1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+Đáp án thi chon lớp 10A1 yên lac 1

4 678 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4 : 3đ Cho nửa đường tròn o đường kính AB=2R R là một độ dài cho trước.Gọi M,N là hai điểm trên nửa đường tròn o sao cho M thuộc cung AN và tổng các khoảng cách từ A và B đến đường

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

— —Huyện yên lạc

————

KỲ THI chọn LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2009-2010

ĐỀ THI MễN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

—————————

(Đề cú 01 trang)

B i 1 à Cho biểu thức : P =  − − + 





+

+

1 1

7 :

1

1

x

x x

x x

x x

a, Rút gọn P

b , Tìm x để P< 5

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của P v giá trị t à ơng ứng của x

B i 2 à Cho hệ phơng trình :

= +

=

1 5

6 3 4

ay x

y x

a, Giải hệ với a = 1

b, Tìm a để hệ có nghiệm âm duy nhất

B i 3 à : Cho (P) : y =x2 v đ à ờng thẳng (d) : y = mx - 2 ( m ≠0 )

a, vẽ đồ thị của (P)

b, Khi m = 3 tìm tọa độ giao điểm của (d) v (P) à

c, Gọi A( xA; yA) ; B(xB; yB) l hai giao à điểm phân biệt của (d)

v (P) tìm các giá tr à ị của m để yA+ yB = 2(xA+ xB) - 1

B i 4 à : Cho tam giác vuông cân tại A , AD l trung tuy à ến Lấy M bất kỳ trên đoạn AD ( M ≠A, D ) gọi I, K lần lợt là hình chiếu vuông góc của M trên AB , AC ; H là hình chiếu vuông góc của I trên đờng thẳng DK

a, Tứ giác AIMK là hình gì ?

b, Chứng minh 5 điểm A, I , M , H , K cùng nằm trên một đờng tròn Xác định tâm của đờng tròn đó ?

c, Chứng minh ba điểm B, M ,H thẳng hàng

Bài 5 : Tìm x , y , z biết :

xy+ yz = 26 ; yz + zx = 5 ; zx + xy = 87

Trang 2

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

— —HuyÖn yªn l¹c

————

KỲ THI chän LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010-2011

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

—————————

Câu 1 : (2đ)

a) Rút gọn biểu thức A= 2010 2 2009 + − 2010 2 2009 −

b) Cho số thực x dương thoả mãn : x2 + 2

1

x = 7 tính M= x3 + 3

1

x

Câu 2 : (2đ) Cho phương trình x2 - 5x + m = 0 với m là tham số

a) Tìm các giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm các giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt mà nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

Câu 3 : (2đ)

a) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình :

( 2 )( )

(2 1) 6 2

x m x m

x m

b) Cho a,b,c là các số thực thoả mãn :  + − =bc a+22b ac− =3c3ab0 0 chứng minh rằng a=b=c

Câu 4 : (3đ) Cho nửa đường tròn (o) đường kính AB=2R ( R là một độ dài

cho trước).Gọi M,N là hai điểm trên nửa đường tròn (o) sao cho M thuộc cung AN và tổng các khoảng cách từ A và B đến đường thẳng MN bằng R

3.Gọi I là giao điểm của hai đoạn AN và BM và K là giao điểm của hai đường thẳng AM,BN

a) Chứng minh rằng bốn điểm K,M,N,I cùng nằm trên một đường tròn (c) b) Tính độ dài MN theo R

c) Tính bán kính của đường tròn (c) theo R

Câu 5 : (1đ) Cho các số thực x,y,z sao cho :

1

3 12 3

1

10 5 3

x y z

x y z

 + − =



 + + =



Tính A= x + y + z

Trang 3

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

— —HuyÖn yªn l¹c

————

ĐÁP ÁN KỲ THI chän LỚP 10 THPT NĂM HỌC

2010-2011

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

—————————

Câu 1 : (2đ)

a) Rút gọn biểu thức :

