Hỏi khối lớp 5 của trờng có bao nhiêu học sinh trai.. Bài 6: Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của khối lớp 5 một trờng A đợc cho trong bảng dới đây.. Tính tỉ số phần trăm của mỗi loại h
Trang 1Tr êng THCS §×nh Xuyªn
PhÇn 1: Céng trõ c¸c ph©n sè
A LÝ thuyÕt:
B Bµi tËp
Bµi 1:Thùc hiÖn phÐp tÝnh :
a 23 24
1
2
1
3 : 2
e 22 21
1
2
1
3 : 2
Bµi 2:Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a 3 4
5
5105 d 3
45 10
e 5 3
1
4 3 g 2
Bµi 3:Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a 3 2
43
510
46
b 2 2
3 7
4 12
6 9
c 2 5 7
5
3 3 8
d 1 1 1
236
126 4
Bµi 4:Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
12161216
Bµi 5:Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a 2 3
57
74
9 10
5 2 18
b 3 7:
8 5
3: 9
8
2
6 : 3
c 1 3 5
3 5 9
15 3: 3
16 84
Bµi6:Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a 3 8 5
19 3 193
Bµi 7: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a 11 21
1
1
1
4 : 2
Bµi 8: T×m x:
a x 1 1
2 : x
Bµi 9:Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a 75 18 19 1 3 13
5 9 453 4
Bµi 10:TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc:
a
b
5
Bµi 11:TÝnh nhanh:
a 1 1 1 1 1
2 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Trang 2Bµi 12:TÝnh:
56 9
e 8 5
40
11
17 13
Bµi 13:TÝnh nhanh:
a 2006 2005 1
Bµi 14:
248163264128
Bµi 15: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a
Bµi 16: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
Bµi 17: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
28: 7
31 31 a
8 4:
9 9
c 3 1 1 12
3
d 1 1 52 2 37 2 2
24 5 9 17 e
1358 2421
Bµi 18: T×m x biÕt:
a. 1 3
6 x 7
d 4 1
6 x 7
Bµi 19: T×m x biÕt:
a :2 150
3
7
49 :
Bµi 20: T×m x biÕt:
1-54 7 7 : 153 0
PhÇn 2: Sè thËp ph©n
A LÝ thuyÕt:
B Bµi tËp:
Bµi 1: a TÝnh nhanh 62,87+35,14+4,13+8,35+4,86+5,65.
b TÝnh nhÈm
1 6,37+5,05 2 4,93+8,21 3 18,12-9,94 4 21,39-7,12
Bµi 2: ViÕt c¸c ph©n sè thËp ph©n sau díi d¹ng sè thËp ph©n.
Trang 3Tr êng THCS §×nh Xuyªn
b TÝnh nhanh: 1,25 16,84 ; 1,2 15,8 ; 12, 48 : 0,5 6, 25 4 2
2 3,12 1,25 : 0, 25 10
Bµi 3: TÝnh nhÈm.
Bµi 4: T×m ch÷ sè x, biÕt:
d 23,54=23,54x e x 0,3
10 g 48,362= 483 21000x
Bµi 5: T×m sè tù nhiªn x sao cho:
a 2,9<x<3,5 b 3,25< x <5,05 c x<3,008
Bµi 6:
a T×m sè thËp ph©n x cã mét ch÷ sè ë phÇn thËp ph©n sao cho : 8<x<9
b T×m sè thËp ph©n x cã hai ch÷ sè ë phÇn thËp ph©n sao cho : 0,1<x<0,2
c T×m hai sè tù nhiªn liªn tiÕp x vµ y sao cho : x<19,54<y
Bµi 7:
T×m x biÕt:
Bµi 8: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt:
d 45,28+52,17-15,28-12,17 e (72,69+18,47)-(8,47+22,69)
Bµi 9: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt:
Bµi 10: TÝnh nhanh:
a 1,27+2,77+4,27+5,77+7,27+8,77+10,27+11,77+13,27+14,77
b 49,8-48,5+47,2-45,9+44,6-43,3+42-40,7
c 1,3-3,2+5,1-7+8,9-10,8+12,7-14,6+16,5
d 11,13+13,15+15,17+17,19+19,21+21,23+23,25+25,27+27,29+29,31+31,33
e 19,8 : 0, 2 44, 44 2 13, 20 : 0, 25
3,3 88,88 : 0,5 6, 6 : 0,125 5
Bµi 11: T×m x biÕt:
Bµi 12:
a Thay mçi dÊu * b»ng mét ch÷ sè thÝch hîp trong phÐp nh©n sau:
8, 46
*,*
* * *
* * *
*,* * *
b Söa chç sai trong phÐp nh©n sau råi thay mçi dÊu * b»ng mét ch÷ sè thÝch hîp:
6, 24
*,*
* * * *
* * * *
* * *, 68 PhÇn 3: tØ sè phÇn tr¨m
A LÝ thuyÕt:
Trang 4B Bài tập:
Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của :
d 32
4 và 437 e 18 và 45 g 0,3 và 0,96.
