Tiết 4 ToánTìm số bị trừ I Mục tiêu - HS biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ.. - áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài toán có liên quan.. Gọi hs nhận xét
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2006
Tiết 2 ,3 Tập đọc
Sự tích cây vú sữa I.Mục tiêu :
- Hiểu nghĩa các từ : Vùng vằng , la cà , mỏi mắt chờ mong
- Hiểu nội dung của bài: Truyện cho ta thấy tình cảm sâu nặng của mẹ đối với con
- Rèn kỹ năng đọc đúng, đọc hay Giọng đọc tha thiết
- Có tình cảm quý mến và kính trọng mẹ
- Nhớ lại đợc kỉ niệm về sự tích cây vú sữa
II.Hoạt động dạy - học :
A Kiểm tra : 2 hs đọc bài : Cây xoài của ông em và trả lời câu hỏi
B Bài mới :
1 HD luyện đọc.
GV đọc mẫu
Luyện phát âm
HS đọc từng câu
HS đọc từng đoạn
HD câu khó :
Thi đọc :
2 Tìm hiểu bài :
Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
Cho hs đọc đoạn 2
Vì sao cậu bé quay trở về ?
Khi trở về nhà không thấy mẹ ,cậu
bé đã làm gì ?
Chuyện gì đã xảy ra khi đó ?
Những nét nào ở cây gợi lên hình
ảnh của mẹ ?
Theo em so mọi ngời lại đặt cho cây
lạ tên là cây vú sữa ?
EM hãy giúp cậu bé nói lời xin lỗi
mẹ ?
2 hs đọc ham chơi ,la cà ,khắp nơi ,xoà cành ,đỏ hoe …
HS nối tiếp đọc từng câu
Hpa tàn quả xuất hiện /lớn nhanh /da căng mịn /xanh óng ánh /rồi chín // Một hôm /vùa đói /vừa rét /lại bị trẻ lớn hơn đánh /cậu mới nhớ đến mẹ /liền tìm
đờng về nhà //
Vì cậu bị mẹ mắng Vừa rét lại bị trẻ lớn đánh Cạu khản tiếng gọi mẹ,rồi ôm lấy 1 câyxanh trong vờn mà khóc
Cây xanh run rẩy …nh sữa mẹ Lá đỏ hoe nh mắt mẹ mỏi mắt chờ con … Vì trái cây chín có dòng sũa trắng và ngọt thơm nh sữa mẹ
HS thảo luận trả lời
4 Luyện đọc lại: T cho luyện đọc diễn cảm.
Các nhóm hs thi đọc
hs đọc phân vai
Bình chọn hs đọc hay
5 củng cố, dặn dò: Câu chuyện nói lên điều gì?
Về nhà đọc bài nhiều lần
Trang 2Tiết 4 Toán
Tìm số bị trừ
I Mục tiêu
- HS biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ
- áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố kỹ năng vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trớc Biểu tợng về hai đoạn thẳng cắt nhau
- Rèn kỹ năng tính toán chính xác
II Đồ dùng : Tờ bìa kẻ 10 ô vuông + kéo
III Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra:
B Bài mới : 2 Tìm số bị trừ.
- bài toán 1: Có 10 ô vuông bớt đi 4 ô
vuông Còn lại ?ô vuông
- Yêu cầu H nêu tên các thành phần của
phép trừ
- bài toán 2 : mảnh giấy đợc cắt làm 2
phần, phần 1 có 4 ô vuông, phần 2 có 6 ô
vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có ? ô vuông
- Số ô vuông lúc đầu là bao nhiêu?
- Yêu cầu hs đọc lại phần tìm x trên
bảng
- x là gì trong phép tính x- 4 = 6
- 6 gọi là gì?
- 4 gọi là gì?
Quy tắc
3 Thực hành:
Bài 1: hs tự làm vào vở
Gọi hs nhận xét bài của bạn
Bài 2: Cho hs nhắc lại cách tìm hiệu,
tìm số bị trừ trong phép trừ
Bài 3: Bài toán yêu cầu làm gì?
Bài toán cho biết gì về các số
cần điền?
- T nhận xét, cho điểm
Bài 4: Yêu cầu hs tự vẽ và ghi tên các
điểm
10- 4 = 6
- 10 là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu
- H thực hiện phép tính : 4 + 6 = 10
- Là 10
- x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- Là số bị trừ
- Là hiệu
- Là số trừ
- 3 hs lên bảng làm
- H trả lời
- H làm & đổi vở kiểm tra chéo
- Lựa chọn số và làm bài miệng
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Là số bị trừ trong các phép trừ
- H làm bài
IV Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Trang 3
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2005 Tiết 3 Kể chuyện
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu.
