Củng cố dặn dòGv dặn hs chuẩn bị bài sau 2 ToánTiết 14 luyện tập chung I/ Mục tiêu:Giúp hs: - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính nhân, chia các phân số - Tìm thành phần cha biết củ
Trang 1Toán Tiết 1 Ôn tập: khái niệm về phân số
I/Mục tiêu: Giúp hs:
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số: đọc viết phân số
- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Các tấm bìa nh SGK
Hs: Sách vở
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra
Gv kiểm tra sách vở học sinh
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
Gv giới thiệu chơng trình SGK lớp 5 và bài
học
b Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
Gv cho học sinh quan sát các tấm bìa nh
SGK
c Ôn tập cách viết thơng hai số tự nhiên,
cách viết mỗi số tự nhiên dới dạng phân số
Gv đa các ví dụ cho hs rút ra nhận xét và kết
3
; 10
5
; 3 2
Hs nêu đặc điểm của phân số
Hs tự làm các bài tập sau chữa bài và nhận
xét các kết quả làm bài
Trang 2
ToánTiết 2 Ôn tập: tính chất cơ bản của phân số
I/ Mục tiêu
Giúp hs:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- áp dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
- Giáo dục ý thức học tập cho HS
II/ Đồ dùng dạy học
Gv và Hs: Sách vở và bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra
2 Bài mới
a giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
b Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Ví dụ 1:
12
9 3 4
3 3 4
3
=
=
x x
Ví dụ 2:
4
3 3 : 12
3 : 9 12
c.ứng dụng tính chất cơ bản của phân sốGv-
GV đa các ví dụ cho học sinh tự rút gọn và qquy
-Gv dặn hs chuẩn bị bài sau
Học sinh tự thực hiện sau rút ra kết luận
Rút gọn ps
120 80
Quy đồng mẫu số của ps:
4
và
10 7
Hs rút gọn đợc là
16
9
; 3
2
; 5 3
HS tự nhận xét và rút ra lu ý cách chọn mẫu
số chung
Hs tìm đợc các ps bằng nhau là:
35
20 21
12 7
4
; 100
40 30
12 5
Trang 3ToánTiết 3 Ôn tập: So sánh hai phân số
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra
Bài 2;3 tiết trớc
2.Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu trực tiếp
- Gv cho học sinh so sánh sau sắp xếp các
phân số đó theo yêu cầu
5
; 9
5 9
2 < >
20
16 4 5
4 4 5
4
; 20
15 5 4
5 3 4
x
x x
x
Vì
20
16 20
15
< nên
5
4 4
5 2
1
; 18
17 9
8 6
5 < < < <
Trang 5ToánTiết 4 Ôn tập: so sánh hai phân số (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu: Giúp hs:
III/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra
Chữa bài 3 tiết trớc
2 Dạy học bài mới
a.Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
a,
7
5 4
3 > ; b,
9
4 7
2 < ; c,
5
8 8
5 <
5
2 3
1 < Vậy em đợc mẹ cho nhiều quýt hơn
Trang 6III/ Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
Chữa bài 3;4 tiết trớc
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
5
; 10
3
cho hs đọc và nhận xét về mẫu số
125
20
; 4 7
5 7 2
7 = =
x x
; b,c,d tơng tự
Trang 7To¸nTiÕt 6 LuyyÖn tËp
Ch÷a bµi 4 tiÕt tríc
2 D¹y häc bµi míi
.a.Giíi thiÖu bµi(1)
- Gv giíi thiÖu trùc tiÕp
- Gv cho häc sinh «n l¹i kiÕn thøc vµ
dÆn chuÈn bÞ bµi sau
1hs lµm bµi trªn b¶ng
10
62 2 5
2 31 5
31
; 100
375 25
4
25 15 4
15
; 10
55 5 2
5 11 2
x
x x
x x
50
; 100 24
Trang 8
ToánTiết 7 Ôn tập :phép cộng và phép trừ hai phân số
I/ Mục tiêu: Giúp hs:
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ các phân số
- Giải các bài toán có liên quan đến phân số
-Giáo dục ý thức học tập cho học sinh
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy họccuan đến phân số.
