Độ lớn điện tích đó là: Cõu 15:Nguồn điện với suất điện động ξ, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điện trong mạch là I.. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn đi
Trang 1Đề ụn tập chương I và II Vật Lý 11NC
Cõu 1:Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng
A.làm dịch chuyển các điện tích âm ngợc chiều điện trờng trong nguồn điện
B.làm dịch chuyển các điện tích dơng theo chiều điện trờng trong nguồn điện
C.làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực dơng của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện
D.làm dịch chuyển các điện tích dơng từ cực âm của nguồn điện sang cực dơng của nguồn điện
Cõu 2:Phát biết nào sau đây là không đúng?
Cõu 3:Hai điện tích q1 = 5.10-16 (C), q2 = - 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
Cõu 4:Hai điện tích điểm q1 = +3 (àC) và q2 = -3 (àC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:
Cõu 5:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Cờng độ dòng điện là đại lợng đặc trng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đợc đo bằng điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
B.Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích dơng
C.Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng
D.Chiều của dòng điện đợc quy ớc là chiều chuyển dịch của các điện tích âm
Cõu 6:Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cõu 7:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
B.Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật đã nhận thêm các ion dơng
C.Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
D.Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dơng là vật thiếu êlectron
Cõu 8:Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song
là:
Cõu 9:Một điện tích điểm dơng Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 (cm), một điện
tr-ờng có ctr-ờng độ E = 30000 (V/m) Độ lớn điện tích Q là
Cõu 10:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng
B.Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng
C.Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng
D.Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng
Cõu 11: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm
điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Cõu 12:Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lợt là U1 = 110 (V) và U2 =
220 (V) Tỉ số điện trở của chúng là:
Trang 21
2
R
R
2
1 = B
2
1 R
R 2
1
4 R
R 2
4
1 R
R 2
1 =
Cõu 13:Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện ξ1, r1 và ξ2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là:
A
2 1
2
1
r r
R
I
+
+
−
B
2 1
2 1 r r R
I
− +
−
C
2 1
2 1 r r R
I
+ +
+
D
2 1
2 1 r r R
I
− +
+
Cõu 14: Một điện tích đặt tại điểm có cờng độ điện trờng 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-6 (N) Độ lớn
điện tích đó là:
Cõu 15:Nguồn điện với suất điện động ξ, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cờng độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cờng độ dòng điện trong mạch là:
Cõu 16:Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không đúng?
A.Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn
B Vectơ cờng độ điện trờng ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn
C.Cờng độ điện trờng trong vật dẫn bằng không
D Điện tích của vật dẫn chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn
Cõu 17:Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (àF), C2 = 0,6 (àF) ghép song song với nhau Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60 (V) thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10-5 (C) Hiệu điện thế của nguồn điện là:
Cõu 18:Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
Cõu 19: Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
Cõu 20:Tụ điện C1 = 2àF đợc tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300V; tụ C2 = 3àF tích điện đến hiệu điện thế U2 =
400V.Tính điện tích của mỗi tụ sau khi nối hai bản tích điện cùng dấu với nhau
Cõu 21:Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nớc Nếu dùng dây R1 thì nớc trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nớc sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nớc sẽ sôi sau thời gian là:
Cõu 22: Có bốn vật A, B, C, D kích thớc nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhng lại đẩy C Vật C hút vật D Khẳng
định nào sau đây là không đúng?
Cõu 23:Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thờng ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, ngời ta phải mắc nối tiếp với
bóng đèn một điện trở có giá trị
Cõu 24:Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
Cõu 25:Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V) Công của điện trờng làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (àC) từ
M đến N là:
Cõu 26:Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A giảm khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng B.tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy trong mạch
C.tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện chạy trong mạch D.tăng khi cờng độ dòng điện trong mạch tăng
Trang 3Câu27: Ba điện tích điểm q1 = 27.10-8 C; q2 = 64.10-8 C, q3 = -10-7 C đặt tại ba đỉnh của tam giác ABC vuông tại C.Cho AC =
Câu 28:Hai điện tích dơng q1 = 2.10-9C và q2 = 8.10-9C đặt tại hai điểm A,B cách nhau một đoạn d= 6cm trong không khí Phải đặt điện tích q0 ở đâu để nó cân bằng?
