Câu 14: Cõy cú kiểu gen AaBbCCDd tự thụ phấn sẽ cho đời con cú kiểu hỡnh trội về 4 tớnh trạng là: Cõu 15: Cho 2 cõy hoa thuần chủng cựng loài giao phấn với nhau được F1, cho F1 tiếp tục
Trang 1Së GD - §T Thanh Ho¸
Trường THPT TÜnh Gia 1 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Môn thi: SINH HỌC, KHỐI B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh… ……….…………
Số báo danh……….………… ……….
PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1-câu 40)
Câu 1: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd (mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là
trội hoàn toàn) sẽ cho ra
A 4 loại kiểu hình ; 8 loại kiểu gen B 8 loại kiểu hình ; 27 loại kiểu gen
C 8 loại kiểu hình ; 12 loại kiểu gen D 4 loại kiểu hình ; 12 loại kiểu gen
Câu 2 : Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là
A.đột biến giao tử B.đột biến tiền phôi C.đột biến xôma D.đột biến dị bội thể
Câu 3 : Một gen có chiều dài 0,51 m T chiếm 20% Gen nhân đôi 2 lần liên tiếp, số nucleotit loại A môi trường cung cấp là
Câu 4: Enzim Restrictara và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây trong kỹ thuật cấy gen?
A Tách ADN nhiễm sắc thể của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào
B Cắt, nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp
C Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
D Tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện
Câu 5 : Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác nhân mà còn tuỳ
thuộc vào
A.đặc điểm cấu trúc của gen B.số lượng gen trên NST
C.hình thái của gen D.trật tư gen trên NST
Câu 6 : Phương pháp phổ biến nhất hiện nay được con người ứng dụng để gây đột biến thể đa bội là:
A Chiếu xạ với liều lượng và thời gian thích hợp
B Dùng consixin với nồng độ thích hợp
C Sử dụng EMS hay 5BU hay NMU
D Lai xa và đa bội hóa để tạo thể song nhị bôi
Câu 7 : Cho sơ đồ mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc NST: ABCDEFGH -> ADCBEFGH (Các chữ cái biểu thị các gen trên NST) Đó là dạng đột biến
A.mất đoạn B.đảo đoạn C.lặp đoạn D.chuyển đoạn
Câu 8 : Nếu mất đoạn NST thứ 21 ở người sẽ gây ra
Câu 9: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là
A các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do B làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
C làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp D các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Câu 10: Các mã nào trên mARN làm nhiệm vụ kết thúc tổng hợp chuỗi polypeptit?
A UUA, AUG, GUA B UAG, UAA, UGA C UUA, UAG, UGA D AUG, UGA, UAG
Câu 11: Ở cà chua: gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả sử 2 cặp gen này
nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể
Đề thi gồm 6 trang
Trang 2Cho cà chua thõn cao, quả trũn (F1) dị hợp 2 cặp gen lai với cà chua thõn thấp, quả bầu dục, ở đời con thu được 81 cao - trũn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - trũn
A F1 cú kiểu gen Ab
aB và tần số hoỏn vị gen là 20% B F1 cú kiểu gen Ab
aB và tần số hoỏn vị gen là 40%
C F1 cú kiểu gen AB
ab và tần số hoỏn vị gen là 20% D F1 cú kiểu gen AB
ab và tần số hoỏn vị gen là 40%
Cõu 12: Alen A lấn ỏt hoàn toàn alen a, bố và mẹ đều là dị hợp tử (Aa x Aa) Xỏc suất để cặp vợ chồng này
sinh được đỳng 3 người con cú kiểu hỡnh trội là
Cõu 13: Hiện tượng di truyền theo dũng mẹ liờn quan với trường hợp nào dưới đõy?
