1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de day them 11nc

20 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 546 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNGCâu1: Chọn câu sai a Vật nhiễm điệm xuất hiện điện tích và gay ra sự tương tác điện giữa các vật mang điện b Những điện tích cùng dấu hút nhau.. Những đi

Trang 1

CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

Câu1: Chọn câu sai

a) Vật nhiễm điệm xuất hiện điện tích và gay ra sự tương tác điện giữa các vật mang điện

b) Những điện tích cùng dấu hút nhau Những điện tích cùng dấu thì hút nhau

c) Chất dẫn điện khác với chất cách điện ở điểm là điện tích có thể tự do di chuyển bên trong vật làm bằng chất đó

d) Quá trình nhiễm điện là quá trình tách các điện tích âm và dương, và phân bố lại các điện tích đó trong các vật hoặc trong các phần của một vật

Câu 2: Chọn câu sai:

a) Xét lực tương tác điện giữa các điện tích điểm nhằm để khi lực điện tương tác giữa chúng có

phương và độ lớn như nhau tại mọi điểm

b) Lực tương tác điện phụ thuộc vào các yêuú tố: hình dạng, vị trí tương đối, và môi trường xung quanh vật nhiễm điện

c) Phương của lực tương tác điện giữa 2 điện tích điểm vuông góc với đường thẳng nối 2 điện tích d) Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đặt trong điện môi đồng chất nhỏ hơn lực tương tác giưac chúng trong chân không đến ε lần

Câu 5: Chọn câu sai

a) Eletron là hạt sơ cấp có điện tích nguyên tố âm

b) Điện tích của hạt sơ cấp có giá trị hoàn toàn xác định và là điện tích nhỏ nhất tồn tại trong tự nhiên c) Nguyên tử trung hòa về điện vì lúc đó điện tích dương của hạt nhân có giá trị bằng giá trị tuyệt đối tổng điện tích âm của các eletron chuyển động xung quanh hạt nhân

d) Nguyên tử mất electron gọi là ion âm, còn nguyên tủ nhận thêm electron gọi là ion dương

Câu 3: Lực tương điện giữa 2 điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r trong điện môi ε bằng lực tương tác điện giữa chúng đặt trong chân không cách nhau 1 khoảng d là

ε

r

d) ε

r

Câu 4: Lực điện tác dụng giữa hai điện tích sẽ thay đổi như thế nào khi độ lớn của mõi điện tích, khoảng cách giữa chúng và hằng số điện môi đều tăng lên 2 lần

• Đề dùng cho câu 15, 16 Hai điện tích bằng nhau đặt trong chân không có khoảng cách r, chịu lực điện F, nếu đặt trong dầu hoả ε’ = 2 ε

Câu 15: lực điện giảm đi 1 nữa thì khoảng cách tăng giảm bao nhiêu?

Câu 16: Khoảng cách tăng gấp đôi thì F’ tăng giảm bao nhiêu?

Câu 18: để lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F thì cần dịch chuyển chúng lại một khoảng a là

a)

ε

ε 1)

) 1 ( ε −

ε

ε 1)

d

d) ε

d

Trả lời: Câu 15: F’ = F/4 Câu 16: r’ = r ( không đổi)

Câu 18: 9.109 22

r

q

2 9

) (

10 9 '

a r

q F

=

ε

Trang 2

 a =

ε

ε 1)

r

Câu 6: Một quả cầu mang điện tích q = 2.10- 6C Hỏi quả cầu đó thừa hay thiếu bao nhiêu electron

a) thiếu 1,25.1013electron b) thiếu 1,6.10 13electron

c) thừa 1,25.10 13electron d) thừa 1,6.10 13electron

Trả lời: Quả cầu dương nên thiếu electron: q = n.e  n = q/e = 1,25.10- 13electron

• Đề dùng cho câu 7,8 Hai điện tích bằng nhau, đặt trong không khí r1 = 1cm Lực đẩy giữa chúng F1 = 3,6.10- 4N

Câu 7: Các điện tích có độ lớn

Câu 8: Nếu lực tác dụng F2 = 2,25.10- 3N thì khoảng cách r2 giữa chúng là

Trả lời: 9.109 22

r

q

Câu 7:  q = 1 9

1

10 9

F

Câu 8:  r2 =

2

9

10 9

F

• Đề dùng cho câu 9,10 Hai điện tích q1 = 2.10- 6C và q2 = - 2.10- 6C cách nhau r = 2cm Xác định lực tương tác điện giữa chúng khi đặt