A= 2010 2 2009 + − 2010 2 2009 − = ( 2009 1) + 2 - ( 2009 1) − 2 = 2

b) Cho số thực x dương thoả mãn : x2 + 2

1

x = 7 Tính M= x3 + 3

1

x

Ta có : M= x3 + 3

1

x =(x + 1

x)(x2 – 1 + 2

1

x ) = (x + 1

x )( 7-1) = 6(x + 1

x)

⇔M2 = 36(x2 + 2 + 2

1

x ) = 36(7+2)=36.9=182 ⇔ M = 18 ( vì x > 0 )

Câu 2 : (2đ) Cho phương trình x2 - 5x + m = 0 (1) với m là tham số

a) Tìm các giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Để (1) luôn có hai nghiệm phân biệt thì : >=25 – 4m > 0 ⇔ 25

4

m〈

b) Để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt mà nghiệm này gấp đôi

nghiệm kia thì : 1 2

1 2

1 2

0 5

2

x x

x x m

>

 + =

 =

>

2 2

1 2

25 4 5 3 2.

2

m

x

x m

 <

 =

=

 =

1 2

25 4 5 3 25 2.( ) 9 2

m

x

m

 <

 =

=

 =

⇔m = 50

9 ( TM)

Vậy: m = 50

9

Câu 3 : (2đ)

a) * đk: x ≠-2m

Để phương trình :( 2 )( ) (2 1) 6

2

x m x m

x m

x-m = (2m-1)x + 6 ⇔x – ( 2m-1)x = m + 6 ⇔2x(1 – m) = m + 6 vô

nghiệm ⇔ m = 1

Vậy với đk: x ≠-2m và m = 1 thì pt vô nghiệm

b) Ta có : 2 3 0

a b c

bc ac ab

 + − =

 ⇔ bc + (3c – 2b)(2c – 3b) = 0

⇔bc + 6c2 – 9bc – 4bc + 6b2 = 0 ⇔6c2 – 12bc + 6b2 = 0

⇔c2 – 2bc + b2 = 0 ( c- b)2 = 0 ⇔ c = b ⇔ a = c⇔ a=b=c.

Trang 4

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

— —HuyÖn yªn l¹c

————

ĐÁP ÁN KỲ THI chän LỚP 10 THPT NĂM HỌC

2010-2011

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

—————————

Câu 4 : (3đ)

a) Chứng minh rằng bốn điểm K,M,N,I cùng

nằm trên một đường tròn (c)

Ta có :·AMB= 90 0 ⇔ ·IMK = 90 0 (1)

·ANB= 90 0 ⇔INK· = 90 0 (2)

Từ (1) và (2) tacó : IMK INK· + · = 180 0 vậy tứ

giác KMIN nội tiếp (c) nên bốn điểm K,M,N,I

cùng nằm trên một đường tròn (c)

b) Tính độ dài MN theo R : Kẻ OO’⊥MN ⇔ OO’ = 1

2(AA’+BB’)= 3

2

R

Theo định lí pytago ta có : NO’= 2 3 2

( )

c) Tính bán kính của đường tròn (c) theo R

Vì MN=ON=R nên tam giác ONM đều xét tam giác KNI và tam giác ANB

có : IKB BMN· =· =BAN· và ·NIK =KMN· =·ABN

⇔ > KNI : >ANB⇔ KI NI

AB = NBNI cotang NBI· cotang30 0 3

3

2

KI

R =

⇔KI = 2R 3

Vậy bán kính của đường tròn (C) là R 3

Câu 5 : (1đ)

Ta có :

1

3 12 4

1

10 5 3

x y z

x y z

 + − =



 + + =



3 6 10 30

x y z

 + + =

⇔ 7x + 7y + 7z = 42 ⇔ 7A= 42 ⇔ A = 6

⇔ Vậy : A = x + y + z = 6

Ngày đăng: 13/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w