C.Gen nằm trong ty thể và lục lạp D.Gen nằm trờn NST thường
Câu 14: Cõy cú kiểu gen AaBbCCDd tự thụ phấn sẽ cho đời con cú kiểu hỡnh trội về 4 tớnh trạng là:
Cõu 15: Cho 2 cõy hoa thuần chủng cựng loài giao phấn với nhau được F1, cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau được F2 chỉ xuất hiện hai loại hoa đỏ và hoa vàng Hiệu tỉ lệ giữa hai loại hoa này bằng 12,25% Quy luật di truyền chi phối phộp lai là
A di truyền tuõn theo định luật phõn li của Men Đen B tương tỏc bổ trợ kiểu 9 : 7
C tương tỏc ỏt chế kiểu 13 : 3 D tương tỏc cộng gộp kiểu 15 : 1
Cõu 16 : Cho biết gen A : thõn cao, a : thõn thấp Cỏc cơ thể đem lai đều giảm phõn bỡnh thường.
Phộp lai cú tỉ lệ kiểu hỡnh 11 thõn cao : 1 thõn thấp là
A AAaa x AAaa B AAa x Aaa C AAAa x AAAa D AAaa x Aa
Cõu 1 7 : Trong nguyờn phõn, khi cỏc NST đó nhõn đụi nhưng thoi vụ sắc khụng được hỡnh thành làm cho NST khụng phõn li sẽ tạo ra
A.thể dị bội B.thể tứ bội C.thể tam bội D.thể đa nhiễm
Cõu 1 8 : Nếu một chạc sao chép chữ Y có 20 đoạn Okazaki thì một đơn vị tái bản của ADN có bao nhiêu đoạn
ARN mồi?
A 20 B 40 C 42 D 19
Cõu 1 9 : Xột một quần thể thực vật cú thành phần kiểu gen là 25% AA : 50% Aa : 25% aa Nếu tiến hành tự
thụ phấn bắt buộc thỡ tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở thế hệ F2 là
Cõu 20 : Trong một quần thể giao phối đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền cú 2 alen A và a Tần số tương đối
của alen A = 0,2 Cấu trỳc di truyền của quần thể này là
A 0,25AA : 0,5Aa : 0,25 aa B 0,04AA : 0,32Aa : 0,64 aa
C 0,64AA : 0,32Aa : 0,04 aa D 0,32AA : 0,64Aa : 0,04 aa
Cõu 21 : Ở gà A quy định lụng đen trội khụng hoàn toàn so với a quy định lụng trắng, kiểu gen Aa quy định lụng đốm
Một quần thể gà rừng ở trạng thỏi cõn bằng di truyền cú 10000 cỏ thể trong đú cú 4800 con gà lụng đốm, số gà lụng đen và gà lụng trắng trong quần thể lần lượt là
A.3600, 1600 B.400, 4800 C.900,4300 D.4900,300
Cõu 22 Trong phương phỏp lai tế bào, người ta sử dụng loại tế bào đem lai là
A tế bào hợp tử B tế bào sinh dục C tế bào sinh dưỡng D tế bào hạt phấn
Cõu 23:Bệnh nào sau đõy cú thể tỡm thấy cả ở người nam và người nữ?
A Hội chứng claiphentơ B Hội chứng tocnơ C Hội chứng 3X D Bệnh bạch tạng
Cõu 24:Sự rối loạn phõn li của cặp NST giới tớnh ở 1 tế bào sinh tinh của người bố sẽ cho cỏc loại giao tử
mang NST giới tớnh sau
A giao tử khụng cú NST giới tớnh và giao tử mang NST X
B giao tử khụng cú NST giới tớnh và giao tử mang NST Y
C giao tử mang NST giới tớnh XX và giao tử mang NST giới tớnh YY
Trang 3D.giao tử không mang NST giới tính và giao tử mang NST giới tính XY.
Câu 25: Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ?
A Hợp tử trong những lần nguyên phân đầu tiên B Giao tử
Câu 26: Bệnh di truyền nào dưới đây cho phép người bệnh sống cuộc sống gần như bình thường?
A Bệnh teo cơ B Bệnh mù màu C Bệnh đái đường D Hội chứng siêu nữ
Câu 27: Xét đột biến số lượng xảy ra ở một cặp nhiễm sắc thể Kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của thể đơn nhiễm
là :
Câu 28: Nếu một tế bào ruột ở ngựa chứa 64 NST, thì một tế bào tinh trùng của nó sẽ chứa sè NST:
Câu 29: YÕu tố nào sau đây không làm thay đổi tần số các alen trong quần thể?
