1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 1: NHẬN DẠNG CÁC LOẠI RỦI RO potx

19 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Có nhiều nghiên cứu thực nghiệm ở các nước phát triển đã kiểm định thành công và cho thấy có mối quan hệ trái chiều giữa rủi ro tỷ giá và giá trị doanh nghiệp.. Nghĩa là rủi ro tỷ giá

Trang 1

NH N D NG CÁC LO I R I RO Ậ Ạ Ạ Ủ

M C TIÊU Ụ

NH NGH A VÀ O L NG R I RO

NH N D NG R I RO TÍN D NG Ậ Ạ Ủ Ụ

NH N D NG R I RO LÃI SU T Ậ Ạ Ủ Ấ

NH N D NG R I RO T GIÁ Ậ Ạ Ủ Ỷ

CÂU H I ÔN T P Ỏ Ậ BÀI T P TH C HÀNH Ậ Ự BÀI T P T RÈN LUY N Ậ Ự Ệ

Trang 2

M C TIÊU Ụ

Ch ng này trình bày các lo i r i ro th ng g p trong ho t ươ ạ ủ ườ ặ ạ độ ng tài chính và ngân hàng H c xong ch ng này sinh viên có th : ọ ươ ể

Hi u và nh n d ng ể ậ ạ đượ c các lo i r i ro bao g m r i ro tín d ng, r i ro lãi su t và ạ ủ ồ ủ ụ ủ ấ

r i ro t giá trong ho t ng c a ngân hàng c ng nh trong ho t ng c a doanh ủ ỷ ạ độ ủ ũ ư ạ độ ủ nghi p ệ

Nh n d ng sâu xa h n r i ro t giá trong các ho t ng u t , xu t nh p kh u ậ ạ ơ ủ ỷ ạ độ đầ ư ấ ậ ẩ

và tín d ng c a khách hàng ụ ủ

Nh n d ng r i ro t giá trong ho t ng c a ngân hàng ậ ạ ủ ỷ ạ độ ủ

Phân tích thái độ , tác độ ng c a r i ro t giá và nh ng quy t nh liên quan ủ ủ ỷ ữ ế đị đế n phòng ng a r i ro r i ro t giá ừ ủ ủ ỷ

NH NGH A VÀ O L NG R I RO

R i ro (risk) là m t s không ch c ch n (uncertainty) hay m t tình tr ng b t n Tuyủ ộ ự ắ ắ ộ ạ ấ ổ nhiên, không ph i b t c s không ch c ch n nào c ng là r i ro Ch có nh ng tình tr ng khôngả ấ ứ ự ắ ắ ũ ủ ỉ ữ ạ

ch c ch n nào có th c đoán đ c xác su t x y ra m i đ c xem là r i ro Nh ng tình tr ngắ ắ ể ướ ượ ấ ả ớ ượ ủ ữ ạ không ch c ch n nào ch a t ng x y ra và không th c đoán đ c xác su t x y ra đ c xem là sắ ắ ư ừ ả ể ướ ượ ấ ả ượ ự

b t tr c, ch không ph i là r i ro Cách đ nh ngh a r i ro trên đây đ c xem nh là đ nh ngh a đ nhấ ắ ứ ả ủ ị ĩ ủ ượ ư ị ĩ ị tính, nó giúp chúng ta có th phân bi t đ c r i ro và s b t tr c nh ng không cho phép đo l ngể ệ ượ ủ ự ấ ắ ư ườ

đ c r i ro.ượ ủ

có th đo l ng, r i ro đ c đ nh ngh a nh là s khác bi t gi a giá tr th c t và giá tr

k v ng Giá tr k v ng chính là giá tr trung bình có tr ng s c a m t bi n nào đó v i tr ng sỳ ọ ị ỳ ọ ị ọ ố ủ ộ ế ớ ọ ố chính là xác su t x y ra giá tr c a bi n đó S khác bi t gi a giá tr th c t so v i giá tr k v ngấ ả ị ủ ế ự ệ ữ ị ự ế ớ ị ỳ ọ

đ c đo l ng b i đ l ch chu n Do v y, đ l ch chu n hay ph ng sai (bình ph ng c a đượ ườ ở ộ ệ ẩ ậ ộ ệ ẩ ươ ươ ủ ộ

l ch chu n) chính là th c đo c a r i ro Nói đ n r i ro t c là nói đ n quan h gi a giá tr c a m tệ ẩ ướ ủ ủ ế ủ ứ ế ệ ữ ị ủ ộ

bi n nào đó so v i k v ng c a nó ế ớ ỳ ọ ủ

Gi s b n mua trái phi u kho b c có ả ử ạ ế ạ để đượ ợc l i nhu n là 8% N u b n giậ ế ạ ữ trái phi u này ế đến cu i n m b n s ố ă ạ ẽ được l i nhu n là 8% trên kho n ợ ậ ả đầu t c aư ủ mình N u b n không mua trái phi u mà dùng s ti n ó mua c phi u và gi nế ạ ế ố ề đ để ổ ế ữ đế

h t n m, b n có th có ho c có th không có ế ă ạ ể ặ ể được c t c nh k v ng H n n a,ổ ứ ư ỳ ọ ơ ữ

cu i n m giá c phi u có th lên và b n ố ă ổ ế ể ạ được l i, giá c phi u c ng có th xu ngờ ổ ế ũ ể ố khi n b n b l K t qu là l i nhu n th c t b n nh n ế ạ ị ỗ ế ả ợ ậ ự ế ạ ậ được có th khác xa so v iể ớ

l i nhu n b n k v ng N u r i ro ợ ậ ạ ỳ ọ ế ủ đượ địc nh ngh a là s sai bi t gi a l i nhu nĩ ự ệ ữ ợ ậ

2

Trang 3

th c t so v i l i nhu n k v ng thì trong tr ng h p trên rõ ràng ự ế ớ ợ ậ ỳ ọ ườ ợ đầu t vào tráiư phi u có th xem nh không có r i ro trong khi ế ể ư ủ đầu t vào c phi u r i ro h nư ổ ế ủ ơ nhi u, vì xác su t hay kh n ng sai bi t gi a l i nhu n th c t so v i l i nhu nề ấ ả ă ệ ữ ợ ậ ự ế ớ ợ ậ

k v ng trong tr ng h p mua trái phi u th p h n trong tr ng h p mua cỳ ọ ườ ợ ế ấ ơ ườ ợ ổ phi u.ế

Tóm l i, r i ro là m t s không ch c ch n hay m t tình tr ng b t n R iạ ủ ộ ự ắ ắ ộ ạ ấ ổ ủ

ro trong ho t ng c a doanh nghi p, ngân hàng và các t ch c tài chính nói chung cóạ độ ủ ệ ổ ứ

th chia thành ba lo i: r i ro tín d ng, r i ro lãi su t và r i ro t giá Trong nh ngể ạ ủ ụ ủ ấ ủ ỷ ữ

ph n d i ây chúng ta s l n l t nh n d ng t ng lo i r i ro.ầ ướ đ ẽ ầ ượ ậ ạ ừ ạ ủ

