1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAY THEM DAI 9 CHUONG 1 (HAY)

5 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC HAI SỐ HỌC I.TÓM TẮT KIẾN THỨC a... CĂN THỨC BẬC HAIa Cho A là một biểu thức đại số, khi đó A được gọi là căn thức bậc hai... CÁC PHÉP BIỂN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬ

Trang 1

=

a x

x

2 0

CHỦ ĐỀ 1 CĂN BẬC HAI – CĂN THỨC BẬC HAI

VẤN ĐỀ 1 CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

I.TÓM TẮT KIẾN THỨC

a Căn bậc hai của một số a > 0 là một x sao cho x2 = a

VD : CBH của 4 là 2 và -2

b Căn bậc hai số học của một số a không âm là một x, ký hiệu là a sao

cho

Vậy ta có : x = a ⇔

VD : 4 = 2; 25 =5

Như vậy, khi biết căn bậc số học của một số, ta dể dàng xác định được các căn bậc hai của nó Chẳng hạn, căn bậc hai số học của 25 là 5 suy ra 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5

• Chú ý : Với hai số a và b không âm, ta có : a < b a< b

II.LUYỆN TẬP

Bài 1: Điền vào chổ trống :

12

9 là

của học số hai bậc Căn f) 26

của hai bậc

Căn

e)

0,04 là

của hai bậc Căn d) 2

1 là

của học số hai bậc

Căn

hai căn có không

Số c) 4

3 là

của học số hai bậc

Căn

±

± )

)

b

a

Bài 2: Xác định tính đúng (Đ), sai (S) của các khẳng định sau :

a) Mọi số dương đều có hai giá trị căn bậc hai đối nhau

b) Mọi số thực a đều có một giá trị căn bậc hai số học

c) Với mọi a ∈ R, a2 = a

d) Với mọi a ∈ R, −a ≥0

e) 6,5<2,5

f) 0,45<0,7

g) 0,01<0,1

h) Nếu 0 < a < 1 thì a<a

i) Nếu a > 1 thì a >a

Bài 3:

a Tìm căn bậc số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng :

121; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400; 0,01; 0,04; 0,49; 0,64; 0,25; 0,81

b So sánh :

a) 2 và 3 b)6và 41 c)7và 47 d)2và 2+1 e) 1và 3−1

c Tìm x không âm, biết :

4 2

2 0

5 3

) x = b) x= c) x = d) x =− e) x < f) 2x<

a

=

a x

x

2 0

Trang 2

VẤN ĐỀ 2 CĂN THỨC BẬC HAI

a) Cho A là một biểu thức đại số, khi đó A được gọi là căn thức bậc hai.

b) A xác định (có nghĩa) ⇔ A ≥ 0

c) A2 = A

Bài 1: Tìm x để mỗi biểu thức sau cĩ nghĩa:

2

) 2 7 b) -3x 4 c) -2x 3 d) e) f) g) -5x h) 2x i) 1 x

x

Bài 2: Xác định tính Đúng (Đ), sai (S) :

a) (1− 3)2 =1− 3

b) (1− 2)2 = 2 −1

c) 1=±1

d) (−x)2 =−x

e) (a+2)2 =a+2 vớia≥-2

f) (a+2)2 =0⇔a=−2

g) a x2 =ax vớimọix

h) −3 x2 =3x vớimọix≤0

i) (a+2)2 =a+2 vớia<- 2

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau :

) 2 3 b) 3- 11 c) 4 2 d) 3- 3 e) 4- 17 f) 2 3 2 3

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau :

)2 5 (a 0) b) 36a 3 (a 0) c) 81a 5 d) 7 9a 3 (a 0)

Bài 5: Phân tích thành nhân tử :

a) x2 – 3 b) x2 – 6 c) x2 +2 3x+3 d) x2 - 2 5x+5

Bài 6: Xác định tính Đúng (Đ), sai (S) :

a) Mọi số dương đều có hai giá trị căn bậc hai đối nhau

b) Mọi số thực a đều có một giá trị căn bậc hai số học

c) Với mọi a ∈ R, a2 = a

d) Với mọi a ∈ R, −a ≥0

e) 6,5<2,5

f) 0,45<0,7

g) 0,01<0,1

h) Nếu 0 < a < 1 thì a<a

Trang 3

VẤN ĐỀ 3 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CĂN THỨC

Bài 1: Tính :

) 10 40 b) 5 45 c) 52 13 d) 2 162 e) 7 63 ) 0, 4 6, 4

g) 2,5 30 48 h) 2,7 5 1,5

Bài 2: Tính :

) 45.80 b) 75.48 c) 90.6,4 d) 2,5.14,4 ) 0,09.64 f) 2 ( 7) g) 12,1.360 h) 2 3

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau :

0 a với a)

-(3 h) 0 a với 5a

g)

0 a với 13a

f) 0 a với 3

2a e)

b a với b

-a

1 d) 1 a với a) -27.48(1 c)

3 a với a

b) 0 a với

2

2

4

>

>

>

>

>

>

<

2

2 4

2 2

180 2 , 0 3

45

52 8

3

) (

) 3 ( 36

, 0 )

a a

a

a a

b a a

a a

a

Bài 4: Chứng minh :

( 2006 ) và ( 2006 là haisốnghịchđảocủanhau

2 2 b) 17

-9

) 2005 2005

)

9 6 2 2 2 1 2 3 8

17 9

+

=

− +

+

= +

c

a

Bài 5: Rút gọn rồi tính

) 4(1 6x 9x ) tai x - 2 ) 9 ( 4 4 ) tai a -2; b - 3

Bài 6: Tính :

0,5

12,5 d) 23

2300 c)

144

25 b) 169

9 )

a

Bài 7:Rút gọn các biểu thức sau :

( )

2

) (y 0) b) (x 0) c) (m 0; n 0) d) (a 0; b 0) e) (x 0)

f) (x,y 1;y 0) g) (x 3)

a

x

+

3 2 2 h) 4x- 8 (x -2)

2

x

+

+

Bài 8: Xác định tính đúng (Đ), sai (S) của các phép tính sau :

a)

12

15 7 7

21 : 2

35

2

01 , 0 48

63 100

=

xy

y x

= 4

5 ,

d) 2 0,014 23 =102 (vớix>0;z<0)

10

y

x z

y x z

Trang 4

VẤN ĐỀ 4 CÁC PHÉP BIỂN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI

oOo

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

0) (B ≥

B

A 2

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn

0) B 0;

A ( B

A

0) B 0;

(A

=

=

B A

B A B

A

.

.

2 2

3 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

= (B ≠ 0 ; AB ≥ 0)

B

AB B

A

4 Trục căn thức ở mẫu

a Trường hợp mẫu có dạng một tích

0) C 0;

(B ≠ >

=

C B

C A C

B

A

b Trường hợp có dạng một tổng hoặc một hiệu

C B

C B

A C

B

A

=

±

)

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : 54; 108; 20000; -0,05 28800; 7.63.a2

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn: vớix 0vày 0

x

2 x 3

2 2 5

; 5

3 So sánh :

2

1 6 và 2

1 d) 5

1 và 3

1 c) 5 3 và 7 b) 12 và 3

)

a

4 Khử mẫu của các biểu thức sau :

b

a a

b

36

9

;

;

;

; 600

b

a ; b

a ab 50

3 540

11

5 Trục căn ở mẫu của các biểu thức sau :

6 Rút gọn các biểu thức sau :

1 33

3 4 4

3 2 : 6 ) 2 ( 3

5 32 75 2

3 8 18 )

80 4

1 5 3 49 49

3 45 20

2

3 45 )

4

+

− +

− +

− + +

+

− +

1 h)

48 f) 2

e) 2

1

7

5 c) 49

12 b) 180

d

a

Trang 5

7 Rút gọn các biểu thức sau :

8 Cho biểu thức :

x

x x

x x

x P

+ + +

+

+

=

4

5 2 2

2 2 1

a) Rút gọn P nếu x ≥ 0; x ≠ 4 b) Tìm x để P = 2

+

+





=

1

2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a Q

a) Rút gọn Q với a > 0; a ≠ 4 và a ≠ 1 b) Tìm giá trị của a để Q dương

10 Cho biểu thức : 2 2 1 2 2 : 2 2

b a a

b b

a

a b

a

a R





− +

a) Rút gọn R b) Xácđịnh giá trị của R khi a = 3b

11 Cho biểu thức :  vớix≥0vàx≠1

− +

+





+ +

+

x

x x

x

x x

x A

1

1 1 1

1

3 a) Rút gọn A b) Tìm x khi A = 3

12 Cho biểu thức vớix>0và x≠9





+





+ + +

=

x x x

x x

x x

x

3

1 3 : 9

9 3

a) Rút gọn C b) Tìm x sao cho C < -1

13 Chứng minh các đẳng thức sau :

3

) : (a, b>0 và a b) d) 1 1 1 ( a 0 và a 1)

f

b a

2 1

ab

a b

14.Cho biểu thức : ( )

ab

a b b a b

a

ab b

a

− +

2

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) Khi A có nghĩa, chứng minh rằng giá trị của A không phụ thuộc vào a

0) b 0;

b 0;

a ( a

a a

c)

0) x 0;

(m x

2x -1

m b)

0) b 0;

(a b

a

>

>

− + +

>

+

− +

>

>

+ +

1

: 1

81

4 8 4 )

2

b

b b

mx mx m a

b b

a ab a

Ngày đăng: 13/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w