A Biến động di truyền B Giao phối C Đột biến D Chọn lọc tù nhiªn
Câu 30: Một sinh vật có 10 cặp gen độc lập sau: AaBBccDdEeFfGgHHiiJj Cá thể này có thể tạo ra
bao nhiêu loại giao tử?
Câu 31: Tần số hoán vị gen là :
A Tỉ lệ % của 2 loại giao tử mang gen hoán vị
B Tỉ lệ % của 2 loại kiểu gen mang gen hoán vị
C Tổng tỉ lệ % các loại giao tử mang gen hoán vị
D Tổng tỉ lệ % các loại kiểu gen mang gen hoán vị
Câu 32: Một đôi vợ chồng mới kết hôn đều có máu AB, muốn sinh đứa con đầu lòng có nhóm máu A hoặc
B Xác suất sự kiện đó bằng:
Câu 33: Việc lập bản đồ di truyền được thực hiện trên nguyên tắc:
A Dựa vào hiện tượng phân ly và tổ hợp của các gen
B Từ tần số hoán vị gen suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST
C Dựa vào đột biên chuyển mất đoạn suy ra vị trí của các gen trên NST
D Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể mang kiểu hình trội
Câu 34: Tỉ lệ kiểu hình xuất hiện từ phép lai AAAa x aaaa là :
A 50% quả đỏ : 50% quả vàng B 75% quả đỏ : 25% quả vàng
C 75% quả vàng : 25% quả đỏ D 100% quả đỏ
Câu 35: Nguyên nhân nào sau đây gây ra thường biến ?
A Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể B Do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường
C Do đặc trưng trao đổi chất của mỗi cá thể D Do tương tác giữa kiểu gen với môi trường
Câu 36: Khi lai các cá thể dị hợp tử về n cặp gen trên n cặp NST khác nhau thì số lượng các loại giao tử và
số tổ hợp các giao tử là:
A 3n và 4n B (3:1)n và 4n C (1:2:1)n và 4n D 2n và 4n
Câu 37: NST tự nhân đôi dựa trên cơ sở nào ?
C Sự xúc tác của enzim ADN polimeraza D Sự tự nhân đôi của trung tử
Câu 38: Cấu trúc không gian của ARN có dạng:
C Xoắn đơn bởi 1 mạch poliribonucleotit D Mạch thẳng hay xoắn đơn
Câu 39: Theo quan niệm hiện đại, quần thể được xem là đơn vị tiến hóa cơ sở bởi vì:
A Nó là đơn vị tồn tại thực của loài trong tự nhiên
B Nó là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên
C Nó vừa là đơn vị tồn tại vừa là đơn vị sinh sản của loài
Trang 4D Nú là một hệ gen mở, cú vốn gen đặc trưng
Cõu 40 : Tỏc dụng của cỏc tia phúng xạ trong việc gõy đột biến nhõn tạo là:
A Kỡm hóm sự hỡnh thành thoi vụ sắc
B Gõy ra rối loạn phõn li của cỏc nhiễm sắc thể trong quỏ trỡnh phõn bào
C Kớch thớch và ion hoỏ cỏc nguyờn tử khi xuyờn qua cỏc tổ chức và tế bào sống ảnh hưởng đến ADN, ARN
D Làm xuất hiện dạng đột biến đa bội
PHẦN RIấNG- THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC CHỌN 1 TRONG 2 PHẦN.
Phần I: Theo chương trỡnh chuẩn (từ cõu 41-cõu 50)
Cõu 41: Hệ quả chớnh của nguyờn lý Hardy-Weinberg là gỡ?
