Soạn ngày 24/08/2008: Chơng I: Làm quen với tin học và máy tính điện tử Tiết 1: Thông tin và tin học I-Mục đích,yêu cầu: -Biết khái niệm ban đầu về thông tin và dữ liệu -Biết quá trình
Trang 1Soạn ngày 24/08/2008:
Chơng I: Làm quen với tin học và máy tính
điện tử
Tiết 1: Thông tin và tin học
I-Mục đích,yêu cầu:
-Biết khái niệm ban đầu về thông tin và dữ liệu
-Biết quá trình hoạt động thông tin của con ngời
-Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học
GV điều khiển HS để các em miêu tả cụ
thể và kết luận đúng các vật đa ra
Câu hỏi 1 : Các hiểu biết về một con ngời
hay một đối tợng cụ thể gọi là gi?
GV lắng nghe và theo dõi các nhóm trả lời
-Học sinh thảo luận theo nhóm và đa
ra câu trả lời của nhóm minh (Chính là thông tin hiểu biết lẫn nhau)
Ví dụ:
+)Cho biết khi nào qua đờng…
+)Báo hiệu gìơ ra chơi vào lớp
+)Hớng dẫn các em đi đến một nơi cụ thề nào đó
+)Giúp embiết cụ thể các nớc trên thế
Trang 2một đối tợng cụ thể gọi là thông tin.
Vậy :Thông tin là gi?
GV tổng kết lại :Thông tin là …
Hs đa ra các ý kiến của mình về k/n thông tin?
Vây: Thông tin là tất cả những gì
đem lại sự hiểu biết về thế giới xung quanh(sự vật,sự kiện.) và về chính con ngời
Hoạt động 2:
Hoạt động thông tin của con ngời
Để chuyển sang mục khác GV hỏi
?Thông tin có vai trò nh thế nào đối với
cuộc sống của con ngời chúng ta?Khi nào
thì con ngời ở chế độ hoạt động thông tin?
Sau khi học sinh thảo luận trả lời GV tổng
kết:
Thông tin có vai trò rất quan trọng
trong cuộc sống của con ngời
Gv hỏi:Ngoài việc tiếp nhận,hoạt động
thông tin của con ngời còn thể hiện ở điểm
nào?
Từ đó giáo viên tổng kết hoạt động thông
tin của con ngời thông qua các câu trả lời
của học sinh(nếu thiếu bổ sung thêm)
Việc tiếp nhận ,xử lí,lu trữ và
truyền(trao đổi)thông tin đợc gọi chung
Gv đa ra mô hình quá trình xử lí thông tin
để học sinh quan sát và giải thích:
Thông tin vào Thông tin
ra
?Trong 3 quá trình trên thì quá trình nào
quan trọng nhất ?vì sao?
Gv tổng kết lại:Xử lí thông tin đóng vai
-Xử lí-Trao đổi
Hs quan sát
Hs thảo luận và trả lời theo nhómCác nhóm khác nhận xét
Xử lí
Trang 3-Tiết sau:”Thông tin và tin học”
Soạn ngày 27/08/2008:
Tiết 2: Thông tin và tin học (Tiếp theo)
I-Mục đích,yêu cầu:
-Biết khái niệm ban đầu về thông tin và dữ liệu
-Biết quá trình hoạt động thông tin của con ngời
-Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học
Kiểm tra bài củ
HS1:Thông tin là gì? Hãy cho một số ví
Trang 4HS2:Trình bày khái niệm hoạt động
thông tin của con ngời?Quá trình đó
diễn ra qua mấy bớc?
ở tiết 1 các em đã nắm đợc khái niệm về
Thông tin và hoạt động thông tin của
con ngời ,vậy:Làm thế nào để hoạt động
thông tin đó diễn ra? Con ngời nhờ vào
đâu?
Gv cho Hs thảo luận trong ít phút
?Có phải các bộ phận của con ngời là vô
hạn không?
?Lấy ví dụ về hạn chế của các bộ phận
của con ngời?để khắc phục thì con ngời
Nhiệm vụ chính của ngành tin học:
Là nghiên cứu việc thực hiện
Hoạt động thông tin của con ngời diễn
ra nhờ các giác quan(thính giác, khứu giác ,vị giác…) và bộ não
Khả năng của các giác quan và bộ não
có nhiều hạn chế
Ví dụ minh họa
Hs thảo luận và đa ra các câu trả lời
Các Hs khác nhận xét
Kết luân: Nhiệm vụ chính của ngành
tin học: Là nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự
động trên cơ sở sử dụng máy tính điện tử.
Trang 5-Nhiệm vụ chính của ngành tin học?
-Đọc thêm bài: Sự phong phú của tin
-Học thuộc phần ghi nhớ trong SGK
-Trả lời các câu hỏi SGK
-Tiết sau học:”Thông tin và biểu diễn thông tin.