1 Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
b Ôn tập phép cộng, phép trừ hai phân số
Gv đa 2 phép tính:
17
4 17
10
; 8
5 8
3
− +
4 17
10
; 1 8
8 8
5 8
; 80
94 80
24 80
70 10
3 8
72
7 72
56 72
63 9
7 8
13
; 40
9
; 56 83
Kết quả:
15
4
; 7
23
; 5 17
Đáp số:
6 1
số bóng trong hộp
Trang 9Toán Tiết 8 Ôn tập: phép nhân và phép chia hai phân số
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Giải các bài toán có liên quan đến nhân chia phân số
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
1 Kiểm tra
Cho chữa bài 2,3 tiết trớc
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
8 5
4 8
7 : 5
4
; 63
8 9 7
4 2 9
4 7
x
x x
a
4
5
; 10
3
; 5
14
; 15 2
b
6
1
; 6
; 2
3
a
Bài giảiDiện tích của tấm bìa là:
6
1 3
1 2
1
=
x (m2)Diện tích một phần là:
( 2 )
18
1 3 : 6
Trang 10To¸nTiÕt 9: hçn sè
Trang 11III/ Hoạt dộng dạy học
1.Kiểm tra
Cho chữa bài 1,2 tiết trớc
2.Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
b Hớng dẫn chuyển hỗn số thành phân số
Gv đa các hình vẽ nh SGK cho hs nêu hỗn
số biểu thị phần đã tô màu
Gv yêu cầu hs viết hỗn số trên thành tổng
của phần nguyên và phần thập phân sau
nêu cách chuyển đổi
8
21 8
5 8 2 8
5 2 8
; 7
103
; 3
; 35
272
; 4
49
a
Trang 12
To¸n TiÕt 11: LuyÖn tËp
III/ Ho¹t déng d¹y häc
A.KiÓm tra
Cho ch÷a bµi 2,3 tiÕt tríc
B.D¹y häc bµi míi
1 Giíi thiÖu bµi
Gv giíi thiÖu trùc tiÕp
2
2 hs ch÷a bµi ë b¶ng
Hs tù thùc hiÖn sau rót ra kÕt luËn
Ta so s¸nh phÇn nguyªn tríc nÕu phÇn nguyªn b»ng nhau ta so s¸nh phÇn thËp ph©n nh so s¸nh ph©n sè
9
14
; 14
; 21
23
; 6
17
a
Trang 13
To¸n TiÕt 12: luyÖn tËp chung
I/ Môc tiªu:Gióp hs:
- Cñng cè kÜ n¨ng nhËn biÕt ph©n sè thËp ph©n vµ chuyÓn ph©n sè thµnh ph©n sè thËp ph©n
- ChuyÓn hçn sè thµnh ph©n sè
II/ §å dïng d¹y häc
Gv: B¶ng nhãm
Hs: S¸ch vë
III/ Ho¹t déng d¹y häc
A.KiÓm tra
Cho ch÷a bµi 3 tiÕt tríc
B.D¹y häc bµi míi
1 Giíi thiÖu bµi
Gv giíi thiÖu trùc tiÕp
44
; 100
25
; 10 2
10
21
; 4
23
; 7
31
; 5 42
m m m
100
37 4
; 100
53 1
; 10
3 2
§¸p sè: m
100 27 3
Trang 14
ToánTiết 13: luyện tập chung
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
Gv gọi hs đọc đầu bài và giải
thích tại sao lại khoanh vào đó
2 hs chữa bài ở bảng
5
7
; 24
41
; 90
7
; 40
cm m
m
10
5 12
; 10
9 8
; 10
3 7
Bài giảiMỗi phần dài là:
12 : 3 = 4 (km)Quãng đờng AB dài là:
4 x 10 = 40 (km) Đáp số: 40 km
Trang 153 Củng cố dặn dò
Gv dặn hs chuẩn bị bài sau 2
ToánTiết 14 luyện tập chung
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính nhân, chia các phân số
- Tìm thành phần cha biết của phép tính
- Đổi về hỗn số và giải bài toán liên quan đến diện tích các hình
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm và bảng phụ
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
2 hs chữa bài ở bảng
Kết quả :
10
9
; 35
8
; 20
153
; 45
; 8
3 x= b x=
a
8
3 ,
; 11
21 ,
;c x= d x=
