- Quy tắc bàn tay phải : Để bàn tay phải sao cho ngĩn cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ theo chiều dịng điện; khi đĩ các ngĩn kia khum lại cho ta chiều của các đường sức từ.. B _ Tỉ lệ v
Trang 1 Kính chào
đến tham
dự
Trang 2TIẾT THAO GIẢNG
Bài 37
T TR Ừ ƯỜ NG C A DỊNG ĐI N Ủ Ệ
CH Y TRONG CÁC DÂY D N Ạ Ẫ
HÌNH D NG KHÁC NHAU Ạ
VẬT LÝ 11
Trang 31 Phát biểu các định nghĩa:
a) từ trường đều;
Từ trường đều là từ trường cĩ các đường sức điện là
b) Lực điện từ;
Lực điện từ là lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn cĩ dịng
điện
2 Phát biểu quy tắc nắm bàn tay phải và quy tắc mặt cực
- Quy tắc bàn tay phải : Để bàn tay phải sao cho ngĩn
cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ theo chiều dịng điện; khi đĩ các ngĩn kia khum lại cho ta chiều của các đường sức từ
- Quy tắc mặt cực :Mặt Nam của dịng điện trịn là mặt
khi nhìn vào ta thấy dịng điện chạy cùng chiều kim đồng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Xung quanh một dây dẫn có dòng điện tồn tại một từ trường Tại một điểm trong không gian
đó , véctơ từ cảm xác định từ trường phụ
thuộc vào những yếu tố nào ?
B
_ Tỉ lệ với cường độ dòng điện I gây ra từ
trường;
_ Phụ thuộc vào dạng hình học của dây dẫn;
_ Phụ thuộc vào vị trí của điểm M;
_ Phụ thuộc vào môi trường xung quanh.
Gỉa thiết môi trường xung quanh là chân không ; một
cách gần đúng những kết quả thu được cũng áp dụng
Trang 5I DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN :
Trang 6
•
Véctơ từ cảm B tại một điểm M gây bởi
dòng điện có dòng điện I chạy trong
dây dẫn rất dài PQ có:
-Phương ⊥ mp ( M, PQ )
-Chiều xác định bởi quy tắc nắm bàn
tay phải “Để bàn tay phải sao cho
ngón cái nằm dọc theo dây dẫn và
chỉ theo chiều dòng điện; khi đó các
ngón kia khum lại cho ta chiều của
các đường sức từ “.
- Độ lớn :
Trong hệ SI : k = 2.10 -7
Vậy
O
M P
Q I
B
.
r
I k
B =
I
B = 2 10−7
B B
r
Trang 7Xác định chiều dòng điện trên hình vẽ
B
.
B
O
.
B
B
Dòng điện
I
Trang 8I DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN THẲNG DÀI
II DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN UỐN
THÀNH VÒNG TRÒN ( KHUNG DÂY DẪN HÌNH TRÒN )
Trang 9• Vectơ t c m t i tâm O có : ừ ả ạ
_ Ph ng ươ ⊥ mp ch a dòng ứ
i n.
đ ệ
_ Chi u xác nh theo qui ề đị t c ắ
m t ặ c c : ự Chi u i vào ề đ
_ Độ ớ l n :
I
B = 2 10−7 π
Nếu khung dây tròn có N vòng
dây xít nhau :
B
I
I
O
R
I
N
B = 2 10−7 π . .
Trang 10I DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN THẲNG DÀI.
II DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN UỐN THÀNH
VÒNG TRÒN ( KHUNG DÂY DẪN HÌNHTRÒN ).
III ỐNG DÂY DẪN HÌNH TRỤ
Trang 11I l
N
B = 4 π 10−7.
n
l
N
=
Véctơ từ cảm B tại một điểm M trong lòng
ống dây khi có dòng điện I chạy qua có :
-Phương song song với trục ống dây.
- Chiều xác định theo quy tắc nắm bàn tay
phải : ‘’ Dùng bàn tay phải nắm lấy Ống
dây sao cho các ngón trỏ, ngón giữa …
hướng theo chiều dòng điện; khi đó
ngón cái choải ra cho ta chiều của
đường sức từ “.
-Độ lớn :
:số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi
I
M
B
Trang 12IV NGUYÊN LÍ CH NG CH T T TRỒ Ấ Ừ ƯỜNG
Để xác định từ cảm do nhiều dòng điện sinh ra, ta áp dụng nguyên lí chồng chất từ trường sau đây : “ Véctơ từ cảm tại một điểm do nhiều dòng điện sinh ra bằng tổng hợp các véctơ từ cảm do từng dòng điện sinh ra tại điểm ấy”.
3 2
1 + + +
= B B B
.
I DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN THẲNG DÀI
II DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG DÂY DẪN UỐN THÀNH
VÒNG TRÒN ( KHUNG DÂY DẪN HÌNH TRÒN ).
III ỐNG DÂY DẪN HÌNH TRỤ
Trang 13 Bài tập ví dụ :
Cho hai dòng điện I1= I2= 6A chạy trong hai dây dẫn dài, song song cách nhau 30cm theo cùng một chiều Xác định từ cảm tổng hợp tại điểm
M nằm trong mặt phẳng chứa hai dẫn, cách hai dây lần lượt là MO1 = r1 =0,1m;
MO2= r2 = 0,2m
I1 I2
M
Trang 14Bài gi i: ả
Bài gi i: ả
T r
I
1
1 7
1 , 0
6 10 2 10
.
2 − = − = −
=
T r
I
2
2
7
2 , 0
6 10
2 10
.
2 − = − = −
=
2
1 B B
B = +
T B
B
B = 1 − 2 = 6.10−6
B cùng hướng v Ớ i B1
O1 M O2
I1 I
2
1
B
2
B
B
C3 Tìm một điểm trên đoạn O1O2 trong đó từ cảm tổng hợp bằng không.
Trang 15B
B = +
2
2 7 1
1
7 2 10 10
.
2
r
I r
2 1
2
B ↑↓ =
⇒
1 6
6
2
1 2
1 = = =
⇒
I
I r
r
Gọi N là điểm có từ cảm tổng hợp bằng không
⇒
Trang 16ng d ng
Trang 17I C NG C :Ủ Ố
Từ cảm của dòng điện thẳng dài :
Từ cảm tại tâm của khung dây :
Từ cảm trong lòng ống dây điện
hình trụ :
Nguyên lí chồng chất : Vectơ từ
cảm tại một điểm do nhiều dòng
điện sinh ra bằng tổng hợp các
vectơ từ cảm do từng dòng điện
sinh ra tại điểm ấy
r
I
B = 2 10−7
R
NI
B = 2 10−7 π
I n
B = 4 π 10−7 .
Trang 18TR C NGHI M KHÁCH QUAN : Ắ Ệ
276 )
A tỉ lệ với cường độ dòng điện
B tỉ lệ với chiều dài đường tròn;
C tỉ lệ với diện tích hình tròn;
D.tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn
Phát biểu nào đúng ?
5 Từ cảm trong lòng ống dây điện hình trụ dài :
A luôn bằng không;
B tỉ lệ với chiều dài ống dây;
C là đồng đều;
D tỉ lệ với tiết diện ống dây
Trang 19 1 Bài tập ở nhà : 7,8,9 trang 276.
Ôn lại bài 36 để chuẩn bị bài sau