C©u 4 : : Chọn câu đúng Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc ω.. Vận tốc góc của vật tăng lên gấp 4 lần thì khối lượng của vật tăng lên 2 lần.. Động năng của
Trang 1I Tr¾c nghiÖm( 4®)
C©u 1:Vật rắn quay đều khi có
A Gia tốc góc không đổi B Vận tốc góc không đổi C Vận tốc dài không đổi D Góc quay không đổi
C©u 2 : Một chất điểm chuyển động tròn quay chậm dần với gia tốc góc là β và vận tốc góc ban đầu là ω0 = 120 rad/s Nếu gia tốc góc giảm đi 1 rad/s2 thì thời gian quay để vật dừng lại giảm đi 6s Gia tốc góc β có giá trị nào ? Chất điểm dừng lại sau bao lâu ?
A- β = 4 rad/s2 và t = 40s B- β = 3 rad/s2 và t = 30s
C- β = -4 rad/s2 và t = 30s D- β = 3 rad/s2 và t = 40s
C©u 3: Hai vật hình trụ đồng chất , có bán kính và khối lượng bằng nhau Vật 1 rỗng , vật 2 đặc Hai vật từ
cùng một độ cao trên một mặt phẳng nghiêng bắt đầu lăn không trượt xuống chân mặt phẳng nghiêng Điều nào dưới đây là đúng
A Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc hai vật bằng nhau
B Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc góc của vật 1 lớn hơn vận tốc góc của vật 2
C Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc góc của vật 2 lớn hơn vận tốc góc của vật 1
D Cả 3 điều trên đều sai vì thiếu dữ kiện
C©u 4 : : Chọn câu đúng Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc ω.
A Vận tốc góc của vật tăng lên gấp 4 lần thì khối lượng của vật tăng lên 2 lần
B Động năng của vật tăng lên 2 lần khi vận tốc góc tăng lên 2 lần
C Động năng của vật giảm đi 2 lần khi mômen quán tính của nó đối với trục quay giảm đi 2 lần và vận tốc góc vẫn giữ nguyên
D Động năng của vật giảm đi 2 lần khi vận tốc góc giảm đi 2 lần
C©u 5 : Một vật quay xung quanh một trục ∆ , chịu tác dụng một mômen lực là 18Nm Tính mô men động lượng
của vật sau 30s kể từ khi vật bắt đầu quay
A- 540 Nms B- 0,6Nm/s C- 270Nms D- một giá trị khác
C©u 6 : Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ , sau 10s đạt được vận tốc góc 20rad/s Trong 10s đó
bán kính của bánh xe quay được một góc
A φ = 2π rad/s B φ = 100 rad C φ = 4 rad D 200π rad
C©u 7: Một đĩa mài quay với gia tốc không đổi β = 0,35 rad/s2 Đĩa bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ ở vị trí góc φ0
= 0 Vận tốc góc , số vòng quay sau 18s sẽ là
A ω = 6,3 rad/s , n = 9 vòng B.ω = 0,63 rad/s , n = 9 vòng
C ω = 6,3 rad/s , n = 90 vòng D ω = 0,63 rad/s , n = 90 vòng
C©u 8 : Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lượng sau đây , đại
lượng nào không phải là hằng số
A Gia tốc góc B Vận tốc góc C Mômen quán tính D Khối lượng
C©u 9: Mômen quán tính đặc trưng cho
A.Tác dụng làm quay một vật B.Mức quán tính của một vật đối với một trục quay
C.Sự quay của một vật nhanh hay chậm D.Năng lượng của vật lớn hay nhỏ
II Bµi tËp: (6®)
C©u 10 :( 2®): Một lực 10N tác dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm
Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 1,5s thì quay được 1 vòng đầu tiên TÝnh Mômen quán tính của bánh xe
C©u 11 : (3 ®): Một ròng rọc có bán kính R = 5cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính I
= 2,5.10-3 kgm2 Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có trọng lượng P = 30N thì ròng rọc sẽ quay với vận tốc góc bằng bao nhiêu khi hòn bi chạm đất , nếu lúc đầu nó cách mặt đất 2m
