Poli vinyl axetat Cõu 4: Hoỏ chất dựng để phõn biệt saccarozơ , anđehit axetic và hồ tinh bột lần lượt là: A.. Anđehit axetic, xenlulozơ, mantozơ Cõu 7: Cho cỏc dung dịch : Glucozơ, gli
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NễNG
Trường THPT Krụng Nụ
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Mụn húa 12
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
(32 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 136
Họ, tờn học sinh:
Lớp:
Cõu 1: Khi đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp cỏc este no, đơn chức, mạch hở thỡ sản phẩm thu được cú:
A khụng đủ dữ kiện để xỏc định B số mol CO2 < số mol H2O
C số mol CO2 > số mol H2O D số mol CO2 = số mol H2O
Cõu 2: Cho 90 gam glucozơ lờn men tạo thành ancol etylic Khớ sinh ra được dẫn vào nước vụi trong dư thu được
m gam kết tủa Biết hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men đạt 85% Giỏ trị của m là:
Cõu 3: Polime được dựng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexilas) là:
A Poli ( Vinyl clorua) B Poli( metyl acrylat)
C Poli ( metyl metacrylat) D Poli ( vinyl axetat)
Cõu 4: Hoỏ chất dựng để phõn biệt saccarozơ , anđehit axetic và hồ tinh bột lần lượt là:
A , Dung dịch I2, Dung dịch H2SO4 loóng B Dung dịch I2, Cu(OH)2
C Dung dịch H2SO4 loóng D Cu(OH)2 , Dung dịch I2
Cõu 5: Cho sơ đồ chuyển húa sau:
2) H + ,t o
Lên men
t o 2) H 2 SO 4 đặc, t o
X và Y lần lượt là
A glucozơ, ancol etylic B glucozơ, anđehit axetic.
C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, anđehit axetic.
Cõu 6: Dóy chất đều tham gia phản ứng trỏng bạc là:
A Axit axetic, glucozơ, mantozơ B Anđehit axetic, glucozơ, mantozơ
C Anđehit axetic, saccarozơ, mantozơ D Anđehit axetic, xenlulozơ, mantozơ
Cõu 7: Cho cỏc dung dịch : Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, metanol Cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy đẻ phõn
biệt cả 4 dung dịch trờn?
C Dung dịch AgNO3 trong NH3 D NaOH
Cõu 8: Thủy phõn este X cú cụng thức phõn tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ
Y và Z trong đú Z cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 23 Tờn của X là
A metyl propionat B propyl fomat C metyl axetat D etyl axetat
Cõu 9: Cho glixerol (glxerin) phản ứng với hỗn hợp axit bộo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
Cõu 10: Cú thể chuyển húa trực tiếp từ chất bộo lỏng sang chất bộo rắn bằng phản ứng:
A hidro húa B tỏch nước C xà phũng húa D đề hidro húa
Cõu 11: Phản ứng thuỷ phõn este trong mụi trường kiềm khi đun núng gọi là phản ứng :
A Este hoỏ B Hiđrat hoỏ C Trỏng gương D Xà phũng hoỏ
Cõu 12: Số lượng este đồng phõn cấu tạo của nhau ứng với cụng thức phõn tử C4H8O2 là :
Cõu 13: Khi thuỷ phõn chất bộo trong mụi trường kiềm thỡ thu được muối của axit bộo và
A phenol B este đơn chức C glixerol D ancol đơn chức.
Cõu 14: Cho cỏc chất sau : glucozơ, fructozơ,saccarozơ, mantozơ, tinh bột , xenlulozơ Số chất phản ứng được với
Cu(OH), đun núng là :
Trang 2A 4 B 2 C 3 D 5
Cõu 15: Chất cú thể trựng hợp tạo ra polime là
A CH3COOH B CH2=CHCOOH C CH3OH D HCOOCH3
Cõu 16: Hợp chất X cú cụng thức cấu tạo : CH3CH2COOCH2CH3 Tờn gọi của X là :
A metyl propionat B metyl axetat C etyl propionat D etyl axetat
Cõu 17: Chỉ số axit là
A số mg KOH dựng để trung hoà axit tự do cú trong 1 gam chất bộo.
B số mg OH- dựng để trung hoà axit tự do cú trong 1 gam chất bộo
C số gam KOH dựng để trung hoà axit tự do cú trong 100 gam chất bộo.
D số mg NaOH dựng để trung hoà axit tự do cú trong 1 gam chất bộo.
Cõu 18: Este cú cụng thức phõn tử C3H6O2 cú gốc ancol là etyl thỡ axit tạo nờn este đú là:
A axit axetic B axit fomic C axit propionic D axit propanoic
Cõu 19: Chọn cõu sai :
A Xà phũng là sản phẩm của phản ứng xà phũng hoỏ.
B Từ dầu mỏ cú thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.
C Chất bộo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài , khụng phõn nhỏnh.
D Dầu và mở bụi trơn cú cựng thành phần nguyờn tố.
Cõu 20: Este X no, đơn chức cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 44 X cú cụng thức phõn tử
A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2
Cõu 21: Hai chất đồng phõn của nhau là
A fructozơ và saccarozơ B saccarozơ và glucozơ.
C tinh bột và xenlulozơ D fructozơ và glucozơ.
Cõu 22: Chất bộo lỏng cú thành phần axit bộo:
A Chủ yếu là cỏc axit bộo khụng no.
B Chủ yếu là cỏc axit bộo no.
C Hỗn hợp của axit bộo no và axit bộo khụng no.
D Khụng xỏc định được.
Cõu 23: Hai este đơn chức X và Y là đồng phõn của nhau Khi hoỏ hơi 1,85 gam X ,thu được thể tớch hơi đỳng bằng thể tớch của 0,7 gam N2(đo ở cựng điều kiện) Xỏc định cụng thức thu gọn của X,Y là:
A CH3COOC 2H5 và C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C CH3COOCH3 và C2H5COOH D CH3COOCH3 và C2H5COOCH3
Cõu 24: Đun núng este CH3COOC2H5với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH Sản phẩm thu được là
A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và CH3OH
C CH3COONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Cõu 25: Làm bay hơi 0,74 g một este thu đợc thể tích bằng thể tích của 0,32g oxi ở cùng điều kiện Công thức của
este là:
A C6H12O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Cõu 26: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ cú thể sản xuất được bao nhiờu kg glucozơ, nếu hiệu suất của quỏ
trỡnh đạt 90% ?
Cõu 27: Quần ỏo len ,dạ cú nhiều màu sắc khụng nờn dựng chất nào sau đõy để giặt?
A Chất giặt rửa tổng hợp B Bồ kết
Cõu 28: Đốt chỏy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ đơn chức X thu được 4,48 lớt khớ CO2( đktc) và 3,6 gam H2O X tỏc dụng được với dung dịch NaOH nhưng khụng tỏc dụng với Na Cụng thức cấu tạo của X:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOC2H5
Cõu 29: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:
A Tơ tằm B Tơ capron C Tơ Visco D Tơ nilon 6,6
Cõu 30: Cacbohiđrat ở dạng polime là:
Trang 3Câu 31: Xà phòng hoá 14,8g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH Khối lượng NaOH đã dùng là:
Câu 32: Glucozơ thuộc loại
A monosaccarit B polime C polisaccarit D đisaccarit.
- HẾT