Chương trình giáo dục đại học
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình : Chương trình đào tạo Cử nhân Cao đẳng
Trình độ đào tạo : Cao Đẳng
Ngành đào tạo : CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC
Loại hình đào tạo : Chính qui
(Ban hành tại Quyết định số 85/CĐCN-ĐT ngày 25/05/2007 của
Hiệu Trưởng Trường Cao Đẳng Công Nghệ)
1 Mục tiêu đào tạo
Chương trình này nhằm đào tạo ra những Cử nhân Cao đẳng công nghệ ngành Hóa kỹ thuật, cung cấp cho người học những nền tảng cơ bản để phát triển toàn diện về nhân cách và nghề nghiệp, đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước Sinh viên tốt nghiệp cần đạt được những mục tiêu cụ thể sau:
+ Có tư cách đạo đức và sức khỏe tốt, đáp ứng các yêu cầu phân công lao động của sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa nước nhà
+ Có kiến thức & kỹ năng thực hành thao tác công nghệ để vận hành, bảo trì các thiết bị công nghệ sản xuất tự động; tham gia công tác tổ chức, quản lý từng công đoạn sản xuất trên các dây chuyền sản xuất tự động, hiện đại, có khả năng ứng dụng và kỹ năng triển khai các công nghệ tiên tiến thuộc lĩnh vực công nghệ hóa học nhằm đáp ứng nhu cầu nâng cao chất lượng cuộc sống
+ Có khả năng thích ứng với các thay đổi nhanh của công nghệ, khả năng tự học trong môi trường làm việc và yêu cầu học tập suốt đời
+ Tự tin, tư duy năng động, có kỹ năng giao tiếp hiệu quả, khả năng độc lập tác nghiệp, khả năng hòa nhập, hợp tác & làm việc theo nhóm, khả năng thích ứng trong môi trường hội nhập quốc tế
2 Thời gian đào tạo : 2 - 3 năm
3 Khối lượng kiến thức toàn khóa : 105 tín chỉ
4 Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương
5 Chương trình đào tạo
Số
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ
LT-BT
TH - TN
Thực tập
• Kiến thức Giáo dục Đại cương
5 5020320 Giáo dục quốc phòng 0 0 3 3 HP không tích lũy
6 5020290 Giáo dục thể chất I 0 1 0 1 HP không tích lũy
7 5020300 Giáo dục thể chất II 0 1 0 1 HP không tích lũy
8 5020310 Giáo dục thể chất III 0 1 0 1 HP không tích lũy
9 5020350 Nguyên lý cơ bản của Triết học
Trang 213 5040031 Vẽ Kỹ Thuật I 3 0 0 3
16 5070022 TN Hóa đại cương vô cơ 0 1 0 1 Hóa đại cương vô cơ
19 5020370 Pháp luật và nghề nghiệp 2 0 0 2 Tự chọn
20 5020380 Phương pháp học tập & Nghiên cứu
Số tín chỉ GDĐC phải tích lũy : 35
• Kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp
1 5070063 CNSX chất vô cơ, hữu cơ + BTL 3 0 0 3 Quá trình & thiết bị truyền chất + BTL
2 5071063 CNSX vật liệu polyme 1 3 0 0 3 Hóa lý - Hóa phân tích
3 5070583 CNSX vật liệu polyme 2 3 0 0 3 CNSX vật liệu polyme 1
4 5070773 Dầu nhờn & SP Dầu mỏ TP 2 0 0 2 Hóa học dầu mỏ và CN lọc dầu + BTL
5 5070623 Đồ án Công nghệ HH1 0 0 2 2 QT &TB truyền chất
6 5070633 Đồ án Công nghệ HH2 0 0 2 2 QT &TB truyền chất
7 5070303 Đồ án Quá trình & Thiết bị 0 0 2 2 QT &TB truyền chất
8 5070333 Hóa học dầu mỏ -CN lọc dầu-BTL 4 0 0 4 Hóa lý - Hóa phân tích
10 5071023 Hóa lý 2 0 0 2 Hóa đại cương vô cơ - Hóa hữu cơ
11 5071033 Hóa phân tích 2 0 0 2 Hóa đại cương vô cơ - Hóa hữu cơ
12 5070142 Quá trình & thiết bị thủy lực 3 0 0 3 Hóa lý - Hóa phân tích
13 5071102 Quá trình & thiết bị truyền chất BTL 3 0 0 3 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
14 5070152 Quá trình & thiết bị truyền nhiệt 3 0 0 3 Hóa lý - Hóa phân tích
16 5071273 Thực tập chuyên môn HH 0 0 3 3 Đồ án Công nghệ HH1
17 5070383 Thực tập Quá trình & thiết bị 0 0 2 2 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
18 5070183 TN CN sản xuất vô cơ hữu cơ 0 1 0 1 CNSX chất vô cơ, hữu cơ + BTL(+)
19 5071173 TN CN SX vật liệu polyme 0 1 0 1 CNSX vật liệu polyme 2
20 5070423 TN Hóa học dầu mỏ và CN lọc dầu 0 1 0 1 Hóa học dầu mỏ và CN lọc dầu + BTL(+)
24 5070222 TN Quá trình & thiết bị thủy lực 0 1 0 1 QT & TB thủy lực
25 5070442 TN Quá trình & thiết bị truyền chất 0 1 0 1 QT & TB truyền chất
26 5070232 TN Quá trình & thiết bị truyền nhiệt 0 1 0 1 QT & TB truyền nhiệt