NH N D NG R I RO TÍN D NG Ậ Ạ Ủ Ụ

R i ro tín d ng (credit risk) là lo i r i ro phát sinh do khách n không cònủ ụ ạ ủ ợ

kh n ng chi tr Trong ho t ng c a công ty, r i ro tín d ng phát sinh khi côngả ă ả ạ độ ủ ủ ụ

ty bán ch u hàng hoá th hi n kh n ng khách hàng mua ch u có th th t b i trongị ể ệ ở ả ă ị ể ấ ạ

vi c tr n Trong ho t ng ngân hàng, r i ro tín d ng x y ra khi khách hàng vayệ ả ợ ạ độ ủ ụ ả

n có th m t kh n ng tr n m t kho n vay nào ó L u ý r ng trong ho t ngợ ể ấ ả ă ả ợ ộ ả đ ư ằ ạ độ tín d ng, khi ngân hàng th c hi n nghi p v c p tín d ng thì ó m i ch là m t giaoụ ự ệ ệ ụ ấ ụ đ ớ ỉ ộ

d ch ch a hoàn thành Giao d ch tín d ng ch ị ư ị ụ ỉ được xem là hoàn thành khi nào ngân hàng thu h i v ồ ề được kho n tín d ng g m c g c và lãi ả ụ ồ ả ố

Khi th c hi n giao d ch tín d ng, t lúc gi i ngân n khi thu h i v n v cự ệ ị ụ ừ ả đế ồ ố ề ả

g c và lãi, ngân hàng không bi t ch c ố ế ắ được giao d ch ó có hoàn thành hay không Do óị đ đ

r i ro tín d ng th hi n kh n ng hay xác su t hoàn thành giao d ch tín d ng ó.ủ ụ ể ệ ở ả ă ấ ị ụ đ

Có th nói t t c các hình th c c p tín d ng c a ngân hàng bao g m cho vay ng nể ấ ả ứ ấ ụ ủ ồ ắ

h n, cho vay trung h n, cho vay dài h n, cho thuê tài chính, chi t kh u ch ng t cóạ ạ ạ ế ấ ứ ừ giá, tài tr xu t nh p kh u tài tr d án, bao thanh toán và b o lãnh ngân hàng u ch aợ ấ ậ ẩ ợ ự ả đề ứ

ng r i ro tín d ng Lúc quy t nh c p tín d ng, ngân hàng ch a bi t ch c c

kh n ng có thu h i ả ă ồ được kho n tín d ng y hay không n gi n là vì lúc ó vi cả ụ ấ đơ ả đ ệ thu h i kho n tín d ng ch a x y ra.ồ ả ụ ư ả

NH N D NG R I RO LÃI SU T Ậ Ạ Ủ Ấ

R i ro lãi su t là lo i r i ro do s bi n ng c a lãi su t gây ra Lo i r i ro nàyủ ấ ạ ủ ự ế độ ủ ấ ạ ủ phát sinh trong quan h tín d ng c a t ch c tín d ng theo ó t ch c tín d ng cóệ ụ ủ ổ ứ ụ đ ổ ứ ụ

nh ng kho n i vay ho c cho vay theo lãi su t th n i N u ngân hàng i vay theoữ ả đ ặ ấ ả ổ ế đ lãi su t th n i, khi lãi su t th tr ng t ng khi n chi phí tr lãi c a ngân hàng t ngấ ả ổ ấ ị ườ ă ế ả ủ ă theo Ng c l i, n u ngân hàng cho vay theo lãi su t th n i, khi lãi su t th tr ngượ ạ ế ấ ả ổ ấ ị ườ

xu ng th p khi n thu nh p lãi cho vay c a ngân hàng gi m theo R i ro lãi su t phátố ấ ế ậ ủ ả ủ ấ sinh khi ngân hàng không kh p ớ được gi a lãi su t thu ữ ấ được t tài s n sinh lãi và lãiừ ả

su t chi ra cho ngu n v n ph i tr lãi R i ro lãi su t c bi t quan tr ng khi ngânấ ồ ố ả ả ủ ấ đặ ệ ọ hàng huy động v n thông qua phát hành trái phi u, ho c ố ế ặ đầu t tài chính khá l n vàư ớ theo lãi su t th tr ng.ấ ị ườ

3

Trang 4

T ng t , dù không th ng xuyên b ng ngân hàng, ho t ươ ự ườ ằ ạ động c a các doanhủ nghi p là khách hàng c a ngân hàng c ng có th có r i ro lãi su t n u khách hàng khôngệ ủ ũ ể ủ ấ ế

kh p ớ được gi a lãi su t thu v và chi ra t ho t ng tài chính Ngoài ra, ho t ngữ ấ ề ừ ạ độ ạ độ

u t tài chính c a ngân hàng c ng tìm n r i ro lãi su t r t l n R i ro lãi su t

trong ho t ạ động đầu t , ư đặc bi t là ệ đầu t vào các tài s n tài chính có thu nh p cư ả ậ ố

nh nh tín phi u và trái phi u các lo i, th hi n ch giá c c a các tài s n này thay

i khi lãi su t thay i

NH N D NG R I RO T GIÁ Ậ Ạ Ủ Ỷ

R i ro t giá là r i ro phát sinh do s bi n ng c a t giá làm nh h ng nủ ỷ ủ ự ế độ ủ ỷ ả ưở đế giá tr k v ng trong t ng lai R i ro t giá có th phát sinh trong nhi u ho t ngị ỳ ọ ươ ủ ỷ ể ề ạ độ khác nhau c a ngân hàng c ng nh c a doanh nghi p Nh ng nhìn chung b t củ ũ ư ủ ệ ư ấ ứ

ho t ng nào mà ngân l u thu (inflows) phát sinh b ng m t lo i ng ti n trong khiạ độ ư ằ ộ ạ đồ ề ngân l u chi (outflows) phát sinh m t lo i ư ộ ạ đồng ti n khác ề đều ch a ứ đựng nguy cơ

r i ro t giá R i ro t giá th hi n ch khi t giá thay i làm cho ngân l u thayủ ỷ ủ ỷ ể ệ ở ỗ ỷ đổ ư

i theo

đổ

Do r i ro t giá là v n ủ ỷ ấ đề khá ph c t p và có th phát sinh trong nhi u lo iứ ạ ể ề ạ

ho t ng khác nhau c a doanh nghi p c ng nh c a ngân hàng, các ph n ti p theoạ độ ủ ệ ũ ư ủ ầ ế

c a m c này s i sâu h n v nh n d ng r i ro t giá trong t ng h at ng c thủ ụ ẽ đ ơ ề ậ ạ ủ ỷ ừ ọ độ ụ ể

c a doanh nghi p c ng nh c a ngân hàng.ủ ệ ũ ư ủ

NH N D NG R I RO T GIÁ Ậ Ạ Ủ Ỷ ĐỐ I V I KHÁCH HÀNG HAY Ớ ĐỐ I V I DOANH NGHI P Ớ Ệ

Trong ph m vi ch ng này chúng ta ch t p trung nh n d ng r i ro t giáạ ươ ỉ ậ ậ ạ ủ ỷ phát sinh trong các ho t ng ch y u c a doanh nghi p bao g m ho t ng ạ độ ủ ế ủ ệ ồ ạ độ đầu