Hs giải bài toán Diện tích mảnh đất là:
50 x 40 = 2000(m2)Diện tích ngôi nhà là:
20 x 10 = 200 (m2)Diện tích cái ao là:
20 x 20 = 400 (m2)Diện tích phần còn lại là:
2000 – 200 – 400 = 1400 (m2)Vậy khoanh vào B
Trang 163 Củng cố dặn dò
Gv dặn hs chuẩn bị bài sau 2
ToánTiết 15 Ôn tập về giải toán
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
2 Hớng dẫn ôn tập
a.Bài toán về tìm hai số khi biết tổng
và hiệu của hai số đó
Gv đa bài toán:Tổng của hai số là
253.Tỉ số của hai số đó là
6
5
Tìm hai sốđó
b.Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu
20
2 hs chữa bài ở bảng
Hs đọc và tự giải bài toán
Vẽ sơ đồTheo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:5 + 6 = 11(phần)
Số bé là:
253 : 11 x 5 = 115
Số lớn là:
253 – 115 = 138 Đáp số: 115 và 138
Hs tự giải tơng tự
Đáp số: 276 và 460
Đáp số: 181 và 61
Hs tìm nửa chu vi trớc khi vẽ sơ đồ
Đáp số: Chiều rộng:25m; Chiều dài:35m; Lối đi:35m2
Trang 174 Củng cố dặn dò
Gv dặn hs chuẩn bị bài sau 2
ToánTiết 16 Ôn tập và bổ sung về giải toán
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- Làm quen với bài toán quan hệ tỉ lệ
- Biết cách giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
2 Ôn tập
a.Ví dụ
Gv đa ví dụ nh SGK
b Bài toán
Một ô tô trong 2 giờ đi đợc
80km Hỏi trong 6 giờ ô tô đó đi
đợc bao nhiêu ki-lô-mét?
40 x 6 = 240 (km) Đáp số: 240 km
Cách 2: 6 giờ gấp 2 giờ số lần là:
6 : 2 = 3 (lần) Trong 6 giờ ô tô đi đợc là:
80 x 3 = 240 (km) Đáp số: 240 km
Trang 1821 x 4 = 88 (ngời)
b 15x 4 =60 (ngời) Đáp số:a.88 ngời
b 60 ngời
ToánTiết 17 luyện tập
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
Gv giới thiệu trực tiếp
2
2 hs chữa bài ở bảng
Bài giảiMua 1 quyển vở hết số tiền là:
24000 : 12 = 2000 (đồng)Mua 30 quyển vở hết số tiền là:
2000 x 30 = 60 000 (đồng) Đáp số: 60 000(đồng)
Trang 19ToánTiết 18 ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp)
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- Làm quen với bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ
- Biết cách giải các bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài:Gv giới thiệu trực tiếp
2.Tìm hiểu ví dụ:Gv đa ví dụ nh SGK
Bài toán:Muốn dắp xong nền nhà trong 2
ngày, cần có 12 ngời Hỏi muốn đắp
xong nền nhà đó trong 6 ngày thì cần có
bao nhiêu ngời? (Mức làm của mỗi ngời
20
2
2 hs chữa bài ở bảngBài giải
Cách 1:
Muốn đắp xong nền nhà trong 1 ngày, cần số ngời là:
12 x 2 = 24 (ngời)Muốn đắp xong nền nhà trong 6 ngày cần số ngời là:
24 : 6 = 4 (ngời) Đáp số: 4 ngời
Cách 2
6 ngày gấp 2 ngày số lần là:
6 :2 = 3 (lần)Muốn đắp xong nền nhà trong 6 ngày cần số ngời là:
12 : 3 = 4 (ngời) Đáp số: 4 ngời
Đáp số: 16 ngày
Đáp số: 2 giờ
Trang 20- Mối quan hệ giữa các đại lợng tỉ lệ
- Giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
Mỗi bao 50 kg: 300 bao
Mỗi bao 75 kg: bao?