C©u 12: (1 ®)Một hòn bi có mômen quán tính I = 0,4mr2 , khối lượng m = 4g lăn không trượt trên mặt bàn với vận tốc 40cm/s Tính động năng của hòn bi
Trang 2Đề kiểm tra vật lý 12_ Nâng cao( Bài số 1) – Mã đề: 253
I Trắc nghiệm.( 4đ)
Câu 1: : Gia tốc toàn phần của vật bằng
A.Tổng gia tốc gúc và gia tốc dài B.Tổng gia tốc hướng tõm và gia tốc gúc
C.Tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc dài D.Tổng vộc tơ gia tốc phỏp tuyến và gia tốc tiếp tuyến
Câu 2 : Một bỏnh xe ban đầu cú vận tốc gúc ω0 = 20π rad/s , quay chậm dần đều và dừng lại sau thời gian t = 20s Gia tốc của chuyển động là
A β = 2π rad/s2 B β = - 2π rad/s2 C β = π rad/s2 D β = - π rad/s2
Câu 3: Mụmen lực khụng đổi 60Nm tỏc dụng vào một bỏnh đà cú khối lượng 20kg và mụmen quỏn tớnh 12kgm2 Thời gian cần thiết để bỏnh đà đạt tới vận tốc gúc 75rad/s từ nghỉ là :
A 15s B 30s C 25s D 180s
Câu 4: : Một vận động viờn nhảy cầu đang thực hiện cỳ nhảy cầu Khi người đú đang chuyển động trờn khụng ,
đại lượng vật lớ nào là khụng đổi ( bỏ qua mọi sức cản khụng khớ)
A Động năng của người B Mụmen động lượng của người đối với khối tõm của người
C Mụmen quỏn tớnh của người đối với khối tõm D Thế năng của người
Câu 5: Mụmen quỏn tớnh của một thanh mảnh , tiết diện đều cú trục quay đi qua trung điểm của thanh Nếu giảm
chiều dài của thanh đi 3 lần và tăng khối lượng của thanh lờn 3 lần thỡ
A Mụmen quỏn tớnh của thanh khụng đổi B Mụmen quỏn tớnh của thanh giảm đi 3 lần
C Mụmen quỏn tớnh của thanh tăng lờn 3 lần D Mụmen quỏn tớnh của thanh giảm đi 9 lần
Câu 6 : Một đĩa đặc đồng chất cú dạng hỡnh trũn bỏn kớnh R đang quay trũn đều quanh trục của nú Hai điểm A,B
nằm trờn cựng một đường kớnh của đĩa Điểm A nằm trờn vành đĩa ,điểm B nằm trung điểm giữa tõm O của vũng trũn với vành đĩa Tỉ số vận tốc gúc của hai điểm A và B là :
A-
B
A
ω
ω
=
4
1 B-
B
A
ω
ω
= 2
1 C-
B
A
ω
ω
= 2 D-
B
A
ω
ω
= 1
Câu 7: Khi một vật rắn quay đều xung quanh một trục cố định qua vật thỡ một điểm của vật cỏch trục quay một
khoảng là R cú :
A- Vộc tơ vận tốc dài khụng đổi B- Độ lớn vận tốc gúc biến đổi
C- Độ lớn vận tốc dài biến đổi D- Vộc tơ vận tốc dài biến đổi
Câu 8 : : Tỏc dụng một mụmen lực bằng 0,32Nm lờn một vành trũn đồng chất cú bỏn kớnh 40cm Vành trũn quay
quanh trục qua tõm của nú với gia tốc 2,5rad/s Khối lượng của vành trũn đú là
A 0,8kg B 1,6kg C 5kg D 10kg
Câu 9: Chọn cõu trả lời đỳng
Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyờn qua vật , cỏc điểm trờn vật rắn ( khụng thuộc trục quay ) A- ở cựng một thời điểm , khụng cựng gia tốc gúc
B- quay được những gúc khụng bằng nhau trong cựng một khoảng thời gian
C- ở cựng một thời điểm ,cú cựng vận tốc gúc
D- ở cựng một thời điểm ,cú cựng vận tốc dài
II B ài tập( 6đ):
Câu 10 :( 2đ): Một lực 10N tỏc dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bỏnh xe cú đường kớnh 80cm
Bỏnh xe quay từ trạng thỏi nghỉ và sau 1,5s thỡ quay được 1 vũng đầu tiờn Tính Mụmen quỏn tớnh của bỏnh xe
Câu 11 : (3 đ): Một rũng rọc cú bỏn kớnh R = 5cm cú thể quay quanh một trục nằm ngang với mụmen quỏn tớnh I
= 2,5.10-3 kgm2 Cuốn đầu một sợi dõy vào rũng rọc và buộc đầu kia của dõy vào hũn bi cú trọng lượng P = 30N thỡ rũng rọc sẽ quay với vận tốc gúc bằng bao nhiờu khi hũn bi chạm đất , nếu lỳc đầu nú cỏch mặt đất 2m