t , ho t ng xu t nh p kh u và ho t ng tín d ng.ư ạ độ ấ ậ ẩ ạ độ ụ

Nh n d ng r i ro t giá trong ho t ậ ạ ủ ỷ ạ độ ng đầ ư u t

R i ro t giá trong ho t đ ng đ u t th ng phát sinh đ i v i công ty đa qu c giaủ ỷ ạ ộ ầ ư ườ ố ớ ố (multinational corporations) ho c đ i v i các nhà đ u t tài chính có danh m c đ u t đa d ng hoáặ ố ớ ầ ư ụ ầ ư ạ trên bình di n qu c t Có th nói c đ u t tr c ti p và đ u t gián ti p đ u ch u nh h ng c aệ ố ế ể ả ầ ư ự ế ầ ư ế ề ị ả ưở ủ

r i ro t giá Ví d 1 d i đây minh h a cách nh n d ng r i ro t giá đ i v i ho t đ ng đ u t tr củ ỷ ụ ướ ọ ậ ạ ủ ỷ ố ớ ạ ộ ầ ư ự

ti p.ế

4

Ví d 1 ụ : Nh n d ng r i ro t giá trong ho t đ ng đ u t tr c ti p.ậ ạ ủ ỷ ạ ộ ầ ư ự ế

Unilever là công ty đa qu c gia Khi đ u t vào Vi t Nam, Unilever ph i b v n ra b ngố ầ ư ệ ả ỏ ố ằ ngo i t (USD) đ thi t l p nhà máy, nh p kh u nguyên v t li u cho s n xu t Ph n l n s n ph mạ ệ ể ế ậ ậ ẩ ậ ệ ả ấ ầ ớ ả ẩ

s n xu t đ u tiêu th trên th tr ng Vi t Nam Ph n l n chi phí c a Unilever phát sinh b ng ngo i tả ấ ề ụ ị ườ ệ ầ ớ ủ ằ ạ ệ (Tr ti n l ng cho nhân công và cán b qu n lý Vi t Nam), trong khi doanh thu ch y u b ng VNDừ ề ươ ộ ả ệ ủ ế ằ nên Unilever ph i đ i m t th ng xuyên v i r i ro t giá N u USD lên giá so v i VND thì chi phí s nả ố ặ ườ ớ ủ ỷ ế ớ ả

xu t gia t ng t ng đ i so v i doanh thu N u tr c đây t giá USD/VND = 16.580, hàng n m chi phíấ ă ươ ố ớ ế ướ ỷ ă

nh p kh u nguyên li u c a Unilever là 1 tri u USD, t ng đ ng v i 16,58 t VND Bây gi t giáậ ẩ ệ ủ ệ ươ ươ ớ ỷ ờ ỷ USD/VND = 16.845 thì chi phí nh p kh u nguyên li u quy ra VND là 16,845 t VND, t ng lên 265ậ ẩ ệ ỷ ă

đ ng m i USD nh p kh u i u này khi n cho chi phí s n xu t t ng thêm 265 tri u đ ng Ngoài ra,ồ ỗ ậ ẩ Đ ề ế ả ấ ă ệ ồ khi chuy n l i nhu n v n c, nhà đ u t ph i chuy n t VND sang ngo i t T giá lúc chuy n đ i làể ợ ậ ề ướ ầ ư ả ể ừ ạ ệ ỷ ể ổ bao nhiêu? i u này c ng ti m n r i ro t giá.Đ ề ũ ề ẩ ủ ỷ

Trang 5

Bên c nh nh h ng đ n ho t đ ng đ u t tr c ti p nh v a phân tích, r i ro t giá c ngạ ả ưở ế ạ ộ ầ ư ự ế ư ừ ủ ỷ ũ

có th nh h ng đ n ho t đ ng đ u t gián ti p, t c là đ u t trên th tr ng tài chính Ví d 2ể ả ưở ế ạ ộ ầ ư ế ứ ầ ư ị ườ ụ

d i đây minh h a cách nh n d ng r i ro t giá trong ho t đ ng đ u t gián ti p.ướ ọ ậ ạ ủ ỷ ạ ộ ầ ư ế

Nh n d ng r i ro t giá trong ho t ậ ạ ủ ỷ ạ độ ng xu t nh p kh u ấ ậ ẩ

Có th nói r i ro t giá trong ho t đ ng xu t nh p kh u là lo i r i ro t giá th ng xuyênể ủ ỷ ạ ộ ấ ậ ẩ ạ ủ ỷ ườ

g p ph i và đáng lo ng i nh t đ i v i các công ty có ho t đ ng xu t nh p kh u m nh S thay đ iặ ả ạ ấ ố ớ ạ ộ ấ ậ ẩ ạ ự ổ

t giá ngo i t so v i n i t làm thay đ i giá tr k v ng c a các kho n ph i thu ho c ph i trỷ ạ ệ ớ ộ ệ ổ ị ỳ ọ ủ ả ả ặ ả ả

b ng ngo i t trong t ng lai i u này khi n cho hi u qu ho t đ ng xu t nh p kh u b nhằ ạ ệ ươ Đ ề ế ệ ả ạ ộ ấ ậ ẩ ị ả

h ng đáng k và nghiêm tr ng h n có th làm đ o l n k t qu kinh doanh M c dù trên th c t ,ưở ể ọ ơ ể ả ộ ế ả ặ ự ế

m t công ty có th v a ho t đ ng xu t kh u v a ho t đ ng nh p kh u, nh ng đ d dàng hìnhộ ể ừ ạ ộ ấ ẩ ừ ạ ộ ậ ẩ ư ể ễ dung và ti n phân tích, chúng ta nh n d ng r i ro t giá m t cách riêng bi t đ i v i t ng lo i h pệ ậ ạ ủ ỷ ộ ệ ố ớ ừ ạ ợ

đ ng xu t kh u và nh p kh u.ồ ấ ẩ ậ ẩ

Nh n d ng r i ro t giá i v i ho t ng xu t kh u ậ ạ ủ ỷ đố ớ ạ độ ấ ẩ

Trong ho t đ ng xu t kh u, vì lý do c nh tranh và nhi u lý do khác khi n doanh nghi pạ ộ ấ ẩ ạ ề ế ệ

th ng xuyên bán hàng tr ch m trong m t kho ng th i gian nh t đ nh th i đi m ký k t h pườ ả ậ ộ ả ờ ấ ị Ở ờ ể ế ợ

đ ng, t giá ngo i t so v i VND đã bi t Nh ng đ n th i đi m thanh toán, t giá nh th nàoồ ỷ ạ ệ ớ ế ư ế ờ ể ỷ ư ế doanh nghi p ch a bi t ệ ư ế Đơn gi n là vì đi u này ch a x y ra Chính s ch a bi t rõ t giá nàyả ề ư ả ự ư ế ỷ

ti m n r i ro t giá Ví d 3 d i đây minh h a cách nh n d ng r i ro t giá khi doanh nghi p kýề ẩ ủ ỷ ụ ướ ọ ậ ạ ủ ỷ ệ

k t m t h p đ ng xu t kh u.ế ộ ợ ồ ấ ẩ

5

Ví d 2 ụ : Nh n d ng r i ro t giá trong ho t đ ng đ u t gián ti pậ ạ ủ ỷ ạ ộ ầ ư ế