Soạn ngày 05/09/2008:
Tiết 3: thông tin và biểu diễn thông tin
I-Mục đích,yêu cầu:
-Một số ví dụ khác nhau về các dạng thông tin
-Ôn tập bài “Thông tin và tin học “thật kĩ.
Trang 6mô hình quá trình xử lí thông tin? lấy ví
Trên cơ sở đó Gv chuyển qua bài mới
Thông tin và biểu diễn thông tin.
những dạng nào nữa không?cho ví dụ
GV lấy ví dụ:Mùi ,vị,cảm giác.
Biểu diễn thông tin
Gv:Để hiểu đợc thông tin thì thông tin
Muốn máy tính hiểu và xử lí
đ-ợc,thông tin phải đợc biểu diễn dới một
dạng nào đó
a)Biểu diễn thông tin
?Biểu diễn thông tin là gì? Cho ví dụ
Qua đó Gv tổng kết và cho Hs đọc khái
niệm:
Biểu diễn thông tin là cách thể
hiện thông tin dới dạng cụ thể nào đó
Ví dụ:ngời nguyên thủy dùng các viên
a)Biểu diễn thông tin
⇔ Biểu diễn thông tin là cách thể hiện thông tin dới dạng cụ thể nào đó
Trang 7ợc,ngời khiểm thính dùng cử chỉ và nét
mặt để giao tiếp
b)Vai trò của biểu diễn thông tin:
Vai trò của biểu diễn thông tin là gì?
?Lấy ví dụ về việc nhân ra một ngời
mình cha quen thì làm sao
-Biểu diễn thông tin phù hợp sẽ giúp
chuyển giao thông tin giữa các thế hệ
-Có vai trò quyết định đối với mọi hoạt
động thông tin và quá trình xử lí thông
tin nói riêng
Chính vì vậy con ngời không ngừng
cải tiến ,hoàn thiện và tìm kiếm các
ph-ơng tiện,công cụ biểu diễn thông tin
mới
b)Vai trò của biểu diễn thông tin:
-Biểu diễn thông tin có vai trò quan trọng đối với việc truyền và tiếp nhận thông tin
Ví dụ:Việc mô tả bằng lời về hình dáng
hoặc tấm ảnh của ngời bạn cha quen cho
em một hình dung về bạn ấy,giúp em nhận ra bạn ở lần gặp gỡ đầu tiên
Kết luận: Thông tin có thể biểu diễn bằng nhiều hình thức khác nhau Biểu diễn thông tin có vai trò quyết định đối với mọi hoạt động thông tin của con ngời.
-Học lí thuyết thật kĩ,tìm kiếm các ví dụ khác
-Trả lời các câu hỏi SGK
-Tiết sau:”Thông tin và biểu diễn thông tin"
Trang 8Soạn ngày 07/09/2008:
Tiết 4: thông tin và biểu diễn thông tin (Tiếp theo)
I-Mục đích,yêu cầu:
-Biết khái niệm biểu diễn thông tin và cách biểu diễn thông tin trong máy tính bằng các dãy bít
-Biết đợc khả năng u việt của máy tính cũng nh các ứng dụng đa dạng của tin học trong các lĩnh vực khác nhau của xã hội
-Biết đợc máy tính chỉ là công cụ thực hiện những gì con ngời chỉ dẫn
-Một số ví dụ khác nhau về các dạng thông tin
-Ôn tập các dạng thông tin và nắm k/n biểu diễn thông tin
-Chia nhóm học sinh
IV-Quá trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
kiểm tra bài củ
Thông tin có thể trình bày dới dạng
thức nào? Mỗi dạng thông tin hãy cho
Từ đó Gv đăt vấn đề “Biểu diễn thông
tin trong máy tính”(Mã hóa thông tin)
HS trả lời lấy ví dụ…
Ta phải biểu diễn thông tin trong máy tính
Hoạt động 2:
Biểu diễn thông tin trong máy tính
?Thông tin đợc biểu diễn dới những
Trang 9tin khác nhau vậy chúng ta phải làm gi?
Từ đây Gv nói đến tại sao cần mã hóa
thông tin? Để máy tính hiểu và xử lí
đ-ợc thì thông tin cần đđ-ợc biểu diễn dới
dạng các dãy bít(dãy nhị phân) gồm hai
kí hiệu 0 và 1 Hai kí hiệu 0 và 1tơng
ứng với hai trạng thái có và không có tín
hiệu hoặc đóng hay ngắt mạch điện.
Hoạt động này còn đợc gọi là mã hóa
thông tin
Gv giới thiệu cho hs biết thế nào là Dữ
liệu?
Hai kí hiệu 0 và 1 có ý nghĩa gì?
Làm thế nào để đa thông tin vào và lấy
thông tin ra?