A trên AB cách B 2cm , cách A 4cm B.trên AB, cách A 2cm, cách B 4cm
C trên AB, cách A 2cm , cách B 8cm C tren AB cách A 8cm, cách B 2cm
Câu 29: Hai điện tích q1 = -10-6 C, q2 = 10-6 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong chân không Vectơ cờng độ điện trờng tạiN (AN = 20cm; BN = 60cm.) có độ lớn:
A 10.105V/m B 2.106V/m C.105V/m D.2.105V/m
Câu 30 :Hai điện tích q1 = 18.10-6C và q2 = - 2.10-6C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong điện môi lỏng có hằng số
A trên AB cách B 15cm , cách A 5cm B.trên AB, cách A 15cm, cách B 5cm
C trên AB, cách A 4cm , cách B 6cm C trên AB cách A 6cm, cách B 4cm
Câu 31:Một nguồn điện có suất điện động ξ= 14V; điện trở trong r = 1Ω Có 4 bóng đèn loại 6V - 6W Ngời ta mắc các bóng trên thành m dãy, mỗi dãy có n bóng Hỏi phải mắc nh thế nào để các bóng đều sáng bình thờng
Câu 32: Chọn đáp số đúng Trong mạch điện nh hình 2.2, điện trở của vôn kế là 1000Ω Số chỉ của vôn kế là
A 1V B 2V C 3V D 6V
Câu 33: ở mạch điện Hình 2.3, nguồn có suất điện động E, điện trở trong r = 0 Hãy chỉ ra công thức nào sau đây là đúng A I 1 = B I 3 = 2I 2 C I 2 R = 2I 3 R D I 2 = I 1 + I 3
Câu 34:Cho mạch điện nh hình vẽ
Biết C1 = 1àF ; C2 = 3àF; C3 = 2àF, U = 12V
Tính UMN khi C4 = 2àF
Câu35: Chọn đáp số đúng Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện U = const thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 W Nếu các điện trở này đợc mắc song song và nối vào nguồn thì công suất tiêu thụ của chúng là:
Câu36: Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi Nếu giảm trị
số của điện trở R2 thì
Câu37: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài gồm
điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu38: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20
(W) Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
Cõu 39:Mạch điện hỡnh vẽ:Cho E = 9 V , r = 1Ω.Đốn Đ(6v –3w)
đốn Đ sỏng bỡnh thường ,R là biến trở Hiệu suất nguồn điện:
ξ=6V;r = 0
1000Ω 1000Ω
V
H 2.2
ξ,r
C3 C4
+ U
-M
N
ξ,r=0
I1 I3
I2
2R
H 2.3 R
Trang 4Câu 40: Ngời ta treo hai quả cầu nhỏ có khối lợng bằng nhau m = 1g bằng những dây có cùng độ dài l = 50 cm Khi hai quả
Câu 41 : Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ, trong đó suất điện động và điện trở trong của các
nguồn điện tơng ứng là ξ1=3 ;V r1= Ω2 ;ξ2=6 ;V r2= Ω4 Các điện trở của mạch ngoài R1=72Ω,
R2=12Ω, R3=24Ω.Tính cờng độ dòng điện chạy trong mạch chính
Cõu 42 Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Cụng của dũng điện chạy qua một đoạn mạch là cụng của lực điện trường làm di chuyển cỏc điện tớch tự do trong đoạn mạch và bằng tớch của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dũng điện và thời gian dũng điện chạy qua đoạn mạch đú
B Cụng suất của dũng điện chạy qua đoạn mạch bằng tớch của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dũng điện chạy qua đoạn mạch đú
C Nhiệt lượng toả ra trờn một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dũng điện và với thời gian dũng điện chạy qua vật
D Cụng suất toả nhiệt ở vật dẫn khi cú dũng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đú và được xỏc định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn đú trong một đơn vị thời gian
Cõu 43 Đối với mạch điện kớn gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thỡ hiệu điện thế mạch ngoài
A.tỉ lệ thuận với cường độ dũng điện chạy trong mạch B tăng khi cường độ dũng điện trong mạch tăng
C giảm khi cường độ dũng điện trong mạch tăng D tỉ lệ nghịch với cường độ dũng điện chạy trong mạch
Cõu 44: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Cường độ dũng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R
B Cường độ dũng điện trong mạch kớn tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phàn của mạch
C Cụng suất của dũng điện chạy qua đoạn mạch bằng tớch của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dũng điện chạy qua đoạn mạch đú
D Nhiệt lượng toả ra trờn một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dũng điện và với thời gian dũng điện chạy qua vật
Cõu 45 M là một tua giấy nhiễm điện dương; N là một tua giấy nhiễm điện õm K là một thước nhựa Người ta thấy K hỳt
được cả M lẫn N K nhiễm điện như thế nào?