30 5071000 Đồ án Tổng hợp HH 0 0 5 5 QT & TB truyền chất (*)
Tổng số: 57
• Phần tự chọn bắt buộc: 6 tín chỉ
1 5070313 Đường ống và van 2 0 0 2 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
2 5070372 Thiết bị đo lường & điều khiển 2 0 0 2 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
3 5070393 Mô phỏng Quá trình Công nghệ 2 0 0 2 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
4 5070493 ATLĐ và Vệ sinh công nghiệp 2 0 0 2 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
5 5070643 Sản xuất sạch hơn 2 0 0 2 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
Trang 36 5070843 Quản lý chất lượng 2 0 0 2 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
7 5071093 Hệ thống nhà máy hóa 2 0 0 2 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
8 5071153 Ăn mòn và bảo vệ kim loại 2 0 0 2 QT & TB thủy lực QT & TB truyền nhiệt
Tổng số: 6
• Chuyên ngành Silicat
1 5071253 CN SX vật liệu silicat 1 3 0 0 3 Hóa lý - Hóa phân tích
2 5070543 CN SX vật liệu silicat 2 3 0 0 3 CN SX vật liệu silicat 1
3 5071183 TN CN SX vật liệu silicat 0 1 0 1 CNSX vật liệu silicat 2 +
• Chuyên ngành Điện hóa
1 5071263 Công nghệ Điện hóa 1 3 0 0 3 Hóa lý - Hóa phân tích
2 5070593 Công nghệ Điện hóa 2 3 0 0 3 Công nghệ điện hóa 1
3 5071203 TN Công nghệ điện hóa 0 1 0 1 Công nghệ điện hóa 2 +
Tổng số: 7
Tổng số: 105
6 Kế hoạch giảng dạy
Học
Mã học
Số tín
1
1 5020040 Toán cao cấp I 4
3 5070042 Sinh học đại cương 2
5 5071002 Hóa đại cương vô cơ 2
7 5020021 Ngoại Ngữ cơ bản 3 Tự chọn tự do
8 5020360 Kỹ năng giao tiếp 2 Tự chọn tự do
9 5020380 Phương pháp học tập NCKH 2 Tự chọn tự do
10 5020290 Giáo dục thể chất I 1 Chứng chỉ
Cộng
2
1 5070022 TN Hóa đại cương vô cơ 1
3 5020400 NLCB của CNMLN 2 3
4 5050021 Tin học đại cương 2
6 5050021T TH Tin học đại cương 1
7 5020350 NLCB của CNMLN 1 2
8 5020140 Toán cao cấp II 3
10 5071033 Hóa phân tích 2
11 5020281 Giáo dục Môi trường 2 Tự chọn bắt buộc
12 5020320 Giáo dục quốc phòng 3 Chứng chỉ
13 5020300 Giáo dục thể chất II 1 Chứng chỉ
Cộng
3
1 5071063 CNSX vật liệu polyme 1 3
3 5070142 Quá trình & thiết bị thủy lực 3
4 5070152 Quá trình & thiết bị truyền nhiệt 3
5 5070333 Hóa học dầu mỏ và CN lọc dầu + BTL 4
7 5070202 TN Hóa phân tích 1
Trang 48 5020340 Đường lối CM của ĐCSVN 3
9 5020310 Giáo dục thể chất III 1 Chứng chỉ
4
1 5070232 TN Quá trình & thiết bị truyền nhiệt 1
2 5020210 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
3 5070693 Dầu nhờn & SP Dầu mỏ TP 2
4 5070383 Thực tập Quá trình & thiết bị 2
5 5070222 TN Quá trình & thiết bị thủy lực 1
6 5071102 Quá trình & thiết bị truyền chất + BTL 3
7 5070423 TN Hóa học dầu mỏ và CN lọc dầu 1
8 5070583 CNSX vật liệu polyme 2 3
9 5070493 ATLĐ và Vệ sinh công nghiệp 2 Tự chọn bắt buộc
10 5070843 Quản lý chất lượng 2 Tự chọn bắt buộc
11 5070643 Sản xuất sạch hơn 2 Tự chọn bắt buộc
12 5071153 Ăn mòn và bảo vệ kim loại 2 Tự chọn bắt buộc
13 5071093 Hệ thống nhà máy hóa 2 Tự chọn bắt buộc
14 5070393 Mô phỏng Quá trình Công nghệ 2 Tự chọn bắt buộc
15 5070372 Thiết bị đo lường & điều khiển 2 Tự chọn bắt buộc
16 5070313 Đường ống và van 2 Tự chọn bắt buộc
17 5071123 CN chuyển hóa-hoá dầu 2 Tự chọn bắt buộc
18 5071253 CN SX vật liệu silicat 1 3 Tự chọn bắt buộc
19 5071263 Công nghệ Điện hóa 1 3 Tự chọn bắt buộc
5 1 5070442 TN Quá trình & thiết bị truyền chất 1
2 5071173 TN CN SX vật liệu polyme 1
3 5070063 CNSX chất vô cơ, hữu cơ + BTL 3
4 5070303 Đồ án Quá trình & Thiết bị 2
5 5070623 Đồ án Công nghệ HH1 2
6 5070543 CN SX vật liệu silicat 2 3 Tự chọn bắt buộc
7 5070593 Công nghệ Điện hóa 2 3 Tự chọn bắt buộc
8 5020370 Pháp luật và nghề nghiệp 2 Tự chọn tự do
6 1 5071000 Đồ án Tổng hợp HH 5
2 5070183 TN CN sản xuất vô cơ hữu cơ 1
3 5071273 Thực tập chuyên môn HH 3
4 5070633 Đồ án Công nghệ HH2 2
5 5071183 TN CN SX vật liệu silicat 1 Tự chọn bắt buộc
6 5071203 TN Công nghệ điện hóa 1 Tự chọn bắt buộc
7 5020390 Phát triển dự án 2 Tự chọn tự do
Cộng 105
Hiệu Trưởng