Với vai trò nh là công cụ trợ giúp
con ngời trong hoạt động thông tin,máy
tính cần có những bộ phận đảm bảo thực
hiện hai quá trình:
-Biến đổi thông tin đa vào máy tính
-Dữ liệu là thông tin lu giữ trong máy
tính
-Hs suy nghĩ trả lời Hai kí hiệu đó tơng ứng với hai trạng thái: Không có tín hiệu hoặc đóng ngắt mạch điện
HS nghe dới thiệu
-Học lí thuyết thật kĩ,tìm kiếm các ví dụ khác
-Trả lời các câu hỏi SGK
-Tiết sau học: ”Em có thể làm đợc những gì nhờ máy tính"
Trang 10Soạn ngày 11/09/2008:
Tiết 5 : em có thể làm đợc những gì nhờ máy tính
I-Mục đích, yêu cầu:
-Biết đợc khả năng u việt của máy tính cũng nh các ứng dụng đa dạng của tin học trong các lĩnh vực khác nhau của xã hội
-Biết đợc máy tính chỉ là công cụ thực hiện những gì con ngời chỉ dẫn
II-Ph ơng pháp-ph ơng tiện :
-Đặt vấn đề để học sinh trao đổi và đa ra nhận xét.Tận dụng vốn hiểu biết
tự nhiên của học sinh
-Học sinh đọc SGK,trao đổi lại và giáo viên tổng kết
Theo em,tại sao thông tin trong máy tính
đợc biểu diễn thành dãy bít?
HS3:Trình bày một số khả năng của máy
tính?
HS2:
-ba dạng thông tin-ví dụ:
+) Khả năng làm việc không mệt mỏi
Trang 11Hoạt động 3:
Có thể dùng máy tính điện tử vào những việc gì?
Gv: Em hãy nghiên cứu Sgk và cho biết
có thể dùng máy tính điện tử vào những
e)Điều khiển tự động và robot
f)Liên lạc,tra cứu và mua bán trực tuyến
Gv tổng kết các ý kiến của các nhóm và
giải thích
- Hs nghiên cứu Sgk -Thảo luận theo nhóm-Đa ra ý kiến của nhóm mìnha)Thực hiện các tính toán
b)Tự động hóa các côngviệc văn phòng
c)Hỗ trợ công tác quản líd)Công cụ học tập và giải trí
e)Điều khiển tự động và robot
f)Liên lạc,tra cứu và mua bán trực tuyến
Hoạt động 4:
Máy tính và những điều cha thể
GV:Những gì nêu ở trên cho em thấy máy
tính là công cụ tuyệt vời
?Những điều đó phụ thuộc vào yếu tố
-Phân biệt mùi vị,cảm giác thì MT cha làm đợc,điều này chứng tỏ MT cha thể hoàn toàn thay thế con ngời, nhất là năng lực t duy nh con ngời.-Ghi bài vào vở
1-Hãy kể thêm một vài ví dụ về những
gì có thể thực hiện với sự trợ giúp của
Trang 12-Tiết sau:”Máy tính và phần mềm máy tính
Soạn ngày 14/09/2008:
Tiết : 6 MáY TíNH Và PHầN MềM MáY TíNH
I-Mục đích,yêu cầu:
- Biết sơ lợc cấu trúc chung của máy tính điện tử và một vài thành phần quan trọng nhất của máy tính cá nhân
- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy
tính.Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác
kiểm tra bài củ
? Cho biết có thể dùng máy tính điện tử vào những việc gì? lấy ví dụ minh hoạ
? Đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay? Nêu mô hình của quá trình xử lí
thông tin của máy tính
GV đặt vấn đề vào bài mới
Hoạt động 2 :
Mô hình quá trình ba bớc
GV : Cho Hs tìm hiểu các ví dụ trong
SGK và chia lớp thành các nhóm thảo
luận thêm và lấy ví dụ thêm về mô hình
công việc trong thực tiễn áp dụng quá
Trang 13GV : Mô phỏng quá trình ba bớc :
? Lấy ví dụ
Học sinh quan sát và vẽ mô hình
Ví dụ:
+)Giặt quần áo gồm:
- Quần áo bẩn, xà phòng,nớc(INPUT)
-Vò … Giũ bằng nớc nhiều lần …(xử lí)
- Quần áo sạch ( output)
+) Pha trà mời khách+) Giải toán
và dữ liệu : Bộ nhớ chia làm hai loại
+ Bộ nhớ trong ví dụ nh RAM (là
+) Bộ nhớ nh: Bộ nhớ trong ví dụ nh RAM; Bộ nhớ ngoài ví dụ : Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD/DVD, bộ nhớ flash(USB)… +) Các thiết bị vào/ ra
*) Các khối chức năng hoạt
động dới sự hớng dẫn của các chơng trình máy tính do con ngời lập ra
Trang 14( Bit là dung lợng nhớ nhỏ nhất tại 1 thời
điểm chỉ có thể hoặc là ký hiệu 0, hoặc
- Nhắc lại mô hình quá trình ba bớc cho ? Cho ví dụ
- Cấu trúc chung của máy tính?
- Các đơn vị đo lợng tin học dùng trong tin học.
