Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm axetilen và hiđrocacbon mạch hở A thu đợc CO2 và hơi nớc theo tỷ lệ mol là 1 : 1.. Xác định công thức phân tử của X biết thể tích các khí đợc đo ở cùng đ
Trang 1Bài tập tổng hợp Hidrocacbon
Dạng 1: Xác định dãy đồng đẳng
1 Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y gồm 2 hiđrocacbon mạch hở A, B thuộc cùng một dãy đồng
đẳng thu đợc 21,28 lít CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O Hãy cho biết A, B thuộc dãy đồng đẳng nào?
A ankan B anken C ankin D cả ankin và ankađien
2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm axetilen và hiđrocacbon mạch hở A thu đợc CO2 và hơi nớc theo tỷ lệ mol là 1 : 1 Hãy cho biết A thuộc dãy đồng đẳng nào ?
3.Đốt cháy 6,72 lit khí (đktc) hai HC cùng dãy đồng đẳng tạo thành 36,9 g CO2 và 10,8g H2O
a.Xác định công thức chung của dãy đồng đẳng
b.Tìm công thức phân tử mỗi HC
5.Đốt cháy 2lit hh gồm 2 HC A,B ở thể khí và cùng dãy đồng đẳng ,cần 10lit O2 để tạo thành 6lit CO2
các khí đo ở cùng đk
a.Xác định dãy đồng đẳng của 2 HC
b.Suy ra ctptcủa A,B nếu VA=VB
c.Nếu để hdrohoá hhA,B thì có thẻ thu đc tối đa bao nhiêu anken ( theo cấu toạ phần b)
6.Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 HC mạch hở cùng dãy đồng đẳng hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 1,8 lit dd Ca(OH)2 0,05M thu đc kết tủa và khối lợng dd tăng lên 3,78 gam Cho Ba(OH)2 d vào dd thu đc kết tủa và tổng khối lợng tổng cộng cả 2 lần là 18,85 g Tỉ khối của X so với H2 nhỏ hơn 20 Xđ dãy đồng đẳng
Dạng 2: Xác định CTPT của một Hidrocacbon
1 Hiđrocacbon A có MA > 30 A là chất khí ở điều kiện thờng Đốt cháy A thu đợc CO2 và nớc theo tỷ
lệ mol là 2 : 1 A là chất nào trong số các chất sau:
propin
2 ẹoỏt chaựy hết 2,24 lớt ankan X (ủktc), daón to n bà ộ saỷn phaồm chaựy vaứo dd nửụực voõi trong
dử thaỏy coự 40g↓ CTPT X
3 Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tỏc dụng với khớ clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tờn gọi của X là
A 2-Metylbutan B etan C 2,2-Đimetylpropan D 2-Metylpropan
4 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anken X thu đợc CO2 và hơi nớc Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21,62% thu đợc dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 5% Lựa chọn công thức phân tử đúng của X
A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10
5 Cho một HC A đốt cháy với lợng oxi d Cho sp cháy đi lần lợt qua bình 1 đựng CaCl2khan và bình
2 đựng KOH d thấy khối lợng các bình lần lợt tăng lên là 7,2g và 13,2g Xđ CTPT của A
6 Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu đợc 10,8 gam H2O Nếu cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nớc vôi trong thì khối lợng bình tăng thêm 50,4 gam Công thức phân tử của X là
A.C2H2 B C3H4 C C4H6 D C5H8
7.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken thu đợc 7,2 gam H2O Dẫn toàn bộ khí CO2 vừa thu đợc vào dung dịch Ca(OH)2 d thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa?