Câu 9: trong không khí

Câu 10: trong thạch anh (ε = 4,5 )

Trả lời: 9 1 22

10 9

r

q q F

ε

=

Câu 9: ε = 1  F = 90N Câu 10: ε = 4,5  F = 20N

• Đề dùng cho câu 11, 12 Hai điện tích q và - q đặt tại 2 điểm A,B cách nhau1 khoảng 2d một điện tích dương q1 đặt trên đường trung trực của AB cách nhau AB 1 khoảng x

Câu11: Lực điện tác dụng lên q1

a) 2 2 3 / 2

2

) (

x d

d q k

2

) (

2

x d

q k

2

) (

2

x d

d q k

2 2

d

d q k

Câu 12: Nếu q1 = 2.10- 6C, d = 3cm, x = 4cm, thì lực điện tại q1 có giá trị

Trả lời Lực tác dụng lên q1: F = F1 + F2 F1

F1 = F2 x

F = 2 F1 cos α α d F

Mà: 1 2 2 2 2

x d

q k F F

+

=

= F2 cos 2 2

x d

d

+

=

α

Trang 3

vậy ta có 2 2 3 / 2

2

) (

2

x d

d q k F

+

=

• Đề dùng cho câu 19, 20, 21 Ba quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = - 4.10- 6C, q2 = 2.10- 6C, và

q3 = 3.10- 6C đặt theo thứ tự trên một đường thẳng nhúng trong dầu hoả ε = 2 Khoảng cách giữa các quả cầu là r12 = 20cm, r23 = 30cm Lực điện tổng hợp tác dụng lên

Câu 19: quả cầu thứ nhất

a) 1,12N, hướng về phía hai điện tích kia b) 1,2N, hướng về phía hai điện tích kia

c) 0,516N, hướng về quả cầu thứ nhất d) 0,024N, hướng ra xa hai quả cầu kia

Câu 20: quả cầu thứ hai

a) 1,12N, hướng về phía hai điện tích kia b) 1,2N, hướng về quả cầu thứ nhất

c) 0,516N, hướng về quả cầu thứ nhất d) 0,024N, hướng ra xa hai quả cầu kia

Câu 21: quả cầu thứ ba

a) 1,12N, hướng về phía hai điện tích kia b) 1,2N, hướng về phía quả cầu thứ ba

c) 0,516N, hướng ra xa hai quả cầu kia d) 0,024N, hướng ra xa hai quả cầu kia

Trả lời:

q1 F1 F2 q2 q3 F3

r13 = r12 + r23 = 50cm

31

1 3 2

21

1 2 31

21 1

r

q q r

q q k F F F

ε = 1,12N

32

2 3 2

12

2 1 32

12 2

r

q q r

q q k F F F

23

3 2 2

13

3 1 23

13 1

r

q q r

q q k F F F

• Đề dùng cho câu 13,14 Hai quả cầu kim loại nhỏ có kích thước giống nhau lần lượt mang các điện tích q1 = 2.10- 9C, q2 = 4.10- 9C cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra và đặt trong không khí cách nhau r = 3mm

Câu 13: Điện tích của mõi quả cầu sau khi tiếp xúc

Trả lời;

2

2

q

= 3.10- 9C Câu 14: Lực tương tác điện giữa 2 quả cầu

Trả lời; 9.109 22

r

q

Câu 17: Hạt nhân nguyên tử hyđrô có điện tích Q = + e Electron của nguyên tử dó cách xa hạt nhân một khoảng r = 5.10- 11m thì lực điện giữa chúng là

a) đảy nhau; F = 5,2.10- 8N b) đảy nhau; F = 7,5.10- 8N

c) hút nhau; F = 6,3.10- 8N d) hút nhau; F = 9,2.10- 8N

Trả lời: F = 9 2

10 9

r

e e

ε = 9,2.10

- 8N

Trang 4

Câu 22: Hai điện tích điểm q1 = - 10- 7C, q2 = 5.10- 8C đặt tại A,B trong không khí, khoảng cách r = 5cm Xác định lực điện tác dụng lên điện tích điểm q = 2.10- 8C, đặt tại C Biết tam giác ABC là vuông tại C ( CA = 3cm, CB = 4cm)

a) 1,6.10- 2N b) 3,2.10- 3N c) 1,2.10- 2N d) 2,08.10- 2N

Trả lời F2

C 9 1 22

10 9

r

q q F

ε

F  F2 = 5,625.10- 3N

F1 F = 2

2

2

F + = 2,08.10- 2N

B A

* Đề dùng cho câu 23,24 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng m1 = m2 = m = 10- 4kg, điện tích q1 =

q2 = q = 10- 8C, g = 10m/s2 được treo tại một điểm bằng sợi dây mảnh Do lực tĩnh điện hai quả cầu có khỏang cách r = 3cm