M t nhà đ u t Hongkong v a rút v n đ u t 500.000 USD kh i th tr ng M do lãi su tộ ầ ư ừ ố ầ ư ỏ ị ườ ỹ ấ USD gi m và tình hình kinh t M không m y kh quan H ng ng l i kêu g i và khuy n khích đ uả ế ỹ ấ ả ưở ứ ờ ọ ế ầ

t c a Chính ph Vi t Nam nên nhà đ u t mua c phi u SAM Giá th tr ng c a SAM hi n t i làư ủ ủ ệ ầ ư ổ ế ị ườ ủ ệ ạ 25.000VND/c phi u và t giá USD/VND = 16.825 Nh v y, v i 500 nghìn USD nhà đ u t có thổ ế ỷ ư ậ ớ ầ ư ể mua đ c (500.000 x 16.825)/25.000 = 336.500 c phi u ượ ổ ế

Gi s m t n m sau nhà đ u t mu n bán c phi u SAM đ rút v n v đ u t n i khác Lúc nàyả ử ộ ă ầ ư ố ổ ế ể ố ề ầ ư ơ giá c phi u SAM t ng đ n 25.500 VND/c phi u trong khi giá USD c ng t ng so v i VND lên đ nổ ế ă ế ổ ế ũ ă ớ ế 17.250VND/USD Nhà đ u t bán 336.500 c phi u SAM đ c 25.500 x 336.500 = 8ầ ư ổ ế ượ 580,75 tri uệ VND và mua đ c 8ượ 580.750.000/17.250 = 497.434,78USD S USD nhà đ u t rút v bây gi số ầ ư ề ờ ẽ

th p h n v n đ u t ban đ u 2ấ ơ ố ầ ư ầ 565,22USD m c dù giá c phi u SAM t ng 500VND! ặ ổ ế ă

Trong tr ng h p này nhà đ u t t n th t 2ườ ợ ầ ư ổ ấ 565,22USD (B qua c t c nhà đ u t nh n đ cỏ ổ ứ ầ ư ậ ượ sau m t n m) T n th t này do bi n đ ng t giá gây ra, giá c phi u SAM t ng 500 đ ng không đ bùộ ă ổ ấ ế ộ ỷ ổ ế ă ồ ủ

đ p s m t giá c a VND Li u s m t giá c a VND có thu hút đ c v n đ u t n c ngoài ? ây là v nắ ự ấ ủ ệ ự ấ ủ ượ ố ầ ư ướ Đ ấ

đ khi n cho r i ro t giá đáng đ c quan tâm.ề ế ủ ỷ ượ

Ví d 3 ụ : Nh n d ng r i ro t giá khi doanh nghi p ký h p đ ng xu t kh uậ ạ ủ ỷ ệ ợ ồ ấ ẩ

Gi s ngày 04/08 công ty Sagonimex th ng l ng ký k t h p đ ng xu t kh u tr giáả ử ươ ượ ế ợ ồ ấ ẩ ị 200.000USD H p đ ng s đ n h n thanh toán sáu tháng sau k t ngày ký h p đ ng th i đi mợ ồ ẽ ế ạ ể ừ ợ ồ Ở ờ ể

th ng l ng h p đ ng, t giá USD/VND = 16.850 trong khi t giá th i đi m thanh toán ch a bi t vìươ ượ ợ ồ ỷ ỷ ở ờ ể ư ế

ch a đ n h n khi n cho h p đ ng xu t kh u c a Sagonimex ch a đ ng r i ro t giá ư ế ạ ế ợ ồ ấ ẩ ủ ứ ự ủ ỷ

N u đ n h n thanh toán, USD ti p t c lên giá so v i VND thì bên c nh l i nhu n do ho t đ ngế ế ạ ế ụ ớ ạ ợ ậ ạ ộ

xu t kh u đem l i, công ty ki m thêm đ c kho n l i nhu n t ng thêm do USD lên giá Ng c l i, n uấ ẩ ạ ế ượ ả ợ ậ ă ượ ạ ế

đ n h n thanh toán, USD xu ng giá so v i VND thì doanh thu k v ng b ng VND c a h p đ ng xu tế ạ ố ớ ỳ ọ ằ ủ ợ ồ ấ

kh u trên gi m đi S s t gi m này làm cho l i nhu n k v ng t h p đ ng xu t kh u gi m đi, nghiêmẩ ả ự ụ ả ợ ậ ỳ ọ ừ ợ ồ ấ ẩ ả

tr ng h n có th khi n cho h p đ ng tr nên l n u nh s s t giá USD quá m nh Ch ng h n, vàoọ ơ ể ế ợ ồ ở ỗ ế ư ự ụ ạ ẳ ạ ngày thanh toán n u USD/VND = 16.500 thì c m i USD xu t kh u công ty t n th t 350VND doế ứ ỗ ấ ẩ ổ ấ USD xu ng giá Toàn b h p đ ng tr giá 200.000USD, công ty b thi t h i 350 x 200.000 = 70 tri uố ộ ợ ồ ị ị ệ ạ ệ VND

S thi t h i này không l n l m trong ph m vi m t h p đ ng, nh ng n u tính chung trongự ệ ạ ớ ắ ạ ộ ợ ồ ư ế

Trang 6

Nh n d ng r i ro t giá i v i ho t ng nh p kh u ậ ạ ủ ỷ đố ớ ạ độ ậ ẩ

Trong ho t đ ng nh p kh u, vì lý do thi u h t v n và nhi u lý do khác khi n doanhạ ộ ậ ẩ ế ụ ố ề ế nghi p th ng xuyên nh p kh u hàng tr ch m trong m t kho ng th i gian nh t đ nh th iệ ườ ậ ẩ ả ậ ộ ả ờ ấ ị Ở ờ

đi m ký k t h p đ ng, t giá ngo i t so v i VND đã bi t Nh ng đ n th i đi m thanh toán, t giáể ế ợ ồ ỷ ạ ệ ớ ế ư ế ờ ể ỷ

nh th nào doanh nghi p ch a bi t ư ế ệ ư ế Đơn gi n là vì đi u này ch a x y ra Chính s ch a bi t rõả ề ư ả ự ư ế

t giá này ti m n r i ro t giá Ví d 4 d i đây minh h a cách nh n d ng r i ro t giá khi doanhỷ ề ẩ ủ ỷ ụ ướ ọ ậ ạ ủ ỷ nghi p ký k t m t h p đ ng nh p kh u.ệ ế ộ ợ ồ ậ ẩ