gam
8 Đốt cháy hoàn toàn 112ml 1 hiđrocacbon A là chất khí (đktc) rồi dẫn sản phẩm qua bình 1 đựng
H2SO4 đậm đặc và bình 2 chứa KOH d, ngời ta thấy khối lợng bình 1 tăng 0,18g bình 2 tăng 0,44g
a, Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình 2 thì khối lợng tăng bao nhiêu
A 0,26 B 0,46 C 0,36 D 0,62
b, Xác định công thức phân tử của A
A: C2H6 B: C2H4 C: C3H6 D: C4H8
9 Khi đốt cháy 1lít khí X cần 5 lít O2 , sau phản ứng thu đợc 3 lit CO2 và 4 lít hơi nớc Xác định công thức phân tử của X biết thể tích các khí đợc đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
A: C3H8 B: C3H6 C: C2H4 D: Cả A, B ,C đều sai
Trang 210 Cho 0,5 lít hỗn hợp hiđrocacbon A và khí CO2 vào 2,5 lít O2 (lấy d) rồi đốt Sau phản ứng, thể tích của hỗn hợp sản phẩm là 3,4 lít Dẫn hỗn hợp sản phẩm qua thiết bị làm lạnh thể tích còn lại 1,8lít và sau khi cho lội qua KOH chỉ còn 0,5lít khí thoát ra (Các thể t]ch đo cùng điều kiện)
a) Xác định A
A: C2H6 B: C3H8 C: C4H10 D: Câu B đúng b) % thể tích của A và CO2 trong hỗn hợp đầu lần lợt là:
A: 80 và 20 B: 70 và 30 C: 60 và 40 D: 50 và 50
11 Đốt cháy 400 ml hỗn hợp gồm hiđrocacbon và H2 với 900 ml O2 (còn d) thể tích khí thu đợc là 1,4 lít Sau khi cho hơi nớc ngng tụ còn 800 ml Cho hỗn hợp này lội qua dung dịch KOH đặc thì còn 400ml các khí đo cùng điều kiện Tìm công thức phân tử Hiđrocacbon
A: C4H6 B: C3H6 C: C2H6 D: Câu B đúng
12 Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lợt qua ống (I) đựng
P2O5 d, ống (II) đựng KOH d thấy tỉ lệ khối lợng tăng ở ống (I) và ống (II) là 9:44 Vậy X là
A C2H4 B C2H2 C C3H8 D C3H4
Dạng 3: Xác định CTPT của 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
1 Hỗn hợp X gồm hai ankan liên tiếp có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 24,8 Công thức phân tử của hai ankan là
và C2H6
B C2H6 và
C3H8 C CC4H103.H8 và D Tất cả đều sai
2.Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liờn tiếp trong dóy đồng đẳng thỡ thu được 22,4 lớt CO2
(ĐKTC ) và 25,2 g H2O.Hai hiđrocacbon đú là
A.C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C C4H10 và C5H12 D C5H12 và
C6H14
3.Hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng liờn tiếp cú khối lượng là 24,8 gam Thể tớch tương ứng của hỗn hợp
là 11,2 lớt( đktc) Cụng thức phõn tử của cỏc ankan là:
A.C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C C4H10 và C5H12 D C5H12 và
C6H14
4.Hỗn hợp 2 hiđrocacbon cú phõn tử khối hơn kộm nhau 14 đvc Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp trờn ta thu được 5,6 lớt khớ CO2 ( đktc ) và 6,3 gam hơi nước Cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon đú là:
A C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10 C C3H6 và C4H8 D C4H8 và C6H12 5.Một hỗn hợp ( X ) gồm 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau Nếu cho 5,6 lớt hỗn hợp X (ĐKTC ) đi qua bỡnh đựng dung dịch Brom cú dư thỡ thấy khối lượng bỡnh tăng 8,6 gam Cụng thức phõn tử của 2 ankin là:
A C3H4 và C4H6 B C4H6 và C5H8 C C2H2 và C3H4
6.Đốt cháy hoàn toàn hhA gồm 2 ankin kế tiếp nhau Cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào dd
Ca(OH)2 d thì thấy khối lợng bình tăng lên 8,66g và tạo thành 16 gam kết tủa.Tìm CTPT 2 ankin và viết phản ứng tráng gơng của 2 ankin trên
7 Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu đợc CO2
và nớc có khối lợng hơn kém nhau 6,76 gam Vậy 2 công thức phân tử của 2 anken đó là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
8 Đốt chỏy hoàn toàn 4,12 g hỗn hợp 2 ankan đồng đẳng kế tiếp tạo ra 12,32 g CO2 Xỏc định 2 ankan
9.Một hỗn hợp gồm 2 chất đồng đẳng ankan kế tiếp cú khối lượng 24,8g, thể tớch tương ứng là 11,2 lớt
ở đktc
a.Xỏc định CTPT của ankan b Xỏc định % thể tớch của từng chất trong hỗn hợp đầu?
