Mục tiêu: Sau bài học, HS biết - Biết tính giá trị của các biểu thức có dấu ngoặc và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểuthức dạng có dấu ngoặc đơn... Mục tiêu: sau bài học, HS biết: -
Trang 1Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010
Tuần 17:
Thứ hai, ngày 7 tháng 12 năm 2009
Toàn tr ờng chào cờ
Tiết 2: Toán
Tiết 81: Tính giá trị biểu thức (tiếp)
A Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết
- Biết tính giá trị của các biểu thức có dấu ngoặc và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểuthức dạng có dấu ngoặc đơn
- HS KT biết tính giá trị của biểu thức dạng có dấu ngoặc đơn
B Đồ dùng dạy- học:
Chuẩn bị phiếu bài tập
B Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Hớng dẫn tính giá trị của biểu thức đơn giản có dấu ngoặc
* HS nắm đợc qui tắc tính giá trị của biểu thức khi có dấu ngoặc
- GV viết bảng:
30 + 5 : 5 và 3 x (20 – 10)
- Y/ c 2 HS lên bảng làm - HS quan sát.- HS làm trên bảng- lớp nhận xét
- Hãy so sánh giá trị của biểu thức trên
với biểu thức 30 +5 : 5 = 31 ? - Giá trị của 2 biểu thức khác nhau.
- Vậy từ VD trên em hãy rút ra qui tắc ? - 2 HS nêu nhiều HS nhắc lại
- GV viết quy tắc lên bảng
- GV cho HS học thuộc lòng qui tắc - HS đọc theo tổ, bàn, dãy, cá nhân.
- GV gọi HS thi đọc - 4 - 5 HS thi đọc thuộc lòng qui tắc
2 Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
25 - ( 20 - 10) = 25 - 10
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng = 15
80 - (30 + 25) = 80 - 55 = 25…
* Bài 2 ( 82): Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở ( 65 + 15 ) x 2 = 80 x 2
- GV theo dõi HS làm bài = 160
( 74 - 14 ) : 2 = 60 : 2 = 30 …
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét - 2HS đọc bài - HS khác nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
b Bài 3: Gọi HS đọc bài toán - 2HS đọc bài toán
- GV yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS phân tích bài toán
- Bài toán có thể giải bằng mấy cách ? - 2 cách
- GV yêu cầu nêu cách giải bài toán
trong phiếu BT
- Cho HS làm bài rồi chữa
- Trớc hết tìm số ngăn của hai tủ sau đó mới tìm số sách của từng ngăn
- HS làm bài theo nhóm
- GV nhận xét - ghi điểm
III Củng cố - dặn dò:
Trang 2Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010
- Nêu lại quy tắc của bài ? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
-Tiết 4- 5: Tập đọc - Kể chuyện:
Tiết 49- 50: Mồ côi xử kiện
A Mục tiêu yêu cầu:
Sau bài học, HS biết:
1 Tập đọc:
- Chú ý các từ ngữ: Vùng quê nọ, nông dân, công đờng, vịt dán, miếng cơm nắm, hít hơng thơm, giãy nảy, trả tiền, lạch cạch, phiên xử …
- Biết đọc phân biệt dẫn chuyện với các lời nhân vật
- Hiểu nội dung: Ca ngợi sự thông minh của Mồ côi: trả lời đợc các câu hỏi trong SGK
2 Kể chuyện:
- Kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- HS KT đọc đúng nội dung bài, hiểu nội dung ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài – ghi đầu bài
2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm toàn bài - HS nghe
GV hớng dẫn cách đọc - HS quan sát tranh minh hoạ
b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giảI nghĩa từ
- Đọc từng câu
- HD đọc đúng từ khó - HS nối tiếp nhau đọc câu.- HS phát âm từ khó
- Đọc từng đoạn kết hợp giảI nghĩa từ - HS đọc tiếp nối đoạn
- Đọc đoạn trong nhóm và thi đọc đoạn
- GV nhận xét ghi điểm
3 Tìm hiểu bài:
- Câu chuyện có những nhân vật nào ? - Chủ quán, bác nông dân, mồ côi
- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ? - Vì tội bác vào quán hít mùi thơm của …
- Tìm câu nêu rõ lý lẽ của bác nông dân? - TôI chỉ vào quán để ngồi nhờ ăn miếng
- Khi bác nông dân nhận có hít hơng
thơm của thức ăn trong quán, Mồ CôI
phán thế nào?
