1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ nước Israel

56 164 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công nghệ nước Israel
Tác giả Shimon Tal
Trường học Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Israel
Chuyên ngành Công nghệ nước
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản 2007
Thành phố Haifa
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 8,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Water Technologies, Vietnam Sep... Dịch vụ Quan ngại về môi trường Các dịch vụ hỗ trợ Cách lựa chọn để xác định nhà cung cấp Số ng còn M on Water Technologies, Vietnam Sep.. Water Techno

Trang 2

Ph m vi thi u n ạ ế ướ c

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 3

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 4

Qu n lí ngành n ả ướ c t i Israel ạ

C s pháp lí ở ở – Lu t N ậ ướ c năm 1959

Không đ nủ ước đáp ng nhu c u.ứ ầ

Nước do công chúng s h u và Nhà nở ữ ươc qu n lí,

vì l i ích c a ngợ ủ ười dân và s phát tri n c a qu c ự ể ủ ố

gia

Ki m soát hành chính trên t t c các phể ấ ả ương di n

s d ng nử ụ ước (Tiêu dùng, Phân ph i, S n xu t, Ô ố ả ấ

nhi m, …).

“N u b n không th tính toán đế ạ ể ược đi u này, b n ề ạ

s không th qu n lí và c i thi n nó” ẽ ể ả ả ệ

Có s n thông tin – S lẵ ố ượng, Ch t lấ ượng

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 6

Qu n lí ngành N ả ướ c t i Israel ạ

C s th ch ơ ở ể ế

H i đ ng N ộ ồ ướ c – C quan qu n lí N ơ ả ướ c

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 7

Ph m vi thi u n ạ ế ướ c

200 m3/năm/đ u ng /năm/đ u ng ầ ầ ườ ườ i – 40% of i – 40% of

“V ch đ báo đ ng thi u N ạ ỏ ộ ế ướ c”

“V ch đ báo đ ng thi u N ạ ỏ ộ ế ướ c”

c a LHQ

c a LHQ

2025 – Ch đáp ng nhu c u ỉ ứ ầ

trong n ướ c và nhu c u c a các ầ ủ

Trang 8

Nguồn nước sẵn có tại các quốc gia : 2003

©2005 Cola-Cola Company All rights Reserved

Trang 9

Dân số 24 triệu (Jordan, Palestinians, Israel)

Nhu cầu 5.1 BCM/năm 2.6 BCM/năm cho nông nghiệp

2.1 BCM/năm cho t.dùng trong nước

0.4 BCM/ năm cho công nghiệp

Các nguồn 5.1 BCM/Year 1.1 BCM/năm tái sử dụng nước sông 2.65 BCM/năm nguồn tự nhiên

1.35 BCM/năm Nước sản xuất

Nguồn thêm 80 MCM/năm

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 11

Dịch vụ

Quan ngại về môi trường Các dịch vụ hỗ trợ Cách lựa chọn để xác định nhà cung cấp

Số ng

còn

M on

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Kế hoạch tổng thể chuyển tiếp