Dạng4: Xác định CTPT của 2 hidrocacbon không kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
1.Đốt cháy toàn bộ 10,2g hh gồm 2 HC mạch hở no cần 25,8lit O2 (đktc)
Xđ CTPT của 2 HC biết M hai HC ≤ 60
2 Cho 4,48 lit hai HC thuộc dùng dãy đồng đẳng bằng lợng oxi vừa đủ Sản phẩm cháy cho đI qua bình 1đựng dd H2SO4 đ thì khối lợng bình tăng lên 12,6g bình 2 đựng dd Ba(OH)2 d thì tạo thành 50gam kết tủa Lập CTPT 2 HC biết 2HC đều ở thể khí ở đktc
Trang 33 Cho hh 2 HC no t/d với clo theo tỉ lệ 1:1 thì thấy tốn 2,24lit Cl2 (đktc) Thu đc sp đem đốt cháy hoàn toàn thu đc 5,5g CO2 Mặt khác đem sp cháy cho đI qua dd H2SO4đ thì thấy khối lợng bình tăng thêm 4,05g Tìm CTPT 2HC
4 Đốt cháy 4,48lit hh 2 HC no có tỉ lệ về thể tích là 1:3 Sau p cho sp cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2
d thì thấy tạo thành 45g kết tủa Tìm 2 HC và % về khối lợng biết các thể tích khí đo ở đktc
5 Đốt cháy 6,72 lit hh gồm 2 HC no đc trộn theo tỉ lệ 1: 5 Sau p cho sp cháy đI qua bình đựng 1,2lit
dd Ca(OH)2 0,5M thì thấy tạo thành 55g kết tủa Tìm CTPT hai HC
6.Đốt một hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon A và B cú KLPT hơn kộm nhau 28 đvC thỡ thu được 0,3 mol
CO2 và 0,5 mol H2O Xỏc định A và B
7.Hỗn hợp 2 ankan ở thể khớ cú phõn tử khối hơn kộm nhau 28 đvc Đốt chỏy hoàn toàn 2,24 lớt hỗn hợp trờn ta thu được 6,72 lớt khớ CO2( cỏc khớ đo ở đktc ) Cụng thức phõn tử của 2 ankan là
A CH4 và C3H8 B C2H6 và C4H10 C CH4 và C4H10 D C3H8 và C5H12 8.Hỗn hợp 2 hiđrocacbon cú phõn tử khối hơn kộm nhau 28đvc Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp trờn ta thu được 6,72 lớt khớ CO2 ( đktc ) và 7,2 gam hơi nước Cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon đú là:
A CH4 và C3H8 B C2H4 và C4H8 C C3H6 và C5H10 D C2H6 và C4H10 E Khụng xỏc định được
9.Hỗn hợp 2 hiđrocacbon cú phõn tử khối hơn kộm nhau 28đvc Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp trờn ta thu được 8,96 lớt khớ CO2 ( đktc ) và 7,2 gam hơi nước Cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon
đú là:
A C5H12 và C3H8 B C2H4 và C4H8 C C3H6 và C5H10 D C4H8 và C6H12 E
C4H10 và C6H14
Dạng 5: Các loại phản ứng khác
1 Khi cho Br2 tác dụng với một hiđrocacbon thu đợc một dẫn xuất brom hoá duy nhất có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,207 CTPT của hiđrocacbon là
A. C5H12 B C5H10 C C4H10 D Không xác
định đợc
2 Hỗn hợp khí gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và có cùng
số mol Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu đợc 0,6 mol CO2 Mặt khác cũng m gam hỗn hợp trên làm mất màu vừa đủ 80gam dung dịch Br2 20% trong dung môi CCl4 Công thức phân tử của ankan và anken lần lợt là các chất nào dới đây?