3 Củng cố dặn dò
3
135
2
2 hs chữa bài ở bảng
Bài giảiNgời đó có số tiền là:
3000 x 25 = 75 000 (đồng)Nếu mỗi quyển vở giá 1500 đồng thì mua đợc số vở là:
75 000 : 1500 = 50 (quyển) Đáp số: 50 quyển
Trang 21Gv dặn hs chuẩn bị bài sau
ToánTiết 20` luyện tập chung
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó
- Mối quan hệ giữa các đại lợng tỉ lệ
- Giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
2 hs chữa bài ở bảng
Hs vẽ sơ đồ và giảiTheo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7(phần)
Số học sinh nam là:
28 : 7 x 2 = 8 (em)
Số học sinh nữ là:
28 – 8 = 20 (em) Đáp số: 8 em nam; 20 em nữ Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 2 – 1 = 1 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là:15 :1 = 15 (m)
Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: 15 + 15 = 30 (m)
Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là: (15 + 30) x 2= 90 (m)
Đáp số: 90m
Bài giải100km gấp 50km số lần là:
100 : 50 = 2 (lần)
Đi 50km thì tiêu thụ hết số lít xăng là: 12 : 2 = 6 (l)
Đáp số: 6l xăngBài giải
Số bộ bàn ghế xởng phải đóng theo
kế hoạch là: 12 x 30 = 360 (bộ)
Trang 223 Củng cố dặn dò
Gv dặn hs chuẩn bị bài sau
2 Nếu mỗi ngày đóng đợc 18 bộ thì hoàn thành kế hoạch trong số ngày là: 360 :18 = 20 (ngày)
Đáp số: 20 ngày
Toán
Tiết 21 Ôn tập: bảng đơn vị đo độ dài
I/ Mục tiêu:Giúp hs củng cố về:
- Các đơn vị đo độ dài, mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, bảng đơn vị đo độ dài
- Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài
- Giải các bài tập có liên quan đến đơn vị đo độ dài
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới
Cho Hs tự làm và nêu lại
mối quan hệ giữa các đơn
2
2 hs chữa bài ở bảng
Trong 2 đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn
vị lớn gấp đơn vị bé 10 lần, đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớn
a.135m=1350dm342dm=3420cm15cm=150mmb,c tơng tự
Hs nêu:
4km37m=4km+37m=4000m+37m=4037mVậy 4km37m=4037m
Bài giải
Đờng sắt từ Đà Nẵng đến thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 144 = 935 (km)
Đớng sắt từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 935 = 1726 (km) Đáp số: a,935km; b,1726km
Trang 23- Chuyển đổi các đơn vị đo khối lợng.