- TháI độ của bác nông dân nh thế nào
- Tại sao Mồ côI bảo bác nông dân xoè 2
đồng tiền đủ 10 lần ? - Xoè 2 đồng bạc đủ 10 lần mới đủ số…
- Mồ côI đã nói gì để kết thúc phiên toà ? - Bác này đã bồi thờng cho chủ quán …
- Em hãy thử đặt tên khác cho chuyện ? - HS nêu
- GV gọi HS thi đọc - 2 tốp HS phân vai thi đọc truyện trớc
lớp
- GV nhận xét – ghi điểm - HS nhận xét
Kể chuyện
b HD học sinh kể toàn bộ câu chuyện - HS quan sát 4 tranh minh hoạt
Trang 3Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010tranh
- GV gọi HS kể mẫu - 1HS giỏi kể mẫu đoạn 1
- GV nhận xét, lu ý HS có thể kể đơn
giản, ngắn gọn hoặc có thể kể sáng tạo - HS quan sát tiếp tranh 2, 3, 4, suy nghĩvề ND từng tranh
- GV gọi HS thi kể kể - Một số HS tiếp nhau kể từng đoạn
- GV nhận xét – ghi điểm - HS nhận xét
5 Củng cố – dặn dò:
- Nêu ND chính của câu chuyện ? - 2HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 8 tháng 12 năm 2009 Tiết 1:Toán
Tiết 82: Luyện tập
A Mục tiêu:
sau bài học, HS biết:
- Biết tính giá của biểu thứ có dấu ngoặc đơn
- áp Dụng đợc việc tính giá trị của biểu thức vào dạng bài tập điền dấu =; <; >
- HS KT Thực hiện đợc các yêu cầu chung
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài và nêu nhiệm vụ bài học:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 +2: áp dụng qui tắc để tính giá trị của biểu thức
a Bài 1 (82)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách tính ? - 1HS nêu
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con 238 - (55 - 35– = 23– - 20
– = 218
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2
= 42
b Bài 2 ( 82 )
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV gọi HS nêu cách tính - 2 HS nêu
- GV yêu cầu HS làm vào vở ( 421 - 200 ) x – = 221 x 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS nêu cách làm - 1HS nêu
- GV yêu cầu làm vào bảng con ( 12 + 11) x 3 > 45
- GV sửa sai cho HS 11 + (52 - 22)= 41
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập –d Bài
4 (82): Củng cố cho HS về kỹ năng xếp
hình
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS nêu cách xếp - HS xếp + 1 HS lên bảng
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Trang 4Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010
3 Củng cố:
- Về nhà học bài chuẩn bị bài
-Tiết 2: Tự nhiên xã hội
Tiết 33: An toàn khi đi xe đạp
A Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- HS biết nêu đợc một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp
- HS khá nêu đợc hậu quả nếu đi xe đạp không đúng quy định
- HS KT thực hiện đợc các yêu cầu chung
B Đồ dùng dạy- học:
- Các hình trong SGK 64, 65
C Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 KTBC: Nêu sự khác nhau giữa làng quê và đô thị ? (1HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới
a Hoạt động 1: Quan sát tranh theo nhóm
* Mục tiêu: Thông qua quan sát tranh, HS hiểu đợc ai đi đúng, ai đi sai luật giao thông.
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ GV chia lớp thành 5 nhóm và hớng dẫn
các nhóm quan sát - Các nhóm quan sát các hình ở trang 64,65 SGK chỉ và nói ngời nào nói đúng,
ng-ời nào đi sai
- Bớc 2: GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS thảo luận để biết luật giao thông đối với ngời đi xe đạp
* Tiến hành:
- Bớc1: GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS - HS thảo luận theo nhóm
+ Đi xe đạp cho đúng luật giao thông ?