Nh n d ng r i ro t giá trong ho t ậ ạ ủ ỷ ạ độ ng tín d ng ụ

Bên c nh r i ro t giá trong ho t đ ng đ u t và xu t nh p kh u nh v a nh n d ng trênạ ủ ỷ ạ ộ ầ ư ấ ậ ẩ ư ừ ậ ạ đây, ho t đ ng tín d ng c ng ch a đ ng r i ro t giá r t l n i u này đ c bi t th hi n rõ trongạ ộ ụ ũ ứ ự ủ ỷ ấ ớ Đ ề ặ ệ ể ệ

ho t đ ng tín d ng b ng ngo i t c a các ngân hàng th ng m i ạ ộ ụ ằ ạ ệ ủ ươ ạ Đứng trên giác đ doanh nghi p,ộ ệ khách hàng c a các ngân hàng th ng m i, vi c vay v n b ng ngo i t c ng b nh h ng b iủ ươ ạ ệ ố ằ ạ ệ ũ ị ả ưở ở

6

Ví d 4 ụ : Nh n d ng r i ro t giá khi doanh nghi p ký h p đ ng nh p kh u.ậ ạ ủ ỷ ệ ợ ồ ậ ẩ

Gi s ngày 04/08 công ty Cholonimex đang th ng l ng ký k t h p đ ng nh p kh u trả ử ươ ượ ế ợ ồ ậ ẩ ị giá 200.000USD H p đ ng s đ n h n thanh toán sáu tháng sau k t ngày ký h p đ ng th i đi mợ ồ ẽ ế ạ ể ừ ợ ồ Ở ờ ể

th ng l ng h p đ ng, t giá USD/VND = 16.850 trong khi t giá th i đi m thanh toán ch a bi t.ươ ượ ợ ồ ỷ ỷ ở ờ ể ư ế

S không ch c ch n c a t giá USD/VND vào th i đi m thanh toán khi n cho h p đ ng nh p kh uự ắ ắ ủ ỷ ờ ể ế ợ ồ ậ ẩ

c a Cholonimex ch a đ ng r i ro t giá ủ ứ ự ủ ỷ

N u đ n h n thanh toán, USD xu ng giá so v i VND thì bên c nh l i nhu n do ho t đ ngế ế ạ ố ớ ạ ợ ậ ạ ộ

nh p kh u đem l i, công ty còn ki m thêm đ c kho n l i nhu n t ng thêm do USD xu ng giá soậ ẩ ạ ế ượ ả ợ ậ ă ố

v i VND làm cho chi phí nh p kh u gi m t ng đ i Ng c l i, n u đ n h n thanh toán USD lên giáớ ậ ẩ ả ươ ố ượ ạ ế ế ạ

so v i VND thì chi phí nh p kh u k v ng b ng VND c a h p đ ng nh p kh u trên t ng lên ớ ậ ẩ ỳ ọ ằ ủ ợ ồ ậ ẩ ă

S gia t ng chi phí này làm cho l i nhu n k v ng t h p đ ng nh p kh u gi m đi th mự ă ợ ậ ỳ ọ ừ ợ ồ ậ ẩ ả ậ chí khi n cho h p đ ng có th tr nên l n u nh s lên giá USD quá m nh Ch ng h n, vào ngàyế ợ ồ ể ở ỗ ế ư ự ạ ẳ ạ thanh toán n u USD/VND = 17.050 thì c m i USD nh p kh u làm cho chi phí gia t ng 200VNDế ứ ỗ ậ ẩ ă

so t giá lúc th ng l ng h p đ ng Toàn b h p đ ng tr giá 200.000USD, công ty b thi t h i 200 xỷ ươ ượ ợ ồ ộ ợ ồ ị ị ệ ạ 200.000 = 40 tri u VND.ệ

Trang 7

r i ro t giá Ch ng h n, th i đi m Ngân hàng D Tr Liên Bang M đã h lãi su t xu ng m củ ỷ ẳ ạ ờ ể ự ữ ỹ ạ ấ ố ứ

th p ch còn 1,25%/n m là c h i hi m có cho các doanh nghi p có th vay v n ngo i t v i chiấ ỉ ă ơ ộ ế ệ ể ố ạ ệ ớ phí r Tuy nhiên, n u vay USD trong th i gian t ng đ i dài v i s l ng l n, doanh nghi pẽ ế ờ ươ ố ớ ố ượ ớ ệ

c n l u ý tác đ ng c a y u t r i ro t giá Ví d 5 d i đây minh h a cách nh n d ng r i ro t giáầ ư ộ ủ ế ố ủ ỷ ụ ướ ọ ậ ạ ủ ỷ

c a doanh nghi p l n c a ngân hàng trong ho t đ ng tín d ng.ủ ệ ẫ ủ ạ ộ ụ

Tóm l i, trong b t k ho t đ ng nào c a doanh nghi p có liên quan đ n ngo i t khi nạ ấ ỳ ạ ộ ủ ệ ế ạ ệ ế cho ngân l u thu v và chi ra phát sinh không cùng m t lo i ti n đ u ch a đ ng r i ro t giá R iư ề ộ ạ ề ề ứ ự ủ ỷ ủ

ro này nhi u hay ít, đáng k hay không tùy thu c vào (1) m c đ bi n đ ng t giá l n hay nh , (2)ề ể ộ ứ ộ ế ộ ỷ ớ ỏ

tr giá h p đ ng hay tr giá các kho n thu chi l n hay nh ị ợ ồ ị ả ớ ỏ

Tác độ ng c a r i ro t giá ủ ủ ỷ

Ph n tr c đã nh n d ng và ch ra ngu n g c phát sinh r i ro t giá trong ho t đ ng c aầ ướ ậ ạ ỉ ồ ố ủ ỷ ạ ộ ủ doanh nghi p Ph n này s ch ra nh ng nh h ng c a r i ro t giá đ n ho t đ ng c a doanhệ ầ ẽ ỉ ữ ả ưở ủ ủ ỷ ế ạ ộ ủ nghi p, trên c s đó, s nêu b t lên s c n thi t ph i phòng ng a r i ro t giá Nhìn chung, r i roệ ơ ở ẽ ậ ự ầ ế ả ừ ủ ỷ ủ

t giá có nh h ng đ n ho t đ ng c a doanh nghi p th hi n các khía c nhỷ ả ưở ế ạ ộ ủ ệ ể ệ ở ạ sau: (1) tác đ ngộ

đ n n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p, (2) tác đ ng đ n kh n ng ch u đ ng tài chính c aế ă ự ạ ủ ệ ộ ế ả ă ị ự ủ doanh nghi p ệ

