1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập Bất phương trình vô tỉ luyện thi đại học - 2009

3 1,3K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập bất phương trình vô tỉ luyện thi đại học 2009
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tuyển tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 262 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi tương đương: Chỉ xột n chẵn Dạng 1... Học tập là con đờng ngắn nhất đi đến vinh quang – việc học nh đi thuyển ngợc nớc không tiến ắt sẽ lùiPhương phỏp II.. Đặt ẩn phụ hữu tỉ húa

Trang 1

Học tập là con đờng ngắn nhất đi đến vinh quang – việc học nh đi thuyển ngợc nớc không tiến ắt sẽ lùi

Tuyển Tập Bất Phơng trình Vô tỉ

Luyện Thi Đại Học 2009

Baứi 1: Giaỷi caực bpt:

a/2 x − ≥ + 5 x 1 b/x + < 2 2 x + 3 c/x − ≤ + 2 x 1

Baứi 2: Xét dấu của phân thức Q(x) =

2 2

(2 5)( 3 10)

Baứi 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

( 2)

x x

x x

+ −

− ; b) y =

2 2

x x

x x

+ + ; c) y = x x − 2 + 3 x x − −2 2 .

Baứi 4: Giải các bất phơng trình:

a)

2

2

x x

− + < 0; b)

2

x − > xx + c) x + 1 < 2x - 7; d) 2

1

x x

− + ≥ 1

Baứi 5: Tỡm m để ∀x ∈ R ta luụn cú:

a) f(x) = mx2 – mx – 5 ≤ 0 b) g(x) = (m2 + 2m)x2 + 2mx + 2 < 0

c) h(x) = (m2 – 1)x2 + 2(m + 1)x + 3 > 0 d) k(x) = (m2 + 2)x2 – 2 3mx + m2 – 2 ≥ 0

Baứi 6: Tỡm m để cỏc hàm số sau cú TXĐ là R:

a) f(x) = ( m 2 − 1 ) x 2 + 2 ( m + 1 ) x + 5 b) f(x) = x2−x+4+m2

Phương phỏp I Biến đổi tương đương: (Chỉ xột n chẵn)

Dạng 1 n (x) < g(x) ⇔

<

>

n

)]

x ( g [ ) x (

0 ) x ( g

0 ) x (

Dạng 2 n f(x) ≥ g(x) ⇔

<

n

)]x (g[

)x(

f

0 )x(

g

0 )x(

g

0 )x(

f

Dạng 3: n f x ( ) ≥n g x ( )

( ) 0 ( ) 0

f x

g x

Bài 1 Giải các bất phương trỡnh

a) x 2 + x − 14 > x – 5 b)

x

x 4 1

1− − 2 < 3 c) x+1 + x−2 < x + 3 c) x + 3 – x − 1 < x−2

d) ( )2

2 x 9 3

x

+

− < 21 + x e)

2

21 4 − x x − ≤ + x 3

f) 2 x2 − 6 x + − + > 1 x 2 0 g) x + + 3 x + − 2 2 x + > 4 0

Trang 2

Học tập là con đờng ngắn nhất đi đến vinh quang – việc học nh đi thuyển ngợc nớc không tiến ắt sẽ lùi

Phương phỏp II Đặt ẩn phụ (hữu tỉ húa, lượng giỏc húa):

Bài 2 Giải bất phương trỡnh

a) x2 + 2 x 2 − x + 11 ≤ 3x + 4 (*) b) x + 1−x2 < x 1−x2 (1) trong đoạn [0; 1]

c) (2x - 2) 2 x − ≤ 1 6( x − 1) d) 5 5 1

2 2

x x

+ < + + e) x + 22

3 5 4

x

f) 2 x2 − 6 x + − 8 x x ≤ − 2 g) 3 x − 2 + x−1 < 4x – 9 + 2 x 2 − x + 2

Phương phỏp III: Phương phỏp hàm số:

Dạng f(x) > k ; f(u) > f(v) – khụng chứa tham số.( xột hàm số y = f(x))

Dang chứa tham số:

Nhận xột.: Xột hàm số f(x), x ∈ D.Đặt M = max f

D , m = min f

D

f(x) ≥ α cú nghiệm x ∈ D ⇔ α ≤ M f(x) ≥ α đỳng với ∀x ∈ D ⇔ α ≤ m

f(x) ≤ β cú nghiệm x ∈ D ⇔ β≥ m f(x) ≤ β đỳng với ∀x ∈ D ⇔ β≥ M

Bài 3) Giải bất phương trỡnh:

a) x + 5 + x + 3 < 9 ( ĐS -3/2 ≤x < 11) b) x + + 9 2 x + > 4 5 (ĐS x > 0)

Bài 4) Tim m để bất phương trỡnh 3 + x + 6 − x – ( 3 + x )( 6 − x ) ≤ m (*) cú nghiệm

HD Đặt u = 3 + x + 6 − x , u ∈ [3; 3 2] ĐS m 6 2 9

2

Phương phỏp IV: phương phỏp đỏnh giỏ:

Bài 5 Giải bất phương trỡnh

a) x 2 − x + 2 + x 2 − x + 3 ≤ 2 x 2 − x + 4(HD Xột x< 1, x = 1, x = 4, x > 4) ĐS x ∈ (− ∞; 1]∪ {4}

b) x−1 + (x – 3) ≥ 2 ( x − 3 ) 2 + x − 2 (HD Dựng Bunhia) ĐS x = 5

Bài tập tổng hợp Bài 1 : Giải các bất phơng trình sau:

4

3

2

(x+1)(x+4) < 5 x2 + 5 x + 28 ĐS -9 < x < 4

( x + 1)(4 − x ) > − x 2 x + > − 1 3 x + 4

2

7 x + + 7 7 x − + 6 2 49 x + 7 x − 42 181 14 < − x

(x2 – 3x) 2 x2 − 3 x − ≥ 2 0

2

2

3

x

Trang 3

Học tập là con đờng ngắn nhất đi đến vinh quang – việc học nh đi thuyển ngợc nớc không tiến ắt sẽ lùi

5 x − − 1 x − > 1 2 x − 4 8 x2 − 6 x + − 1 4 x + ≤ 1 0

3 x − − 3 5 − > x 2 x − 4 x2 + 2 x − 15 < − x 2

Bài 3 a) − + x2 6 x − > − 5 8 2 x b) x + = − 1 8 3 x + 1 c) 2 x + − 7 5 − ≥ x 3 x − 2

Ngày đăng: 15/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w