- Bớc 2: GV trình bày - 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Nhóm khác bổ sung
- GV phân tích thêm về tầm quan trọng của việc chấp hành luật GT
* Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên phải, đúng phần đờng dành cho ngời đi xe đạp,không đI vào đờng ngợc chiều
c Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
* Mục tiêu: Thông qua trò chơi nhắc nhở HS có ý thức chấp hành luật giao thông
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: GV phổ biến cách chơi - HS nghe
- HS cả lớp đứng tại chỗ vòng tay trớc ngực, bàn tay nắm hờ, tay trái dới tay phải
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
-Tiết 3:Đạo đức:
Tiết 17: Biết ơn thơng binh liệt sĩ (T2)
A Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Biết công lao của các thơng binh, liệt sĩ đối với quê hơng đất nớc
- Biết làm những công việc phù hợp để tỏ lòng biết ơn các thơng binh liệt sĩ
Trang 5Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010
- HS có tháI độ tôn trọng biết ơn các thơng binh, gia đình liệt sĩ
- HS KT nêu đợc thơng binh, liệt sĩ là những ngời thế nào, có thái độ kính trọng, biết ơncác thơng binh, gia đình liệt sĩ
B Đồ dùng dạy- học:
- Vở bài tập đạo đức
C Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 KTBC: Em hiểu thơng binh, liệt sĩ kà những ngời nh thế nào? (2HS)
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Xem tranh và kể về những ngời anh hùng
* Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ hơn về gơng chiến đấu, hi sinh của các anh hùng, liệt sĩthiếu niên
* Tiến hành:
- GV chia nhóm và phát triển mỗi nhóm 1
- GV yêu cầu HS thảo luận theo yêu cầu
câu hỏi VD: - HS thảo luận trong nhóm theo câu gọi ý.+ Ngời trong tranh ảnh là ai ?
+ Em biết gì về gơng chiến đấu hi sinh của anh hùng, liệt sĩ đó?
+ Hãy hát và đọc một bài thơ về anh hùng, liệt sĩ đó ?
- GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét, tuyên duơng
b Hoạt động 2: Báo kết quả điều tra tìm hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa cácthơng binh, gia đình liệt sĩ ở địa phơng
* Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ các hoạt động đền ơn, đáp nghĩa các gia đình thơng binh,
liệt sĩ ở địa phơng có ý thức tham gia hoặc ủng hộ các hoạt động đó
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Tiết 4: Chính tả (Nghe viết)
Tiết 33: Vầng trăng quê em
(Tích hợp GD MT)
A Mục tiêu yêu cầu:
Sau bài học, HS biết:
- Nghe - viết đ–ng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn: Vầng trăng quê em
- Làm đúng bài tập điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( d/gi/r)
- HS KT thực hiện đợc các yêu cầu chung
- GDMT HS yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nớc ta, từ đó yêu quý MT xungquanh, có ý thức BVMT
B Đồ dùng dạy- học:
- Chuẩn bị bảng phụ
C Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
Trang 6Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010
I KTBC: - GV đọc: Công cha, chảy ra ( HS viết bảng con)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầ– bài
2 HD học sinh nghe -viết
- GV đọc đoạn văn–a HD học sinh chuẩn bị - HS nghe
+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?
- Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết nh thế
- GV đọc 1 số tiếng khó - HS viết vào bảng con
- GV sửa sai cho HS
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV thu bài chấm điểm
- Về nhà học thuộc lòng các câu đố - HS nghe
- Chuẩn bị bài sau
-Tiết 5: Thủ công:
Tiết 17: Cắt, dán chữ "vui vẻ"
A Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết
- HS biết vận dụng kĩ năng kẻ, cắt, dán chữ đã học ở các bài trớc để cắt, dán chữ vui vẻ
- Kẻ, cắt, dán đợc chữ vui vẻ đúng quy trình kỹ thuật
- HS yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ
B Đồ dùng dạy- học:
- Bài mẫu, giấy TC, thớc kẻ, bút chì…
C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 H động 1: HD học sinh quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu mẫu chữ vui vẻ - HS quan sát và trả lời.
+ Nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ ? - HS nêu: V,U,I,E
+ Nhận xét khoảng cách các chữ trong mẫu chữ ? - HS nêu
+ Nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ V, U, E, I - Các chữ đều tiến hành theo 3
Trang 7Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010hỏi.
- Cắt dấu hỏi: Kẻ dấu hỏi trong 1 ô, cắt theo đờng kẻ,
bỏ phần gạch chéo lật mặt sau đợc dấu hỏi
- Bớc 2: Dán thành chữ Vui Vẻ
- Kẻ 1 đờng chuẩn, sắp xếp các chữ đã đợc trên đờng
chuẩn, giữa các chữ cái cách nhau 1 ô giữa các chữ
cách nhau 2 ô Dấu hỏi dán phía trên chữ E
Tiết 50: Anh đom đóm
A Mục tiêu yêu cầu:
Sau bài học, HS biết:
- Đọc đúng từ ngữ: gác núi, lan dần, làn gió mát, lặng lẽ, long lanh, quay vòng, rộn rịpNgắt nhịp đúng các dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, biết về các con vật; đom đóm, cò bợ, vạc
- Hiểu nội dung bài: Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động - Học thuộc lòng 2-3 khổ thơ
- HS KT đọc đúng các từ ngữ trong bài, hiểu nội dung bài
B Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
C Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A KTBC: - 2HS kể chuyện: Mồ côi xử kiện
- Anh Đóm lên đèn đi đâu ? - Đi gác cho ngời khác ngủ yên
* GV Trong thực tế anh Đóm đi ăn đêm,
ánh sáng ở bụng đom đóm phát ra để dễ
Trang 8Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010
4 Học thuộc lòng bài thơ: - 2HS thi đọc bài thơ
- GV hớng dẫn HS thuộc lòng - HS đọc theo bàn, nhóm, tổ, cá nhân
- GV gọi HS thi đọc - 6HS nối tiếp thi đọc 6 khổ thơ
- 2HS thi đọc thuộc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố dặn dò:
- Nêu ND chính của bài thơ ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Sau báI học, HS biết:
- biết tính giá trị của biểu thức ở cả 3 dạng bài
II Bài mới:
1 Bài 1 + 2+ 3: áp dụng các qui tắc đã
học để tính đúng giá trị của các biểu thức
a Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách tính ` - 2HS nêu cách tính
- GV yêu cầu làm vào bảng con 324 – 20 + 61 = 304 +61
= 365
21 x 3 : 9 = 63 : 9
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng = 7
40 : 2 x 6 = 20 x 6 = 120
b Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu làm vào vở 15 + 7 x 8 = 15 + 56
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm vào vở 123 x (42 – 40) = 123 x 2
= 246
72 :( 2 x 4) = 72 : 8
- GV sửa sai cho HS = 9
d Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS thi nối nhanh
- GV tính thi đua
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trao đổi trong nhóm sau đó đại diện lên bảng thi
Trang 9Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010Có: 800 cáI bánh Số hộp bánh xếp đợc là:
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
-Tiết 4: Tập viết
Tiết 17: ôn chữ hoa N
A Mục tiêu yêu cầu:
Sau bài học, HS biết:
- Viết đúng chữ hoa N (1 dòng), chữ hoa Q, Đ (1 dòng)
- Viết đúng tên riêng Ngô Quyền (1 dòng) và câu: Đờng vô xứ Nghệ…tranh họa đồ(1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
- HS KT thực hiện y/c chung
B Đồ dùng dạy- học:
- Mẫu chữ viết hoa N Tên riêng: Ngô Quyền
C Các hoạt động dạy- học chủ yếu.
I KTBC: Nhắc lại tên riêng và câu ứng dụng tiết 16 (2HS).
