1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chu ki te bao

16 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm về chu kỡ tế bào Chu kỡ tế bào: Trỡnh tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp mang tính chất chu kỡ Chu kè tế bào Kè trung gia

Trang 1

Chương iv: phân bào

Tiết 30 – bài 28:

chu ki tế bào

và các hinh thức phân bào

Trang 2

Chu kì tế bào

Nguyên phân

Phân chia nhân

Trang 3

i Sơ lược về chu k ỡ tế bào

1 Khái niệm về chu kỡ tế bào

Chu kỡ tế bào: Trỡnh tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua

và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp mang tính chất chu kỡ

Chu kè tế bào

Kè trung gian Nguyên phân

Trang 4

đặc điểm của chu kè tế bào

- Chu kỡ tế bào được điều khiển một cách rất chặt chẽ

- Thời gian chu kỡ tế bào phụ thuộc vào từng loại tế bào trong cơ thể

và tuỳ thuộc vào loài

ở người, chu kỡ tế bào của từng loại tế bào là:

Phôi: 15 – 20 phút Ruột: 2 lần / ngày Gan: 2 lần / nặm Thần kinh: Không phân bào

Trang 5

i Sơ lược về chu ki tế bào

1 Khái niệm về chu ki tế bào

2 Kỡ trung gian

Kỡ trung gian: Thời kỡ sinh trưởng của tế bào gồm 3 pha: G1, S, G2 Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào

Nguyờn phõn

Phõn chia nhõn

Trang 6

Pha G1:

-ADN và NST ổn định, có dạng sợi dài và mảnh

-Tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

-Thời gian G1 tuỳ thuộc vào chức nặng sinh lí của tế bào:

ở người, thời gian G1 tế bào phôi rất ngắn

Tế bào thần kinh kéo dài suốt đời

-điểm kiểm soát R: Cuối pha G1

-Tế bào vượt qua điểm R, đi vào pha S và diễn ra quá trỡnh nguyên phân

Tế bào không vượt qua điểm R, đi vào quá trỡnh biệt hoá

Trang 7

Pha S:

-ADN và NST được nhân đôi

NST tồn tại dạng kép gồm 2 crômatit (nhiễm sắc tử)

dính nhau ở tâm động

- Trung tử được nhân đôi

Pha G2:

Tổng hợp các chất cần thiết cho phân bào

Kỡ trung gian: Kỡ chuẩn bị cho quá trỡnh phân chia của tế bào

Trang 8

ii Các hènh thức phân bào

Phân đôi – phân bào trực tiếp:

Phân bào không có tơ - phân bào không có thoi phân bào

Gián phân: Phân bào có tơ - phân bào có thoi phân bào

Gián phân gồm nguyên phân và giảm phân

Trang 9

1 Phân bào ở tế bào nhân sơ

Hỡnh thức: Phân đôi (trực phân)

NST vòng nhân đôi

Không xuất hiện thoi phân bào

Có sự phân cắt ở giữa tế bào và NST được phân đôi cho 2 tế bào con

Sinh sản vô tính ở vi khuẩn

Trang 10

2 Ph©n bµo ë tÕ bµo nh©n thùc

Nguyªn ph©n

Gi¶m ph©n Ph©n bµo cã t¬ - ph©n bµo cã thoi ph©n bµo

Trang 11

1 Trong kì trung gian, NST đơn có ở pha:

a G1 b S c G2 d G1, S, G2

2 Chu kì tế bào có trình tự bao gồm các giai đoạn:

a G1, S, M, G2

b G2, S, M, G1

c S, M, G1, G2

d G1, S, G2, M

Trang 12

ADN và NST

Trang 13

Nhiễm sắc tử

Nhiễm sắc thể đơn Nhiễm sắc thể kép

Nhiễm sắc tử chị em

Tâm động

Trang 14

PH©N BµO ë VI KHUÈN

Trang 15

Trùc ph©n ë vi khuÈn

Trang 16

Gi¶m ph©n Nguyªn ph©n

GP I

GP I

Ngày đăng: 14/07/2014, 12:01

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w