CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH ♦ HOẠT ĐỘNG 1:5 phút Kiểm tra bài cũ - Viết bé.. - Ghép chữ và phát âm - Đặt câu hỏi để rút ra tiếng bẻ - Viết lên
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009 TIẾT 1
TIẾT 2 THỂ DỤC (Giáo viên bộ môn)
TIẾT 3, 4
HỌC VẦN BÀI 4: DẤU HỎI, DẤU NẶNG
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk
2) Kĩ năng:
- Đọc, viết đúng: bẻ, bẹ
3) Thái độ:
- Tích cực, sôi nổi trong tiết học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Giáo viên: Các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng Tranh minh hoạ, mẫu vật theo nội dung bài
• Học sinh: Bộ thực hành tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
♦ HOẠT ĐỘNG 1:(5 phút) Kiểm tra bài
cũ
- Viết bé
- Gv nhận xét từng phần, tuyên dương
♦ HOẠT ĐỘNG 2:(40 phút)Giới thiệu dấu
hỏi, nặng
- Nhận diện dấu ?
- Giáo viên viết lên bảng và nói đây là
dấu ? là một nét móc ngược
- Đưa dấu ? cho học sinh xem vật mẫu
- Ghép chữ và phát âm
- Đặt câu hỏi để rút ra tiếng bẻ
- Viết lên bảng bẻ
- Phát âm tiếng bẻ
- Ghép tiếng bẻ hướng dẫn học sinh ghép
trên bảng ghép
- Phát âm mẫu : bờ-e-be-hỏi-bẻ
- Đọc tiếng bé ( 4em )
- Viết tiếng bé ( 2 em )
- Cả lớp viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Nhận diện dấu ?
- Tìm dấu ? trong bộ đồ dùng
TV đặt lên bàn
- Có be thêm thanh ? trên e ta được tiếng bẻ
- Tiếng bè b trước, e sau + thanh
? trên e
Trang 2- Làm tương tự với tiếng bẹ để dạy dấu
nặng ( )
- Hướng dẫn viết
- Viết mẫu trên bảng lớp
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
- Phân tích tiếng bẻ
Tiết 2
♦ HOẠT ĐỘNG 3:(40 phút)Luyện tập
- Luyện đọc: Đọc lại toàn bài trên bảng và
sgk
- Luyện viết: Hướng dẫn học sinh tô chữ bẻ
bẹ trong vở TV
- Luyện nói: đưa tranh quan sát
- Nêu câu hỏi theo nội dung tranh
* HOẠT ĐỘNG 5: (5 phút)Củng cố - dặn
dò
- Đọc lại bài
- Tìm tiếng có chứa thanh ? trong sách báo
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 5
- Học sinh ghép tiếng bẻ
- Phát âm theo giáo viên ( cá nhân - cả lớp )
- Thực hiện theo yêu cầu giáo viên
- Viết trên bảng con dấu hỏi, nặng tiếng bẻ, bẹ
- Tiếng bẻ có b đứng trước e đứng sau + thanh ? trên e
- Đọc lại bài trên bảng lớp và sgk
- Tô bẻ, bẹ trong vở TV
- Quan sát tranh thảo luận nội dung tranh: 1 chiếc bè đang trôi trên sông
- Trả lời
- 1 số em đọc lại bài trên bảng, sgk
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009 TIẾT 1,2
HỌC VẦN BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk
2) Kĩ năng:
- Đọc, viết đúng bè, bẽ
3) Thái độ: Yêu thích môn tiếng việt.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Giáo viên: Các vật tựa hình dấu huyền, dấu ngã, tranh minh hoạ, mẫu vật cho các tiếng: dừa, mèo, gà, vẽ, gỗ, võng
• Học sinh: Bộ thực hành tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
♦ HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ(5 phút)
- Đọc bẻ, bẹ
- Viết bẻ, bẹ
- Gv nhận xét từng phần, tuyên dương
♦ HOẠT ĐỘNG 2:(40 phút)Giới thiệu
dấu \ ~
- Nhận diện dấu \ ~
- Giáo viên viết lên bảng và nói đây là dấu \
là một nét sổ nghiêng trái
- Đây là dấu ~là một nét móc có đuôi hất
lên
- Đưa dấu \ ~ cho học sinh xem vật mẫu
- Ghép chữ và phát âm
- Đặt câu hỏi để rút ra tiếng bè
- Viết lên bảng bè
- Phát âm tiếng bè
- Ghép tiếng bè hướng dẫn học sinh ghép
trên bảng ghép
- Phát âm mẫu : bờ-e-be-huyền-bè
- Làm tương tự với tiếng bẽ để dạy dấu ngã
( ~ )
- Hướng dẫn viết
- Viết mẫu trên bảng lớp
- Nhận xét, chỉnh sữa cho học sinh
Tiết 2
♦ HOẠT ĐỘNG 3::(40 phút)Luyện tập
- Luyện đọc: đọc lại toàn bài trên bảng và
sgk
- Luyện viết: hướng dẫn học sinh tô chữ bè -
bẽ trong vở TV
- Luyện nói: Đưa tranh quan sát
- Nêu câu hỏi theo nội dung tranh
* HOẠT ĐỘNG 4:(5 phút) Củng cố - dặn
dò
- Đọc lại bài
- Tìm tiếng có chứa thanh \ ~ trong sách
báo
- Xem trước bài 6
- Đọc tiếng bẻ, bẹ ( 4em )
- Viết bẻ, bẹ ( 2 em )
- Cả lớp viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Nhận diện dấu \ ~
- Tìm dấu \ ~ trong bộ đồ dùng
TV đặt lên bàn
- Có be thêm thanh \ trên e ta được tiếng bè
- Tiếng bè b trước, e sau + thanh \ trên e
- Học sinh ghép tiếng bè
