Lý thuyết hệ thống trong quản lý NN về KT • Qúa trình điều khiển hệ thống : Xác định mục tiêu điều khiển Thu thập thông tin về đối tượng Xây dựng và lựa chọn phương án quyết định
Trang 1Môn học Quản lý Nhà nước về kinh tế
Giảng viên PGS.TS MAI VĂN BƯU
Trang 2Tài liệu tham khảo
• Giáo trình
Quản lý Nhà nước về kinh tế, chủ biên, Mai Văn Bưu và Đỗ Hoàng Toàn – Khoa Khoa học Quản lý
• Chuyên khảo
Nhà nước trong một thế giới đang chuyển đổi
Sáng tạo lại Nhà nước
Các tài liệu ghi cuối sách
Trang 4Ph ần I NHẬN THỨC TỔNG QUAN QUẢN LÝ NN VỀ KT
• Nền Kinh tế thị trường và vai trò Nhà nước
• Quản lý Nhà nước về KT
Trang 5N ền KT thị tường và vai trò NN
Vai trò NN phát huy ưu điểm và khắc phục thất bại của TT
Ưu điểm :
Phân bổ và sử dụng nguồn lực có hiệu quả
Tạo động lực cho tăng trưởng KT
Tăng chất lượng, giảm giá, phục vụ tốt hơn
Trang 6Vai trò NN phát huy ưu điểm và
khắc phục thất bại của TT
Thất bại:
Không đảm bảo tính ổn định của nền KT
Không cung cấp có hiệu quả HHCC
Không giải quyết được vấn đề ngoại ứng
Không đảm bảo tính công bằng trong phát triển KT-XH (Độc quyền, người yếu thế …)
Thông tin
Trang 7• Cải thiện sự công bằng trong phát triển KT
• Đảm bảo thông tin
• Thúc đẩy hội nhập
Trang 8Giải quyết thất bai thị trường
• Cung cấp HHCC thuần tuý:
Quốc phòng, an ninh
Pháp luật và trật tự
Quyền sở hữu tài sản
Quản lý kinh tế vĩ mô
Y tế công cộng
Trang 9Giải quyết thất bai TT
Giáo dục cơ bản
Bảo vệ môi trường
Điều tiết công cộng
Chính sách chống độc quyền
Bảo hiểm
Điều tiết tài chính
Bảo vệ người tiêu dùng
Trang 10 Hàng rào thương mại dỡ bỏ;
Sân chơi và luật chơi chung;
Giảm thiểu sự can thiệp của Nhà nước;
Cạnh tranh và hợp tác
Trang 11Nguyên nhân thất bại của NN
• Tình trang thiếu luật và các VB dưới luật
• Luật pháp, chính sách, quy tắc, thủ tục không đúng
• Thực thi chính sách kém
• Quan liêu, tham nhũng
• Tình trạng bất định của luật pháp, chính sách
Trang 12Phương thức thục hiện vai trò NN
• Chèo thuyền -Trực tiếp – DN và các tổ chức NN
• Cầm lái - Gián tiếp - Thị trường và quản lý NN
o Chủ yếu cầm lái - Kết hợp bàn tay vô hình và hữu
hình
Trang 13Xu hướng đổi mới phương thức
Cầm lái chứ không chèo thuyền
Trao quyền
Đưa cạnh tranh vào cung ứng dịch vụ công
Hoạt động theo Hướng hướng vào khách hàng
Phòng ngừa hơn là chữa trị
Phi tập trung
Thúc đẩy sự thay đổi thông qua thị trường
v.v
Trang 14Làm cho năng lực NN phù hợp với
Trang 16Đối tượng quản lý NN về KT
Nền kinh tế quốc dân :
Trang 17Đối tượng quan trọng nhất
• Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần KT:
Trang 18Chủ thể quản lý NN về KT
• Quốc hội
• Chính Phủ
• Toà án, viện kiểm soát
Theo nghĩa rộng bao gồm cả ba
Theo nghĩa hẹp chỉ Chính Phủ
Trang 19 Phúc lợi quốc gia
Chung hơn : Phát triển bền vững
Trang 23Đặc điểm quản lý NN về KT
• Quản lý tầm vĩ mô
• Mục tiêu Kinh tế -xã hội
• Mang tính quyền lực Nhà nước
• Doanh nghiệp là đối tượng quan trọng nhất
Trang 24Lý thuyết hệ thống trong quản lý
Trang 25Lý thuyết hệ thống trong quản lý
NN về KT
• Nghiên cứu hệ thống :
Quan điểm nghiên cứu :
Quan điểm vĩ mô
Quan điểm vi mô
Phương pháp nghiên cứu :
Nghiên cứu theo mô hình
Nghiên cứu hộp đen
Phân tích hệ thống
Trang 26Lý thuyết hệ thống trong quản lý
NN về KT
• Điều khiển hệ thống :