Trang 13

M i quan tâm c a qu c giaố ủ ố

Nông nghi p (Vùng đ t m , Dân ệ ấ ở

c đông đúc, Canh gác biên gi i, ư ớ

Trang 14

Công nghệ Nước, Vietnam tháng 9 2007

Trang 16

16

Trang 19

Trang 20

20

Trang 23

S n xu t ngu n n ả ấ ồ ướ c s ch tái ch qui mô l n ạ ế ở ớ

Sea Water Desalination Projects

Đang hoạt động Đang xây dựng Đang đấu thầu

Đã lập kế hoạch

Hadera

100 MCM

Palmakhim

30 MCM Ashdod

Trang 24

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 27

Khử mặn giếgn ven biển –

Mate Asher Khử mặn ở Naaman-

Kurdani

Máy khử mặn ở Atlit Nhà máy khử mặn

10 MCM

25 MCM

Sản xuất nguồn nước sạch tái chế ở qui mô lớn

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 28

Mishor Rotem Water Supply

Beer Sheva Protection Belt –

“Tkuma” Desalination

Beer Sheva Protection Belt –

“Heletz” Desalination

20 MCM

Sản xuất nguồn nước sạch tái chế ở qui mô lớn

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 29

năm 2010 (hi n là 340) (hi n là 340)ệ ệ

N ướ c th i s d ng trong nông ả ử ụ

Trang 32

Ti p c n b n v ng – M c tiêu, k ho ch và hành đ ng ế ậ ề ữ ụ ế ạ ộ

2010 Nâng cao hi u qu c a ệ ả ủ

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 33

S b o toàn tài nguyên n ự ả ướ c

Ph i tr thành ph ả ở ươ ng k c a cu c s ng ế ủ ộ ố

trong khu v c c a chúng ta! ự ủ

tiêu

– L.V I (T ướ i kh i l ố ượ ng th p) ấ

Ngu n n ồ ướ c r nh t và luôn có s n ẻ ấ ẵ

 Tái t o n ạ ướ c (n ướ c đ c, n ụ ướ c r a ô

Trang 35

Source: Israel Farmer’s Federation

S n xu t trên m t đ n v n ả ấ ộ ơ ị ướ c

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 39

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

S d ng hi u qu – phòng ch ng ử ụ ệ ả ố

Trang 41

0.11 CHCl3

1.8 1,2 - DCA

30 1,1 - DCE

0.54 CHCl3

1.8 CCl4 4 THM

2.4 1,2 - DCA

1.4 1,2 - DCA

197 TCE DCA - 1,2 2.4

27.6 1,1 - DCE

1.3 1,2 - DCA 0.3 1,2 - DCA

1.5 1,2 - DCA

0.2 1,1 - DCE

0.06 TCE CCl4 21

91.8 PCE PCE 38.4

1.3 1,2 - DCA 2.2 1,2 - DCA

31.8 PCE

56.1 1,1 - DCE

1.1 1,2 - DCA

62 TCE

5.3 TCE

17 1,1 - DCE 22.6 TCE

1.5 1,2 - DCA

1.9 1,2 - DCA 0.2 1,2 - DCA

7.8 TCE

8.2 TCE

2.1 1,2 - DCA

22 TCE

23 TCE 0.4 1,2 - DCA 0.8 1,2 - DCA CCl4 0.6

0.4 1,2 - DCA DCA - 1,2 0.5

3 1,1 - DCE

0.24 TCE

15 TCE

5.1 TCE

1 1,2 - DCA

1.3 TCE PCE 0.15

5 THM

16.2 1.1 - DCE

2.6 THM

1.7 PCE 11.1 1,1 - DCE

0.8 TCE 0.5 TCE

23 PCE 0.1 PCE

1 TCE

2.5 TCE

0.31 EDB

0.5 1,2 - DCA

0.2 TCE

0.9 1,2 - DCA

8.5 THM 650 TCE

0.5 1,2 - DCA

0.1 TCE

9.2 TCE

1 10 11 13

17 18

21 22

23 24

25 26

3233 34

37 38 40

45

47 50

53 55 5960

68 70 71

73

76

77 78

79

80

81 82

83 84 85

86 87

88 89

90 91 92

93

94 9596

109

110

111 112

113 114 115

116 117

118 121

122 123

124

125 126

127 128

129

130 131

132 133

134 135

2 km

Tel Aviv

N

Azrieli Center

Các khu vực nhạy cảm tầng ngậm nước

VOCs ( g/L

(

1999

- 2001

TRANSIENT DATA

IN 90 WELLS - VOCs detected

in 82% of wells

µ

Trang 42

Phòng ng a – đe d a , theo dõi, th t c, v n d ng, ừ ọ ủ ụ ậ ụ

nghiên c u & phát tri nứ ể

,

Đ i phó – Nh n d ng, đ i phó k p th i, cung c p ố ậ ạ ố ị ờ ấ

ngu n nồ ước thay th , cô l p ch t ô nhi mế ậ ấ ễ

Ph c h i ch c năng – Bài h c c n rút kinh nghi mụ ồ ứ ọ ầ ệ

Trang 43

Gìn gi b o đ m ngu n n c an toàn ữ ả ả ồ ướ