Bài 2:
Bài 3: Viết các số sau với kí hiệu phần trăm:
a 6 ; 71 ; 327 ; 4983 ; 7; 4; 15; 49;
b 0,75 ; 3,68; 5,432; 17,4986
Bài 4: Tìm tỉ số phần trăm của các cặp số sau;
Bài 5: Khối lớp 5 của một trờng tiểu học có 150 HS, trong đó có 52% là học sinh gái Hỏi
khối lớp 5 của trờng có bao nhiêu học sinh trai
Bài 6: Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của khối lớp 5 một trờng A đợc cho trong bảng
dới đây
Tính tỉ số phần trăm của mỗi loại học sinh của trừng A nói trên so với khối lớp 5
Bài 7:
Trả bài kiểm tra môn Toán của lớp 5A cô giáo nói '' Số điểm 10 chiếm 25% , số điểm 9 hơn số
điểm 10 là 6,25%; nh vậy có 18 bạn đợc điểm 10 hoặc điểm 9, tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài kiểm tra'' Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh
Bài 8:
Một học sinh dăt kế hoạch cho mình tháng này phải đạt tổng số 180 điểm Do cố gắng bạn đó
đã đạt đợc 207 điểm Hỏi
a Bạn đó đạt bao nhiêu phần trăm kế hoạch
b Bạn đó vợt mức bao nhiêu phần trăm so với kế hoạch
Phần 4: đo l ờng
A Lí thuyết:
B Bài tập
Bài 1: Viết các số sau dứơi dạng số thập phân có tên đơn vị là :
a Tên đơn vị là m:
b Tên đơn vị km
Bài 2: Viết các số sau dứơi dạng số thập phân có tên đơn vị là :
a Tên đơn vị là m2:
b Tên đơn vị là dam2:
c Tên đơn vị là a:
d Tên đơn vị là hm2: 75600 m2 15 dam2 69 m2 800 m2 17 dam2 8 m2
e Tên đơn vị là ha:
Bài 3: Viết các số sau dứơi dạng số thập phân có tên đơn vị là :
a Tên đơn vị là kilogam:
15kg 6hg 7dag 111dag 9hg 8dag 216hg
b Tên đơn vị là tạ:
675kg 1537kg 915kg 10kg 6hg 7dag
c Tên đơn vị là tấn:
Trang 5Tr ờng THCS Đình Xuyên
Bài 4: Viết các số sau dứơi dạng số thập phân có tên đơn vị là :
a Tên đơn vị là mét khối:
d Tên đơn vị là đềximétkhối:
Phần 5: toán chuyển động
A Lí thuyết:
B Bài tập
Bài 1: Tính:
a (2 giờ 10 phút + 1 giờ 35 phút) x 3 b (7 giờ - 3 giờ 30 phút):2
c 4 giờ 30 phút x 3 -2 giờ 35 phút x 3 d 9phút 36giây :4+ 2 giờ 24 phút :4
Bài 2: Viết vào ô trống cho thích hợp:
Bảng 1:
Bảng 2:
Bảng 3:
Bài 3: Vận tốc canô khi nớc yên nặng là 13 km/h Vận tốc dòng nớc là 3 km/h Tính vận tốc
của ca nô khi xuôi dòng và ngợc dòng
Bài 4:
Quãng đờng AB dài 120 km
a Một ôtô đi quãng đờng đó mất 2 giờ 30 phút Tính vận tốc của ô tô
b Một xe máy đi với vận tốc bằng 3/4 vận tốc của ôtô thì đi 2/5 quãng đờng AB mất bao nhiêu thời gian.?
c Một ngời đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/h thì trong 48 phút sẽ đi đợc mấy phần quãng đờng AB?
Bài 5:
Một ngời đi xe máy đuổi theo một ngời đi xe đạp khi hai ngời cách nhau 20 km Sau 1 giờ 45 phút ngời đi xe máy đuổi kịp ngời đi xe đạp
a Tính hiệu vận tốc của ngời đi xe máy và ngời đi xe đạp
b Tính vận tốc ngời đi xe máy, biết vận tốc ngời đi xe máy gấp đôi vận tốc của ngời đi xe
đạp
Bài 6: Lúc 7 giờ 30 phút một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h Đến 8giờ 15phút một
ô tô cũng đi từ A đến B đuổi theo xe máy với vận tốc 60km/h Hỏi sau bao lâu thì ôtô đuổi kịp
xe máy ?
Bài 7: Hai bến sông A và B cách nhau 16 km Cùng một lúc canô thứ nhất đi xuôi dòng từ A
đến B và canô thứ hai ngợc dòng từ B đến A Hỏi sau bao lâu thì hai canô gặp nhau, biết rằng vận tốc của hai ca nô khi nớc yên lặng đều bằng 16km/h và vận tốc dòng nớc là 2 km/h ?
Bài 8: Anh Toàn đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/h Anh Mạnh đi xe đạp từ B đến A
với vận tốc 18km/h Sau khi Anh Toàn đi đợc 10km thì anh Mạnh mới khởi hành Hai ngời gặp nhau tại một điểm cách B 15 km Tính quãng đờng AB./
Phần 6: Một số bài toán điển hình Bài 1: Ba xe ô tô vận chuyển gạo Xe thứ nhất chở 4,5 tấn Xe thứ hai chở 4,8 tấn Xe thứ 3
chở bằng mức trung bình cộng của cả 3 xe Hỏi xe thứ 3 chở bao nhiêu tấn gạo ? Cả 3 xe chở bao nhiêu tấn gạo ?
Bài 2: Cho 3 số thập phân: 7,12 và 8,46, số thứ 3 lớn hơn trung bình cộng của cả 3 số là 2,26
Tìm số thứ 3
Bài 3: Cho hai số A và B có : A cộng B bằng 24,2 A trừ B bằng 5,2 Tìm hai số A và B.
Trang 6Bài 4: Cho hai số : 30,24 và 11,72 Hãy tìm số B sao cho đem số lớn cộng với B và đem số bé
trừ cho B thì đợc hai số mới có tỉ số là 3
Bài 5: Cho hai số : 92,8 và 21,6 Hỏi phải cùng bớt đi ở mỗi số bao nhiêu để đợc hai số có tỉ
số là 0,2
Hết