Khái niêm
Qúa trình điều khiển
Nguyên lý điều khiển
Phương pháp điều khiển
Phương pháp điều chỉnh
Trang 27Lý thuyết hệ thống trong quản lý
NN về KT
• Qúa trình điều khiển hệ thống :
Xác định mục tiêu điều khiển
Thu thập thông tin về đối tượng
Xây dựng và lựa chọn phương án quyết định
Tổ chức thực hiện điều khiển
Trang 28Lý thuyết hệ thống trong quản lý
NN về KT
Nguyên lý điều khiển :
• Nguyên lý mối liên hệ ngựơc
• Nguyên lý thử -sai- sửa
• Nguyên lý khâu xung yếu
• Nguyên lý phân cấp
• Nguyên lý lan truyền
• Nguyên lý độ đa dạng cần thiết
Trang 29Lý thuyết hệ thống trong quản lý
Phương pháp bồi nhiễu
Phương pháp xoá bỏ sai lệch
Phương pháp chấp nhận sai lệch
Trang 30Lý thuyết hệ thống trong quản lý
NN về KT
• Ứng dụng lý thuyết hệ thống trong quản lý NN về KT
Nền KTquốc dân là một hệ thống động,mở với các
cấu thành gắn liền với sừ phát triến của hệ thống này :
Mục tiêu Chức năng
Môi trường Đầu ra
Cơ cấu Đầu vào
Cơ chế Phần tử
Trang 31 Xác định cơ cấu cần thiết
Tạo môi trường cho các phân hệ,phần tử
Xây dựng cơ điều khiển
Vận hành cơ chế và tổ chức
Trang 32Phần II Cơ chế quản lý NN về KT
Trang 34Nhận thức qui luật
• Khái niệm qui luật: Mối quan hệ nhân quả bản chất,
bền vững,tất yếu lặp đi lặp lại của các sự vật hiện tượng trong điều kiện và môi trường nhất điịnh
• Đặc điểm chung của qui luật là tính khách quan
• Đặc điểm đặc thù của qui luật KT là:
Thông qua hoạt động con người
Mối quan hệ nhân quả phức tạp
Mối quan hệ kém bền vững
Trang 35Nhận thức qui luật
• Vai trò của nhận thức qui luật
Nắm được bản chất sự vật hiện tượng
Nắm được xu hướng vận động của sự vật
Tránh chủ quan, duy ý chí
Học hỏi được kinh nghiệm tốt và không tốt
Tiền đề cho việc hoạch định
Tránh được những sai lầm đáng tiếc
Cần đầu tư thích đáng cho công tác nghiên cứu
Trang 36Nhận thức qui luật
• Các loại qui luật cần nhận thức và vận dụng trong
quản lý NN về KT
Qui luật kinh tế
Qui luật tự nhiên
Qui luật tâm lý
Qui luật xã hội
…
Trang 37Cơ chế vận dụng qui luật
• Khái niệm: Là phương thức qua đó hoạt động của con
người, xã hội tuân theo qui luật nhằm đạt đựoc lợi ích cao nhất
• Nội dung, gồm tổng thể các yế tố :
Trang 38Mục tiêu quản lý NN về KT
• Khái niệm Là trạng thái mông đợi cần có và có thể có
của hệ thống kinh tế sau một thời kỳ nhất định
• Căn cứ hoạch định mục tiêu
Qui luật và xu hướng phát triển
Nhu cầu phát triển
Tiềm năng và thế mạnh
Thục trạng phát triển
Trang 40Hệ thồng mục tiêu quản ly NN
• Mục tiêu tăng trưởng kinh tế :
Tốc độ tăng của GDP
Tỷ suất vốn đầu tư /GDP(2007VN40,6%)
Tốc độ tăng xuất khẩu
…
Trang 41Hệ thồng mục tiêu quản ly NN
• Ổn định kinh tế
Tăng trưởng kinh tế ổn định
Hệ thống giá cả ổn định, kìm chế lạm phát ( 2007 VN lạm phát 12,63% )
Cân bằng thu chi ngân sách NN
…
Trang 42Hệ thồng mục tiêu quản ly NN
• Mục tiêu công bằng kinh tế :
Công bằng về phân phối thu nhập
Công bằng trong cạnh tranh
Công bằng về cơ hội thị trường
Công bằng trong tiềp cận các nguồn lực
…
Trang 43Hệ thồng mục tiêu quản ly NN
Mục tiêu phát triển bền vững:
Cân bằng phát triển KT và XH
Phát triển KT đi đôi bảo vệ môi trường
Giải quyết vấn đề dân số
An sinh xã hội
Trang 44Nguyên tắc quản lý NN về KT
• Khái niệm : Quan điểm và tư tưởng chủ đạo hành
