Tạo màn hình nhập liệu TRINHDO, có dạng như sau: 2.. Tạo màn hình nhập liệu DMTO, có dạng như sau: 3.. Tạo màn hình nhập liệu DMCV, có dạng như sau:... Tạo màn hình nhập liệu LUONG, có d
Trang 1THỰC HÀNH MICROSOFT ACCESS 2
Bài tập 1 : mở BT1.mdb, sau đó thực hiện các báo cáo sau :
1) Tạo báo cáo với tên BC1
2) Tạo báo cáo với tên BC2
Trang 23) Tạo báo cáo với tên BC3
4) Tạo báo cáo với tên BC4
Trang 35) Tạo báo cáo với tên BC5
6) Tạo báo cáo với tên BC6
Trang 47) Tạo báo cáo với tên BC7
8) Tạo báo cáo với tên BC8
Ngắt trang cho từng tổ
Trang 5Bài tập 2 : mở BT2.mdb, sau đó thực hiện các báo cáo sau :
1)Tạo báo cáo với tên BC1
2)Tạo báo cáo với tên BC2 :
Trang 63)Tạo báo cáo với tên BC3 :
Bài tập 3 : mở BT3.mdb, sau đó thực hiện các báo cáo sau :
1)Tạo báo cáo với tên BC1 :
Trang 72)Tạo báo cáo với tên BC2 :
Ngắt trang cho từng khách hàng
3)Tạo báo cáo với tên BC3 :
Trang 8Bài tập 4 : mở BT4.mdb, sau đó thực hiện các báo cáo sau :
1)Tạo báo cáo với tên BC1 :
2)Tạo báo cáo với tên BC2 :
Trang 93)Tạo báo cáo với tên BC3 :
Ngắt trang cho từng hĩa đơn
Trang 10MÀN HÌNH GIAO DIỆN
Bài 1 : Mở BT1.MDB, sau đó thực hiện :
1 Tạo màn hình nhập liệu TRINHDO, có dạng như sau:
2 Tạo màn hình nhập liệu DMTO, có dạng như sau:
3 Tạo màn hình nhập liệu DMCV, có dạng như sau:
Trang 114 Tạo màn hình nhập liệu LUONG, có dạng như sau:
5 Tạo màn hình nhập liệu CHAMCONG, có dạng như sau:
6 Tạo màn hình nhập liệu DMNV, có dạng như sau:
Trang 12YÊU CẦU :
1/5 : mẫu tin hiện hành / tổng số mẫu tin
Nút đầu : Di chuyển đến mẫu tin đầu tiên.
Nút cuối : Di chuyển đến mẫu tin cuối cùng.
Nút trước : Di chuyển đến mẫu tin phía trước.
Nút sau : Di chuyển đến mẫu tin kế tiếp.
Nút thoát : Đóng màn hình hiện tại đang làm việc
Nút END : Đóng chương trình đang làm việc
Nút giới thiệu : Giới thiệu về người viết màn hình giao diện này.
Nút thêm : Thêm một mẫu tin mới.
Nút không : Phục hồi, không cho lưu mẫu tin đang thêm.
Nút ghi : Lưu mẫu tin vừa thêm.
Nút hủy : Hủy bỏ mẫu tin
Nút tìm : Tìm kiếm một mẫu tin theo một Field.
Nút X : khi đóng phải hỏi người sử dụng có đồng ý thoát không ? Yes : đồng ý, No :
không đồng ý
*** Sau khi hoàn tất các lệnh, nhập dữ liệu thử và thực hiện các lệnh.
Bài 2 : Mở BT2.MDB, sau đó thực hiện :
1.Tạo màn hình nhập liệu DMPHONG, có dạng như sau:
Trang 132.Tạo màn hình nhập liệu DMDV, có dạng như sau:
3.Tạo màn hình nhập liệu THUETRPH, có dạng như sau:
4.Tạo màn hình nhập liệu SDDICHVU, có dạng như sau:
Trang 14Bài 3 : Mở BT3.MDB, sau đó thực hiện :
1.Tạo màn hình nhập liệu DM_HANGHOA, có dạng như sau:
2.Tạo màn hình nhập liệu DM_KHACH, có dạng như sau:
3.Tạo màn hình nhập liệu DM_PHIEUGH, có dạng như sau:
Trang 154.Tạo màn hình nhập liệu CT_PHIEUGH, có dạng như sau:
Bài 4 : Mở BT4.MDB, sau đó thực hiện :
1.Tạo màn hình nhập liệu DMHH, có dạng như sau:
2.Tạo màn hình nhập liệu DMKH, có dạng như sau:
Trang 163.Tạo màn hình nhập liệu HOADON, có dạng như sau:
4.Tạo màn hình nhập liệu NVBH, có dạng như sau:
Trang 175.Tạo màn hình nhập liệu CHITIETHD, có dạng như sau:
Trang 18Bài 5 : Mở BT1.MDB, Tạo màn hình nhập liệu DMNV và CHAMCONG, dạng
Main/Sub
Bài 6 : Mở BT1.MDB, Tạo màn hình nhập liệu DMNV và LUONG, dạng Main/Sub.
Trang 19Bài 7 : Mở BT2.MDB, Tạo màn hình nhập liệu DMPHONG và THUETRPH, dạng
Trang 20Bài 10 : Mở BT3.MDB, Tạo màn hình nhập liệu DM_KHACH và DM_PHIEUGH,
Trang 21Bài 12 : Mở BT4.MDB, Tạo màn hình nhập liệu DMKH và HOADON, dạng
Main/Sub