Bài 2:Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường Bài 3: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sin 2 x
Trang 1BÀI TẬP DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG VÀ THỂ TÍCH CỦA VẬT THỂ
I.DIỆN TÍCH CỦA HÌNH PHẲNG
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 = 2x+1 và y= x-1
(TNPT 2001-2002)
Bài 2 : Cho hàm số y = 2 1
1
x x
+ + có đồ thị (C)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục tung, trục hoành và đồ thị (C )
(TNPT 2004- 2005)
Bài 3 : Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 2 10 12
2
x
+ và đường
thẳng y=0 (TNPT 2002- 2003 )
Bài 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex, y=2 và đường thẳng x=1 (TNPT 2006 )
Bài 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2 − 4x+ 3 ;y=3 trong mặt
phẳng toạ độ 0xy
Bài 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2 − 4x+ 3 , y= x+3
(TSĐH 2002)
Bài 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (p): y = x2- 4x +5 và hai tiếp tuyến của (P ) kẻ tại hai điểm A(1,2) ;B(4,5)
Bài 8: Cho hàm số y= 2 4
1
x x x
− +
− có đồ thị là (C ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đường thẳng x=a(a <0 ),trục 0y đồ thị (C ) và tiệm cận xiên.Tìm a để diện tích này bằng 4 Bài 9: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2-2x+2 ; y=x2+4x+5;y=1 Bài 10 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ax =y2 ; ay = x2 (a >0 )
Bài 11 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P ) y2 = 2x và đường tròn (C )
x2 +y2 = 8
Bài 12 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x3-2 và (y+2)2 =x
Bài 13: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= xln2x; y=0;x=1;x=e
Bài 14:Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường y2 +x-5=0 ;x+y-3=0
Bài15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x ;y=2-x2
Bài 16:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2; y=4x2 ; y=4
Bài 17:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y = (2+cosx).sinx và ba đường thẳng :y = 0 ;x=
2
π
;x=3
2
π
Bài 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong có phương trình :
Trang 2Bài 2:Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường
Bài 3: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sin
2
x
cosx,y=0,x=0,x=
2
π khi nó quay quanh 0x
Bài4:Tính thể tích tròn xoay khi phần mặt phẳng giới hạn bởi các đường cong y=x2 và y=
x quay quanh trục 0x
Bài 5:Cho (D) là miền kín giới hạn bởi các đường : y= x;y=-x+2 và y=0
1/Tính diện tích miền (D)
2/Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi ta quay (D)quanh:
a/0x
b/0y
Bài 6:Cho hàm số y= 3 5
2 2
x x
+ + có đồ thị là (C ) gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi (C),trục
hoành,trụctung và đường thẳng x=2
1/tính diện tích của (D)
2/Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (D) quay một vòng quanh 0x
Bài 7: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng (D)giới hạn bởi các đường y=(x-2)2 và y=4 khi nó quay quanh :
a/Trục 0x
b/Trục 0y
Bài 8: Gọi (D) là hình phẳng y=0,y=2x-x2 Tính thể tích vật thể tạo thành do ta quay (D) quanh:
a/Trục 0x
b/Trục 0y
Bài 9: Gọi (D) là miền được giới hạn bởi các đường : y= -3x+10 ; y=1;y=x2(x>0)
Tính thể tích vật thể tròn xoay do ta quay (D) quanh trục 0x tạo nên
(Miền D là miền ngoài parabol )
Trang 3III.Hướng dẫn tóm tắt
A.Diện tích hình phẳng
Bài 1 (Xem hình vẽ bên).Hình1
Ta có : S=
2
2 2x 1dx 2x 1 x 1dx
−
Bài 2 (xem hình vẽ bên).Hình2
Ta có S=
0
1
2
2 1
1
x dx x
−
+ +
∫
Bài 3 : (Xem hình 3 )
Ta có S=
6 2
1
2 10 12
2
dx x
−
+
∫
Bài 4: Ta có S=
1
ln 2
2
x
e − dx=
∫ e + 2ln2 -4 Bài 5 (Xem hình 5)
3
4 -1 q x ( ) = x-1
-1/2
y
2 2 1
y = x+
y=x-1
1
-1/2 0
Y
X
y=2 Hình1
Hình 2
10
-10 -20 -30 -40
-2
X 0
-1 6
Hình3 y
1
y =3
x
3
0
Yours truly,
Trang 4( )
2 0
∫
Bài7: (xem hình 7)
Ta có S=
5
3 2
5 1
2
4 5 ( 2 4) 4 5 (4 11)
Bài 8:(xem hình 8)
Ta có S=
1
a
x
−
∫
Bài 9 ( xem hình 9)
1
1 2
1 2
2
−
−
−
y =x+3
3
x
Hình6
4
2 5 2 3 1 y
x 0
Hình 7
15
10
5
-5
-10
-3
x=a
-1
-4
2
0 1
y=x
Hình 8
x y
-1/2
y =1
0 y
x 1
-2
y= x 2 -2x +2 y=x 2 +4x +5
Hình 9
Trang 5B.Thể tích:
Bài 1:(xem hình 10)
Ta có: V=
2 3
3 2 0
1
3x x dx
∫
Bài 2: Ta có V=
1 x 0
e dx
π∫
Bài 3: Ta có V=
2 2
0
sin osx 2
x
π
2
Bài 4(xem hình 11)
Ta có V=
1
4 0
Bài 5(xem hình 12)
a/ Ta có V=V1+V2
Với V1=
1
0
x dx
π∫ và V2= 2( )
1
2 x dx
b/ Ta có V=V1-V2 với
1
1
0
1
4
2
0
2
π
π
=
∫
∫
Bài 6(xem hình 13)
a/ S=
2
0
x
dx x
+
+
∫
b/ v=
2 2
0
x
dx x
+
∫
Hình 10
1
1 0
y
x
y=x 2
y= x
Hình 11
2 1
Y
X C
B
0
y = x
y =-x+2
A
1
2 y
x 0
-4/3
2 0 y
x 3