Trường thcs Tõn HảiCHUYấN ĐỀ Hớng dẫn học sinh THCS sử dụng máy tính bỏ túi fx -500MS để hỗ trợ giải toán I.Lí do: Máy tính điện tử là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho giáo viên và học sin
Trang 1Trường thcs Tõn Hải
CHUYấN ĐỀ
Hớng dẫn học sinh THCS sử dụng máy tính bỏ túi fx -500MS để hỗ trợ
giải toán
I.Lí do:
Máy tính điện tử là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho giáo viên và học sinh trong việc giải toán Nó giúp cho giáo viên và học sinh giải toán đợc nhanh hơn, tiết kiệm đợc thời gian, nó giúp giáo viên và học sinh hình thành thuật toán, đồng thời góp phần phát triển t duy cho học sinh Có những dạng toán nếu không có máy tính điện tử thì việc giải gặp rất nhiều khó khăn, có thể không thể giải đợc, hoặc không đủ thời gian để giải Do tính hữu dụng và thiết thực của MTBT và điều kiện kinh tế xã hội cho phép, hoạt động ngoai khoá toán học nói chung và ngoại khoá MTBT nói riêng trong các nhà trờng nhằm mục đích :
Mở rộng và nâng cao phần tri thức về MTBT của học sinh đã đợc học ở tiểu học
Phát triển t duy thuật toán ở HS, hợp lí hoá và tối u hoá các thao tác, hỗ trợ đoán nhận kết quả bằng các phép thử, để kiểm tra nhanh kết quả tính toán theo hớng hình thành các phẩm chất của ngời lao động có kĩ năng tính toán
Tạo ra môi trờng và điều kiện cho hoạt động ngoại khoá toán phong phú ở bậc học THCS và THPT
Nhờ có MTBT mà nhiều vấn đề đợc coi là khó đối với chơng trình môn toán đã đợc giảm nhẹ đi rất nhiều Ví dụ nh:
Baì toán phân tích một số ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN,BCNN, việc tính giá trị của các biểu thức số,tính tỉ số phần trăm… ở lớp 6 ở lớp 6
Bài toán tính giá trị các liên phân số, tính giá tri của biểu thức đại số,bài toán thống
kê… ở lớp 6 ở lớp 7
Bài toán tìm d trong phép chia đa thức,thuật toán hoocner,tìm nghiệm của phơng trình,tính toán các tỉ số cũng nh các độ dài doạn thẳng trong hình đồng dạng… ở lớp 6.ở lớp 8
Bài toán giải phơng trình bậc hai, giải hệ phơng trình, giải tam giác vuông,căn bậc
n… ở lớp 6 ở lớp 9
Vấn đề tổ chức ngoại khoá chuyên đề giải toán trên MTBT cho HS là một vấn đề cần thiết để HS có thể sử dụng MTBT nh một phơng tiện, một công cụ,đồ dùng học tập hữu dụng trong các tình huống có liên quan đến tính toán nhằm giảm thời gian tính toán, tăng thêm thời gian để HS luyện tập phát triển t duy thật toán.Tuy nhiên việc hớng dẫn HS
sử dụng MTBT phải hết sức chú trọng đến nội dung chơng trình bài học của HS trên lớp, chơng trình môn toán chính khoá cung cấp kiến thức kĩ năng đến mức nào thì chúng ta cập nhật hớng dẫn giải toán trên MTBT đến mức ấy,hình thành kĩ năng sử dụng thành thạo MTBT Tránh việc nôn nóng hớng dẫn vợt mức hoặc hớng dẫn cho hết trách nhiệm