- Biết kể lại đoạn bằng lời của mình, kể đoạn cuối theo tóm tắt, kể đoạn 2 theo tóm tắt
- Kể đúng nội dung, phối hợp giọng điệu, nét mặt
- Thích kể chuyện
II Hoạt động dạy học.
A Kiểm tra: Nêu ý nghĩa truyện “ Bà cháu“.
B Bài mới
1 Hớng dẫn kể từng đoạn.
a) Đoạn 1: Kể bằng lời của em
? Kể bằng lời của mình là kể nh thế nào? - Không nh sách giáo khoa
- T bổ sung, nhận xét
b) Kể phần chính theo tóm tắt - H đọc gợi ý tóm tắt
- Kể trong nhóm
- Trình bày
- T nhận xét, bổ sung
c) Kể đoạn 3 theo tởng tợng
? Em mong muôn câu chuyện kết thúc nh - H nêu dựa vào đó kể đoạn 3 thế nào?
2 Kể lại nội dung của câu chuyện.
- T nhận xét, H nhận xét- cho điểm
- Thi kể giữa các nhóm
3 Củng cố, dặn dò.
- Nêu lại ý nghĩa câu chuyện
13 trừ đi một số : 13 - 5
1.Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 13-5.Tự lập và thuộc bảng trừ của 12 2.áp dụng phép trừ có nhớ dạng 13trừ 5 để giải toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học : Que tính
III Hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra: Đọc lại bảng trừ của 12
Trang 42 Bài mới : a -Giới thiệu phép trừ
- Nêu đề toán và hỏi ?Muốn biết còn
lại bao nhiêu que tính ta làm thế
nào ?
- Cho hs thao tác trên que tính
-Vậy 13-5 bằng bao nhiêu ?
b Đặt tính và thực hiện phép tính
-Yc hs đặt tính và nêu cách làm
-Yc hs nhắc lại
c) Lập bảng trừ của 13
- GV cho hs học thuộc
Thực hành :
Bài 1: Tính nhẩm yc hs tự làm bài
Bài 2: Tính yc hs nêu cách đặt tính
và tính
Bài 3: YC hs tìm hiệu khi biết số bị
trừ , số trừ
Bài 4: Yc hs đọc đề , phân tích đề,
tóm tắt và giải vào vở
- HS nghe và trả lời : Ta thực hiện phép tính trừ ; 13 - 5
- Hs thực hành và nêu cách làm
- Vậy 13 - 5 = 8
- Nêu cách đặt tính và tính 13
- 5 8
- HS xây dựng công thức , hs đọc thuộc lòng
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- 1 hs lên bảng nêu cách tính và làm bài, lớp làm bài vào vở
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ , hs làm miệng
- 1hs lên bảng, lớp làm bài vào vở
Trang 5Chiều Tiết 1 Chính tả
Sự tích cây vú sữa I.Mục tiêu:
- Nghe viết đoạn: Từ các …sữa mẹ Biết phân biệt tr/ ch; at/ ac Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh
-Rèn kỹ năng viết đúng đẹp
II Hoạt động dạy “học :
1 Kiểm tra : viết bảng “lên thác xuống ghềnh ghi lòng ”
2 Bài mới : a-Hớng dẫn hs viết chính tả
-YC hs đọc đoạn chép
- Đoạn văn nói về cái gì ?
- Cây lạ đợc kể nh thế nào ?
-Tìm đọc câu văn có dấu phẩy trong
bài
- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?
-YC hs tìm từ khó luyện viết
b GV đọc yc hs mở vở viết bài
c Bài tập:
Bài 2: Gọi 1hs đọc yc của đề bài YC
cả lớp làm bài vào vở
Bài 3:YC hs tự làm bài và rút ra qui tắc
chính tả với ng/ ngh
-1 hs đọc đoạn chép -Đoạn văn nói về1 cây lạ -Từ các cành lá…trổ ra … -Tự tìm và đọc câuvăn
-Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu, ý
- Viết bảng con:lá, nở trắng, rung, trào
ra
-1hs lên bảng lớp làm bài vào vở, nhận xét bài bạn Nêu qui tắc viết chính tả
3 Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học
Tiết 2 Tiếng việt *
Luyện đọc bài : Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu :
Rèn kĩ năng đọc thành tiếng ,đọc hiểu cho hs
HS cảm động trớc tình cảm của mẹ đối với con
II Hoạt động dạy học :
1 luyện đọc :
hs đọc từng câu
HS luyện đọc từng đoạn
HS luyện đọc cả bài: Thi đọc giữa các nhóm
2 Luyện đọc hiểu:
Vì sao cậu bé lại bỏ nhà ra đi ?