Israel có nhi u kinh nghi m trong vi c b o v ề ệ ệ ả ệ

ngu n n ồ ướ c kh i b đe d a, bao g m c kinh ỏ ị ọ ồ ả

nghi m v n hành : các công c và chi n l ệ ậ ụ ế ượ c

Trong m c an ninh qu c phòng đ u tiên, các ụ ố ầ

công ty c a Israel đã cung c p ph n c ng ủ ấ ầ ứ

Trang 44

Ti p c n b n v ng – M c tiêu, K ho ch và Hành đ ng ế ậ ề ữ ụ ế ạ ộ

2010 S a đ i pháp lí, hành ử ổ

chính và th ch nh m th a mãn ph ể ế ằ ỏ ươ ng pháp ti p c n m i ế ậ ớ

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 46

Quy t đ nh ra đ i đ ki m tra và c i ti n các ph ế ị ờ ể ể ả ế ươ ng

pháp và ph ươ ng ti n mà các c quan khác nhau c a Chính ệ ơ ủ

Trang 47

Khuyến khích

HTQT

Tăng cường các hoạt động Nghiên cứu &

Phát triển

Khuyến khích đổi mới

Nâng cao năng

Trang 48

Watec Israel 2007 – Triển lãm & Hội nghị

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 49

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 50

T i sao l i tham d WATEC 2007? ạ ạ ự

Khám phá nh ng công ngh hi n đ i nh t v : ữ ệ ệ ạ ấ ề

Các nhà máy x lí n ử ướ c th i chi phí th p ả ấ

Năng l ượ ng nhi t-m t tr i tiên ti n ệ ặ ờ ế

PV Năng l ượ ng s d ng trong công nghi p và tiêu dùng trong ử ụ ệ

n ướ c

Các d án n ự ướ c th i và n ả ướ c

D án chuy n n ự ể ướ c th i thành năng l ả ượ ng

Các h th ng phân tích và theo dõi n ệ ố ướ c và ô nhi m ễ

Các d án BOT và d án chìa khóa trao tay ự ự

Nông nghi p b n v ng ệ ề ữ

Các nhà máy kh m n di đ ng (lo i nh ) ử ặ ộ ạ ỏ

Các tòa nhà xanh

Các d ng c đo hi u qu năng l ụ ụ ệ ả ượ ng và n ướ c

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 51

Khách thăm quan tri n lãm trông ch gì WATEC? ể ờ ở

WATEC 2007 s kh c h a m t tri n lãm mang tính ẽ ắ ọ ộ ể

k thu t cao và gi i thi u nhi u di n đàn k thu t ỹ ậ ớ ệ ề ễ ỹ ậ

WATEC 2007 s là n i h i t c a các doanh nghi p, ẽ ơ ộ ụ ủ ệ

nhà khoa h c, các c quan chính ph đ n t Israel, ọ ơ ủ ế ừ

t các n ừ ướ c đang phát tri n và các n ể ướ c phát tri n ể

WATEC 2007 là c h i đ g p g , th o lu n và ơ ộ ể ặ ỡ ả ậ

thi t l p m i quan h h p tác và hình thành các liên ế ậ ố ệ ợ

doanh v i các doanh nghi p, vi n nghiên c u và các ớ ệ ệ ứ

c quan chính ph ơ ủ

vào các chuy n thăm quan th c đ a, đ ế ự ị ượ c thu x p ế

tr ướ c t i các t p đoàn, công ty, vi n NC ho c thu ạ ậ ệ ặ

x p ch ế ươ ng trình thăm quan riêng c a mình ủ

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 52

WATEC – n i trình di n ch ơ ễ ươ ng trình k thu t ỹ ậ

Các đoàn c p b và quan ch c Chính ph ấ ộ ứ ủ

Phiên b m c v sáng ki n đ c bi t trong ế ạ ề ế ặ ệ

khu v c v i s tham d c a T ng th ng ự ớ ự ự ủ ổ ố

Israel, Ngài Shimon Peres

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 53

Đ m b o c p n ả ả ấ ướ c cho khu v c thành th ự ị

Kết hợp nước sinh hoạt và nuớc thải

sinh hoạt và nước thải

Lập ra các cơ quan hành pháp (giá cả, tiêu chuẩn dịch vụ)

Trang 54

Đảm bảo cấp nước cho khu vực thành thị

cây, rửa xe)

Có sự phối hợp giữa khu vực thành thị & nông thôn trong

việc sử dụng nuớc đã qua xử lý để đảm bảo nhu cầu ngày

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 55

Kết luận

để đảm bảo quản lý nguồn nước.

Water Technologies, Vietnam Sep 2007

Trang 56

End

Ngày đăng: 14/07/2014, 07:00

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w