H
ớng dẫn học ở nhà:
-Hệ thống lại nội dung đã học
-Hs làm bài tập 1 SGK và nghiên cứu mục 3,4 SGK
- Tiết sau ta học tiếp
Soạn ngày 18/09/2008:
Tiết 7: MáY TíNH Và PHầN MềM MáY TíNH (Tiếp theo)
I-Mục đích,yêu cầu:
- Biết sơ lợc cấu trúc chung của máy tính điện tử và một vài thành phần quan trọng nhất của máy tính cá nhân
-Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính.
-Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình
-Biết đợc thế nào là một hệ tin học và phân loại phần mềm.
- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác.
Trang 15kiểm tra bài cũ
? Nêu cấu trúc chung của máy tính?
? Nêu các đơn vị đo lợng tin học dùng
Máy tính là một công cụ xử lý thông tin.
Gv giới thiệu Hs mô tả quá trình ba bớc
Trang 16GV Củng cố kiến thức: Cho học sinh đọc
lại Ghi nhớ: GV thuyết trình
máy tính.
Ví dụ không có phần mềm màn hình ko hiện những nội dung gì ; Loa ko phát tiếng
Phân biệt :
+) Phần mềm hệ thống là các chơng trình
tổ chức việc quản lý, điều phối các bộ phận
tổ chức của máy tính cho chúng hoạt động một cách nhịp nhàng Phần mềm hệ thống quan trọng nhất là hệ điều hành Ví dụ
DOS, WINDOW, PASCAL
+) Phần mềm ứng dụng là các chơng trình
đáp ứng những ứng dụng cụ thể Ví dụ nh
phần mềm soạn thảo văn bản, phần mềm vẽ hình và trang trí
Kết luận:
* Phần mềm máy tính có thể chia làm 2
loại chính : Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng
* Máy tính là 1 công cụ xử lý thông tin Quá trính xử lý thông tin trên máy tính đợc tiến hành một cách tự động theo sự chỉ dẫn
của các chơng trình.
Hoạt động 5:
Củng cố + dặn dò
- Gv hệ thống lại nội dung đã học gồm:
* Cấu trúc chung của máy vi tính gồm 3 khối chức năng chủ yếu: bộ xử lý trung tâm,
bộ nhớ, các thiết bị vào/ra.
* Chơng trình máy tính là tập hợp các câu lệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn một thao tác
cụ thể cần thực hiện Chơng trình còn đợc gọi là phần mềm để phân biệt với phần cứng chính là máy tính và các thiết bị kèm theo
* Phần mềm máy tính có thể chia làm 2 loại chính : Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng
* Máy tính là 1 công cụ xử lý thông tin Quá trính xử lý thông tin trên máy tính đợc tiến hành một cách tự động theo sự chỉ dẫn của các chơng trình.
-Hs làm bài tập 1 SGK và nghiên cứu mục 3,4 SGK
-Tiết sau các em đợc thực hành bài thực hành 1
Trang 17Soạn ngày 21/09/2008:
Tiết 8: bài thực hành 1
Làm quen với một số thiết bị máy tính
I Mục đích +yêu cầu:
- Hs nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá nhân (loại máy tính thông dụng nhất hiện nay)
+ Phòng máy và bàn để thiết bị máy tính
+ Phổ biến nội quy thực hành
III Tiến trình dạy học :
Gv chia nhóm Hs thực hành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Hớng dẫn học sinh nhận biết thiết bị của máy tính
- Gv thuyết trình và dùng thiết bị máy
- Gv : Mở nắp máy để giới thiệu bộ vi
xử lí, bộ nhớ (RAM) và đĩa cứng Trong
trờng hợp không thể mở máy, có thể giải
thích qua hình minh hoạ đã đợc chuẩn bị
trớc Tuỳ theo trang thiết bị của phòng
máy giáo viên có thể giới thiệu thêm các
thiết bị khác
Hs trả lời+ Bàn phím+ Màn hình+ CPU+ Chuột+ Máy quét+ Ram+ ổ cứng
Trang 18nh máy in, loa, đa mềm .
b - Chứa nhiều thiết bị phức tạp nh bộ vi
xử lý, bộ nhớ RAM, nguồn điện,
tính Quan sát các đèn tín hiệu và quá
trình khởi động của máy tính
Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv
Gv mở Notepad sau đó gõ một vài phím
Phân biệt tác dụng của việc gõ một phím
và gõ tổ hợp phím
Các nhóm tự quan sát và thực hiện đúng hớng dẫn của Gv
Hs gõ một phím bất kì
Nhấn giữ phím Shift và gõ phím Nhấn giữ phím Alt và gõ phím Nhấn giữ phím Ctrl và gõ phím
Hoạt động 4.