Câu 23: lực tương tác điện giữa hai quả cầu

Trả lời: 9.109 22

r

q

Câu 24: góc lệch của các sợi dây so với phương thẳng đứng

Trả lời: Quả cầu cân bằng F r

P + F + T = 0

P

F

tgα = = 1

P = m.g = 10- 3N  α = 450 P

Câu 25: Hai quả cầu bằng nhau có điện tích q1 = 2.10- 9C, q2 = 10- 9Cnằm trong không khí cách nhau một khoảng lớn hơn bán kính của chúng rất nhiều Nếu lực hấp dẫn của chúng cân bằng với lực đẩy coulomb thì khối lượng của mõi quả cầu là

Trả lời:

11

8 8 9

2 2 1 9 2

2 11

10 67 , 6

10 10 2 10 9

10 9 10

67 , 6

=

=

m

r

q q r

m

Câu 26: Một quả cầu có m = 2g, q1 = 2.10- 8C được treo trên một đoạn dây cách điện Ở bên dưới đặt quả cầu q2 = 1,2.10- 7C cách quả cầu một r = 5cm Xác định lực căng của sợi dây

a) 1,1.10- 2N b) 2.10- 2N c) 1,6.10- 2N d) 2,1.10- 2N T Trả lời F

T + F + P = 0 q1

T = P - F = mg - 9 1.22

10 9

r

q q

= 1,1.10- 2N P

q2

Câu 27: Chọn câu sai

a) Điện trường tĩnh là do điện tích đứng yên gay nên

Trang 5

b) Điện tích đặt trong điện trường thì điện tích đó chịu tác dụng của lực điện

c) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực

d) Một điện tích âm lúc đầu đứng yên sẽ di chuyển theo chiều vectơ cường độ điện trường Còn lực điện tác dụng lên điện tích dương lại có chiều ngược với chiều vectơ cường độ điện trường

Câu 28: chọn câu sai:

a) Cường độ điện trường gây bởi một điện tích Q tai một điểm cách nó khoảng r có hướng ra xa Q nếu Q> 0, hưóng về Q nếu Q< 0

b) Cường độ điện truờng do điện tích điểm gay ra tai điểm cách điện tích một khoảng r, tỉ lệ nghịch với r

c) Đường sức của điện trường là đường mà tiếp tuyến với nó tại mõi điểm trùng với vectơ cường độ điện trường tại điểm đó

d) Qua bất kì điểm nào cũng có thể vẽ được một đường sức

Câu 29: Chọn câu sai

a) Các đường sức không cắt nhau

b) Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

c) Điện trường đều có đường sức là những đường cong khép kín có hướng từ dương sang âm

d) Gần bờ các bản kim loại tích điện bằng nhau và trái dấu là điện truờng không đều Câu 30: Cường độ điện trường trong vùng giữa hai bản kim loại song song tích điện trái dấu là

c) lớn nhất tại bản tích điên dương d) lớn nhất tại bản tích điên âm

• Đề dùng cho câu 34, 35 Quả cầu mang điện Q = 5.10- 8C Cường độ tại một điểm do nó gay

ra có giá trị bao nhiêu khi

Câu 34: đặt trong không khí, khoảng cách tăng 2 lần

Câu 35: đặt trong dầu hỏa(ε = 2), khoảng cách giảm 2 lần

Trả lời: Câu 34: 9 2

1 9.10

r

Q

2

4 10 9

r

Q

E2 =

4

1

E

Câu 35: E2 = E1 ( không đổi)

• Đề dùng cho câu 36, 37 Điện tích Q = 2.10- 9C gay ra cường độ điện trường tại một điểm đặt trong chân không Khoảng cách giữa chúng có giá trị bao nhiêu khi

Câu 36: Cường độ điện truờng có độ lớn tăng gấp đôi

Câu 37: Cường độ điện trường giảm một nữa

a) không đổi b) giảm 2 lần c) giảm 2 lần d) tăng 2 lần

Trả lời: Câu 36:

1

9

1 9.10

E

Q

r =

2

9 2

2 10 9

E

Q

2

1 2

r

Câu 37: r2 =r1 2

Trang 6

• Đề dùng cho câu 41,42 Một điện tích Q1 gây cường độ điện trường E1 tại một điểm có khoảng cách r1 Điện tích có độ lớn bao nhiêu khi

Câu 41: Cường độ điện trường, hằng số điện môi và khoảng cách đều tăng gấp đôi

Câu 42: Hằng số điện môi không đổi nhưng cường độ điện trường và khoảng cách giảm đi một nữa

a)

2

1

Q

b) 4

1

Q

8

1

Q

Trả lời: Câu 41: 1 1 912

1

10 9

r E

1 19 12

2

10 9

4 2

Q2 = 16.Q1

Câu 42:

9

2 1 1 1 2

10 9

4 2

r E

=  Q2 = Q1 /8

* Đề dùng cho câu 54, 55, 56 Cho 3 điểm đặt trong không khí nằm trên đường thẳng AB = 2a, BC = 5a

Câu 54: Đặt tại A một điện tích - q thì điện trường tai B,C có EB/EC là

Câu 55: Đặt tai B một điện tích dương q thì điện trường tại C có giá trị là

1225

24

a

q k

125

a

q k

c) 122

24k q2

1225

24

a

q k

Câu 56: Lực tương tác giữa 2 điện tích tại A, B là

a) đảy nhau, 22

2

a

q k

b) hút nhau, 22

4

a

q k

c) hút nhau, 22

2

a

q k

d) đảy nhau, 2

2

a

q k

Trả lời: Câu 54; AC = AB + BC = 7a

9 2

4 10 9

a

q

49 10 9

a

q

EB/ EC = 4/ 49

Câu 55: EC = EB - EA

9 2

25 10 9

a

q

 EC = 2

1225

24

a

q k

Câu 56: F = 22

4

a

q k

hút nhau

* Đề dùng cho câu 57, 58, 59 Hai quả cầu kim loại giống nhau có bán kính r, A mang điện + q, B mang điện - 3q Cho hai quả cầu tiếp xúc thì

Câu 57: thì điện tích của mõi quả cầu là

Câu 58: hiện tượng xảy ra theo quá trình nào sau đây

a) Hạt mang điện dương chuyển từ A B b) Hạt mang điện dương chuyển từ B A

Câu 59: Lực điện lớn nhất giữa chúng có giá trị là

Trang 7

a) 22

4

r

q

k

2

4

r

q k

2

r

q

4

r

q k

Trả lời : Câu 57: q= qq =−q

2

3

Câu 58: Vì quả cầu A thiếu e nên nó mang điện tich dương

Câu 59: Lực điện lớn nhất khi 2 điện tích nằm ở bề mặt của qủa cầu có khoảng cách 2r  F = 22

4

r

q k

ε

• Đề dùng cho câu 43,44 Một điện tích điểm q = 2.10- 8C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q dương, cách nhau r = 10cm trong chân không, chịu tác dụng lực F = 0,04N

Câu 43: tại điện tích q cường độ điện trườnglà

a) hướng ra xa Q, độ lớn 2.106V/m b) hướng lại gần Q, độ lớn 3,2.106V/m

c) hướng lại gần Q, độ lớn 1,2.106V/m d) hướng ra xa Q, độ lớn 4.106V/m

Câu 44: điện tích Q có độ lớn

a) 0,1.10- 4C b) 0,4.10- 4C c) 0,2.10-4C d) 10- 4C

Trả lời: Câu 43: E = F q = 2.106V/m , hướng ra xa Q (Q > 0)

Câu 44: 29

10 9

Er

Q = = 0,2.10- 4C

• Đề dùng cho câu 38, 39,40 Quả cầu mang điện q = 4.10- 9C, có bán kính 5cm, đặt trong không khí Xác định cường độ điện truờng tại điểm cách tâm quả cầu