Tác độ ng đế n n ng l c c nh tranh c a doanh nghi p ă ự ạ ủ ệ

S c c nh tranh c a doanh nghi p t p trung kh n ng quy t đ nh giá c c a doanh nghi p soứ ạ ủ ệ ậ ở ả ă ế ị ả ủ ệ

v i đ i th trên th tr ng Ho t đ ng trong đi u ki n có r i ro t giá tác đ ng, doanh nghi p luônớ ố ủ ị ườ ạ ộ ề ệ ủ ỷ ộ ệ

ph i đ i phó v i t n th t ngo i h i, b ng cách nâng giá bán đ trang tr i t n th t n u x y ra.ả ố ớ ổ ấ ạ ố ằ ể ả ổ ấ ế ả

i u này làm cho giá c c a doanh nghi p tr nên kém h p d n và kh n ng c nh tranh c a

doanh nghi p gi m sút Trong ph n tr c chúng ta đã nh n d ng ngu n g c phát sinh r i ro t giáệ ả ầ ướ ậ ạ ồ ố ủ ỷ trong các ho t đ ng c a doanh nghi p bao g m ho t đ ng xu t nh p kh u, ho t đ ng đ u t vàạ ộ ủ ệ ồ ạ ộ ấ ậ ẩ ạ ộ ầ ư

ho t đ ng tín d ng Nhìn chung, r i ro t giá phát sinh trong ho t đ ng c a doanh nghi p có thạ ộ ụ ủ ỷ ạ ộ ủ ệ ể gây ra ba lo i t n th tạ ổ ấ ngo i h i : (1) T n th t giao d ch, (2) t n th t kinh t , (3) t n th tạ ố ổ ấ ị ổ ấ ế ổ ấ

7

Ví d 5 ụ : Nh n d ng r i ro t giá c a doanh nghi p và c a ngân hàng trong ho t đ ng tín d ng.ậ ạ ủ ỷ ủ ệ ủ ạ ộ ụ

Công ty Giadimex đang th ng l ng vay 3 tri u USD c a Sacombank đ thu mua và chươ ượ ệ ủ ể ế

bi n cà phê xu t kh u Do lãi su t USD trên th tr ng gi m nên Sacombank đ ng ý cho Giadimex vayế ấ ẩ ấ ị ườ ả ồ

v i lãi su t 7%/n m trong th i h n 6 tháng th i đi m vay v n, t giá USD/VND = 16.845 Sáu thángớ ấ ă ờ ạ Ở ờ ể ố ỷ sau khi n đáo h n, t giá USD/VND là bao nhiêu công ty ch a bi t, do đó, công ty đ i m t v i r i ro tợ ạ ỷ ư ế ố ặ ớ ủ ỷ giá n u ký k t h p đ ng vay Công ty c tính, sáu tháng sau ph i tr n c g c và lãi là 3(1+ 7% x 6/12)ế ế ợ ồ ướ ả ả ợ ả ố

= 3,105 tri u USD V i t giá hi n t i công ty ph i b ra 3,105 x 16.845 = 52ệ ớ ỷ ệ ạ ả ỏ 303,725 tri u VNDệ

tr n g c và lãi Nh ng n u 6 tháng sau t giá USD/VND = 16.950 thì c m i USD ph i tr công tyả ợ ố ư ế ỷ ứ ỗ ả ả

ph i b thêm 105VND, t ng chi phí tr n và lãi s lên đ n 3,105 x 16.950 = ả ỏ ổ ả ợ ẽ ế 52.629,75 tri u VND,ệ

t ng 326,025 tri u VND so v i c tính ă ệ ớ ướ

Trong quan h tín d ng trên, sáu tháng sau, ngân hàng thu n kho n cho vay c g c và lãi là 3,105ệ ụ ợ ả ả ố tri u USD, nh ng t giá USD/VND lúc này ngân hàng c ng ch a bi t, do đó, ngân hàng c ng đ i m t v iệ ư ỷ ũ ư ế ũ ố ặ ớ

r i ro t giá th hi n kh n ng USD/VND gi m, trong khi r i ro t giá c a doanh nghi p th hi nủ ỷ ể ệ ở ả ă ả ủ ỷ ủ ệ ể ệ

kh n ng USD/VDN t ng Vi c t giá USD/VND sáu tháng sau s t ng hay gi m không ai có th

bi t đ c N u bi t đ c, đã không còn r i ro.ế ượ ế ế ượ ủ

Trang 8

chuy n đ i k toánể ổ ế 1.

T n th t giao d ch (transaction exposure) ổ ấ ị

T n th t giao d ch ổ ấ ị phát sinh khi có các kho n ph i thu ho c ph i tr b ng ngo i t Ch ngả ả ặ ả ả ằ ạ ệ ẳ

h n, ho t đ ng xu t nh p kh u và ho t đ ng tín d ng nh v a phân tích trên đây là nh ng d ngạ ạ ộ ấ ậ ẩ ạ ộ ụ ư ừ ữ ạ

đi n hình c a t n th t giao d ch T n th t trong giao d ch, do đó, có th chia thành t n th t giaoể ủ ổ ấ ị ổ ấ ị ể ổ ấ

d ch các kho n ph i thu ngo i t và t n th t giao d ch các kho n ph i tr ngo i t ị ả ả ạ ệ ổ ấ ị ả ả ả ạ ệ

T n th t các kho n ph i thu ngo i t ổ ấ ả ả ạ ệ là t n th t phát sinh khi giá tr qui ra n i t thu vổ ấ ị ộ ệ ề

s t gi m do ngo i t xu ng giá so v i n i t T n th t các kho n ph i thu có th phát sinh tụ ả ạ ệ ố ớ ộ ệ ổ ấ ả ả ể ừ

nh ng ho t đ ng sau đây:ữ ạ ộ

• Ho t đ ng xu t kh u thu ngo i tạ ộ ấ ẩ ạ ệ

• Cho vay ngo i tạ ệ

• Thu đ u t tr c ti p và đ u t gián ti p b ng ngo i t v t n c ngoài ầ ư ự ế ầ ư ế ằ ạ ệ ề ừ ướ

• Thu lãi vay b ng ngo i tằ ạ ệ

• Nh n c t c đ u t b ng ngo i t ậ ổ ứ ầ ư ằ ạ ệ

T n th t các kho n ph i tr ngo i t ổ ấ ả ả ả ạ ệ là t n th t phát sinh khi giá tr qui ra n i t chi raổ ấ ị ộ ệ

t ng lên do ngo i t lên giá so v i n i t T n th t các kho n ph i tr có th phát sinh t nh ngă ạ ệ ớ ộ ệ ổ ấ ả ả ả ể ừ ữ

ho t đ ng sau đây:ạ ộ

• Ho t đ ng nh p kh u ph i chi tr b ng ngo i tạ ộ ậ ẩ ả ả ằ ạ ệ

• Tr n vay ngo i tả ợ ạ ệ

• Đầ ư ựu t tr c ti p và đ u t gián ti p ra n c ngoài b ng ngo i tế ầ ư ế ướ ằ ạ ệ

• Tr lãi vay b ng ngo i tả ằ ạ ệ

• Tr c t c đ u t b ng ngo i t ả ổ ứ ầ ư ằ ạ ệ

T n th t giao d ch ngo i h i l n hay nh tùy thu c vào hai bi n: (1) Giá tr tài s n tính b ngổ ấ ị ạ ố ớ ỏ ộ ế ị ả ằ ngo i t , và (2) m c đ thay đ i t giá Do đó, n u g i:ạ ệ ứ ộ ổ ỷ ế ọ