- Giải các bài tập có liên quan đến đơn vị đo khối lợng
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
trực tiếp
2 Luyện tập
Bài 1
Gv đa bảng đơn vị đo khối
l-ợng cho Hs ôn lại mối quan hệ
2 hs chữa bài ở bảng
Trong 2 đơn vị đo khối lợng liền nhau thì đơn vị lớn gấp đơn vị bé 10 lần, đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớna.18 yến=180kg
200 tạ = 20 000 kg
35 tấn = 35000kgb.40kg = 43yến2500kg = 25 tạ
16000 kg = 16tấnc.2kg326g = 2326g6kg3g = 6003gd.4008kg=4kg8g9050kg=9tấn50kg
Bài giảiNgày thứ hai cửa hàng bán đợc là:
300 x 2 = 600 (kg)Hai ngày đầu cửa hàng bán đợc là:
300 + 600 = 900 (kg)
1 tấn = 1000 kg
Trang 24Toán Tiết 23 luyện tập
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
2
2 hs chữa bài ở bảng
Đáp số: 100 000 quyển vở Bài giải
120kg =120 000g
Đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là: 120 000 : 60 = 2000 (lần) Đáp số: 2000 lần
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
14 x 6 = 84 (m2)Diện tích hình vuông CEMN là:
7 x 7= 49 (m2)Diện tích của mảnh đất là:
84 + 49 = 133 (m2) Đáp số: 133 m2
Học sinh nêu:
Ta có 12 = 1x12 = 2 x 6 = 3 x 4Vây có thêm cách vẽ:
Chiều rộng 1 cm và chiều dài 12 cmChiều rộng 2 cm và chiều dài 6 cm
Trang 25Gv dặn hs chuẩn bị bài sau
ToánTiết 24 Đề-ca-mét vuông héc- tô- mét vuông
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
trực tiếp
2.Giới thiệu đơn vị đo diện tích
đề-ca-mét vuông
Gv đa bảng và giới thiệu cho Hs
tìm số ô vuông nhỏ, mối quan hệ
7
20
2 hs chữa bài ở bảng
Có 100 ô vuông nhỏ và 100 ô vuông này có diện tích là:
1 x 100 = 100 (m2)1dam2 = 100m2
Đề-ca-mét vuông gấp 100 lần mét vuông
1hm2=100dam2
Héc-tô-mét vuông gấp 100 lần đề –ca-mét vuông
Hs tự làm bài vào vở
2 Hs chữa bài ở bảng
3Hs lên làm bảng và nêu cách làm
Ta có 1dam2=100m2vậy 2dam2=200m2
Tơng tự3dam215m2= 300m2 + 15m2=315m2
3m2=
10 3
dm2
Trang 265 Củng cố dặn dò
Gv dặn hs chuẩn bị bài sau 2
ToánTiết 25 mi-li-mét vuông.bảng đơn vị đo diện tích
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
-Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li mét vuông quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
- Củng cố mối quan hệ, tên gọi, kí hiệu giữa các đơn vị đodiện tích
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
trực tiếp
2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích
mi-li-mét vuông
Gv giới thiệu luôn tên đơn vị và
cách gọi của mi-li-mét vuông
2
Mi-li-mét vuông là đơn vị đo diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm
m2
Trang 27ToánTiết 26 luyện tập
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích
- Giải các bài tập có liên quan đến đơn vị đo
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 2,3 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
Bài giải
Diện tích của một viên gạch là:
40 x 40 = 1600 (cm2)Diện tích của căn phòng là:
1600 x 150 = 240 000 (cm2)
240 000 cm2=24m2
Đáp số: 24m2
Toán
Trang 28III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
trực tiếp
2 Giới thiệu đơn vị do diện tích
héc-ta
Gv: thông thờng để đo diện tích
của một thửa ruộng, một khu
rừng, ao, hồ ngời ta thờng dùng
Toà nhà chính của trờng có diện tích là:
120 000 x
40
1
= 3000(m2) Đáp số: 3000m2
Toán
Trang 29III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
6 x4 = 24 (m2)Mua gỗ lát nền phòng hết số tiền là:
280 000 x 24 = 6 720 00 (đồng) Đáp số: 6 720 000 đồng Bài giải
Chiều rộng của khu đất là:
200 x
4
3
= 150 (m)Diện tích của khu đất là:
200 x 150 = 30 000 (m2) Đáp số: 30 000 m2
Toán
Trang 30Tiết 29 luyện tập chung
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
6 x 9 = 54 (m2)54m2 = 540 000cm2
3 x 1000 = 3000 (cm)3000cm = 30 mDiện tích của mảnh đất là:
50 x 30 = 1500 (m2)
Đáp số: 1500 m2
Khoanh vào C Toán
Trang 31Tiết 30 luyện tập chung
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- So sánh và sắp thứ tự các phân số
- Tính giá trị của biểu thức có phân số
- Giải bài toán liên quan đến diện tích hình
- Giải bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu
31
; 35
28
; 35 18
b,Quy đồng mẫu số các phân số với
MS là 12Vì
12
10 12
9 12
8 12
1 < < < nên
6
5 4
3 3
2 12
; 7
1 ,
; 32
3 ,
; 6
11
d c b
là: 4 – 1 = 3 (phần)Tuổi của con là:
30 : 3 = 10 (tuổi)Tuổi của bố là:
10 + 30 = 40 (tuổi)
Đáp số: Con 10 tuổi; Bố 40 tuổi
Trang 32Thứ hai ngày 29 tháng10 năm 2007
chào cờnhận xét tuần
mĩ thuậtGiáo viên chuyên soạn giảng
ToánTiết 31 luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
- Củng cố về mối quan hệ giữa các phân số thập phân
- Tìm thành phần cha biết của phép tính với phân số
- Gải bài toán có liên quan đến trung bình cộng
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:Gv giới thiệu trực tiếp
5
3 ,
; 35
24 ,
; 10
1 b x= c x= d x=
Bài giảiTrung bình mỗi giờ vòi nớc chảy đợc là:
6
1 2 : ) 5
1 15
2 ( + = (bể nớc)
Đáp số:
6
1
bể nớc.Bài giải
Giá của một mét vải lúc trớc là:
60 000 : 5 = 12 000 (đồng)Giá của mỗi mét vải sau khi giảm là:12
000 – 2000 = 10 000 (đồng)
Số mét vải mua đợc theo giá mới là:60
000 : 10 000 = 6 (m)
Đáp số: 6 m vải
Trang 33Thứ ba ngày 30 tháng10 năm 2007
anh vănGiáo viên chuyên soạn giảng
ToánTiết 32 khái niệm số thập phân
III/ Hoạt dộng dạy học
1.Kiểm tra
Cho chữa bài 4,5 tiết trớc
2.Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu trực tiếp
b Giới thiệu khái niêm ban đầu về số thập
+Có 0m0dm1cm.1cm bằng một phần trăm của mét
+0,1=1/10;0,01=1/100; 0,001=1/1000
Các phân số thập phân:
; 10
9
; 10
8
; 10
7
; 10
6
; 10
5
; 10
4
; 10
3
; 10
2
; 10 1
Các số thập phân:
0.1;0.2;0.3;0.4;0.5;0.6;0.7;0.8;0.9
Ta có:1/10=0,1; 2/10 = 0,2
Hs đọc đề bài SGK7dm bằng 7/10m7/10 mcó thể viết thành 0,7 mHọc sinh đọc thầm đề bài
1 HS lên bảng làm, Hs cả ớp làm vào vở
Trang 34To¸nTiÕt 33 Kh¸i niÖm sè thËp ph©n
III/ Ho¹t déng d¹y häc
1.KiÓm tra
Cho ch÷a bµi 2,3tiÕt tríc
2.D¹y häc bµi míi
a Giíi thiÖu bµi:Gv giíi thiÖu trùc tiÕp
b Giíi thiÖu kh¸i niÖm vÒ sè thËp ph©n
Hs tù nªu cÊu t¹o cña sè thËp ph©n
Sè 6,48 gåm hai phÇn lµ phÇn nguyªn vµ phÇn thËp ph©n;6 lµ phÇn nguyªn;48 lµ phÇn thËp ph©n
; 1000
4 004 , 0
; 100
2 02 , 0
; 10
1 1 ,
Trang 35Thứ năm ngày 1 tháng11 năm 2007
ToánTiết 34 hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- Bớc đầu nhận biêt tên các hàng của số thập phân
- Tiếp tục học cách đọc, cách viêt số thập phân