động của đối tượng và chủ thể trong quản lý NN về KT
• Vai trò:
Là bộ phận cấu thành quan trọng của cơ chế quản lý
Chi phối các bộ phận cấu thành khác của cơ chế quản
lý
Trang 46 Kết hợp hài hoà các loại lợi ích xã hội
Tiết kiệm và hiệu quả
Trang 47Nguyên tắc quản lý NN về KT
• Thống nhất lãnh đạo chính trị và kinh tế :
Chính trị cần mở đường cho KT
KT cần tạo nền tảng vững mạnh cho CT
Cải cách kinh tế đòi hỏi cải cách chính tri
Cải cách CT theo yêu cầu cải cách KT
Trang 50Nguyên tắc quản lý NN về KT
Vai trò kết hợp lợi ích:
Tạo ra sự thống nhất hành động
Tạo ra sự đồng thuận
Tạo động lực cho hoạt động chung
Công cụ kết hợp các loại lợi ích :
Qui hoạch, kế hoạch
Trang 51Nguyên tắc quản lý NN về KT
• Tiết kiệm hiệu quả
o Vai trò của tiết kiệm, hiệu quả :
Thoả mãn nhu cầu tốt hơn với nguồn lực có giới hạn
o Công cụ thực hiện nguyên tắc :
Giáo dục ý thức tiết kiệm, hiệu quả
Áp dụng tiến bộ công nghệ
Thể chế quản lý
Tổ chức quản lý
Trang 52Nguyên tắc quản lý NN về KT
• Pháp chế xã hội chủ nghĩa
Quản lý bằng pháp luật
Pháp luật là công cụ quản lý chủ cơ bản
Trước pháp luật mọi tổ chức,cá nhân đều bình đẳng
Mọi người, mọi tổ chức đều phải chấp hành pháp luật
Trang 53Nguyên tắc quản lý NN về KT
• Quản lý theo ngành,theo địa phương và vùng lãnh thổ
o Vai trò
Phát huy tối đa vai trò của mỗi loại quản lý
Tạo ra sự thống nhất, sử dụng có hiệu quả các nguồn
lực của đất nước
Trang 54Nguyên tắc quản lý NN về KT
• Quản lý theo ngành,theo địa phương và vùng lãnh thổ
o Công cụ thực hiện nguyên tắc
Qui hoạch, kế hoạch
Trang 56Phương pháp quản lý NN về KT
• Khái niệm: tổng thể cách thức tác động của NN đến
nền KT nhằm đạt được mục tiêu quản lý của từng
thời kỳ
• Vai trò : Tạo động lực hoạt động
• Các loại phương pháp quản lý NN về KT
Phương pháp hành chính
Phương pháp kinh tế
Trang 57Phương pháp quản lý NN về KT
Phương pháp hành chính
Tác động trực tiếp bằng các quyết định bắt buộc đối
với đối tượng quản lý
Hành động diễn ra nhanh chóng
Tác động về thể chế hoá tổ chức
Tác động về tiêu chuẩn hoá tổ chức
Tác động về mặt điều khiển có tính chất mệnh lệnh
Trang 58Phương pháp quản lý NN về KT
Phương pháp kinh tế
Tác động gián tiếp tới đối tượng quản lý
Công cụ KT được sử dụng chủ yếu
Dựa vào sự nhận thức của đối tượng
Tạo ra động lực mạnh mẽ cho hoạt động KT
Chính sách kinh tế là công cụ quản lý chủ yếu của
NN đối với nền KT
Phư
Trang 59Phương pháp quản lý NN về KT
Phương pháp giáo dục
Tác động vào nhận thức và tâm lý
Tạo ra sự tự giác và khả năng thực hiện
Truyền thông là công cụ quan trọng
Giáo dục, thuyết phục là đặc trưng
Thường xuyên, liên tục
Hiệu quả và bền vững
Trang 60Phương pháp quản lý NN về KT
Vận dụng tổng hợp các phương pháp
Con người là đối tượng quản lý và là tổng hoà các
mối quan hệ xã hội
Trang 61Phần III Công nghệ quản lý NN về
KT
KT
• Thông tin trong quản lý NN về KT
• Quyết định quản lý NN về KT
Trang 62Thông tin trong quản lý NN về KT
• Là tín hiệu mới, có ích cho quá trình quản lý NN về
kinh tế - Hoạch định và tổ chức thực thi
• Thông tin có vai trò quan trọng trong quản lý NN về
KT:
Cơ sở của hoạch định và tổ chức thực thi
Mở rộng dân chủ, tăng cường tham gia của người dân
trong quá trình quản lý NN
Trang 63Thông tin trong quản lý NN về KT