• ∆V là t n th t ngo i h iổ ấ ạ ố

• ∆S là m c đ thay đ i t giá, ứ ộ ổ ỷ ∆S = St – S0, trong đó St, S0 l n l t là t giá th i đi m t vàầ ượ ỷ ở ờ ể

th i đi m g cờ ể ố

• V là giá tr tài s n tính b ng ngo i tị ả ằ ạ ệ

thì chúng ta có hàm t n th t giao d ch ngo i h i nh sau: ổ ấ ị ạ ố ư ∆V = V ∆S ây là hàm b c nh t có d ngĐ ậ ấ ạ

y = ax trong đó V chính là h s góc, dùng đ đo l ng m c đ t n t t giao d ch ngo i h i.ệ ố ể ườ ứ ộ ổ ấ ị ạ ố

T n th t kinh t (economic exposure) ổ ấ ế

T n th t kinh t ổ ấ ế là t n th t phát sinh do s thay đ i c a t giá làm nh hổ ấ ự ổ ủ ỷ ả ưởng đ n ngân l uế ư qui ra n i t ho c ngo i t c a doanh nghi p T n th t kinh t x y ra t ng t nh t n th tộ ệ ặ ạ ệ ủ ệ ổ ấ ế ả ươ ự ư ổ ấ

1 Shapiro, A., (1999), Multinational Financial Management, Prentice-Hall

Moosa, A I., (1998), International Finance, McGraw-Hill

8

Trang 9

giao d ch, ch khác bi t ch nó là nh ng kho n t n th t không xu t phát t các kho n ph i thuị ỉ ệ ở ỗ ữ ả ổ ấ ấ ừ ả ả

ho c ph i tr có h p đ ng rõ ràng mà t ngân l u ho t đ ng c a doanh nghi p Ch ng h n, s lênặ ả ả ợ ồ ừ ư ạ ộ ủ ệ ẳ ạ ự giá c a n i t làm s t gi m doanh thu xu t kh u c a doanh nghi p, do hàng xu t kh u bây giủ ộ ệ ụ ả ấ ẩ ủ ệ ấ ẩ ờ

tr nên đ t đ h n đ i v i ng i tiêu dùng n c ngoài Ho c gi , chi phí đ u vào c a doanh nghi pở ắ ỏ ơ ố ớ ườ ướ ặ ả ầ ủ ệ gia t ng do ngo i t lên giá so v i n i t khi đ i đa s nguyên v t li u đ u vào ph c v s n xu tă ạ ệ ớ ộ ệ ạ ố ậ ệ ầ ụ ụ ả ấ

t ngu n nh p kh u T n th t kinh t nói chung liên quan đ n v th c nh tranh t ng đ i c aừ ồ ậ ẩ ổ ấ ế ế ị ế ạ ươ ố ủ doanh nghi p, theo đó do nh h ng c a bi n đ ng t giá khi n cho kh n ng c nh tranh c aệ ả ưở ủ ế ộ ỷ ế ả ă ạ ủ doanh nghi p gi m sút và làm nh h ng đ n ngân l u ho t đ ng nói chung c a doanh nghi p.ệ ả ả ưở ế ư ạ ộ ủ ệ Không gi ng nh t n th t giao d ch, t n th t kinh t th ng không th k ho ch hoá hay dố ư ổ ấ ị ổ ấ ế ườ ể ế ạ ự báo chính xác đ c.ượ

Tr l i v i hàm s xác đ nh t n th t giao d ch ngo i h i, chúng ta th y r ng: đ i v i t nở ạ ớ ố ị ổ ấ ị ạ ố ấ ằ ố ớ ổ

th t giao d ch thì V là h ng s đã đ c cam k t trong h p đ ng, trong khi đ i v i t n th t kinh tấ ị ằ ố ượ ế ợ ồ ố ớ ổ ấ ế thì V thay đ i, tùy theo ngân l u ho t đ ng c a doanh nghi p Do đó, t n th t kinh t có th xácổ ư ạ ộ ủ ệ ổ ấ ế ể

đ nh theo công th c sau: ị ứ ∆V = CFt ∆St, trong đó:

• ∆V là t n th t ngo i h i kinh tổ ấ ạ ố ế

• CFt là ngân l u c a doanh nghi p th i đi m tư ủ ệ ở ờ ể

• ∆St là m c đ thay đ i t giá, ứ ộ ổ ỷ ∆St = St – S0, trong đó St, S0 l n l t là t giá th i đi m t vàầ ượ ỷ ở ờ ể

th i đi m g c.ờ ể ố

T n th t kinh t rõ ràng là khó xác đ nh và c l ng h n t n th t giao d ch, do nó ph thu cổ ấ ế ị ướ ượ ơ ổ ấ ị ụ ộ vào c hai bi n cùng thay đ i là CFả ế ổ t và ∆St

T n th t chuy n i (translation exposure) ổ ấ ể đổ

T n th t chuy n i ổ ấ ể đổ là t n th t phát sinh do thay đ i t giá khi sáp nh p và chuy n đ i tài s n,ổ ấ ổ ỷ ậ ể ổ ả

n , l i nhu n ròng và các kho n m c khác c a các báo cáo tài chính t đ n v tính toán ngo i t sangợ ợ ậ ả ụ ủ ừ ơ ị ạ ệ

đ n v n i t V kinh t , giá tr c a doanh nghi p hoàn toàn gi ng nhau hai qu c gia, nh ngơ ị ộ ệ ề ế ị ủ ệ ố ở ố ư khi chuy n đ i, do tác đ ng c a s thay đ i t giá, nên giá tr doanh nghi p có th khác nhau Tuyể ổ ộ ủ ự ổ ỷ ị ệ ể nhiên, trong ph m vi xem xét đây không quan tâm l m đ n t n th t chuy n đ i vì th c ti n lo iạ ở ắ ế ổ ấ ể ổ ự ễ ạ

t n th t này ít khi phát sinh trong ho t đ ng c a doanh nghi p Vi t Nam.ổ ấ ạ ộ ủ ệ ệ

Tóm l i, r i ro t giá là r i ro do s thay đ i c a t giá có th gây ra t n th t cho doanhạ ủ ỷ ủ ự ổ ủ ỷ ể ổ ấ nghi p Ba lo i t n th t g n li n v i ho t đ ng c a doanh nghi p là t n th t giao d ch, t nệ ạ ổ ấ ắ ề ớ ạ ộ ủ ệ ổ ấ ị ổ

th t kinh t và t n th t chuy n đ i hay t n th t k toán Ngoài nh ng t n th t này, r i ro t giáấ ế ổ ấ ể ổ ổ ấ ế ữ ổ ấ ủ ỷ còn gây ra s b t n cho ho t đ ng c a doanh nghi p, t đó, có th tác đ ng chung đ n r i ro c aự ấ ổ ạ ộ ủ ệ ừ ể ộ ế ủ ủ doanh nghi p và làm cho giá tr doanh nghi p s t gi m.ệ ị ệ ụ ả

