1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán vào L10 năm 2010-2011

3 239 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Vẽ các đồ thị P và d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.. Các đường cao AF và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H F∈BC E; ∈AB a Chứng minh tứ giác AEFC nội tiếp được đường tròn b Kẻ đư

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN

THỊ THU

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010 – 2011

Khóa thi ngày 23 tháng 06 năm 2010

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (1,0 điểm)

a) Tính A=5 12 4 75 2 48 3 3− + −

b) Rút gọn biểu thức: Q 1 a a

− − với a 0 ; a 1≥ ≠

Bài 1: (1,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 3x 2 – 7x + 4 = 0 b) 5

x y

x y

+ =

 − =

2

2x − 2 2x− = 1 0

Bài 2: (1,5 điểm) Cho hai hàm số y = 2x2 có đồ thị (P) và y = x + 3 có đồ thị (d).

a) Vẽ các đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Gọi A là giao điểm của hai đồ thị (P) và (d) có hoành độ âm Viết phương trình của đường thẳng (∆) đi qua A và có hệ số góc bằng - 1.

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 4x + m + 1 = 0 (1)

a) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

b) Biết phương trình (1) có một nghiệm x 1 = 1

2 Dùng Vi-ét tìm nghiệm x 2 ? c) Tìm m để 2 nghiệm x 1 ; x 2 của phương trình thỏa mãn x 1 = 3x 2

Bài 4: (1,5 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7m, diện tích của chúng

bằng 120 m 2 Tính chu vi của hình chữ nhật đó ?

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao

AF và CE của tam giác ABC cắt nhau tại H (FBC E; ∈AB)

a) Chứng minh tứ giác AEFC nội tiếp được đường tròn

b) Kẻ đường kính AK của đường tròn (O) Chứng minh: tam giác ABK và tam giác AFC đồng dạng.

c) Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành.

d) Gọi D là giao điểm của BH và AC Chứng minh ED ⊥ OA.

-HẾT -ĐỀ ÔN TẬP 9

Trang 2

Bài 1: (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a/ 4x y x−+ =2y=52⇔24x x+−22y y==102 ⇔x y6+ =x=125⇔2+ =x=y25⇔x y==23

Mỗi bước đúng 0,25 đ

b/ x4 – 8x2 – 9 = 0 đặt x2 = t, với t≥ 0

vì a – b + c = 1 – (-8) + (-9) = 0 (0,25 đ)

nên t1 = -1 (loại); t2 = ( 9) 9

1

c a

(nhận) (0,25 đ)

với t = 9 thì x2 = 9 ⇒ = ±x 3 (0,25 đ)

Bài 2: (1,5 điểm) Cho Parabol (P): y = 2

2

x

− và đường thẳng (D): y = - x – 4

a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

Lập bảng giá trị của (P) (0,25 đ)

(D) đi qua 2 điểm (0; -4) và (-4; 0) (0,25 đ)

Vẽ đúng mỗi đường 0,25 đ = (0,5 đ)

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng

phép toán

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

4

2

x

x

− = − − ⇔x2 – 2x – 8 = 0

x1 = -2 ; x2 = 4 (0,25 đ)

Với x1 = -2 thì y1 = -2 ; x2 = 4 thì y2 = -8

Vậy giao điểm là (-2;-2) và (4;-8) (0,25 đ)

Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 4x + m + 1 = 0 (*)

a/ Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

∆’=(-2)2 – (m + 1) = 3 – m (0,25 đ)

Để PT có 2 nghiệm phân biệt thì ∆’> 0 ⇒ 3 – m > 0 ⇒ m < 3 (0,25 đ)

b/ Biết phương trình (*) có một nghiệm x1 = 1

2 Dùng Vi-ét tìm nghiệm x2 ? Theo Vi-ét ta có x1 + x2 = 4 (0,25 đ)

2

-2

-4

-6

-8

g x ( ) = -x2 2

f x = -x-4

Trang 3

⇒ 1

2 + x2 = 4 ⇒ x2 = 7

c/ Tìm m để 2 nghiệm x1 ; x2 của phương trình thỏa mãn x1 = 3x2

Bài 4: (1,5 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m, diện tích của

chúng bằng 120 m2 Tính chu vi của hình chữ nhật đó ?

Gọi x (m) là chiều rộng (x > 0) , thì chiều dài x + 7 (0,25 đ)

Ta có PT: x(x + 7) = 120 ⇔x2 + 7x− 120 0 = (0,5 đ)

Vậy chiều rộng là 8m, chiều dài 15 m, chu vi (8 + 15).2 = 46 m (0,25 đ)

Bài 5: (3,5 điểm)

a/ Hình vẽ (0,5 đ)

·AEC= ·AFC= 90 0mà 2 đỉnh E và F kề nhau

Nên AEFC nội tiếp (0,25 đ)

b/

Ta có ·ABK = 90 0 (nội tiếp chắn nửa đường

ABK AFC

·ACF = ·AKB (cùng chắn cung AB) (0,5 đ)

BAK FCA

c/ Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình

hành

BK // CH (cùng vuông góc AB) (0,5 đ)

CK // BH (cùng vuông góc AC) (0,5 đ)

⇒BHCK là hình bình hành (0,25 đ)

H E

F

O

C

A

B

K

Ngày đăng: 12/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w