Câu 38: 3cm

Câu 39: 6cm

Câu 40: trên bề mặt của quả cầu

a) 2,3.10 2V/m b) 3.10- 2V/m c) 7,2.102V/m d) 3,6.102V/m

Trả lời: Câu 38: 2

9

1 9.10

r

Q

Câu 50: Một quả cầu A mang điện tích dương Q = 10- 7C đặt trong dầu hoả ε = 2 Xác định cường độ điện trường của điện tích Q tại điểm M ở cách tâm quả cầu một khoảng r = 30cm

a) E = 4,5.103V/m, hướng lại gần tâm A b) E = 3.103V/m, hướng ra xa tâm A

c) E = 5.103V/m, hướng ra xa tâm A d) E = 2,5.103V/m, hướng lại gần tâm A

• Đề dùng cho câu 45, 46 Điện tích Q = - 1,6.10- 19 C, đặt tại 0 trong không khí

Câu 45: Cường độ điện trường tại điểm M cách O một khoảng r = 30cm là

a) 2,1.10- 8V/m, Hướng lại gần Q b) 1,6.10- 8V/m, Hướng lại gần Q

c) 2,6.10- 8V/m, Hướng ra xa Q d) 1,9.10- 8V/m, Hướng ra xa Q

Câu 46: Nếu điện tích q = 1,6.10- 19C đặt vào điểm M thì nó chịu lực điện là

a) 2,56.10- 27N, bị đẩy ra xa b) 1,6.10- 27N, bị hút lại gần

c) 2,45.10- 27N, bị hút lại gần d) 3,2.10- 27N, bị đẩy ra xa

Trả lời Câu 45: 9 2

10 9

r

Q E

ε

= = 1,6.10- 8V/m, Hướng lại gần Q

Trang 8

Câu 46: F = q.E = 2,56.10- 27N, bị đẩy ra xa

• Đề dùng cho câu 60, 61 Hai điện tích có cùng độ lớn +q đặt tại M,N trên cùng đường thẳng có khoảng cách d trong chân không

Câu 60: tại điểm nào trên đường nối giữa 2 điện tích có cường độ điện trường bằng không

c) trung điểm đường thẳng nối 2 điện tích d) ngoài điểm M hoặc N gấp 2 lần

Câu 61: Tại điểm P ngoài M,N có d/ 2 thì cường độ điện trường có giá trị

2

d

q k

b) 40.1029. 2

d

q

2

d

q k

d) 40.1029.

d q

Trả lời; M d N P EM EN EP

E P = E M + E N = 2

9 10 40

d q

• Đề dùng cho câu 51, 52, 53 Ba quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = - 4.10- 6C, q2 = 2.10- 6C, q3 = 3.10- 6C đặt theo thứ tự trên một đường thẳng nhúng trong dầu hoả ε = 2 Khoảng cách giữa các quả cầu r12 = 20cm, r23 = 30cm Cường độ địên trường tổng hợp do các điện tích kia gay nên tai

Câu 51: quả cầu thứ nhất

a) 112.103 V/m, hướng về hai điện tích kia b) 279.10 3V/m, hướng ra xa hai điện tích kia c) 319.10 3V/m, hướng về quả cầu thứ nhất d) 244.10 3V/m, hướng ra xa hai quả cầu kia

Câu 52: quả cầu thứ hai

a) 133.10 3V/m, hướng về quả cầu thứ nhất b) 157.10 3V/m, hướng về quả cầu thứ nhất c) 257.10 3V/m, hướng về hai quả cầu kia d) 414.10 3V/m, hướng ra xa hai quả cầu kia

Câu 53: quả cầu thứ ba

a) 127.10 3V/m, hướng về hai điện tích kia b) 6.10 3V/m, hướng về phía quả cầu thứ ba c) 6.10 3V/m, hướng về hai quả cầu kia d) 53.10 3V/m, hướng ra xa hai quả cầu kia

Trả lời:

E1 E2 E3 q1 E2 E1 E3 q2 E1 E3 q3 E2

r13 = r12 + r23 = 50cm

Câu19: = + =  + 2 

31

3 2 12

2 3

2 1

r

q r

q k E E E

ε = 279.10 3V/m

32

3 2 12

1 3

1 2

r

q r

q k E E E

Câu 21: = − =  + 2 

31

1 2 32

2 1

2 3

r

q r

q k E E E

Câu 49: Trong điện trường đều nằm ngang, có E, một vật có khối lượng m, mang điện tích q > 0 treo bằng một dây nhẹ, thì dây hợp với đường thẳng đứng 600, giá trị của E

a) m q.g b)

q

g

q

3

Trả lời:

q

mg q

tg P q F

Trang 9

Câu 65: Treo một quả cầu m = 2g, điện tích q = 10 - 6C , bằng sợi dây cách điện trong điện trường đều nếu sợi dây lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 300, thì cường độ điện trường đều có giá trị là

a) 13,3.103V/m b) 10 4V/m c) 14,2.10 3V/m d) 11,3.10 3V/m

mgtg E

qE mgtg

P

F

• Đề dùng cho câu 47, 48 Có 3 điện tích điểm , cùng độ lớn q đặt tai 3 đỉnh của một tam giác đều có cạnh a Xác định cường độ điện trường tại điểm đặt của mõi điện tích, do 2 điện tích kia gây ra