- Phát âm theo giáo viên ( cá nhân - cả lớp )
- Thực hiện theo yêu cầu giáo viên
- Viết trên bảng con dấu \; ~ tiếng bè, bẽ
Tiếng bẻ có b đứng trước e đứng sau + thanh ? trên e
- Cá nhân, lớp
- Tô bè, bẽ trong vở TV
- Quan sát tranh thảo luận nội dung tranh:
- Trả lời
- Đọc lại bài trên bảng, sgk
TIẾT 3
Trang 4TOÁN CÁC SỐ 1, 2, 3
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3 đồ vật; đọc, viết được các chữ số
số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ ngược lại 3,2,1; biết thứ tự của các số 1,2,3
2) Kĩ năng:
- Đọc, viết đúng các chữ số 1,2,3 Đếm đúng từ 1 đến 3, từ 3 đén 1
3) Thái độ:
- Thích thú khi được học môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Giáo viên: Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật : 3 bông hoa, 3 quả cam
• Học sinh: 3 que tính 3 hạt đậu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
♦ HOẠT ĐỘNG 1: (20 phút) Giới thiệu
từng số 1,2,3
- Giới thiệu số 1: đưa mẫu vật có số lượng
là 1
- Kết luận các đồ vật cô vừa giới thiệu đều
có số lượng là 1
- Hướng dẫn viết chữ số 1
- Giáo viên viết mẫu lên bảng 1
- Giới thiệu số 2, 3 (tượng tự như số 1)
- Hướng dẫn học sinh đếm từ 1->3, 3 ->1
đếm số ở mỗi cột rồi yêu cầu học sinh
đếm xuôi - ngược
♦ HOẠT ĐỘNG 2: (25 phút) Hướng dẫn
học sinh thực hành
- Bài 1: Viết số 1, 2, 3
- Bài 2: Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1,2 em lên bảng điền số vào ô vuông
- Nhận xét bài trên bảng và nhận xét cả lớp
- Bài 3: Nêu yêu cầu của BT3
- 2 em lên bảng làm bài
- Nhận xét - sửa bài 3
- Trò chơi:Nhận biết số lượng gv đưa các
tấm bìa có vẽ số chấm tròn
* Củng cố, dặn dò:
- Viết vào vở ô li: các số 1, 2, 3
- Quan sát trả lời: 1 bức tranh, 1 chấm tròn…
- Viết bảng con chữ số 1
- Đọc số một
- Đếm xuôi: 1, 2, 3 (cá nhân, lớp)
- Đếm ngược: 3, 2, 1(cá nhân, lớp)
- Viết vào vở
- Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô vuông
- Cả lớp cùng làm bài 2 vào vbt
- Vẽ thêm các chấm tròn, hoặc viết
số tương ứng vào các hình vuông
- Cả lớp làm vào vbt
- Học sinh đưa các chữ số tương ứng với số chấm tròn gv đưa lên
Trang 5TIẾT 4 MĨ THUẬT ( GV bộ môn)
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
HỌC VẦN
TIẾT 1,2 BÀI 6: be - bè - bẽ - bẻ - bé - bẹ
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu huyền, dấu nặng, dấu ngã
2) Kĩ năng:
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé,bẻ, bẽ,bẹ
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
3) Thái độ:
- Yêu thích môn học, rèn tính cẩn thận và tư thế ngồi viết đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Giáo viên: Tranh minh hoạ, mẫu vật các tiếng bé, bè, bẻ, bẹ.Tranh minh hoạ phần luyện nói
• Học sinh: Bộ thực hành tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
♦ HOẠT ĐỘNG 1:Kiểm tra bài cũ(5 phút)
- Đọc bè, bẻ
- Viết bè, bẻ
- Gv nhận xét từng phần,tuyên dương
♦ HOẠT ĐỘNG 2: (40 phút)Dạy bài ôn
tập
- Treo bảng ôn có ghi chữ thanh
- Gắn dấu thanh vào tiếng be tạo thành các
tiếng mới
- Gắn các từ được tạo nên từ dấu thanh be
be, bè bè, be bé
- Hướng dẫn viết trên bảng con
- Viết mẫu lên bảng lớp
- Quan sát học sinh viết
- Chỉnh sửa cho học sinh chậm
Tiết 2
♦ HOẠT ĐỘNG 3: (40phút)Luyện tập
- Luyện đọc:
- Đọc lại bảng ôn
- Giới thiệu tranh ứng dụng và câu ứng
- Đọc tiếng bè, bẽ ( 4em )
- Viết bè, bẽ ( 2 em )
- Cả lớp viết bảng con
- Quan sát thảo luận
- Đọc các thanh tiếng
- Đọc trên các tiếng vừa ghép xong
- Đọc trơn các tiếng
- Viết vào bảng con lần lượt các chữ theo yêu cầu của giáo viên
- Chỉ bảng ôn đọc lại, đọc sgk cá nhân, cả lớp
- Quan sát tranh - thảo luận nội dung
- Đọc câu ứng dụng
Trang 6dụng
- Luyện viết:
- hướng dẫn học sinh viết trong vở TV
- Giúp đỡ học sinh viết đúng, đẹp
- Chấm điểm - nhận xét
- Luyện nói: Đưa tranh quan sát yêu cầu
học sinh nói theo nội dung tranh
♦ HOẠT ĐỘNG 4: (5 phút) Củng cố - dặn
dò
- Yêu cầu học sinh đọc lại bài
- Tìm tiếng có chứa các dấu thanh vừa ôn
trong sách, ngoài bài
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 7
- Viết vào vở TV
- Quan sát tranh trả lời
- Đọc lại bài trên bảng, sgk.( cá nhân, lớp)
- Tìm tiếng có dấu thanh
Ê