Trang 36ToánTiết 35: luyện tập
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- Biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân
- Chuyển số đo viết dới dạng số thập phân thành số đo viết dới dạng số tự nhiên với
đơn vị đo thích hợp
II/ Đồ dùng dạy học
- Gv: Bảng nhóm
-Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
1.Kiểm tra
Cho chữa bài 2,3tiết trớc
2.Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu trực tiếp
2 10
160 10
162
= +
=
Kết quả là:
4,5; 83,4; 19,54; 2,167; 0,2020
2,1m=21dm5,27m= 527cm8,3m= 830cm3,15m = 315cm
6000 , 0 10000
6000 5
3
600 , 0 1000
600 5
3 ,
60 , 0 100
60
; 6 , 0 10
6 ,
100
60 10
6 5
3 ,
hát nhạcGiáo viên chuyên soạn giảng
Thứ hai ngày 29 tháng10 năm 2007
Trang 37chào cờnhận xét tuần
mĩ thuậtGiáo viên chuyên soạn giảng
ToánTiết 36: số thập phân bằng nhau
I/ Mục tiêu:Giúp hs nhận biết đợc:
-Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì
III/ Hoạt dộng dạy học
1Kiểm tra
Cho chữa bài 2,3tiết trớc
2.Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu trực tiếp
b Giới thiệu số thập phân bằng nhau
Hs tự làm và nêu lại kết luận
Hs làm tơng tự
a, 5,612; 17,200; 480,590
b, 24,500; 80,010; 14,678
Hs tự chuyển thành các phân số thập phân
10
1 1 , 0 100 , 0
10
1 100
10 10 , 0 100 , 0
10
1 1000
100 100
, 0
Trang 38Thứ ba ngày 30 tháng10 năm 2007
anh vănGiáo viên chuyên soạn giảng
ToánTiết 37: so sánh hai số thập phân
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
- Biết so sánh hai số thập phân với nhau
- áp dụng so sánh 2 số thập phân để sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
1.Kiểm tra
Cho chữa bài 2,3tiết trớc
2.Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu trực tiếp
b Giới thiệu cách so sánh hai số thập
phân
Gv đa bài toán:Sợi dây thứ nhất dài 8,2m
sợi dây thứ hai dài 7,9m Em hãy so sánh
chiều dài của hai sợi dây
Tơng tự Gv đa bài tập số 2 cho Hs làm và
Trang 39ToánTiết 38 luyện tập
I/ Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố kĩ năng so sánh hai số thập phân, sắp xếp các số thập phân theo thứ tự xác định
-Làm quen với một số đặc điểm về thứ tự của các số thập phân
II/ Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng nhóm
Hs: Sách vở
III/ Hoạt dộng dạy học
1.Kiểm tra
Cho chữa bài 2,3tiết trớc
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu trực tiếp
Các số đợc sắp xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn là:
4,23 ; 4,32; 5,3; 5,7; 6,02
1 Hs chữa bài 9,7x8 < 9,718Phần nguyên và hàng phần mời của hai
số bằng nhau
Để 9,7x8 <9,718 thì x<1Vởy x=0
Ta có 9,708 < 9,718Tơng tự Hs trao đổi và tìm đợc:
X = 0,1,2,3,4
Hs đọc yêu cầu đầu bài và chữa bài
a, 0,9 < x < 1,2x= 1 vì 0,9 < 1 < 1,2
b, 64,97 < x < 65,14x= 65 vì 64,97 < 65 < 65,14
Trang 40Thứ năm ngày 1 tháng11 năm 2007
ToánTiết 39 luyện tập chung
III/ Hoạt dộng dạy học
1.Kiểm tra
Cho chữa bài 3,4 tiết trớc
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài:Gv giới thiệu trực tiếp
Hs tự viết số
Các số đợc xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
41,538;41,835; 42,358; 42,538
1 Hs làm bảng cả lớp làm bài vào vở
49 8
9
7 9 7 8 8 9
63 56
54 5
6
5 9 6 6 5 6
45 36
x
x
x x x x
x