• Cần sử dụng nhiều loại TT trong quá trình quản lý
NN vê KT: TT kinh tế, chính trị, xã hội; TT kế hoạch, thực hiện , TT trong nước và ngoài nước…
• TT cần đảm bảo các yêu cầu cơ bản : Đầy đủ, chính
xác, kịp thời, hệ thống
• Hệ thống TT quản lý NN về KT:
Đảm bảo thu thập, xử lý,lưu trữ và cung cấp TT cho
quá trình quản ký NN về KT
Trang 64Thông tin quản lý NN về KT
Chú ý nhu cầu TT, tính thuận lợi, tính kinh tế trong
quá trình sử dụng
Tin học hoá quản lý NN ( dự án 112 )
Thu thập TT từ nhiều nguồn khác nhau
Truyền thông có quan hệ chặt chẽ với hệ thống TT quản lý NN
Tính tương thích tronh hệ thống rất quan trọng
Trang 65Quyết định quản lý NN về KT
• Là sản phẩm của hoạt động quản lý NN về KT
• Hình thức biểu hiện là hệ thống văn bản quản lý NN
về KT : Luật và văn bản dưới luật…
• Là công cụ quản lý NN : Chiến lược, qui hoạch, kế
hoạch, luật, chính sách, chương trình, dự án
• Chủ yếu được đưa ra trong quá trình hoạch định
• Có vai trò quan trọng trong quá trình quản lý NN
Quyết định đúng cơ sở của tổ chức thực thi
Trang 66Quyết định quản lý NN về KT
Quyết định sai kết quả khó có thể như mong muốn
Chinh sách luật pháp thay đổi nhiều là môt trong
những nhân tố ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư
Nhà nước cần đầu tư nhiều hơn vào quá trình hoạch
định để có được những quyết sách đúng đắn- tiền đề của thành công
Trang 67Quyết định trong quản lý NN về KT
• Có nhiều loại quyết định quản lý NN :
QĐ chiến lược, chiến thuật và tác nghiệp
QĐ dài hạn, ngắn hạn và trung hạn
QĐ chuẩn tắc và không chuẩn tắc
QĐ chuẩn mực và riêng biệt
QĐ tổng thể và bộ phận
Các yêu cầu cơ bản của QĐ quản lý NN:
Tính khoa học
Trang 69 Xác định mục tiêu của quyết định
Xác định tiêu chuẩn đánh giá
2 Tìm các phương án quyết định
Khẳng định các phương án
Mô hình hoá các phương án
Trang 70Quyết định quản lý NN về KT
3 Đánh giá và lựa chọn phương án QĐ:
Dự báo ảnh hưởng của cá phương án
Đánh giá các ảnh hưởng của các PA
Lựa chọn quyết định tốt nhất
4.Tổ chức thực hiện quyết định :
Xây dựng kế hoạch thực hiện
Thực hiện kế hoạch
Trang 71Quyết định quản lý NN về KT
• Phương pháp và kỹ thuật ra QĐ :
Phương pháp điều tra nghiên cứu
Phương pháp dự báo khoa học
Phương pháp chuyên gia
Phương pháp phân tích toán học
Phương pháp phân tích khả thi
Phương pháp mô phỏng thử nghiệm
Trang 72Phần III Tổ chức quản lý NN về KT
• Chức năng quản lý NN về KT
• Cơ cấu bộ máy quản lý NN về KT
• Công chức quản lý NN về KT
Trang 73Chức năng quản lý NN về KT
• Là nhiệm vụ NN cần thực hiện trong quá trình quản
lý nền KTQD
• Vừa thể hiện vai trò vừa thể hiện hoạt động của các
cơ quan quản lý NN
Nghiên cứu chức năng quản lý NN về KT có ý nghĩa
quan trọng :
Cơ sở để thiết kế cơ cấu tổ chức
Phân định rõ nhiệm vụ NN và thị trường
Mọi công việc của quản lý NN được tính đến với
những yêu cầu trách nhiệm cụ thể
Đặt ra yêu cầu về năng lực của NN,
Trang 74Chức năng quản lý NN về KT
• NN cần thực hiện nhiều chức năng quản lý theo các
tiêu chí khác nhau :
Theo vai trò NN Trong nền KTTT
Theo giai đoạn quản lý
Theo lĩnh vực quản lý
Chủ yếu nghiên cứu 2 loại chức năng đầu
Trang 75Chức năng quản lý theo vai trò NN
1.Tạo môi trường và điều kiện cho hoạt động sản xuất kinh doanh
Môi trường pháp luật :
Có đủ luật không ?
