
12 1
Trang 12HOẠT ĐỘNG NHÓM (Thời gian 1 phút)
*Bài tập 70 (SGK trang 37): Phân số có thể viết dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương có một chữ số.
Chẳng hạn:
Hãy tìm các cách viết khác.
6 35
= ×
= × = × = ×
6 2 3 1 6 6 1
35 7 5 5 7 5 7
GIẢI
Trang 13- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số
- Giải bài tập 69a,c,e,g; 71b SGK trang 37 và bài tập 83 88
SBT trang 17,18
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”