Câu 12: (1 đ)Một hũn bi cú mụmen quỏn tớnh I = 0,4mr2 , khối lượng m = 4g lăn khụng trượt trờn mặt bàn với vận tốc 40cm/s Tớnh động năng của hũn bi
Bài làm
………
………
………
Trang 3I Tr¾c nghiÖm.( 4®)
C©u 1: Khi một vật rắn đang quay chậm dần đều xung quanh một trục cố định đi qua vật thì
A.gia tốc luôn có giá trị âm B.tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương
C.tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm D.vận tốc góc luôn có giá trị âm
C©u 2: : Đối với vật quay quanh một trục cố định , câu nào sau đây là đúng :
A- Nếu không chịu mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên
B- Khi không còn mômen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại
C- Vật quay được là nhờ có mômen lực tác dụng lên nó
D- Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có mômen lực tác dụng lên vật
C©u 3: Một bánh xe đường kính 4m quay với một gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s2 Lúc t = 0 bánh xe nằm yên Lúc t = 2s , tính vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành xe
A ω = 6rad/s ; v = 12m/s B ω = 8 rad/s ; v = 16m/s
C ω = 10 rad/s ; v = 20m/s D ω = 12 rad/s ; v = 24m/
C©u 4 : Một bánh xe đang quay quanh trục của nó với vận tốc góc ω0 = 360 vòng/phút thì bị hãm lại với gia tốc góc không đổi β = 0,6 rad/s Sau bao lâu thì bánh xe dừng hẳn lại
A 15s B 31,4s C 52,5s D 62,8s
C©u 5: : Hai vật hình trụ đồng chất , có bán kính và khối lượng bằng nhau Vật 1 rỗng , vật 2 đặc Hai vật từ
cùng một độ cao trên một mặt phẳng nghiêng bắt đầu lăn không trượt xuống chân mặt phẳng nghiêng Điều nào dưới đây là đúng
A.Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc hai vật bằng nhau
B.Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc góc của vật 1 lớn hơn vận tốc góc của vật 2
C.Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc góc của vật 2 lớn hơn vận tốc góc của vật 1
D.Cả 3 điều trên đều sai vì thiếu dữ kiện
C©u 6 : Một vật quay xung quanh một trục ∆ , chịu tác dụng một mômen lực là 18Nm Tính mô men động lượng
của vật sau 30s kể từ khi vật bắt đầu quay
A- 540 Nms B- 0,6Nm/s C- 270Nms D- một giá trị khác
C©u 7 : Mômen động lượng của một vật rắn sẽ
A Luôn luôn thay đổi B Thay đổi khi có ngoại lực tác dụng
C Thay đổi khi có mômen ngoại lực tác dụng
D Thay đổi hay không dưới tác dụng của mômen ngoại lực thì còn phụ thuộc vào chiều tác dụng của mômen lực
C©u 8 : Mômen quán tính của một thanh mảnh , tiết diện đều có trục quay đi qua trung điểm của thanh Nếu giảm
chiều dài của thanh đi 3 lần và tăng khối lượng của thanh lên 3 lần thì
A Mômen quán tính của thanh không đổi B Mômen quán tính của thanh giảm đi 3 lần
C Mômen quán tính của thanh tăng lên 3 lần D Mômen quán tính của thanh giảm đi 9 lần
C©u 9 : Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn không đều
A.Nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
B.Bằng gia tốc tiếp tuyến của nó
C.Lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
D.Có thể lớn hơn , bằng hoặc nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
II B µi tËp( 6®):
C©u 10 :( 2®): Một lực 10N tác dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm
Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 1,5s thì quay được 1 vòng đầu tiên TÝnh Mômen quán tính của bánh xe
C©u 11 : (3 ®): Một ròng rọc có bán kính R = 5cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính I