Cõu 46.Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau mang cỏc điện tớch q1; q2 trong khụng khớ cỏch nhau 2 cm chỳng đẩy nhau lực 2,7.10−4 N Cho hai quả cầu chạm nhau rồi đưa về vị trớ cũ thỡ chỳng đẩy nhau lực 3,6.10−4 N Điện tớch q1; q2 là
A 2.10−9 C và 6.10−9 C B − 3.10−9 C và − 5.10−9 C C 2.10−9 C và 5.10−8 C D − 2.10−9 C và 6.10−9 C
Cõu47 Cho hệ ba điện tớch cụ lập q1, q2, q3 nằm trờn cựng một đường thẳng Hai điện tớch q1, q3 là hai điện tớch dương, cỏch nhau 60cm và q1 = 4q3 Lực điện tỏc dụng lờn điện tớch q2 bằng 0 Nếu vậy, điện tớch q2
Cõu 48:Cỏc đốn thắp sỏng trong nhà thường được mắc song song với nhau vào mạng điện 220V Giả sử cú búng đốn 50W
và búng đốn 100W mắc nối tiếp với nhau vào nguồn điện 220V thỡ
A Đốn 100W sỏng khụng bằng đốn 50W
B.Cả hai đốn sỏng dưới mức bỡnh thường và đốn 100W sỏng hơn đốn 50W
C Đốn 100W sỏng hơn bỡnh thường cũn đốn 50W sỏng dưới mức bỡnh thường
D.Cả hai đốn sỏng hơn bỡnh thường và đốn 100W sỏng hơn đốn 50W
Cõu 49:Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lợt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 (Ω) và R2 = 8 (Ω), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
A.r = 2 (Ω) B.r = 3 (Ω) C.r = 6 (Ω) D.r = 4 (Ω)
R
r1 r2 r2
R1
Trang 5Cõu 50:Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 (Ω) đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A.r = 7 (Ω) B.r = 7,5 (Ω) C.r = 6,75 (Ω) D.r = 10,5 (Ω)
Cõu 51:Cú đoạn mạch như hỡnh vẽ Cỏc nguồn cú suất điện động
E 1 = 12V, E 2 và điện trở trong : r1 = 1Ω, r2 = 1Ω
Cỏc điện trở R1 = 5Ω, R2 = 7Ω.Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AC là 11V, I=0,5A Suất điện động của bụ ngườn E2 là:
Cõu 52:Cho một điện tớch điểm dương cú độ lớn Q Để di chuyển một điện tớch điểm q = 2.10-9 C từ xa vụ cựng đến điểm M
điểm M cú giỏ trị là
Cõu 53: Ba tụ điện cú điện dung C1 = C2 = C3 = 3 àF được ghộp nối với nhau sao cho bộ tụ cú giỏ trị điện dung nhỏ nhất Mắc bộ tụ này vào đoạn mạch điện cú U = 6 V Hiệu điện thế hai đầu mỗi tụ điện và năng lượng của bộ tụ khi đú cú giỏ trị
Cõu 54:Cho hai điện tớch điểm q1 = +2.10-10 C và q2 = - 10-9 C lần lượt đặt tại A, B cỏch nhau 30 cm Tại điểm C cỏch A 20
cm, cỏch B 50 cm, vec-tơ cường độ điện trường
Cõu 55:Cho đoạn mạch như hỡnh vẽ Hai nguồn giống nhau, mỗi nguồn cú suất điện động 3 V,
điện trở trong 0,5 Ω Cho R1 = R2 = 10 Ω Cụng suất tiờu thụ của mạch ngoài là
Cõu 56.Tại A cú điện tớch điểm q1, tại B cú điện tớch điểm q2 Người ta tỡm được điểm M tại đú điện trường bằng khụng M nằm trờn đoạn thẳng nối A, B chia ngoài AB và ở gần A hơn B Cú thể núi được gỡ về dấu và độ lớn của cỏc điện tớch q1, q2 ?
