Khái niệm lợi suất Rate of Return từ chứng khoán có được sau một khoảng thời gian thường là một năm và khoản vốn đầu tư ban đầu nguồn từ hai nguồn thu nhập Lãi định kỳ Cổ tức, trái tứ
Trang 1Chương V: Rủi ro và Lợi suất
Trang 2Nội dung nghiên cứu
chứng khoán bằng mô hình CAPM
Trang 3Khái niệm lợi suất (Rate of
Return)
từ chứng khoán có được sau một
khoảng thời gian (thường là một năm)
và khoản vốn đầu tư ban đầu
nguồn từ hai nguồn thu nhập
Lãi định kỳ ( Cổ tức, trái tức)
Lãi vốn ( Chênh lệch giá bán và giá mua)
Trang 5Thu nhập từ chứng khoán
Trang 7Lợi suất bình quân hàng năm (R%)
Trang 9Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực
Lãi suất danh nghĩa cho biết nhà đầu tư
sẽ có bao nhiêu tiền sau một năm nếu
họ đầu tư vào hôm nay
Lãi suất thực cho biết sức mua của
khoản đầu tư ban đầu tăng lên bao
nhiêu sau một năm
Trang 10Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực
Hiệu ứng Fisher
Trang 11Khái niệm lãi suất (Rate of
Return)
ty General Electric vào đầu năm với giá
$102/cổ phiếu Cuối năm giá cổ phiếu này tăng lên $155/cổ phiếu và trong
năm đó GE trả cổ tức là 1.46/cổ phiếu Tính lợi suất của cổ phiếu GE?
Trang 12Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực
của năm 1999 là 2.7% thì lãi suất thực được tính như sau:
Trang 13Lợi suất thị trường (Rm)
Trang 14Dự tính Ri và Rm
Lợi suất dự tính được tính toán dựa trên
cơ sở dữ liệu thống kê trong quá khứ
i i
Trang 15Khái niệm rủi ro
năng xảy ra ngoài dự kiến làm lãi suất thực tế khác lãi suất dự kiến
chênh lệch càng lớn thì rủi ro càng cao
Quan niệm cũ: Rủi ro là khả năng làm lãi suất giảm so với lãi suất dự tính
Quan niệm mới: Rủi ro là khả năng làm lãi suất lệch so với lãi suất dự tính
Trang 16Đo lường rủi ro
lai khác lợi suất dự tính E(R)
0 0.02 0.04 0.06 0.08 0.1 0.12 0.14 0.16 0.18 0.2
-10 -5 0 5 10 15 20 25 30
Company B
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25 0.3 0.35 0.4 0.45 0.5
Trang 17Đo lường rủi ro
( )
n
i i i
Trang 18chênh lệch trung bình càng cao và rủi
ro càng lớn
Trang 19Đo lường rủi ro
Trang 21Đo lường rủi ro
Trang 22Đo lường rủi ro
Trang 23Đo lường rủi ro
nói nhà đầu tư sẽ chọn loại chứng
khoán nào
chấp nhận rủi ro của mỗi nhà đầu tư
để đưa ra quyết định đầu tư
Trang 24Lợi suất dự tính và rủi ro của
danh mục đầu tư
Phân phối xác suất trong danh mục đầu tư
50% REE - 50% SAM
Trạng thái nền KT Probability REE-Return SAM-Return Lợi suấtDMĐT
Economic Boom 0.50 40 4 22.0
“Normal Year” 0.30 15 14 14.5
Recession 0.20 - 30 18 - 6.0
Expected Return 18.5 % 9.8% 14.2%
Standard Deviation 26.6 % 6.0% 9.9%
Trang 25Lợi suất dự tính và rủi ro của
danh mục đầu tư
Đối với danh mục đầu tư có 2 chứng
khoán
1 1 2 2
2 2 2 2
1 1 2 2 12 1 2 1 2 12
2
p p
Trang 26 Rủi ro lãi suất
Giá dầu tăng cao so với dự kiến…
Trang 27Biện pháp giảm rủi ro
tư vào một danh mục đầu tư (ít nhất 2 loại chứng khoán)
biến đổi theo hướng ngược chiều nhau
danh mục đầu tư thì rủi ro không hệ
thống càng giảm
Trang 28Biện pháp giảm rủi ro
Càng nhiều chứng khoán trong danh mục đầu tư,
rủi ro càng giảm Cần xác định
Market risk
Trang 29Dự tính E(R) bằng mô hình
CAPM
Lãi suất trái phiếu chính phủ (Rf)
Lợi suất thị trường (R m )
Beta
Trang 30Trái phiếu chính phủ
Tín phiếu kho bạc-Treasury bills ( thời hạn 3 tháng)
Trái phiếu kho bạc-Treasury bonds (thời hạn
20 năm)
Trái phiếu công ty
Cổ phiếu phổ thông
Trang 31Trái phiếu chính phủ
thanh toán (default risk)
phát
Nhà đầu tư không chắc chắn về sức mua hàng hóa từ các khoản lãi và gốc nhận
được trong tương lai
Trang 32Trái phiếu chính phủ
Lãi suất của các
trái phiếu công ty
có cùng kỳ hạn
Lãi suất yêu cầu của cổ phiếu
Risk-free interest rate
Rủi ro lãi
suất
Rủi ro lạm phát
Trang 33Lãi suất yêu cầu của chứng
khoán công ty
là những chứng khoán có nhiều rủi ro
nhất
Rủi ro lãi suất
Rủi ro lạm phát
Rủi ro thanh toán
suất yêu cầu cao hơn trái phiếu chính phủ
Trang 34Lãi suất yêu cầu của chứng
khoán công ty
tính dựa trên lãi suất của trái phiếu chính phủ
=Risk-free interest rate + Market risk
premium
Trang 35Lãi suất yêu cầu của chứng
khoán công ty
Associates về danh mục đầu tư chứng khoán từ năm 1926-1998
Maturity premium
Trang 36Xác định lãi suất yêu cầu dự
tính
Required rate of return
=Risk-free interest rate +Market risk premium
Lãi suất trái phiếu chính phủ
Giá trị trung bình của Market risk premium trong quá khứ
Khoảng 9%
Trang 37Đo lường rủi ro thị trường
biến động như thế nào so với lợi suất của thị trường (S&P500)
thông qua các số liệu quá khứ các lợi suất của thị trường và của cổ phiếu
Trang 39Định giá rủi ro của cổ phiếu bằng CAPM (Capital assets pricing model)
một chứng khoán bất kỳ (biết beta của chứng khoán đó)
s risk free s Market risk free
Trang 40Giả định của CAPM
đầu tư đa dạng hóa
Trang 41Kết quả của mô hình CAPM
tư phải sẵn sàng chấp nhận rủi ro lớn
tư đa dạng hóa, nhà đầu tư sẽ phải
chịu một phần rủi ro phi hệ thống mà không được bù đắp bằng lãi suất
Trang 42Định giá rủi ro của cổ phiếu
bằng CAPM
suất trung bình của S&P500 là 12% và Walt Disney có beta là 1.2 Tính lãi suất yêu cầu của cổ phiếu Walt Disney?