Luật đúng không ?
Luật, chính sách có hay thay đổi không ?
Thực thi luật pháp thế nào ?
Môi trường kinh tế :
Ổn định kinh tế vĩ mô ; giá cả ,lạm phát, tiền tệ
Trang 76
Chức năng quản lý theo vai trò NN
Chống tham nhũng, gian lận thương mai
Chống độc quyền ,thúc đẩy cạnh tranh
Trang 77Chức năng quản lý theo vai trò NN
Môi trường xã hội:
Trang 78 Chức vụ địa vị của công chức
Thiếu trách nhiệm khi đưa ra quyết định CS và KT
Trách nhiệm giải trình yếu và hạn chế
Cơ chế xin cho, độc quyền
Trang 79 Tăng cường kiểm tra, giám sát, xử lý
Trách nhiệm người đứng đầu, quyền hạn đi đôi với
trách nhiệm
Cải cách hành chính, tiền lương CChức
Trang 80Chức năng quản lý theo vai trò NN
2 Đảm bảo hạ tầng cho phát triển
Trang 81MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
Trang 82Môi trường kinh doanh
Trang 83Môi trường kinh doanh
Những yếu tố môi trường kinh doanh NN cần tập trung làm:
Môi trường pháp lý
Đầu tư cho hạ tầng kinh tế
Tạo ra sân chơi bình đẳng
Đảm bảo an toàn cho TT
Trang 84Chức năng quản lý theo vai trò NN
4 Cải cách khu vực công
Cải cách quản lý tài sản công :
Trang 85Chức năng quản lý NN theo giai
Trang 86 Chương trình, dự án quốc gia
Xây dựng các loại thể chế ( tổ chức và luật pháp )
Trang 88Chức năng hoạch định
Các bộ phận của một chiến lược
Đánh giá thực trạng phát triển
Các quan điểm phát triển cơ bản
Các mụcc tiêu chiến lược tổng quát
Hệ thống chính sách và biện pháp
Các chiến lược bộ phận (Ngành, lĩnh vực)
Trang 90Chức năng điều hành nền KT
• Qúa trình vận dụng công cụ quản lý để thực hiện các
mục tiêu kế hoạch
• Công cụ điều hành chủ yếu là luật pháp, chính sách
và cơ sở vật chất, hệ thông thông tin quản lý Nhà
nước
• Mục tiêu điều hành : mục tiêu chiến lược, kế hoạch
Trang 91Chức năng giám soát
• Là những hoạt động của NN nhằm đảm bảo cho nền
KT hoạt động đúng định hướng và pháp luật
• Mục đích:
Đảm bảo mọi hoạt động KT trong khuôn khổ pháp
luật
Đảm bảo thực hiện các mụcc tiêu K H
Phát hiện và sửa chữa kịp thời sai lệch
Kịp thời đối phó với những thay đổi môi trường
Trang 92Chức năng giám soát
• Nội dung giám soát :
Sự phát triển theo định hướng
Sử dung các nguồn lực
Thực hiện chính sách, pháp luật
Thực hiện các chức năng của cơ quan NN
Tính hợp lý của các công cụ và mục tiêu quản lý
Trang 93Chức năng giám soát
• Hình thức giám soát :
Giám sát của QH, HĐND, TAND
Kiểm tra , hình thức giam soát của cơ quan NN cấp
trên với cơ quan NN c /dưới
Cơ quan NN có thẩm quyên chung, CP, UBND
Cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực: Bộ,cq ngang Bộ
Thủ trưởng các cơ quan NN kiểm tra trong ngành cơ
quan