Học sinh hoàn thành các thao tác bật tắt máy
- Gv đa ra một số thiết bị yêu cầu học
Trang 19Chơng II phần mềm học tập
Soạn ngày 24/09/2008:
I Mục đích -yêu cầu:
a Về kiến thức:
- HS: Làm quen và tập một số thao tác sử dụng chuột, bàn phím ,…
- Biết sử dụng các phần mềm Mouse Skills để luyện tập sử dụng chuột
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
ổn định+bài củ
Hs1:
Em hãy cho biết chuột và bàn phím là
thiết bị vào hay thiết bị ra ?
Hs2:
Em có biết thiết bị nào vừa là thiết bị
vào vừa là thiết bị ra không?
Hs trả lời
Hoạt động 2 :
Giới thiệu về chuột
-ĐVĐ:ở chơng I các em đã làm quen
với môn học và các thiết bị của máy
tính Bây giờ chúng ta tìm hiểu về chơng
II đó là phần mềm học tập, tiết học hôm
nay các em làm quen với chuột và các
thao tác với chuột
-GV: Cho hs quan sát chuột
Theo em chuột có những nút nào và
hình dáng ra sao?
-Giới thiệu chuột : Chuột dùng để thực
hiện các lệnh trong Windows một cách
HS: Quan sát và trả lời
HS quan sát chuộtChuột thờng có 2 nút nút trái và nút phải chuột
Trang 20dễ dàng, nhanh chóng chính xác Trên
màn hình thờng thấy một mũi tên hay
con trỏ nhỏ đó chính là con trỏ chuột, sử
dụng chuột để điều khiển con trỏ này
Chuột thờng có 2 nút nút trái và nút phải
chuột
Hoạt động 3:
Các thao tác chính với chuột:
Các thao tác chính với chuột gồm:
+ Nháy chuột (Click): Bấm nút trái
chuột một lần rồi thả ra
+ Rê chuột: Bấm và giữ nguyên chuột
rồi di chuyển chuột nhả ra khi vừa ý
+ Nháy nút phải chuột: Bấm nút phải
chuột một lần rồi thả ra
+ Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh hai lần
liên tiếp nút trái chuột
+ Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái
chuột, di chuyển chuột đến vị trí đích và
thả tay để kết thúc thao tác
Hs nghe Gv giới thiệu
GV: Làm mẫu cho Hs quan sát trên phần mềm dạy học
GV: Gọi Hs làm GV: Nháy đúp chuột cho Hs quan sát sau đó gọi Hs làm
Gv giới thiệu cách thực hiện và Hs quan sát, ghi bài
I Mục đích +yêu cầu:
a Về kiến thức:
Trang 21- Hs biết các loại chuột máy tính
- Làm quen và tập một số thao tác sử dụng chuột, bàn phím ,
- Biết sử dụng các phần mềm Mouse Skills để luyện tập sử dụng chuột
b.Về kỷ năng:
- Thực hiện đợc các thao tác với chuột
- Sử dụng phần mềm thành thạo
II.Ph ơng pháp +ph ơng tiện :
-Quan sát và phân loại theo thực tế
-Hs đọc SGK,quan sát chuột máy tính và tự tổng hợp
-Phần mềm Mouse Skills
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
ổn định + bài củ
Hs: Em hãy cho biết có mấy cách để
thao tác với chuột ? Hs trả lời
Hoạt động 2:
Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills
Gv: Giúp Hs sử dung luyện tập chuột
theo 5 mức sau:
Mức1: Luyện thao tác di chuyển chuột
Mức 2: Luyện thao tác nháy chuột
Mức 3: Luyện thao tác nháy đúp chuột
Mức 4: Luyện thao tác nháy nút phải
Trang 22- Khởi động phần mềm bằng cách nháy
đúp chuột vào biểu tợng
- Nhấn phím bất kỳ để bắt dầu váo cửa
thông báo kết thúc mức luyện tập này và
ấn phím bất kỳ để chuyển sang mức
luyện tập khác
- Có thể khi thực hiện bấm phím N để
chuyển nhanh sang mức tiếp theo
- Kết thúc 5 mức phần mềm đa ra tổng
điểm và trình độ sử dụng chuột của ngời
thực hiện
- Gv hớng dẫn Hs thực hiện trên máy
- Hs thực hiện và đại diện nhóm làm lại
- Hs thực hiện và đại diện nhóm làm lại
GV hớng dẫn chung và kết thúc phần mềm
Hoạt động 4:
Củng cố bàI + dặn dò học ở nhà
?Cho học sinh nhắc lại các thao tác với chuột
-GV hớng dẫn HS thực hành một nháy chuột bắt đầu bằng tốc độ chậm, sau đó tăng nhanh dần
-Đánh giá kết quả thực hành
-Hs về nhà tìm hiểu thêm phần lý thuyết để tiết sau học gõ mời ngón tay
Trang 23Soạn ngày 01/10/2008:
Tiết 11: Học gõ mời ngón
I Mục đích +yêu cầu:
-Bàn phím rời để minh họa
-Hs quan sát bàn phím,thảo luận,đọc sgk và tổng hợp.