Câu 47: 3 điện tích cùng dấu

3

a

q k

ε phương là đường song song cạnh tam giác đều

a

q

k

ε phương là đường trung trực của tam giác đều

a

q k

ε phương là đường song song cạnh tam giác đều

a

q k

ε phương là đường trung trực của tam giác đều

Câu 48: Một điện tích trái dấu với hai điện tích còn lại

a) 2

3

a

q k

ε phương song song với cạnh của tam giác đều

a

q k

ε phương trùng với đường trung trực của tam giác đều

a

q k

ε phương song song với cạnh của tam giác đều

a

q k

ε phương trùng với đường trung trực của tam giác đều

Trả lời: Câu 47:

q1 = q2 = q3 > 0

Gọi E1 CĐ ĐT do q1 gay ra tại điểm đặt q3

.E2 q2

E3 = E1 + E2

Do đặt điện tích tại 3 điểm của đều (a) E1 = E2 = 2 a q k ε

Do hình bình hành là hình thoi E3 = 2.E1 cosα = 2.E1 cos300 = 3

2 a q k ε phương là đường trung trực của tam giác đều Câu 48:

q1 < 0, q2 > 0, q3 < 0 E3 = 2.E1 cosα = 2.E1 cos600 = 2

a

q k

ε phương song song với cạnh của tam giác đều

Trang 10

• Đề dùng cho câu 62, 63, 64 ABC vuông tại C Hai điện tích điểm qΔ B = - 2.10- 7C, qA = 3.10-

8C đặt tại A,B trong không khí, khoảng cách r = 5cm

Câu 62: Cường độ điện trường tại C ( CA = 3cm, CB = 4cm)

a) 17,44.10 3 V/m b) 14,4.10 3 V/m c) 71,6.10 3 V/m d) 11,64.10 3 V/m

Câu 63: Cường độ điện trường tại D (BD = CA)

a) 26,75.10 3 V/m b) 11,64.10 3 V/m c) 43,64.10 3 V/m d) 27,34.10 3 V/m

Câu 64: Lực điện giữa 2 điện tích

a) 1,44.10 - 4 N b) 3,44.10 - 4 N c) 1,79.10 - 4 N d) 2.10 - 4 N

Trả lời E2

C Câu 62: 9.109 2

r

q

E=  EB C = 1,125.10 4 V/m

E EAC = 3.103V/m

E1 EC = 2 2

AC

BC E

E + = 11,64.10 3 V/m Câu 63: EB D = 2.10 4V/m

B D A EA D =6,75.103 V/m  ED = EA D + EB D = 26,75.103 V/m Câu 64: 2

9

10 9

AB

B A

r

q q F

ε

• Đề dùng cho câu 66, 67 Tại các đỉnh A và C của một hình vuông ABCD có đặt các điện tích dương q1 = q3 = q Để cường độ điện trường bằng 0

Câu 66: Tại D, thì phải đặt tại B một điện tích bằng bao nhiêu

a) qB = 2 2 q b) qB = - 2 2 q c) qB = 2 q d) qB = - 2q

Câu 67: Tại tâm O của hình vuông, thì phải đặt tại B và D các điện tích

a) tại B, D đặt điện tích âm b) tại B, D đặt điện tích dương

c) tại B điện tích âm, D điện tích dương d) Câu a,b đúng

Trả lời: Câu 66 A B

Do a là cạnh hình vuông

2 2

45

1 13

2 3

1

3 1 13

a

q k E

E E

a

q k E E

E E E

=

=

=

=

=

+

=

D C

Muốn cho cường độ điện trường tai đỉnh D bằng 0 thì vectơ E do điện tích B gay ra phải có vectơ trực đối với vectơ E13

q q

a

q k BD

q k

E E

2 2

2

2

2 2

2

13 2

=

=

=

Câu 67:

Câu 31: Chọn câu sai

Công của lực điện làm di chuyển một điện tích từ điểm này đến điểm khác trong điện trường tĩnh

a) phụ thuộc độ lớn của điện tích

b) không phụ thuộc vào dạng đường đi

Trang

Ngày đăng: 13/07/2014, 13:00

Xem thêm

w