A giữa cỏc tấn số alen và kiểu gen cú mối tương quan kiểu nhị thức
B quần thể đạt cõn bằng chỉ sau một thế hệ ngẫu phối
C khi ở dạng cõn bằng thỡ thoả món cụng thức p2 : 2pq : q2
D tần số cỏc alen ổn định qua cỏc thế hệ
Cõu 42: Một ruồi giấm cỏi mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trờn nhiễm sắc thể X giao phối với một
ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1
A.1/2 ruồi cú mắt trắng B.3/4 ruồi mắt đỏ, 1/4 ruồi mắt trắng ở cả đực và cỏi
C toàn bộ ruồi đực cú mắt trắng D.1/2 số ruồi đực cú mắt trắng
Cõu 43: Cà độc dược cú bộ NST lưỡng bội 2n=24 Số NST ở thể tam bội là
A.8NST B.25NST C.36 NST D.72 NST
Cõu 44: Một gen cú 3600 liờn kết Hiđrụ Trong gen cú A chiếm 30%.chiều dài của gen bằng bao nhiờu A0?
Cõu 45: Mục đớch của phương phỏp lai kinh tế là
A.tạo con lai cú ưu thế lai cao và sử dụng sản phẩm của chúng cho mục đích kinh tế
B.tạo nhiều kiểu gen tốt
C tạo con lai cú ưu thế lai cao sử dụng để nhõn giống
D làm xuất hiện nhiều tớnh trạng tốt
Cõu 46: Dạng đột biến nào dưới đõy là rất quý trong chọn giống cõy trồng nhằm tạo ra những giống năng
suất cao, phẩm chất tốt hoặc khụng hạt:
A Đột biến gen B Đột biến đa bội C Đột biến dị bội D Thể ba nhiễm
Cõu 47: Đột biến gen sẽ được "tỏi bản" qua cơ chế nào sau đõy ?
A Hoỏn vị gen B Tự nhõn đụi của ADN C Nguyờn phõn D Giảm phõn
Cõu 48: Sự kết hụn giữa một người nữ mang gen bệnh mự màu và người nam bỡnh thường Điều kỳ vọng nào
sau đõy về cỏc con của họ là KHễNG cú cơ sở khoa học?
C con trai gồm 1 nửa bỡnh thường và 1 nửa mự màu D Tất cả đều bỡnh
Cõu 49: Trường hợp hụn nhõn nào dưới đõy sẽ cho con cỏi cú đủ 4 loại nhúm mỏu?
A IAI0 x IBI0 B IAIB x IAIB C IAI0 x IAIB D IAIB x IBI0
Cõu 50:Ở người, bệnh mự màu đỏ - lục do gen lặn m trờn NST giới tớnh X quy định, alen trội tương ứng M
quy định phõn biệt màu rừ, NST Y khụng mang gen tương ứng Trong một gia đỡnh bố mẹ đều phõn biệt màu
rừ sinh được cụ con gỏi mang gen dị hợp về bệnh này, kiểu gen của bố mẹ là
Phần II: Theo chương trỡnh nõng cao (từ cõu 51-cõu 60)
Cõu 51: Ở người, A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: túc quăn, b: túc thẳng; liờn quan đến nhúm mỏu ABO
cú 4 kiểu hỡnh
- Nhúm mỏu A do gen IA quy định
- Nhúm mỏu B do gen IB quy định
- Nhúm mỏu AB tương ứng với kiểu gen IA IB
Trang 5- Nhúm mỏu O tương ứng với kiểu gen I0I0.
Biết rằng IA và IB là trội hoàn toàn so với I0, cỏc cặp gen quy định cỏc tớnh trạng trờn nằm trờn cỏc cặp NST thường khỏc nhau
Số loại kiểu gen khỏc nhau cú thể cú (về cỏc tớnh trạng núi trờn) là
Cõu 52: Lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khỏc nhau bởi 2 cặp tớnh trạng tương phản núi trờn thu được F1
100% cao - trũn, cho F1 giao phấn với một cỏ thể khỏc mang 2 cặp gen dị hợp, F2 thu được kết quả: 51% cao -trũn, 24% thấp - -trũn, 24% cao - bầu dục, 1% thấp - bầu dục Kết luận nào sau đây là đúng:
A F1 và cỏ thể đem lai với F1 cú kiểu genAB
ab , với tần số hoỏn vị (f) 20%
B F1 và cỏ thể đem lai với F1 cú kiểu genAb
aB , f = 20%
C F1 cú kiểu genAB
ab , và cỏ thể đem lai với F1 cú kiểu genAb
aB , f = 40%
D F1 cú kiểu genAB
ab , và cỏ thể đem lai với F1 cú kiểu genab
ab, f = 25%
Cõu 53: Gen A bị đột biến thành gen a làm cho phõn tử prụtờin do gen a tổng hợp so với phõn tử prụtờin do
gen A tổng hợp thỡ kộm 1 axit amin và xuất hiện 2 axit amin mới Dạng đột biến xảy ra trong gen A cú thể là
A đột biến mất 3 cặp nuclờotit thuộc một bộ ba mó hoỏ
B đột biến mất 3 cặp nuclờotit thuộc hai bộ ba mó hoỏ kế tiếp nhau ngay trớc mã kết thúc
C đột biến mất 3 cặp nuclờotit thuộc hai bộ ba mó hoỏ bất kỳ
D.đột biến mất 3 cặp nuclờotit thuộc 3 bộ ba mó hoỏ kế tiếp nhau ngay trớc mã kết thúc
Cõu 54: Số NST trong một tế bào của ruồi giấm ở kỡ sau của giảm phõn I là bao nhiờu ?