-Hs sử dụng phần mềm hỗ trợ học tập rèn luyện gõ phím.
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
ổn định+bài củ
? Hai học sinh thực hành trên máy luyện
tập chuột với phần mềm Mouse Skills. Hs thực hiện
Họat động 2:
Giới thiệu bàn phím máy tính
GV: Giới thiệu về bàn phím máy tính, các
+ Hàng phím cơ sở gồm các phím nh : Cáplock,A,S,D,F,G,H…
+ Hàng phím dới gồm các phím nh:
Z,X,C,V,B…
+ Các phím điều khiển khác gồm các phím nh: Backspace, Tab, Shift, Enter, Alt,…
Gõ máy tính bằng các ngón tay?
Bằng 1,2,3 10 ngón tay?
Trang 24u điểm gì hơn?
Đi nghiên cứu mục 2
? Lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón
Đi nghiên cứu mục 3
- Ngồi thẳng lng, đầu không ngửa ra sau,
HS: Quan sát, ghi chép và thực hành với bàn phím.
HS: Quan sát mẫu trong SGK vào làm theo.
HS: Thực hành trên mấy theo mẫu.
- Gõ các phìm hàng cơ sở theo mẫu:
as as as as as as as as as as
jf jf fj fj jf jf fj fj jf jf fj fj
dk dk kd kd dk kd dk kd
ls ls ls sl sl sl ls sl ls sl ls g; g; g; ;g ;g ;g g; g; ;g ;g
ha ha ha ah ah ah ha ha ah
Hoạt động 4:
Trang 25- Ôn lại bài với các câu hỏi ở phần cũng cố.
-Bài tập luyện gõ ở mục trên
- Đọc trớc bài với các hàng phím còn lại
1 Giáo viên: Giáo án, phòng máy.
2 Học sinh : Chuẩn bị bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới.
II-Ph ơng pháp :
- Thuyết trình và thực hành với máy tính.
IV-Các hạot động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 26Gv cho Hs khởi động máy Hs thực hiện
tay sẽ phụ trách các phím ở hàng dới
- Gõ các phìm hàng dới theo mẫu:
d) Luyện gõ các phím hàng d ới
- Quan sát các hình để nhận biết các ngón tay sẽ phụ trách các phím ở hàng dới
- Gõ các phìm hàng dới theo mẫu:
* Gõ kết hợp các phím ở hàng cơ sở và hàng dới:
lam lama lamas lava mama mad madam mash adam alma dam damask aslam aham smash HS: Thực hiện theo mẫu SGK.
g) Luyện gõ các phím ở hàng số
- Quan sát các hình để nhận biết các ngón tay sẽ phụ trách các phím ở hàng số
- Gõ các phìm hàng số theo mẫu:
Trang 27?Luyện gõ kết hợp với phím Shift
GV: Hớng dẫn học sinh biết cách sử dụng
phím Shift khi gõ phím.
Sử dụng ngón út bàn tay trái hoặc phải nhấn
giữ phím Shift kết hợp gõ phím tơng ứng
để gõ chữ hoa.
snag abaft ballgh sabtkl tab guhk hgfsd tgik fdse hgfght sadfr hfryh dsee dfdyyn
i) Luyện gõ kết hợp với phím Shift
Sử dụng ngón út bàn tay trái hoặc phải nhấn giữ phím Shift kết hợp gõ phím tơng ứng để
- Ôn lại toàn bài.
- Sử dụng mẫu trong SGK tự luyện tập gõ phím ở nhà
- Đọc trớc bài 7 tiết sau học bài mới
Soạn ngày 08/10/2008:
Tiết 13: bài 7-Sử dụng phần mềm mario để luyện gõ phím
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết cách khởi động/Thoát khỏi phần mềm Mario
-Biết sử dụng phần mềm Mario để gõ mời ngón
2 Kỹ năng
-Thực hiện đợc việc khởi động/ thoát khỏi phần mềm
-Biết cách đăng ký, thiết đặt tuỳ chọn, lựa chọn bài học phù hợp
-Thực hiện đợc gõ bàn phìm ở mức đơn giả nhất
3 Thái Độ
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II - Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trớc bài mới.
III - Ph ơng pháp :
Vấn đáp, thực hành theo nhóm
IV -Các hoạt động dạy học :
Trang 28Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu phần mềm Mario
GV giới thiệu phần mềm Mario tơng tự
- Cần đăng ký tên nếu sử dụng lần đầu
- Chú ý tên bằng tiếng Việt không dấu
- Nạp tên ngời luyện tập là để dùng khi ta
Trang 29a) Đăng ký ngời luyện tập
- Nhấp đúp chuột vào biểu tợng để khởi
động chơng trình
-> Đặt tên để đăng ký sử dụng vào mục
New student name
GV yêu cầu: Tiến hành luyện tập sau đó thoát khỏi phần mềm bằng cách ấn phím
Q hoặc vào File chọn Quit, Trở về màn hình nền và tắt máy đúng quy định ở tiết
tr-ớc
Hoạt động 5:
Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức lí thuyết theo câu hỏi trong SGK
- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện
- Khi luyện cần thực hiện theo đúng yêu cầu trên
- Biết cách khởi động/Thoát khỏi phần mềm Mario
- Biết sử dụng phần mềm Mario để gõ mời ngón
2 Kỹ năng
- Thực hiện đợc việc khởi động/thoát khỏi phần mềm, biết cách đăng ký, thiết đặt tuỳ chọn, lựa chọn bài học phù hợp
Trang 303 Thái độ
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy có cài đặt phần mềm Mario.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trớc bài mới.
c) Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập
- Chọn Student - > Edit ( hoặt nhấn phím
- Nháy chuột vào Lessons - > Chọn dòng
Home row Only (Chỉ luyện các phím
d) Lựa chọn bài học
HS: Nghe và ghi chép chính xác các lệnh
Hs quan sát
Trang 31Tỉ lệ gõ đúngThời gian luyện gõ
- Biết cách khởi động/Thoát khỏi phần mềm
- Biết sử dụng các nút điều khiển quan sát để tìm hiểu hệ mặt trời
2 Kỹ năng
- Thực hiện đợc việc khởi động/thoát khỏi phần mềm
- Thực hiện đợc các thao tác chuột để sử dụng, điều khiển các nút lệnh cho
Trang 32IV- Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
ổn định+bài củ
Gọi 2 HS khởi động máy, khởi động
phần mềm Mario, vào bài 2 và thực hành
2 Các lệnh điều khiển quan sát
GV: Giới thiệu các nút lệnh ORBITS1
View, Thanh cuốn nganh (Room),
Thanh cuốn ngang trên biểu tợng
chuyển động của các hành tinh
GV: Giới thiệu chi tiết, lần lợt các nút có
trỏ
Gv cho Hs thực hiện một số thao tác
1 Giới thiệu về phần mềm.
Hs lắng nghe và ghi bài
Nháy đúp chuột vào biểu tợng trên màn hình nền
HS : Khởi động máy tính và khởi động phần mềm để quan sát
2 Các lệnh điều khiển quan sát
1.1 Nút ORBITS để hiện hoặc ẩn quỹ
đạo chuyển động của hành tinh
1.2 Nút View Vị trí quan sát tự động
chuyển động trong không gian
1.3 Thanh cuốn nganh (Room) để
phóng to hoặc thu nhỏ khung nhìn
1.4 Thanh cuốn ngang trên biểu tợng (Speed) để thay đổi vận tốc chuển động
của các hành tinh
1.5 Các nút lệnh
Dùng để nâng lên hoẵc hạ xuống vị trí
Trang 33trong hệ mặt trời ( tiếp theo)
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết cách khởi động/Thoát khỏi phần mềm
- Biết sử dụng các nút điều khiển quan sát để tìm hiểu hệ mặt trời
2 Kỹ năng
- Thực hiện đợc việc khởi động/thoát khỏi phần mềm
- Thực hiện đợc các thao tác chuột để sử dụng, điều khiển các nút lệnh cho việc quan sát, tìm hiểu về hệ mặt trời
3 Thái Độ
- Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát
II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà và nghiên cứu trớc bài mới.
III - Ph ơng pháp
Vấn đáp, thực hành cá nhân, thực hành theo nhóm
Trang 34Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Em hãy nháy chuột vào nút lệnh
View để điều chỉnh khung hình.
b) Điều chỉnh khung hình:
Điều chỉnh khung nhìn cho thích
hợp để quan sát hệ mặt trời, vị trí sao
Thuỷ, sao Kim, sao Hoả
GV: Ta điều chỉnh sao cho có thể nhìn
thấy tất cả các sao trong Hệ Mặt trời
GV: Quan sát và cho biết Hệ mặt trời
bao gồm những hành tinh nào? Có bao
- Mặt trăng quay xung quanh trái đất và
tự quay quanh nó nhng luôn hớng một
mặt về phía mặt trời, trái đắt quay xung
quanh mặt trời do đó ta có hiện tợng
ngày và đêm
GV: Em hiểu thế nào là hiện tợng nhật
thực?
d) Hiện tợng nhật thực
Trái đất, mặt trăng và mặt trời thẳng
hàng, mặt trăng nằm giữa mặt trời và trái
Trang 35e) Hiện tợng nguyệt thực
Trái đất, mặt trăng và mặt trời thẳng
hàng, trái đất nằm giữa mặt trăng mặt
? Tại sao lại có hiện tợng ngày và đêm?
? Thế nào là hiện tợng nhật thực? hiện
2 Kỹ năng
- Học sinh phân biệt đợc một số các thiết bị của một máy tính
- Sử dụng thành thạo các phần mềm gõ phím nhanh đã học
Trang 363 Thái độ
- HS nghiêm túc ôn tập các kiến thức đã học
II - Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy, một số phần mềm ứng dụng.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Ph ơng pháp :
Vấn đáp + Thực hành trên máy tính
IV - Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
dữ liệu của máy tính cá nhân?