Tác độ ng đế n kh n ng ch u ả ă ị đự ng tài chính c a doanh nghi p ủ ệ

Tác ng b t n n ho t ng doanh nghi p độ ấ ổ đế ạ độ ệ

R i ro t giá tác đ ng đ n vi c ho ch đ nh tài chính doanh nghi p th ng th y trong khi phânủ ỷ ộ ế ệ ạ ị ệ ườ ấ tích và xem xét d án đ u t mà ngân l u k v ng ch u nh h ng b i s bi n đ ng c a t giáự ầ ư ư ỳ ọ ị ả ưở ở ự ế ộ ủ ỷ

9

Trang 10

ngo i h i trong t ng lai Ch ng h n, chúng ta xem xét quy t đ nh có đ u t hay không vào m tạ ố ươ ẳ ạ ế ị ầ ư ộ

d án m r ng s n xu t hàng xu t kh u M t trong nh ng ch tiêu đánh giá xem có nên đ u t hayự ở ộ ả ấ ấ ẩ ộ ữ ỉ ầ ư không vào d án này là hi n giá ròng NPV Công th c chung đ tính NPV nh sauự ệ ứ ể ư :

= +

t

WACC

CF NPV

0 ( 1 ) , trong đó CFt là dòng ti n ròng th i đi m t, WACC là chi phí huy đ ngề ở ờ ể ộ

v n trung bình, n là s n m ho t đ ng c a d án ố ố ă ạ ộ ủ ự

Dòng ti n ròng k v ng đ c xác đ nh t doanh thu và chi phí Doanh thu xu t kh u ch u tácề ỳ ọ ượ ị ừ ấ ẩ ị

đ ng c a t giá h i đoái, do đó, dòng ti n ròng CFộ ủ ỷ ố ề t ph c thu c vào t giá T giá thay đ i làm thay đ iụ ộ ỷ ỷ ổ ổ dòng ti n ròng t đó làm nh h ng đ n NPV và nh h ng đ n vi c ho ch đ nh đ u t v n c aề ừ ả ưở ế ả ưở ế ệ ạ ị ầ ư ố ủ doanh nghi p.ệ

Tác ng n s t ch tài chính c a doanh nghi p độ đế ự ự ủ ủ ệ

Nh đã phân tích r i ro t giá mang đ n s t n th t cho doanh nghi p thông qua tác đ ng đ nư ủ ỷ ế ự ổ ấ ệ ộ ế dòng ti n t ho t đ ng kinh doanh, ho t đ ng đ u t và ho t đ ng tài tr S t n th t này cu iề ừ ạ ộ ạ ộ ầ ư ạ ộ ợ ự ổ ấ ố cùng tác đ ng đ n kh n ng ch u đ ng tài chính c a doanh nghi p S ch u đ ng tài chính c aộ ế ả ă ị ự ủ ệ ự ị ự ủ doanh nghi p đây đ c xác đ nh và đo l ng b i s t ch v tài chính Trong tài chính công ty,ệ ở ượ ị ườ ở ự ự ủ ề chúng ta đã bi t s t ch tài chính đ c xác đ nh b i t s v n ch s h u trên n ho c trên t ng tàiế ự ự ủ ượ ị ở ỷ ố ố ủ ở ữ ợ ặ ổ

s n Khi có r i ro t giá, doanh nghi p đ i m t v i t n th t làm cho giá tr ph n v n ch s h uả ủ ỷ ệ ố ặ ớ ổ ấ ị ầ ố ủ ở ữ

tr nên b t n và có nguy c s t gi m khi n cho t s ch đ ng v tài chính gi m theo i u nàyở ấ ổ ơ ụ ả ế ỷ ố ủ ộ ề ả Đ ề

đ c bi t nghiêm tr ng đ i v i các doanh nghi p v a và nh , doanh nghi p mà qui mô v n khôngặ ệ ọ ố ớ ệ ừ ỏ ệ ố

l n l m, đôi khi s t n th t ngo i h i n u quá nghiêm tr ng có th làm điêu đ ng doanh nghi p.ớ ắ ự ổ ấ ạ ố ế ọ ể ứ ệ

Tác ng n giá tr doanh nghi p độ đế ị ệ

Giá tr doanh nghi p đây đ c đo l ng b i giá tr th tr ng ị ệ ở ượ ườ ở ị ị ườ Đố ới v i các công ty c ph nổ ầ niêm y t ho c ch a niêm y t, giá tr th tr ng c a doanh nghi p ph n nh b i giá tr c a cế ặ ư ế ị ị ườ ủ ệ ả ả ở ị ủ ổ phi u trên th tr ng Nh ng doanh nghi p nào ho t đ ng s n xu t kinh doanh th ng xuyênế ị ườ ữ ệ ạ ộ ả ấ ườ

ch u tác đ ng c a r i ro t giá thì giá tr c a doanh nghi p c ng b nh h ng b i s bi n đ ngị ộ ủ ủ ỷ ị ủ ệ ũ ị ả ưở ở ự ế ộ

c a t giá i u này c ng d hi u b i s bi n đ ng c a t giá có tác đ ng làm thay đ i dòng ti n kủ ỷ Đ ề ũ ễ ể ở ự ế ộ ủ ỷ ộ ổ ề ỳ

v ng c a doanh nghi p, qua đó, làm thay đ i giá tr doanh nghi p Trong tài chính công ty, chúng taọ ủ ệ ổ ị ệ

bi t r ng giá tr c a doanh nghi p đ c xác đ nh b ng hi n giá dòng ti n ròng k v ng c a doanhế ằ ị ủ ệ ượ ị ằ ệ ề ỳ ọ ủ nghi p, theo công th c nh sau: ệ ứ ư ∑

= +

= n

t r

CF V

1(1 ) , trong đó CFt là dòng ti n k v ng c a doanhề ỳ ọ ủ nghi p và ệ r là su t chi t kh u thích h p dùng đ xác đ nh hi n giá c a dòng ti n k v ng Su tấ ế ấ ợ ể ị ệ ủ ề ỳ ọ ấ chi t kh u ế ấ r ph n ánh r i ro trong ho t đ ng c a doanh nghi p Do r i ro t giá khi n cho dòngả ủ ạ ộ ủ ệ ủ ỷ ế

ti n c a doanh nghi p tr nên b t nề ủ ệ ở ấ ổ 2 Để ph n ng l i s b t n này nhà đ u t trên th tr ngả ứ ạ ự ấ ổ ầ ư ị ườ

ch ng khoán ph i t ng su t chi t kh u ứ ả ă ấ ế ấ r khi n cho giá tr doanh nghi p gi mế ị ệ ả 3

NH N D NG R I RO T GIÁ Ậ Ạ Ủ Ỷ ĐỐ I V I HO T Ớ Ạ ĐỘ NG NGÂN HÀNG

2 Pritamani, M., Shome D., and Singal V., (2005), Exchange Rate Exposure of Exporting and Importing Firms,

Journal of Applied Corporate Finance, Vol 17, No 3.

3 Có nhiều nghiên cứu thực nghiệm ở các nước phát triển đã kiểm định thành công và cho thấy có mối quan

hệ trái chiều giữa rủi ro tỷ giá và giá trị doanh nghiệp Nghĩa là rủi ro tỷ giá càng tăng thì giá trị doanh nghiệp càng giảm

10

Ngày đăng: 13/07/2014, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w