Vì sao cậu lại tìm đờng về ?
Em hãy đọc đoạn thể hiện điều đó ?
Trang 6Về nhà cậu không thấy mẹ ,ccậu bé làm gì ?
Thứ quả trên cây có gì đặc biệt ?
Theo em cậu bé đợc gặp mẹ cậu bé nói gì
với mẹ ?
HS thi đọc cả bài Lớp bình chọn ngời đọc
hay nhất
HS trả lời và đọc đoạn đó
Hãy đọc đoạn thể hiện điều này ?
HS thảo luận trả lời theo ý hiểu của mình
Luyện tập : 13 trừ đi một số
I Mục tiêu :
Củng cố kĩ năng trừ dạng 13 trừ đi một số Giải toán có liên quan đến dạng trừ
đó
II Hoạt động dạy học:
* HS yếu : Học thuộc lòng công thức trừ đi một số
Bài tập:
1 Tính :
13 - 5 13 - 6 13 - 7
13 - 8 13 - 9 13 - 4
2 Có 13 cái li và 8 cái muỗng Hỏi số li nhiều hơn số muỗng mấy cái ?
3 Có 4 ngời bớc vào phòng họp Trong đó số nam bằng số nữ Hỏi có mấy
nam ,mấy nữ ?
* HS giỏi làm thêm bài tập :
Đặt 1 đề toán dạng tìm số hạng cha biết Tóm tắt rồi giải
Trang 7Thứ t ngày 22 tháng 11 năm 2006
Chính tả : Điện thoại
I Mục tiêu:
- HS viết đúng ,đẹp đoạn :”Mấy tuần nay …bố trở về “
- Rèn kĩ năng viết và trình bày
II Hoạt động dạy - học
- Gv đọc đoạn viết
Tại sao Tờng không nghe điện thoại của
bố mẹ ?
Khi nói chuyện đIện thoại cần chú ý đIều
gì ?
-Hs phát hiện chữ khó viết :
Luyện viết bảng con
Đọc cho hs viết bài
Soát lỗi ,chấm điểm
2 Luyện tập :
a ) Hs viết 3 từ có âm đầu ng, ngh
b ) Phân biệt nên / lên
Nghe đIện thoại của ngời khác là mất lịch sự
Nói ngắn ngọn…
Tờng ,chuyển máy ,bâng khuâng ,ngập ngừng
HS làm bảng con =>làm vở
Luyện tập đi đều : Trò chơi “Bỏ khăn“
I Mục tiêu :
- HS biết tập thành thạo các động tác đi đều Biết chơi trò chơi “Bỏ khăn “
- Giáo dục hs ý thức tổ chức kỉ luật
II hoạt động dạy “học :
1 Phần mở đầu:
- GV phổ biến nhiệm vụ
- Khởi động : Xoay các khớp ,thả lỏng ,chạy nhẹ nhàng
2 Phần cơ bản :
- Ôn đi đều
- GV cho hs ôn tập cả lớp
Cho hs tập theo tổ :Tổ trởng đIều khiển
Thi đI đều :Lần lợt các tổ thực hiện – Bình chọ tổ tập đều ,đẹp nhất
3 Phần kết thúc
GV cho hs chơi trò chơi “bỏ khăn “
Nhận xét tiết học
Trang 8Tiết 3 Giáo dục ngoàI giờ lên lớp
(đã soạn ở tuần trớc )
Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2005
Từ ngữ về tình cảm gia đình - Dấu phẩy.
