1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 15 PHUT-TỔNG HỢP HIDROCACBON

6 484 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 15 Phút-Tổng Hợp Hidrocacbon
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nớc vôi trong thì khối lợng bình tăng lên 50,4 gam.. Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nớc vôi trong thì khối lợng bìn

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MễN HOÁ 11 NÂNG CAO

Họ và tờn……….…Lớp………

Đỏp

ỏn

Cõu 1: Cho 6,72 lớt hỗn hợp khớ gồm 2anken lội qua nước brom dư thấy khối lượng bỡnh tăng 16,8

gam Cụng thức phõn tử 2 olefin là:

A C2H4; C4H8 B C2H4; C4H8 hoặc C3H6; C4H8

Cõu 2: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu đợc 10,8 gam H2O Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nớc vôi trong thì khối lợng bình tăng lên 50,4 gam Công thức phân tử của X là:

Cõu 3: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu đợc 10,8 gam H2O Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nớc vôi trong thì khối lợng bình tăng lên 50,4 gam Công thức phân tử của X là:

Cõu 4: Trộn hỗn hợp X gồm hidrocacbon A với H2 (dư), tỉ khối hơi của X so vơi H2 bằng 4,8 Cho X

đi qua Ni nung núng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Cụng thức phõn tử của A là:

Cõu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu đợc 6,72 lít CO2 ( đktc) và 3,6 gam H2O Vậy

số mol hỗn hợp ankin đa đốt cháy là:

Cõu 6: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 d tạo kết tủa vàng?

Cõu 7: Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 1,68 lớt hỗn hợp trờn đi chậm qua nước brom

dư Sau khi phản ứng hoàn toàn cũn lại 1,12 lớt và lượng brom tham gia phản ứng là 4 gam Mặt khỏc, nếu đốt chỏy hoàn toàn 1,68 lớt hỗn hợp trờn rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5 gam kết tủa Cỏc thể tớch khớ được đo ở đktc Cụng thức phõn tử của 2 hidrocacbon là:

A C4H8; C3H6 B C2H6; CH4 C C4H10; CH4 D C3H6; CH4

Cõu 8: Hỗn hợp gồm 2 ankin kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X qua bình brôm

d thấy khối lợng bình tăng lên 11,4 gam Công thức phân tử của 2 ankin đó là:

A C5H8 và C6H10 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5H8 D C2H2 và C3H4

Cõu 9: Nhận biết cỏc khớ sau riờng biệt: ờtin, ờtan, ờten, khớ cacbonic ta dựng lần lượt:

A dd Ca(OH)2, dd AgNO3/NH3, dd Br2 B Cả 3 ý đều đỳng

C dd Br2 , dd Ca(OH)2, dd AgNO3/NH3 D dd AgNO3/NH3, dd Br2 , dd Ca(OH)2

Cõu 10: Số đồng phõn của chất cú cụng thức phõn tử C4H8 là :

Cõu 11: Daón 1,68lớt hh khớ X goàm hai hyủrocacbon vaứo bỡnh ủửùng ddBr2 dử Sau khi phaỷn ửựng thaỏy coự 4gambrom phaỷn ửựng vaứ coứn laùi 1,12 lớt khớ.Maởt khaực,neỏu ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,68 lớt X thỡ sinh

ra 2,8lớt CO2 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hai hyủrocacbon treõn laứ?(Caực theồ tớch khớ ủo ụỷ ủktc)

A CH4 vaứ C2H4 B C2H6 vaứ C3H6 C CH4 vaứ C3H6 D CH4 vaứ C3H4

Cõu 12: Anken thớch hợp để điều chế :

Trang 2

`

CH3CH2 C

OH

C2H5

CH2CH3

Cõu 13: X dựng để điều chế cao su Buna, Y là đồng phõn của X., Y tỏc dụng với AgNO3 trong dd

NH3 tạo kết tủa? Vậy tờn gọi của Y là :

Cõu 14: Một hỗn hợp X gồm anken và ankađien có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn

1,0752 lít hỗn hợp X ( đktc thu đợc 8,448 gam CO2) Công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp X là:

A C4H8 & C4H6 B C3H6 & C3H4 C C6H12 & C6H10 D C5H10 & C5H8

Cõu 15: Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có tỷ khối so với CH4 là 0,6 Nung nóng hỗn hợp X

có xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hòan toàn, thu đợc hỗn hợp khí Y Tỷ khối của Y so với CH4 là 1 Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brôm d thì khối lợng bình tăng lên là:

- HẾT

-ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MễN HOÁ 11

Họ và tờn……….…Lớp………

Đỏp

ỏn

Cõu 1: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu đợc 10,8 gam H2O Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nớc vôi trong thì khối lợng bình tăng lên 50,4 gam Công thức phân tử của X là:

Cõu 2: Đốt chỏy 6,72 lớt khớ (ở đktc) 2 hidrocacbon cựng dóy đồng đẳng tạo thành 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Cụng thức phõn tử 2 hidrocacbon là:

A C2H2; C3H4 B C2H2; C4H6 C C3H8; C5H12 D C2H6; C3H8

Cõu 3: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 d tạo kết tủa vàng?

Cõu 4: Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có tỷ khối so với CH4 là 0,6 Nung nóng hỗn hợp X có xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hòan toàn, thu đợc hỗn hợp khí Y Tỷ khối của Y so với CH4 là 1 Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brôm d thì khối lợng bình tăng lên là:

Cõu 5: Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 1,68 lớt hỗn hợp trờn đi chậm qua nước brom

dư Sau khi phản ứng hoàn toàn cũn lại 1,12 lớt và lượng brom tham gia phản ứng là 4 gam Mặt khỏc, nếu đốt chỏy hoàn toàn 1,68 lớt hỗn hợp trờn rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5 gam kết tủa Cỏc thể tớch khớ được đo ở đktc Cụng thức phõn tử của 2 hidrocacbon là:

Trang 3

A C2H6; CH4 B C4H8; C3H6 C C4H10; CH4 D C3H6; CH4

Cõu 6: Hỗn hợp gồm 2 ankin kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X qua bình brôm

d thấy khối lợng bình tăng lên 11,4 gam Công thức phân tử của 2 ankin đó là:

A C5H8 và C6H10 B C2H2 và C3H4 C C3H4 và C4H6 D C4H6 và C5H8

Cõu 7: Daón 1,68lớt hh khớ X goàm hai hyủrocacbon vaứo bỡnh ủửùng ddBr2 dử Sau khi phaỷn ửựng thaỏy coự 4gambrom phaỷn ửựng vaứ coứn laùi 1,12 lớt khớ.Maởt khaực,neỏu ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,68 lớt X thỡ sinh

ra 2,8lớt CO2 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hai hyủrocacbon treõn laứ?(Caực theồ tớch khớ ủo ụỷ ủktc)

A CH4 vaứ C3H6 B CH4 vaứ C2H4 C CH4 vaứ C3H4 D C2H6 vaứ C3H6

Cõu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu đợc 6,72 lít CO2 ( đktc) và 3,6 gam H2O Vậy

số mol hỗn hợp ankin đa đốt cháy là:

Cõu 9: Trộn hỗn hợp X gồm hidrocacbon A với H2 (dư), tỉ khối hơi của X so vơi H2 bằng 4,8 Cho X

đi qua Ni nung núng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Cụng thức phõn tử của A là:

Cõu 10: Nhận biết cỏc khớ sau riờng biệt: ờtin, ờtan, ờten, khớ cacbonic ta dựng lần lượt:

A dd AgNO3/NH3, dd Br2 , dd Ca(OH)2 B Cả 3 ý đều đỳng

C dd Ca(OH)2, dd AgNO3/NH3, dd Br2 D dd Br2 , dd Ca(OH)2, dd AgNO3/NH3

Cõu 11: Cho 6,72 lớt hỗn hợp khớ gồm 2anken lội qua nước brom dư thấy khối lượng bỡnh tăng 16,8

gam Cụng thức phõn tử 2 olefin là:

C C3H6; C4H8 D C2H4; C4H8 hoặc C3H6; C4H8

Cõu 12: Số đồng phõn của chất cú cụng thức phõn tử C4H8 là :

Cõu 13: Cho 4,48 lớt hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bỡnh chứa 1,4 lớt dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bỡnh tăng thờm 6,7 gam Cụng thức phõn tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)

Cõu 14: Anken thớch hợp để điều chế :

`

CH3CH2 C

OH

C2H5

CH2CH3

Cõu 15: Một hỗn hợp X gồm anken và ankađien có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn

1,0752 lít hỗn hợp X ( đktc thu đợc 8,448 gam CO2) Công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp X là:

A C4H8 & C4H6 B C5H10 & C5H8 C C3H6 & C3H4 D C6H12 & C6H10

- HẾT

Trang 4

-ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MễN HOÁ 11

Họ và tờn……….…Lớp………

Đỏp

ỏn

Cõu 1: Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 1,68 lớt hỗn hợp trờn đi chậm qua nước brom

dư Sau khi phản ứng hoàn toàn cũn lại 1,12 lớt và lượng brom tham gia phản ứng là 4 gam Mặt khỏc, nếu đốt chỏy hoàn toàn 1,68 lớt hỗn hợp trờn rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5 gam kết tủa Cỏc thể tớch khớ được đo ở đktc Cụng thức phõn tử của 2 hidrocacbon là:

A C3H6; CH4 B C4H10; CH4 C C4H8; C3H6 D C2H6; CH4

Cõu 2: Một hỗn hợp X gồm anken và ankađien có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn

1,0752 lít hỗn hợp X ( đktc thu đợc 8,448 gam CO2) Công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp X là:

A C5H10 & C5H8 B C4H8 & C4H6 C C3H6 & C3H4 D C6H12 & C6H10

Cõu 3: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 d tạo kết tủa vàng?

Cõu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu đợc 6,72 lít CO2 ( đktc) và 3,6 gam H2O Vậy

số mol hỗn hợp ankin đa đốt cháy là:

Cõu 5: Anken thớch hợp để điều chế :

`

CH3CH2 C

OH

C2H5

CH2CH3

Cõu 6: Daón 1,68lớt hh khớ X goàm hai hyủrocacbon vaứo bỡnh ủửùng ddBr2 dử Sau khi phaỷn ửựng thaỏy coự 4gambrom phaỷn ửựng vaứ coứn laùi 1,12 lớt khớ.Maởt khaực,neỏu ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,68 lớt X thỡ sinh

ra 2,8lớt CO2 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hai hyủrocacbon treõn laứ?(Caực theồ tớch khớ ủo ụỷ ủktc)

A CH4 vaứ C2H4 B CH4 vaứ C3H4 C C2H6 vaứ C3H6 D CH4 vaứ C3H6

Cõu 7: Cho 6,72 lớt hỗn hợp khớ gồm 2anken lội qua nước brom dư thấy khối lượng bỡnh tăng 16,8

gam Cụng thức phõn tử 2 olefin là:

A C3H6; C4H8 B C2H4; C4H8 hoặc C3H6; C4H8

Cõu 8: X dựng để điều chế cao su Buna, Y là đồng phõn của X., Y tỏc dụng với AgNO3 trong dd

NH3 tạo kết tủa? Vậy tờn gọi của Y là :

Cõu 9: Hỗn hợp gồm 2 ankin kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X qua bình brôm

d thấy khối lợng bình tăng lên 11,4 gam Công thức phân tử của 2 ankin đó là:

A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C5H8 và C6H10 D C4H6 và C5H8

Cõu 10: Nhận biết cỏc khớ sau riờng biệt: ờtin, ờtan, ờten, khớ cacbonic ta dựng lần lượt:

A dd AgNO3/NH3, dd Br2 , dd Ca(OH)2 B dd Ca(OH)2, dd AgNO3/NH3, dd Br2

C dd Br2 , dd Ca(OH)2, dd AgNO3/NH3 D Cả 3 ý đều đỳng

Trang 5

Cõu 11: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu đợc 10,8 gam H2O Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nớc vôi trong thì khối lợng bình tăng lên 50,4 gam Công thức phân tử của X là:

Cõu 12: Đốt chỏy 6,72 lớt khớ (ở đktc) 2 hidrocacbon cựng dóy đồng đẳng tạo thành 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Cụng thức phõn tử 2 hidrocacbon là:

A C2H2; C4H6 B C3H8; C5H12 C C2H6; C3H8 D C2H2; C3H4

Cõu 13: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu đợc 10,8 gam H2O Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nớc vôi trong thì khối lợng bình tăng lên 50,4 gam Công thức phân tử của X là:

Cõu 14: Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có tỷ khối so với CH4 là 0,6 Nung nóng hỗn hợp X

có xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hòan toàn, thu đợc hỗn hợp khí Y Tỷ khối của Y so với CH4 là 1 Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brôm d thì khối lợng bình tăng lên là:

Cõu 15: Trộn hỗn hợp X gồm hidrocacbon A với H2 (dư), tỉ khối hơi của X so vơi H2 bằng 4,8 Cho

X đi qua Ni nung núng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Cụng thức phõn tử của A là:

- HẾT

-ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MễN HOÁ 11

Họ và tờn……….…Lớp………

Cõu

Đỏp

ỏn

Cõu 1: Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon mạch hở Cho 1,68 lớt hỗn hợp trờn đi chậm qua nước brom

dư Sau khi phản ứng hoàn toàn cũn lại 1,12 lớt và lượng brom tham gia phản ứng là 4 gam Mặt khỏc, nếu đốt chỏy hoàn toàn 1,68 lớt hỗn hợp trờn rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5 gam kết tủa Cỏc thể tớch khớ được đo ở đktc Cụng thức phõn tử của 2 hidrocacbon là:

A C4H8; C3H6 B C2H6; CH4 C C4H10; CH4 D C3H6; CH4

Cõu 2: Cho 6,72 lớt hỗn hợp khớ gồm 2anken lội qua nước brom dư thấy khối lượng bỡnh tăng 16,8

gam Cụng thức phõn tử 2 olefin là:

A C2H4; C4H8 hoặc C3H6; C4H8 B C3H6; C4H8

Cõu 3: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X thu đợc 10,8 gam H2O Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình nớc vôi trong thì khối lợng bình tăng lên 50,4 gam Công thức phân tử của X là:

Cõu 4: Hỗn hợp gồm 2 ankin kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X qua bình brôm

d thấy khối lợng bình tăng lên 11,4 gam Công thức phân tử của 2 ankin đó là:

A C5H8 và C6H10 B C4H6 và C5H8 C C2H2 và C3H4 D C3H4 và C4H6

Cõu 5: Daón 1,68lớt hh khớ X goàm hai hyủrocacbon vaứo bỡnh ủửùng ddBr2 dử Sau khi phaỷn ửựng thaỏy coự 4gambrom phaỷn ửựng vaứ coứn laùi 1,12 lớt khớ.Maởt khaực,neỏu ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,68 lớt X thỡ sinh

ra 2,8lớt CO2 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hai hyủrocacbon treõn laứ?(Caực theồ tớch khớ ủo ụỷ ủktc)

Trang 6

A CH4 vaứ C3H4 B CH4 vaứ C3H6 C C2H6 vaứ C3H6 D CH4 vaứ C2H4

Cõu 6: X dựng để điều chế cao su Buna, Y là đồng phõn của X., Y tỏc dụng với AgNO3 trong dd

NH3 tạo kết tủa? Vậy tờn gọi của Y là :

Cõu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu đợc 6,72 lít CO2 ( đktc) và 3,6 gam H2O Vậy

số mol hỗn hợp ankin đa đốt cháy là:

Cõu 8: Cho 4,48 lớt hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bỡnh chứa 1,4 lớt dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bỡnh tăng thờm 6,7 gam Cụng thức phõn tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)

Cõu 9: Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H2 có tỷ khối so với CH4 là 0,6 Nung nóng hỗn hợp X có xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hòan toàn, thu đợc hỗn hợp khí Y Tỷ khối của Y so với CH4 là 1 Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brôm d thì khối lợng bình tăng lên là:

Cõu 10: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 d tạo kết tủa vàng?

Cõu 11: Một hỗn hợp X gồm anken và ankađien có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn

1,0752 lít hỗn hợp X ( đktc thu đợc 8,448 gam CO2) Công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp X là:

A C3H6 & C3H4 B C5H10 & C5H8 C C4H8 & C4H6 D C6H12 & C6H10

Cõu 12: Nhận biết cỏc khớ sau riờng biệt: ờtin, ờtan, ờten, khớ cacbonic ta dựng lần lượt:

A dd AgNO3/NH3, dd Br2 , dd Ca(OH)2 B Cả 3 ý đều đỳng

C dd Ca(OH)2, dd AgNO3/NH3, dd Br2 D dd Br2 , dd Ca(OH)2, dd AgNO3/NH3

Cõu 13: Trộn hỗn hợp X gồm hidrocacbon A với H2 (dư), tỉ khối hơi của X so vơi H2 bằng 4,8 Cho

X đi qua Ni nung núng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Cụng thức phõn tử của A là:

Cõu 14: Số đồng phõn của chất cú cụng thức phõn tử C4H8 là :

Cõu 15: Đốt chỏy 6,72 lớt khớ (ở đktc) 2 hidrocacbon cựng dóy đồng đẳng tạo thành 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Cụng thức phõn tử 2 hidrocacbon là:

A C3H8; C5H12 B C2H6; C3H8 C C2H2; C3H4 D C2H2; C4H6

- HẾT

Ngày đăng: 30/06/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w