Xuất phát từ những mục đích ý nghĩa nêu trên từ nhiều năm nay thông qua các tiết
ôn tập, các bài thực hành, các buổi ngoạikhoá, ôn thi… ở lớp 6tôi đã nghiên cứu học hỏi để tìm ra những phơng pháp hớng dẫn HS sử dụng MTBT hỗ trợ tính toán một cách có hiệu quả phục vụ cho học tập
II.Mục đích
Đề tài này nghiên cứu với một mục đích duy nhất là nhằm trang bị cho HS những kĩ năng cơ bản cần thiết để các em có thể sử dụng thành thạo MTBT hỗ trợ cho việc học tập của bản thân
III Á p dụng:
Đề tài này đợc áp dụng vào việc hỗ trợ tính toán cho giảng dạy môn toán nói riêng và một
số môn khoa học tự nhiên nói chung, đây cũng là một tài liệu để các đồng nghiệp cùng tham khảo trong bồi dỡng HS
IV Nội dung:
1 Sơ lợc về cách sử dụng MTBT
Trang 2Trường thcs Tõn Hải
2 Hớng dẫn HS giải toán đại số và hình học khi sử dụng MTBT loại fx-500MS ở các lớp 6, 7, 8, 9
3 Một số dạng toán hay sử dụng MTBT để tính toán
Phần nội dung đề tài
I Gi ớ i thi ệ u
Trong thực tế khi giảng dạy cho HS một số các bài toán đòi hỏi phải có kĩ năng tính toán hoặc suy luận ở mức độ cao và yêu hoàn thành trong khuôn khổ thời gian hạn hẹp thì phần lớn HS thờng có tâm lí căng thẳng hoặc không có hứng thú học tập, bởi lí do là các
em ngại tính toán ( chẳng hạn kết quả của phép toán x5=35 => x=?) Vì vậy để giúp HS tính toán nhanh và đơn giản hơn và đỡ lãng phí tốn thời gian đồng thời kích thích sự tập trung cao độ của HS vào việc giải toán ta nên hớng dẫn HS cách sử dụng MTBT hỗ trợ các
hoạt động tính toán trong khi học.
II Nội dung chi tiết
A.Sơ l ợc về máy tính CASIÔ f x - 500MS
1.Giới thiệu một số các phím ghi trên máy tính
a Các phím chung
ON mở máy
AC xoá dữ liệu hiện thời
OF tắt máy
Replay di chuyển con trỏ
… ở lớp 6 Các phím ghi số
+, -, , , = các phép tính cơ bản
DEL xoá kí tự vừa ghi lầm
INS ghi chèn thêm kí tự
b Các phím nhớ
RCL gọi số nhớ
Sto gán số nhớ
M+ cộng thêm vào số nhớ
M- trừ bớt đi ở số nhớ
M số nhớ có cộng thêm hay trừ bớt đi do ấn M+, M-
A, B, C, D, E, F, X, Y các ô ghi số nhớ
Ans gọi lại kết quả vừa tính (do ấn dấu =, StoA,StoB… ở lớp 6, M+, M- )
CLR menu xoá:Scl( xoá thống kê),Mode(mode),All(chỉnh máy,reset lại)
; dấu cách hai biểu thức
c.Các phím đặc biệt
Shift thay đổi(vị trí) ấn kèm khi sử dụng các phím có chữ màu vàng ghi phía trên các phím nổi
MODE chọn mode (chơng trình)
( ; ) mở ngoặc, đóng ngoặc
EXP nhân với luỹ thừa của 10
số pi
0’ ’’, 0’ ’’ nhập số đo độ phút giây
ALPHA ấn trớc khi gọi các phím chữ màu đỏ
DRG đổi đơn vị giữa độ, rađian, grad
Rnđ làm tròn giá trị
d Các phím hàm
Sin sin
Cos cosin
Tan tang
Sin-1 arcsin
Tan-1 arctang
Cos-1 arccos
10x hàm mũ cơ số 10
Trang 3Trường thcs Tõn Hải
căn bậc hai
3 căn bậc ba
x2 bình phơng
x3 lập phơng
ENG, ENG chuyển ra dạng a x 10x, giảm n, tăng n