I.Mục tiêu :
- Mở rộng vốn từ về tính cảm cho hs Biết cách đặt câu theo mẫu : Ai ( cái gì con gì ) làm gì ? Biết cách đặt dấu phẩy ngăn cách giữa 2 bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu, Nhìn tranh nói về hoạt động của ngời trong tranh
- Rèn kỹ năng sử dụng từ, đặt câu theo đúng chủ đề và sử dụng đúng dấu phẩy
- Có ý thức nói viết, thành câu
II.Hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra : Tìm từ ngữ về đồ dùng gia đình ? Tác dụng của nó
2 Bài mới: a - Hớng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: YC hs đọc đề và nêu yc của đề
bài và câu mẫu (miệng)
- YC hs suy nghĩ và đọc to các từ mình
vừa tìm đợc
Bài 2: treo bảng phụ và yc hs đọc đề.
-Tổ chức cho hs làm miệng từng câu
Bài 3: - YC hs đọc đề bài
- Yc hs quan sát kĩ tranh xem mẹ
đang làm gì, em bé đang làm gì , bé gái
đang làm gì và nói lên hoạt động của
từng ngời
Bài 4: - Yc hs đọc câu văn ở ý a, yc 1
hs làm bài
- Kết luận : Chăn màn, quần áo là
những bộ phận giống nhau trong câu
Giữa các bộ phận giống nhau ta phải
đặt dấu phẩy
- YC 1 hs lên bảng làm tiếp ý b, cả lớp
làm vào vở bài tập
- Ghép các tiếng sau thành các từ có 2 tiếng yêu, mến, thơng, quý, kính
- Yêu mến, quý mến , thơng yêu, yêu thơng, quý mến, mến thơng, yêu quý -Nối tiếp nhau đọc các từ ghép đợc
- Đọc đề bài
- Cháu kính yêu (yêu quý, quý mến …)
…
- Đọc đề, quan sát tranh, nhìn tranh nói 2 đến 3 câu về hoạt động của mẹ và con
- Nhiều hs nói VD: Mẹ em bế em bé
Em bé ngủ trong lòng mẹ…
- Làm bài Chăn màn, quần áo, đợc xếp gọn gàng
+ Giờng tủ, bàn ghế đợc kê ngay ngắn +Giày dép, mũ nón đợc để đúng chỗ
- Nhận xét bài bạn làm
3- Củng cố dặn dò : Tìm thêm các từ ngữ về tình cảm , luyện tập thêm mẫu câu:
Ai (cái gì , con gì ) làm gì ?
53 - 15
I Mục tiêu:
- Củng cố biểu tợng về hình vuông
Trang 9- HS biết cách thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có hai chữ số, số trừ có hai chữ số
- Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính, đặt tính
- HS hứng thú khi học toán
II Đồ dùng : Que tính
III Hoạt động dạy “ học.
A Kiểm tra:
B Bài mới
1 Tổ chức cho hs tự tìm ra kết quả của phép tính: 53 -15
tự phân tích
- Đi tìm kết quả
- Yêu cầu H lấy 5 bó que tính và 3 que tính rời
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau thảo luận tìm
cách bớt 15 - HS thao tác trên que tính và que tính và nêu kết quả thảo luận còn 38 que
- Yêu cầu hs nêu cách làm - H.nêu cách bớt
-GV : Ta phải bớt bao nhiêu que tính? - 15 que tính
- HS đặt tính và thực hiện phép tính - H làm bảng con
- 1 hs lên bảng nêu cách đặt tính và thực hiện
-15 38
- GV chốt: Trừ có nhớ ở hàng chục - áp dụng bảng trừ
- Mỗi hs tìm 1 VD và làm bảng con - HS kiểm tra chéo
- GV nhận xét
2 Thực hành
Bài 1: HS tự làm rồi chữa - H đặt tính vào bảng con Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu - H làm vở kiểm tra chéo,
nêu cách thực hiện
Bài 3: Tìm x
Muốn tìm số bị trừ, số hạng, ta làm thế nào? - HS làm vở
- T chấm bài 2, 3
Bài 4: Vẽ theo mẫu
Tiết 4 tập viết
Chữ hoa: K
I Mục tiêu.
Trang 10- H biết viết chữ K hoa theo mẫu cỡ vừa cỡ nhỏ, hiểu và viết cụm từ ứng dụng
“Kề vai sát cánh” theo cỡ nhỏ
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối đúng quy định
- Nắn nót, sạch sẽ
II.Đồ dùng: Chữ mẫu
III Hoạt động dạy “ học.