= 2,5.10-3 kgm2 Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có trọng lượng P = 30N thì ròng rọc sẽ quay với vận tốc góc bằng bao nhiêu khi hòn bi chạm đất , nếu lúc đầu nó cách mặt đất 2m
C©u 12: (1 ®)Một hòn bi có mômen quán tính I = 0,4mr2 , khối lượng m = 4g lăn không trượt trên mặt bàn với vận tốc 40cm/s Tính động năng của hòn bi
Trang 4Đề kiểm tra vật lý 12_ Nâng cao( Bài số 1) – Mã đề: 035
I Trắc nghiệm.( 4đ)
Câu 1: Chọn cõu trả lời Sai :Khi một vật rắn quay xung quanh một trục cố định xuyờn qua vật
A- cỏc điểm trờn vật rắn thuộc trục quay sẽ đứng yờn
B- cỏc điểm trờn vật rắn khụng thuộc trục quay sẽ quay với cựng vận tốc gúc
C- cỏc điểm trờn vật rắn càng nằm xa trục quay sẽ quay với vận tốc gúc lớn
D-cỏc điểm trờn vật rắn khụng thuộc trục quay sẽ quay với cựng gia tốc gúc
Câu 2: : Tỏc dụng một mụmen lực bằng 0,32Nm lờn một vành trũn đồng chất cú bỏn kớnh 40cm Vành trũn quay
quanh trục qua tõm của nú với gia tốc 2,5rad/s Khối lượng của vành trũn đú là
A 0,8kg B 1,6kg C 5kg D 10kg
Câu 3: Đạo hàm theo thời gian của mụmen động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào
A Hợp lực tỏc dụng lờn vật B Động lượng của vật
C Mụmen lực tỏc dụng lờn vật D Mụmen quỏn tớnh tỏc dụng lờn vật
Câu 4 : Một lực 10N tỏc dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bỏnh xe cú đường kớnh 80cm Bỏnh
xe quay từ trạng thỏi nghỉ và sau 1,5s thỡ quay được 1 vũng đầu tiờn Mụmen quỏn tớnh của bỏnh xe là
A I = 0,72kgm2 B I = 0,96 kgm2 C 1,8kgm2 D 4,5 kgm2
Câu 5: Một bỏnh xe đường kớnh 4m quay với một gia tốc gúc khụng đổi bằng 4 rad/s2 Lỳc t = 0 bỏnh xe nằm yờn Lỳc t = 2s , tớnh gia tốc tiếp tuyến và gia tốc tiếp tuyến của một điểm nằm trờn vành xe
A at = 28m/s2 ; an = 5m/s2 B at = 18m/s2 ; an = 168m/s2
C at = 18m/s2 ; an = 6m/s2 D at = 8m/s2 ; an = 128m/s2
Câu 6 : Khi một vật rắn đang quay chậm dần đều xung quanh một trục cố định đi qua vật thỡ A.gia tốc luụn cú giỏ trị õm B.tớch vận tốc gúc và gia tốc gúc là số dương C.tớch vận tốc gúc và gia tốc gúc là số õm D.vận tốc gúc luụn cú giỏ trị õm Câu 7: : Một mụmen lực khụng đổi tỏc dụng vào vật cú trục quay cố định Trong cỏc đại lượng sau đõy , đại lượng nào khụng phải là hằng số A Gia tốc gúc B Vận tốc gúc C Mụmen quỏn tớnh D Khối lượng Câu 8: : Một vật quay xung quanh một trục ∆ , chịu tỏc dụng một mụmen lực là 18Nm Tớnh mụ men động lượng của vật sau 30s kể từ khi vật bắt đầu quay A- 540 Nms B- 0,6Nm/s C- 270Nms D- một giỏ trị khỏc Câu 9: Biểu thức mụ tả định luật bảo toàn momen động lượng cú dạng A I1ω1 = I2ω2 B Iω = 0 C I1β1 = I2β2 D Iβ = 0 II B ài tập( 6đ): Câu 10 :( 2đ): Một lực 10N tỏc dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bỏnh xe cú đường kớnh 80cm Bỏnh xe quay từ trạng thỏi nghỉ và sau 1,5s thỡ quay được 1 vũng đầu tiờn Tính Mụmen quỏn tớnh của bỏnh xe Câu 11 : (3 đ): Một rũng rọc cú bỏn kớnh R = 5cm cú thể quay quanh một trục nằm ngang với mụmen quỏn tớnh I = 2,5.10-3 kgm2 Cuốn đầu một sợi dõy vào rũng rọc và buộc đầu kia của dõy vào hũn bi cú trọng lượng P = 30N thỡ rũng rọc sẽ quay với vận tốc gúc bằng bao nhiờu khi hũn bi chạm đất , nếu lỳc đầu nú cỏch mặt đất 2m Câu 12: (1 đ)Một hũn bi cú mụmen quỏn tớnh I = 0,4mr2 , khối lượng m = 4g lăn khụng trượt trờn mặt bàn với vận tốc 40cm/s Tớnh động năng của hũn bi Bài làm ………
………
………
………
………
………
………