A q1, q2 khỏc dấu; |q1| < |q2| B q1, q2 khỏc dấu; |q1| > |q2|
C q1, q2 cựng dấu; |q1| > |q2| D q1, q2 cựng dấu; |q1| < |q2|
Cõu 57: Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại phẳng đặt song song trong khụng khớ Đặt vào hai đầu tụ một nguồn điện
khụng đổi cú hiệu điện thế U = 50V Sau đú, ngắt tụ khỏi nguồn và nhỳng tụ vào trong dầu cú hằng số điện mụi
ε = 2 thỡ hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
Cõu 58: Hai điện tớch dương cựng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B Đặt một điện tớch Q0 tại trung điểm của AB thỡ ta thấy
Q0 đứng yờn Cú thể kết luận:
Cõu 59: Hai quả cầu nhẹ cựng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dõy cỏch điện cú cựng chiều dài và hai quả cầu
khụng chạm nhau Tớch cho hai quả cầu điện tớch cựng dấu nhưng cú độ lớn khỏc nhau thỡ lực tỏc dụng làm dõy hai treo lệch
đi những gúc so với phương thẳng đứng là:
A Bằng nhau
B Quả cầu nào tớch điện cú độ lớn điện tớch lớn hơn thỡ cú gúc lệch lớn hơn
C Quả cầu nào tớch điện cú độ lớn điện tớch lớn hơn thỡ cú gúc lệch nhỏ hơn
D Quả cầu nào tớch điện cú độ lớn điện tớch nhỏ hơn thỡ cú gúc lệch nhỏ hơn
Cõu 60: Hai quả cầu cựng kớch thước nhưng cho tớch điện trỏi dấu và cú độ lớn khỏc nhau Sau khi cho chỳng tiếp xỳc vào
nhau rồi tỏch ra thỡ chỳng sẽ:
C cú thể hỳt hoặc đẩy tuỳ thuộc vào khoảng cỏch giữa chỳng D Khụng cú cơ sở kết luận
Cõu 61: Hai điện tớch Q1 < 0 và Q2 > 0 với |Q2| > |Q1| đặt tại hai điểm A và B như hỡnh vẽ (I là trung điểm của AB) Điểm M
điện đến hiệu điện thế 500V Ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi nhỳng vào một chất lỏng thỡ hiệu điện thế của tụ bằng 250V Hằng số điện mụi của chất lỏng và điện dung của tụ lỳc này là :
A ε = 2 và C = 8.10-3àF B ε = 8 và C = 10-3àF C ε = 4 và C = 2.10-3àF D ε = 2 và C = 4.10-3àF
E 1, r1
E 2, r2
R1
R2
Trang 6Cõu 63: Cho bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau, mỗi pin cú suất điện động E0 và
điện trở trong r0 được ghộp với nhau theo sơ đồ như hỡnh vẽ Suất điện động Eb và
điện trở trong rb của bộ nguồn trờn là giỏ trị nào dưới đõy ?
A Eb= 7E0, rb = 1,5r0 B Eb= 10E0, rb = 5,5r0 C Eb= 7E0, rb = 5,5r0 D Eb= 10E0 , rb = 7r0
Cõu 64: Để trang trớ người ta dựng cỏc búng đốn 12V – 6W mắc nối tiếp vào mạng điện cú hiệu điện thế 240V Để cỏc búng
đốn sỏng bỡnh thường thỡ số búng đốn phải sử dụng là
Cõu 65: Một nguồn điện cú suất điện động 12V, điện trở trong 2Ω thỡ cĩ thể cung cấp cho mạch ngồi một cơng suất cực đại là
Cõu 66: Điện trở R1 tiờu hao một cụng suất P khi được nối vào hai cực của một mỏy phỏt điện Nếu mắc song song thờm với
R1 một điện trở R2 thỡ cụng suất tiờu hao bởi R1 sẽ :
Câu 67: Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng
hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:
Câu 68: Ba điện tích q giống hệt nhau đợc đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh a Độ lớn cờng độ điện trờng
tại tâm của tam giác đó là:
A
2 9
10
.
9
a
Q
2 9 10 9 3
a
Q
2 9 10 9 9
a
Q
Câu 69: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện 2 có điện dung
C2 = 2 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Hiệu
điện thế giữa các bản tụ điện là:
Câu 70: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện 2 có điện dung
C2 = 2 (μF) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Nhiệt lợng toả ra sau khi nối là:
Đáp án