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD HS viết bảng con
a) Luyện viết chữ hoa
- Em hãy tìm các chữ hoa viết trong bài - N, Q, Đ
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
- GV đọc N, Q, Đ - HS viết vào bảng con 3 lần
- GV qua sát sửa sai cho HS
b) Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc Ngô Quyền
- GV giới thiệu cho HS nghe về Ngô
- GV hớng dẫn HS viết bảng con - HS viết 2 lần
- Quan sát, sửa sai
c) HD viết câu ứng dụng
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc
- GV giúp HS hiểu nghĩa của câu ca dao - HS nghe
- GV đọc Nghệ, Non - HS viết vào bảng
- GV quan sát sửa sai cho HS
3 HD viết vào vở
- GV nêu yâu cầu - HS nghe
- HS viết vào bảng
- GV quán sát uốn lắn cho HS
4 Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
- Nhận xét bài viết - HS nghe
Sau bài học, HS biết
- Bớc đầu nhận biết một số yếu tố(đỉnh, cạnh, góc) của hình chữ nhật
Trang 10Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010
- Biết cách nhận dạng hình chữ nhật ( theo yếu tố cạnh, góc)
- HS KT thực hiện các y/c chung
1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài
- GV giới thiệu : Đây là HCN ABCD - HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS dùng thớc để đo độ
dài các cạnh HCN - HS thực hành đo
+ So sánh độ dài của cạnh AD và CD ? - Độ dài cạnh AB bằng độ dài cạnh CD + So sánh độ dài cạnh AD và BC ? - Độ dài cạnh AD bằng độ dài cạn BC + So sánh độ dài cạnh AB với độ dài
cạnh AD ? - Độ dài cạnh AB lớn hơn độ dài cạnh AD
- GV giới thiệu : Hai cạnh AB và CD
đợc coi là hai cạnh dài của HCNvà hai
cạnh này bằng nhau - HS nghe
- Hai cạnh AD và BC đợc coi là hai
cạnh ngắn của HCN và hai cạnh này
cũng có độ dài bằng nhau - HS nghe
- Vậy HCN có hai cạnh dài có độ dài
bằng nhau AB = CD, hai cạnh ngắn có
độ dài bằng nhau AD = BC
- HS nhắc lại : AB = CD ; AD = BC
- Hãy dùng thớc kẻ, ê ke để kiểm tra
các góc của HCN ABCD - HCN ABCD có 4 góc cũng là góc vuông
- GV cho HS quan sát 1 số hình khác
( mô hình ) để HS nhận diện HCN - HS nhận diện 1 số hình để chỉ ra HCN
- Nêu lại đặc điểm của HCN ? - HCN có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh
ngắn bằng nhau và có bốn góc đều là góc vuông
b Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 : * HS nhận biết đợc HCN
- GV gọi HS nêu yêucầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS tự nhận biết HCN
sauđó dùng thớc và ê ke để kiểm tra lại - HS làm theo yêu cầu của GV - HCN là : MNPQ và RSTU còn lại các
hình không phải là HCN
- GV chữa bài và củng cố
* Bài 2 : * HS biết dùng thớc đo chính
xác độ dài các cạnh
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS dùng thớc để đo độ
dài các cạnh của 2 HCN sau đó nêu
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêucầu BT
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp để - HS nêu : Các HCN là :
Trang 11- Về nhà chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Luyện từ và câu
Tiết 17: Ôn về từ chỉ đặc điểm
ôn tập câu: Ai thế nào ? dấu phẩy.