A 4 cặp NST kộp B 8 NST đơn C 4 NST kộp D 16 NST đơn
Cõu 55 Phỏt biểu nào sau đõy về sự xỏc định giới tớnh ở cỏc sinh vật là KHễNG thoả đỏng?
A Ở chim và đa số bũ sỏt, cỏc con đực là dị giao tử
B Ở hầu hết động vật cú vỳ, NST Y xỏc định tớnh đực
C Ở rệp, bọ xit, chõu chấu con đực cú NST giới tớnh là XO
D Ở đa số loài, giới tớnh được xỏc định lỳc thụ tinh bởi yếu tố di truyền trong cỏc hợp tử
Cõu 56: Trong một quần thể thực vật gồm 1000 cõy, nếu như số cõy bạch tạng (aa) đếm được là 90 thỡ cấu
trỳc di truyền của quần thể đú như thế nào (giả sử nú ở trạng thỏi cõn bằng)?
A 0,01 AA : 0,49 Aa : 0,50aa B 0,50 AA : 0,49 Aa : 0,01 aa
C 0,49 AA : 0,42 Aa : 0,09 aa D 0,09 AA : 0,42 Aa : 0,49 aa
Cõu 57: Cho lai hai giống gà thuần chủng mào hoa hồng với mào hạt đậu, được F1 cú kiểu hỡnh mào hồ đào Cho F1 tạp giao với nhau được F2 cú 56,25% mào hồ đào, 18,75% mào hoa hồng, 18,75% mào hạt đậu, 6,25% mào hỡnh lỏ Biết rằng A-B- mào hồ đào, A-bb mào hạt đậu, aaB- mào hoa hồng, aabb mào hỡnh lỏ F1 lai phõn tớch thỡ tỷ lệ kiểu hỡnh kỳ vọng ở FB là:
A 1 hồ đào: 1 hạt đậu: 1 hoa hồng: 1 hỡnh lỏ B 2 hồ đào: 1 hoa hồng: 1 hỡnh lỏ
Cõu 58: Với phộp lai giữa cỏc kiểu gen AabbDd và AaBbDd, xỏc suất thu được kiểu A-B-D- là:
A 12,5% B 25% C 37,5% D 28.125%
Cõu 59: Cõy tứ bội AAAa sẽ cho cỏc loại giao tử lưỡng bội với tỉ lệ nào?
A 1AA : 1Aa B 1Aa : 1 aa C 1AA : 1 aa D 3AA : 1Aa Cõu 60: Bệnh mỏu khú đụng do gen lặn a trờn NST X quy định, gen A quy định mỏu đụng bỡnh thường, NST
Y khụng mang gen tương ứng Trong 1 gia đỡnh bố mẹ bỡnh thường sinh con trai đầu lũng bị bệnh, xỏc suất để cặp vợ chồng sinh phải cả đứa con trai thứ 2 và thứ 3 bị bệnh là
Trang 6A.50% B.25% C.12,5% D.6,25%.
-Hết -Cán bộ coi th i không giải thích gì thêm
Trang 7Phần trả lời
Câ
u
Câ
u
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câ
u
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60