và C2H4
B C3H8 và
C3H6 C CC4H8.4H10 và D CC5H105.H12 và
3 Hỗn hợp X gồm hai ankin kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lit X (đktc) qua bình đựng dung dịch Br2 d thấy khối lợng bình tăng thêm 11,4 gam Công thức phân tử của hai ankin đó là
và C3H4
B C3H4 và
C4H6 C CC5H8.4H6 và D CC6H105.H8 và
4 Cho 0,896 lit (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng kế tiếp lội qua dung dịch brom d Sau phản ứng thấy bình đựng dung dịch brom tăng thêm 2,0g Công thức phân tử của hai anken là
và C3H6
B C3H6 và
C4H8 C CC5H104.H8 và D Phơng án khác
5 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X (đktc) vào bình đựng dung dịch
Br2 d không thấy có khí thoát ra khỏi bình Khối lợng brom đã phản ứng là 40 gam Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hh X (đktc) thu đợc 15,4 gam CO2 Hỗn hợp X gồm :
A C2H4 và C3H4 B C2H2 và C3H6 C C2H2 và C4H8 D C2H4
và C4H6
6 Cho 0,1 mol hiđrocacbon X tác dụng với Ag2O/ dd NH3 thu đợc 26,4 gam kết tủa Vậy X là:
A CH2=CH-C≡CH B HC≡C-C≡CH C HC≡CH D CH≡C-CH(CH3 -C≡CH
7 Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C6H6 Khi cho X tác dụng với Ag2O/ dd NH3 thì thu đợc kết tủaY có phân tử khối là 292 Hãy cho biết, X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
8 Hỗn hợp X gồm 2 ankin đều có số nguyên tử cacbon lớn hơn 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X thu đợc 0,17 mol CO2 Cho 0,05 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,015 mol Ag2O trong dung dịch NH3 Vậy hỗn hợp X gồm:
Trang 4A CH3-C≡CH và CH3-C≡C-CH3 B CH3-C≡CH và CH3-CH2-C≡CH
C CH3-C≡CH và CH3-C≡C-CH2-CH3 D HC≡CH và CH3-C≡CH
9 Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Dẫn hỗn hợp đó qua 100 gam dung dịch brom 16% thấy dung dịch brom mất màu và khối lợng bình tăng 2,8 gam, sau phản ứng thấy thoát ra 3,36 lit khí (đktc) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí bay ra thu đợc 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nớc Vậy công thức của anken và ankan lần lợt là :
A CH4 và C2H4 B C2H6 và C2H4 C C2H6 và C3H6 D CH4 và C3H6
10 Hỗn hợp X gồm 3 anken Cho a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 32 gam brom Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp X thu đợc hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu đợc 22 gam CO2 và b gam nớc.Lựa chọn giá trị đúng của a, b
A a =7gam và b=9 gam B a =7gam và b=10,8gam C a = 7gam và b = 12,6gam D a=8,4gam và b=10,8gam
11 (CĐ – 2007) Khi cho ankan X (83,72% khối lượng cacbon trong phõn tử) tỏc dụng với clo theo tỉ
lệ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sỏng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phõn của nhau Tờn của
X là
A butan B 2- metylpropan C 2,3-đimetylbutan D 3-metylpentan
12 (KA – 2007) Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm cú thành phần khối lượng clo là 45,223% Cụng thức phõn tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A C4H8 B C3H6 C C3H4 D C2H4
13.(KA – 2007) Cho 4,48 lớt hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bỡnh chứa 1,4 lớt dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bỡnh tăng thờm 6,7 gam Cụng thức phõn tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)
A C3H4 và C4H8 B C2H2 và C3H8 C C2H2 và C4H8 D C2H2 và C4H6
14 (KB – 2008) Dẫn 1,68 lớt hỗn hợp khớ X gồm hai hiđrocacbon vào bỡnh đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cú 4 gam brom đó phản ứng và cũn lại 1,12 lớt khớ Nếu đốt chỏy hoàn toàn 1,68 lớt X thỡ sinh ra 2,8 lớt khớ CO2 Cụng thức phõn tử của hai hiđrocacbon là (biết cỏc thể tớch khớ đều đo ở đktc)
A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6
15.Một hỗn hợp khớ gồm một ankan và một anken cú cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử và cú cựng số mol Lấy m gam hỗn hợp này thỡ làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch brom 20% trong dung mụi CCl4.Đốt chỏy hoàn toàn m gam hỗn hợp đú thỡ thu được 0,6 mol CO2.Ankan và anken đú
cú cụng thức phõn tử là:
A C2H6 và C2H4 B C3H8 và C3H6 C C4H10 và C4H8 D C5H12 và C5H10
16.Cho 14 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liờn tiếp đi qua dung dịch nước brom thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64 gam Br2
1 Cụng thức phõn tử của cỏc anken là:
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
2 Tỷ lệ số mol của 2 anken trong hỗn hợp là: