Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?. Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng.. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:
Trang 1SƠ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP KIỂM TRA HỌC KỲ I
-Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
A Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa
học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây?
A Số nơtron B Số electron hoá trị
C Số proton D Số lớp electron
Câu 2 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa
học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các
nguyên tử:
A có cùng điện tích hạt nhân
B có cùng nguyên tử khối
C có cùng số khối
D có cùng số nơtron trong hạt nhân
Câu 3 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt
chẽ nhất với hạt nhân?
Câu 4 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau
đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối
A bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron
B bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron
C bằng nguyên tử khối
D bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
Câu 5 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một
nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 8 Nguyên tử X là:
A 189F B 199F
C 168O D 178O
Câu 6.Ở phân lớp 3d số electron tối đa là
A 6 B 18
Câu 7 Có bao nhiêu electron trong một ion 5224
Cr3+ ?
A 21 B.28
Câu 8 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các
phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là
6, cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau
đây?
A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16)
C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 9:Nguyên tố có Z = 35 thuộc chu kì
Câu 10 Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên
tố X phân bố vào phân lớp 3d6 X là
A Zn (Z=30) B Fe (Z=26)
C Ni (Z=28) D S (Z=16)
Câu 11 Nguyên tử Ca có cấu hình electron đúng
như sau:
A 1s22s22p63s23p64s2
B 1s22s22p63s23p63d2
C 1s22s22p53s23p64s2
D 1s22p63s23p63d24s2
Câu 12 Cấu hình electron nào sau đây có tính phi
kim
A 1s2 B 1s22s22p63s23p63d54s2
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p5
Câu 13 Liên kết cộng hóa trị là loại liên kết được
hình thành khi:
A Một kim loại kết hợp với một phi kim
B Một kim loại kết hợp với một kim loại
C Hai nguyên tử góp chung electron để tạo đôi electron dùng chung
D A, B, C đều đúng
Câu 14 Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng trong
đó:
A Có sự thay đổi số oxy hóa các nguyên tố trước
và sau phản ứng
B Nguyên tử hoặc ion nhường electron cho nguyên tử hoặc ion kia
C Chất oxy hóa mạnh tác dụng với chất khử mạnh tạo chất oxy hóa yếu và chất khử yếu
D A, B, C đều đúng
Câu 15 Liên kết Ion là loại liên kết hóa học được
hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa:
A cation và anion
B cation và electron tự do
C các ion mang điện tích cùng dấu
D electron chung và hạt nhân nguyên tử
Câu 16 Cho biết giá trị âm điện:
Na: 0,93; Li: 0,98; Mg: 1,31; Al: 1,61; P: 2,19; S: 2,58; Br: 2,96 và N: 3,04
Các nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với nhau bằng liên kết Ion?
A Na3P B MgS
C AlCl3 D LiBr
Đề 101
Trang 2B Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Điền thông tin còn thiếu vào bảng sau:
Nguyên
Số lớp e
Số e hóa trị
Câu 2 (2 điểm): Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
a) NH3 + O2 NO + H2O
b) HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 3 (2 điểm): Cho 11,7 gam kim loại A có hóa trị I không đổi tác dụng hết với 210 g dung dịch
H2SO4 loãng thu được 3,36 lit khí ở đktc
a) Tìm kim loại A?
b) Tính nồng độ % của muối trong dung dịch sau phản ứng và nồng độ axit ban đầu biết axit lấy dư 10%
c) Viết PTPƯ khi cho A tác dụng với axit clohidric
(cho nguyên tử khối của các nguyên tố: N(14), P(31), O(16), H(1), As(75), Na(11),Mg(24), K(39), Rb(85,5), F(19),
Cl(35,5), Br(80), Al(27), Ga(70), Ca(40))
(Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn)
-Hết -(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)