A Kiểm tra:
B Bài mới:
1 Hớng dẫn viết chữ hoa.
- Quan sát và nhận xét
Nét 1, 2 giống 2 nét đầu chữ J Nét 3 móc xuôi và móc ngợc tạo vòng xoắn ở thân
- T chỉ dẫn cách viết
- T viết mẫu, nêu lại cách viết - H viết bảng (cỡ vừa)
- T nhận xét, uốn nắn - H viết 2, 3 lợt
2 Hớng dẫn viết từ ứng dụng
- H đọc cụm từ: Kề vai sát cánh
- T giải nghĩa
- Hớng dẫn H quan sát và nhận xét - Độ cao chữ 2,5 li: K& h
- Cao 1,5: t
- Cao 1,25: s
- Cao 1 li: là những chữ còn lại
- Hớng dẫn nét nối chữ K sang chữ ê
- GV hớng dẫn hs viết bảng con
3 Hớng dẫn hs viết vở.
- Cho hs viết bài ở lớp
-Gv theo dõi nhắc nhở
4 Củng cố dặn dò.
Nhận xét tiết học
Thứ sáu ngày 24 tháng 11năm 2006 Sáng Tiết 1 Tập làm văn
Gọi điện
I Mục tiêu :
Đọc và hiểu bài gọi điện
Trang 11Biết và ghi nhớ một số thao tác khi gọi điện
Trả lời đúng các câu hỏi
Vận dụng để viết 4,5 câu trao đổi qua điện thoại
Lịch sự khi nhân và gọi điện thoại
II Hoạt động dạy học :
A KTBC : HS đọc bức th hỏi thăm ông bà
B Bài mới :
GV hd hs làm bài tập
Bài 1 : cho hs đọc
Làm miệng ý a
Yc hs làm tiếp ý b ,c
GV nhắc hs ghi nhớ cách gọi điện
,những điều chú ý khi nói chuyện
qua điện thoại
Bài 2 : Gọi hs đọc yc
Đọc tình huống a
Khi bạn gọi điện đến có thể nói gì ?
Nếu em đồng ý em sẽ nói gì ?và hẹn
ngày giờ nh thế nào ?
Tơng tự cho hs làm ý b
Chú ý :Từ chối khjéo để bạn không
phật ý Cho hs viết bài
Chấm bài
* Củng cố, dặn dò :
Nhận xét gìơ học
Tìm số máy Nhấn ống nghe Nhấn số
VD : A lô !Mai đấy à Mình là Lan đây …
Đến 6 giờ chiều nay mình qua nhà đón cậu rồi 2 đứa mình đi nhé
HS tự làm bài
đọc bài của mình => nhận xét
Trang 12Tiết 2 Toán
Luyện tập
I Mục tiêu :
Giúp hs củng cố
- Các phép trừ có nhớ dạng 13 – 5 ; 33 – 5 ; 53 – 15
- Giải toán có lời văn Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn
II Hoạt động dạy học :
A KTBC : Đặt tính ,tính 6 2 – 24 ; 83 –
39 ; 53 - 17
B Bài mới :
Bài 1 : Yc hs tự nhẩm và nêu kết quả.
Bài 2 : Gọi hs nêu yc
Nêu cách đặt tính
Gọi 3 hs lên bảng làm
Bài 3 : HS tự làm
YC so ánh 4+ 9 và 13
33- 4 –9 và 33- 13
GV kết luận :
Bài 4 : Cho hs đọc đề bài
Tìm hiểu đề bài
Gọi 1 hs lên bảng giải
Bài 5 : Cho hs tự làm
* Củng cố, dặn dò :
Nhận xét tiết học
Hs nối tiếp nhau đọc kết quả từng phép tính
HS đặt tính ,tính vào bảng con
HS làm vở bài vào VBT
4 +9 = 13 cùng có lết quả là 20
HS làm vở viết
Quan tâm và giúp đỡ bạn (Tiết 1) I.Mục tiêu:
1 - Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ,thân ái với các bạn,sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn Sự cần thiết của việc quan tâm,giúp đỡ bạn Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em
2 - HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn trong cuộc sống
3 -Thái độ quan tâm,yêu mến,giúp đỡ bạn bè xung quanh
II.Tài liệu và ph ơng tiện : Câu chuyện “Trong giờ ra chơi”.
III.Hoạt động dạy-học:
1 Khởi động: Cả lớp hát bài “Tìm bạn thân”
2 Các hoạt động:
a) Hoạt động 1: Kể chuyện “Trong giờ
ra chơi”: Nghe kể chuyện và thảo luận,đa ra ý kiến của mình.Các học sinh khác nghe,