1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI HK II TOÁN 8-2009

4 92 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích hình lập phương có cạnh là 4 cm b.. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/ h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút.. Tính độ dài quãng đường AB bằn

Trang 1

Họ tên: lớp:

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8

Câu 1(1,5 đ): Giải phương trình a.( 3x -18 )( 2 x +1 4 ) = 0

Giải phương trình b.3x( x+ 4) + 5x + 6 = 9x + 3x2 -18

c.Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 3 1 0

x x

− + =

Câu 2(1 đ): Cho x < y chứng minh rằng a) 2x – 5 < 2y – 5

b) -2x - 3 > -2y - 7

Câu 3(1,5 đ): a)Giải bất phương trình 2 2 2 2

x+ ≥ + x

b) Giải phương trình sau x + = 3 2 x − 4

Câu 4(1 đ): a Tính thể tích hình lập phương có cạnh là 4 cm

b Tính thể tích hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 4 cm, 5cm, 6cm

Câu 5(2 đ):Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/ h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút Tính độ dài quãng đường AB( bằng km)

Câu 6(3 đ): Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của CD G là trọng tâm của

ACD, N thuộc cạnh AD sao cho NG // AB

a) Tính tỉ số DM

NG

b) Chứng minh ∆DGM và ∆BGA đồng dạng

Hết

Trang 2

Đáp án biểu điểm

1 a.( 3x -18 )( 2 x +1 4 ) = 0

⇔ 3x -18 = 0 hoặc 2x + 14 = 0

⇔x = 6 hoặc x = - 7

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {−7;6}

b.3x( x+ 4) + 5x + 6 = 9x + 3x2 -18

⇔3 x2 +12x + 5x + 6 = 9x + 3x2 -18

⇔3 x2 - 3 x2 +17 x – 9x = -18 -6

⇔8x = -24 ⇔ x = -3

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { }−3

c.Điều kiện xác định của phương trình là 4x -12 ≠0 và x + 7 ≠0

Suy ra x ≠3 và x ≠-7

0,5đ

0,5 đ 0,5 đ

2 a) 2x – 5 < 2y – 5

Nhân hai vế của bất đẳng thức x < y với 2 ta có

2x < 2y Cộng hai vế của bất đẳng thức 2x < 2y với -5 ta có

2x -5 < 2y -5 b)-2x - 3 > -2y – 7

Nhân hai vế của bất đẳng thức x < y với -2 ta có

-2x > -2y Cộng hai vế của bất đẳng thức -2x > -2y với -3 ta có

-2x – 3 > -2y - 3 (1) Cộng hai vế của bất đẳng thức -3 > -7 với -2y ta có

-2x -3 > -2y -7 (2) Từ (1) và (2) ta có -2x - 3 > -2y – 7

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

a

+ ≥ + −

⇔ + ≥ + −

⇔ + ≥ + −

⇔ − ≥ − − ⇔ ≥

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x ≥2

b)Giải phương trình sau x + = 3 2 x − 4

Nếu x ≥ -3 ta có x + 3 =2x -4 ⇔x = 7( TM ĐK) Nếu x <-3 ta có -x - 3 = 2x - 4 ⇔3x = 1 ⇔x = 1

3

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { } 1

7;

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Trang 3

4 a.Thể tích hình lập phương có cạnh là 4 cm là 43 = 64 cm3

b Thể tích hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 4 cm, 5cm, 6cm là

4.5.6 = 120 cm3

0,5 đ

0,5 đ

5 Gọi độ dài quãng đường AB là x km (x> 0)

Thì thời gian khi đi là

15

x

h

Thời giam về là

12

x

h

Đổi 45 phút =3

4 h

Theo đề bài ta có phươnh trình

12

x

-15

x

=3 4

Giải phương trình ta được x = 90

Vậy độ dài quãng đường AB là 90 km

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,5 đ 0,25đ 6

a)Vì NG // DC ( gt)

nên NG // DM ( Vì M ∈DC)

Theo hệ quả của định lí Ta-Lét ta có

3 2

DM MA

NG = GA =

b)xét ∆DGM và ∆BGA có

DM // AB nên ∆DGM và ∆BGA đồng dạng

1 2

DG DM

BG AB

1 đ

1 đ

1 đ

Ngày đăng: 13/07/2014, 12:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w