1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập bất phương trình vô tỉ

4 1,3K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập bất phương trình vô tỉ
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaỷi baỏt phửụng trỡnh khi a=6 b.. b Xaực ủũnh m ủeồ baỏt phửụng trỡnh nghieọm ủuựng vụựi moùi x∈ −[ 4;6].

Trang 1

Chủ đề 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ.

1 Giải bất phương trình: x2− − +x 2 3 x≤ 5x2−4x−6

Điều kiện

2

2

2 0

5 4 6 0

x x

 − − ≥

Bình phương hai vế ta được 6 x x( +1)(x− ≤2) 4x2−12x−4

3 x x( 1)(x 2) 2 (x x 2) 2(x 1)

( 2) ( 2)

Đặt ( 2) 0

1

x x t

x

+ ta được bpt

2

2t − − ≥3t 2 0

1

2 2

2

t

t t

 ≤

( dot≥ 0)

1

x x

x

+

3 13

3 13

3 13

x

x x

 ≤ −

≥ +

 ( do x≥2) Vậy bpt cĩ nghiệm x≥ +3 13

2 Giải bất phương trình: 2 2

x − − +x xxx

Giải Điều kiện

2

2

2 0

5 4 6 0

x x

 − − ≥

Bình phương hai vế ta được 6 x x( +1)(x− ≤2) 4x2−12x−4

3 x x( 1)(x 2) 2 (x x 2) 2(x 1)

Trang 2

( 2) ( 2)

Đặt ( 2) 0

1

x x t

x

+ ta được bpt

2

2t − − ≥3t 2 0

1

2 2

2

t

t t

 ≤

( dot≥ 0)

1

x x

x

+

3 13

3 13

3 13

x

x x

 ≤ −

≥ +

 ( do x≥2) Vậy bpt có nghiệm x≥ +3 13

3 Giải bất phương trình: 4 4 2

16 6 2

* Đk: 4 0

4 0

x

x

+ ≥

 − ≥

 ⇔ x ≥ 4 Đặt t = x+ +4 x−4 (t > 0)

BPT trở thành: t2 - t - 6 ≥ 0 ⇔ 2( )

3

t

≤ −

 ≥

* Với t ≥ 3 ⇔ 2 x2−16 ≥ 9 - 2x

( )

4( 16) (9 2 )

a

b

 ≥

 ≥

 >



x 4

9 - 2x 0

x 4

9 - 2x

* (a) ⇔ x ≥ 9

2.

* (b) ⇔ 145 9

36 ≤x <2.

*Tập nghiệm của BPT là: T= 145;

36

 +∞÷

4 (ĐH,CĐ.02.D) Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh : (x2 −3 ) 2x x2 −3x− ≥2 0

5 (ĐH,CĐ.04.A) Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh :

2

3

x

Trang 3

6 (ĐH,CĐ.A.05) Giải bất phơng trình : 5x− −1 x− >1 2x−4

7 (KD - 05) Giải phơng trình : 2 x+ +2 2 x+ −1 x+ =1 4.

8 (KA - 05) Giải bất phơng trình : 5 x − − 1 x − > 1 2 x − 4

9 (ĐH,CĐ DB07.A) Tỡm m để phương trỡnh: m( x2−2x 2 1+ + +) x(2 x) 0 (2)− ≤

cú nghiệm x ∈0,1+ 3

10 (ĐH,CĐ DB02.A)Giải bất phương trỡnh x+12≥ x− +3 2x+1

11 (ĐH,CĐ DB05.A)Giải bất phương trỡnh 2x+ −7 5− ≥x 2 3x−2

12 (ĐH,CĐ DB05.D)Giải bất phương trỡnh 8x2−6x+ −1 4x+ ≤1 0

13 (ĐH,CĐ DB08.A)Giải bất phương trỡnh 2 2

1

x

x + > x

14 Giải bất phương trỡnh sau: 2 x2 − 6 x + − + > 1 x 2 0

15 Giải bất phương trỡnh sau: x + − 3 x − < 1 x − 2

16 Giải bất phương trỡnh sau: x + − 2 x + ≤ 1 x

17 Giải bất phương trỡnh sau:: 4( x + 1)2 < (2 x + 10)(1 − 3 2 ) + x 2

18 Giải bất phương trỡnh sau: 1 2 3 2

x

x > x

19 Giải bất phương trỡnh sau: ( x − 3) x2 − ≤ 4 x2 − 9

20 Giải bất phương trỡnh sau: 5 x2 + 10 x + ≥ − − 1 7 x2 2 x

21 Giải bất phương trỡnh sau: 1

1

+

+

22 Giải bất phương trỡnh sau: 5 1

2 2

x x

23 Cho baỏt phửụng trỡnh: −4 4( −x) (2+x) ≤x2−2x a+ −18

a Giaỷi baỏt phửụng trỡnh khi a=6

b Xaực ủũnh a ủeồ baỏt phửụng trỡnh nghieọm ủuựng vụựi moùi x∈ −[ 2; 4]

24 Xác định m để (4+x) (6−x) ≤x2−2x m+

a) Giải baỏt phơng trình với m = -12

b) Xaực ủũnh m ủeồ baỏt phửụng trỡnh nghieọm ủuựng vụựi moùi x∈ −[ 4;6]

Trang 4

25 (KA - 2010) Giải bất phương trình : x 2 x 1

1 2(x x 1)

Ngày đăng: 13/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w