GV: Các thiết bị xuất dữ liệu?
- Luyện thao tác di chuyển chuột, nháy
chuột, nháy đúp chuột, nháy nút phải
chuột, kéo thả chuột
b) Phầm mềm Mario để luyện gõ phím
GV: Yêu cầu thực hiên ở bên trên máy
Trong phần mềm Mario dùng để luyện
gõ bàn phím, em cần chú ý t thế đặt tay
nh thế nào cho đúng?
GV: Khởi động phần mềm Mario và
thực hiện bài tập ở cấp độ 3
c) Phần mềm quan sát trái đất và các
vì sao trong hệ mặt trời
?Nêu các bớc quan sát trái đất và các vì
HS : Nghe câu hỏi và trả lời
Thiết bị nhập dữ liệu: Chuột, bàn phím
Thiết bị xuất dữ liệu: Màn hình, máy in, loa
Thiết bị lu trữ dữ liệu:Đĩa cứng, đĩa mềm, USB
-Khởi động phần mềm Mario và thực
hiện bài tập ở cấp độ 3
c) Phần mềm quan sát trái đất và các
Trang 37sao trong hệ mặt trời.
GV: Yêu cầu học sinh đóng chơng trình
Mario khởi động chơng trình Solar
- Ôn lại các kiến thức đã học ( Theo nội dung của tiết bài tập hôm nay )
- Chuẩn bị bài kiểm tra 45 phút trên giấy
- Tiết sau kiểm tra 5 ′
Trang 382 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Ph ơng pháp
Kiểm tra viết trên giấy
IV - Tiến trình kiểm tra
A - ổn định lớp kiểm tra sĩ số
B - phát bài kiểm tra
Đề bài:
PhầnI:
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời em cho là đúng nhất (3,5điểm)
1 Đâu là các thiết bị đa dữ liệu vào máy tính?
A Bàn phím, chuột B Màn hình, máy in
2 Ngời ta dùng máy tính không bao giờ cần:
3 Máy tính điện tử nào cũng cần phải có:
4 Nút Start nằm ở đâu trên màn hình nền?
A Trong My Computer B Góc dới bên phải
C Trên thanh công việc D Cả A, B, C đều sai
5 Với việc học gõ 10 ngón câu phát biểu nào dới đây là sai?
C Gõ chính xác hơn D Cả A, B, C đều sai
6 Máy tính hiện nay không thể làm đợc những việc:
A Phân biệt mùi vị B Gửi và nhận th điện tử
C Soạn thảo văn bản D Cả A, B, C đều đúng
7 Dới đây đâu là phần cứng máy tính?
Phần II - Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào □ sao cho thích hợp (3điểm)
□ Máy tính có khả năng t duy lôgic
□ Các vệ tinh nhân tạo bay quanh trái đất có liên lạc thờng xuyên với máy tính
□ Máy tính có thể đa ra hình ảnh các món ăn và mùi vị của chúng
□ Ngày nay rất dễ tìm hiểu mọi thông tin trên thế một cách nhanh chóng nhờ máy tính
□ Máy tính cần phải có thông tin của ngời sử dụng đa vào thì mới xử lí ợc
đ-□ Hiện nay nhà nào có máy tính thì không cần dùng đầu đĩa
Phần III - Điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau (2điểm)
1 Ngày nay để hạch toán một công trình ngời ta có thể nhờ
đến
2 Có ba giai đoạn của quá trình xử lí thông tin là
.
Trang 39Phần V - Trả lời câu hỏi (1,5): Nếu sau này giỏi tin học em sẽ làm gì?
c- khảo đề và quan sát học sinh làm bài
D – kết thúc kiểm tra
+)Giáo viên thu bài và kiểm tra kết quả nộp bài của học sinh
+)Yêu cầu về nhà xem lại nội dung của bài kiểm tra tiết sau học bài mới
Trang 401 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh mô phổng
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Ph ơng pháp
Vấn đáp + Quan sát
IV - Tiến trình bài giảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
ổn định+kiểm tra
Giáo viên chữa bài kiểm tra và hệ thống nội dung chơng I ;II
Giới thiệu qua về chơng III và yêu cầu của tiết học
? Quan sát bức tranh và cho biết bức
trang đang mô tả về vấn đề gì?
? Có những phơng tiện nào?
(Sự đa dạng? )
? Những lúc giao thông ùn tắc, em
thấy vai trò của ngời cảnh sát điều
khiển giao thông nh thế nào?
HS trả lời (Giao thông đờng bộ)
HS thảo luận nhóm và trình bày Về các phơng tiện tham gia giao thông trong tranh
HS: Trả lời (Ngời cảnh sát có nhiệm vụ phân luồng cho các phơng tiện và điều khiển các hoạt động giao thông)