( Tích hợp GDMT)
A Mục tiêu yêu cầu:
Sau bài học, HS biết:
- Tìm đợc từ chỉ đặc điểm của ngời, vật
- Biết đặt câu theo mẫu câu Ai thế nào? để tả một đối tợng
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu
- HSKT thực hiện đợc các yêu cầu chung
- GDMT GD tình cảm đối với con ngời và thiên nhiên đất nớc.(Đặt câu BT2)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD làm bài tập
a Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài CN - nối tiếp phát biểu ý kiến
- HD học sinh làm a Mến dũng cảm / tốt bụng, biết vì ngời
khác.…
b Đom đóm chuyên cần/ chăm chỉ, tốtbụng
c Chàng mồ côi tài trí, thông minh, côngminh, biết bảo vệ lẽ phải……
- GV nhận xét Chủ quán tham lam, dối trá, xấu xa……
b Bớc 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở + 1HS lên bảng làm
- GV gọi HS đọc bài làm, nhận xét Bác nông dân rất chăm chỉ
Bông hoa trong vờn thơm ngát
- GV nhận xét chấm điểm Buổi sớm hôm qua lạnh buốt
c Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
Trang 12Sau bài học HS biết
- Kẻ tên các cơ quan trong cơ thẻ ngời
- Nêu chức năng của 1 trong những cơ quan : Hô hấp, tuần hoàn, bài tiét nớc tiểu, thần kinh
B Đồ dùng dạy học :
- Hình các cơ quan trong cơ thể
C Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Chơi trò chơi : Ai đúng ai nhanh
* Mục tiêu: Thông qua trò chơi, HS thể hiện đợc tên và chức năng của các bộ phận của
- HS thảo luận nhóm 2 ra phiếu
- HS nối tiếp nhau ( 4 Nhóm ) lên thi đièn các bộ phận của cơ quan
- Học sinh hiểu đề tài chú bộ đội
- Biết cách vẽ tranh đề tài: chú bộ đội
- Vẽ đợc tranh về đề tài Chú bộ đội
- HS khá biết sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp
- HS KT biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài Chú bộ đội
B Đồ dung dạy- học:
- GV: Hình gợi ý cách vẽ
- HS: Vở tập vẽ, bút chì…
C Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
* Giới thiệu bài
1 Hoạt động 1: Tìm, chọn ND đề tài;
- GV giới thiệu 1 số tranh ảnh - HS quan sát
+ Tranh vẽ về đề tài gì? - Đề tài chú bộ đội
+ Ngoài hình ảnh cô, chú bộ đội trong
+ Em hãy nêu những tranh về đề tài bộ - HS nêu
Trang 13Kế hoạch bài học Năm học 2009- 2010
đội mà em biết?
2 Hoạt động 2: Cách vẽ tranh
- GV yêu cầu HS nhớ lại hình ảnh các cô,
- GV nhận xét
* Dặn dò: Về nhà hoàn thiện bài vẽ
-Thứ sáu, ngày 11 tháng 12 năm 2009 Tiết 1: Toán :
Tiết 85 : Hình vuông
A Mục tiêu :
Sau bài học, HS biết:
- Biết đợc hình vuông là hình có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
- Biết vẽ hình vuông trên giấy ô vuông ( giấy ô li )
III. Bài mới:
1 Hoạt động 1 : Giới thiệu hình vuông
* HS nắm đợc đặc điểm vè hình vuông
- GV vẽ lên bảng 1 hình vuông, 1 hình
tròn, 1 HCN, một hình tam giác - HS quan sát
+ Em hãy tìm và gọi tên các hình vuông
trong các hình vừa vẽ - HS nêu.
+ Theo em các góc ở các đỉnh hình của
hình vuông là các góc nh thế nào? - Các góc này đều là góc vuông.
- GV yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra - HS dùng ê ke để kiểm tra các góc vuông + Vậy hình vuông có 4 góc ở đỉnh nh
thế nào ? - Hình vuông có 4 góc ở đỉnh đều là góc vuông - Nhiều HS nhắc lại + Em hãy ớc lợng và so sánh độ dài các
cạnh của hình vuông ? - Độ dài các cạnh của 1 hình vuông là bằng nhau
- HS dùng thớc đẻ kiểm tra lại + vậy hình vuông có 4 cạnh nh thế nào? - Hình vuong có 4 cạnh bằng nhau
+ Hình vuông : có 4 cạnh bằng nhau