1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen Tap Bai 1 - So Hoc 6

3 441 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp H các số tự nhiên không vượt quá 58 và lớn hơn hoặc bằng 16... Viết các tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc tập hợp M và phần tử còn lại thuộc tập hợp N.. Viết

Trang 1

Viết các tập hợp sau bằng phương pháp liệt kê:

1 Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5

2 Tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 3

3 Tập hợp C các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 4

4 Tập hợp D các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 5

5 Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 15

6 Tập hợp F các số tự nhiên lớn hơn 29 và không vượt quá 31

7 Tập hợp G các chữ cái có trong từ “MÙA XUÂN”

8 Tập hợp H các chữ số có trong số tự nhiên 2010

9 Tập hợp I các mùa trong năm

10.Tập hợp J các tháng trong quí 3 của năm

BÀI TẬP 2

Viết các tập hợp sau bằng phương pháp nêu tính chất:

1 Tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 7

2 Tập hợp K các số tự nhiên không vượt quá 13

3 Tập hợp I các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8

4 Tập hợp P các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 22

5 Tập hợp T các số tự nhiên lớn hơn 15 và không vượt quá 19

6 Tập hợp S các số tự nhiên lớn hơn 39 và nhỏ hơn 45

7 Tập hợp L các số tự nhiên nhỏ hơn 31 và lớn hơn 24

8 Tập hợp O các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 16 và nhỏ hơn 27

9 Tập hợp H các số tự nhiên không vượt quá 58 và lớn hơn hoặc bằng 16

10.Tập hợp D các số tự nhiên khác 0 và có một chữ số

Trang 2

Viết các tập hợp sau bằng hai cách rồi điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

1 Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4

3  A 0  A 4  A 7  A

2 Tập hợp B các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 4

8  B 4  B 3  B 0  B

3 Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 14 và nhỏ hơn 18

0  C 14  C 18  C 10  C

4 Tập hợp D các số tự nhiên lớn hơn 20 và không vượt quá 24

24  D 20  D 22  D 25  D

5 Tập hợp E các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8

8  E 5  E 0  E 3  E

6 Tập hợp F các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và lớn hơn hoặc bằng 5

5  F 0  F 10  F 8  F

7 Tập hợp G các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 9 và không vượt quá 13

9  G 13  G 0  G 10  G

BÀI TẬP 4

Viết các tập hợp sau bằng phương pháp liệt kê:

Trang 3

1 Cho hai tập hợp A = {cam; táo; xoài}

B = {ổi; cam; mận; táo}

Dùng kí hiệu € và ∉ để viết các phần tử :

a thuộc tập hợp A và thuộc tập hợp B

b Thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B

2 Cho hai tập hợp M = {a; b; c}

N = {1; 2}

a Viết các tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc tập hợp M và phần tử còn lại thuộc tập hợp N

b Viết các tập hợp gồm ba phần tử trong đó có hai phần tử thuộc tập hợp M và phần tử còn lại thuộc tập hợp N

c Viết các tập hợp gồm ba phần tử trong đó có một phần tử thuộc tập hợp M và hai phần tử còn lại thuộc tập hợp N

BÀI TẬP 6

1 Dùng ba chữ số 2; 3; 7 hãy viết

a Tập hợp A gồm các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau

b Tập hợp B gồm các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau

c Tập hợp C gồm các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau

2 Dùng ba chữ số 0; 4; 9 hãy viết

a Tập hợp M gồm các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau

b Tập hợp K gồm các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau

c Tập hợp P gồm các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau

3 Dùng hai chữ số La Mã I và V (mỗi số có thể sử dụng nhiều lần) hãy viết tập hợp các số La Mã

Ngày đăng: 13/07/2014, 03:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w