ab c , d/c ghi hỗn số, phân số
x-1 nghịch đảo
x! giai thừa
mũ
x căn bậc x
% phần trăm
Ran# số ngẫu nhiên
e Phím thống kê
DT, , nhập dữ liệu, cách tần số, cách hai biến
S.SUM gọi menu( thực đơn-bảng chọn) X2 ,X … ở lớp 6
S.SVA gọi menu( thực đơn-bảng chọn) X , X n… ở lớp 6
Chú ý khi sử dụng MTBT
ấn nhẹ nhàng bàn phím bằng các đầu ngón tay ở mỗi lần ấn phím, không đợc
đùng các vật khác để ấn phím
Tất máy: ấn phím Shift đồng thời với phím OF
Mở máy ấn phím ON
Các phím chữ vàng đợc ấn sau Shift
Các phím chữ đỏ đợc ấn sau ALPHA
2.Các mode
ấn MODE một lần hiện menu
COMP tính toán bình thờng, các hàm
SD thống kê một biến REC
ấn MODE 2 lần hiện menu
EQN chọn 1 Muốn chọn giải phơng trình chọn chọn 2 nếu giải phơng trình bậc hai một ẩn số, chọn 3 nếu giải phơng trình bậc ba một ẩn số
Muốn chọn giải hệ phơng trình chọn 2 nếu giải hệ phơng trình
bậc nhất hai ẩn, chọn 3 nếu giải hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn số
ấn MODE 3 lần hiện menu:
Deg: 1 chọn đơn vị đo góc là độ Rad: 2 chọn đơn vị đo góc là rađian Gra: 3 chọn đơn vị đo góc là grat
ấn MODE 4 lần hiện menu:
Fix: 1 chọn số chữ số ở phàn thập phân Sci: 2 chon hiện số dạng a 10x
Norm: chọn hiện số dạng thờng
ấn MODE 5 lần hiện menu:
Disp:1: ấn tiếp
ad/c 1 chỉ ghi phân số và hỗn số d/c 2 chỉ ghi phân số
B.H ớng dẫn học sinh sử dụng máy tính để tính toán :
1 TOÁN 6.
Trang 4Trường thcs Tõn Hải
Trong chơng trình toán lớp 6 có rất nhiều bài toán cần có sự hỗ trợ tính toán của máy tính
và trong PPCT có hẳn một số tiết ghi rõ cần có sự trợ giúp của máy tính cầm tay nh tiết 93,
94, 105, 106
1.1 phép cộng và phép nhân số tự nhiên
ví dụ: Tính
a, 3214 765
b, 765 + 5342
c, 3245 4976
d, 3456 +25473
khi ấn số để ghi lên màn hình ta ấn lần lợt nh các số ghi trên giấy
a, 3214 765 và ấn = ta có kết quả 2458710
b, 765 + 5342 và ấn = ta có kết quả 6107
c, 3245 4976 và ấn = ta có kết quả 16147120
d, 3456 +25473 và ấn = ta có kết quả 28929
cần chú ý máy tính khoa học trong đó có máy tính casio fx 500 MS là máy tính có tính u tiên, tức là máy đọc cả biểu thức rồi áp dụng thứ tự thực hiện phép tính nh học sinh đã đợc học để tính toán riêng dấu nhân trớc dấu ngoặc thì có thể bỏ qua
ví dụ: 77 (234 +542) thì có thể ghi trên máy nh sau77(234 +542)
1.2 Phép trừ và phép chia số tự nhiên
ví dụ: Tính :
a, 329 - 134
b, 497 - 154
c, 87912 : 132
d, 15210 : 234
Hớng dẫn cách tính:
a, ấn 329 – 134 và ấn = ta có kết quả 195
b, ấn 497 – 154 và ấn = ta có kết quả 343
c, ấn 87912 132 và ấn = ta đợc kết quả 666
d, ấn 15210 234 và ấn = ta đợc kết quả 65
1.3.Phép tính hỗn hợp :
VD : Tính :
a, 315 – 387 : 9 + 476 : 17. 59
b, ( 49407 – 3816 ) : ( 114 + 53 )
Chú ý: Dấu nhân đặt trớc dấu ngoặc có thể bỏ qua, tuy nhiên cần phân biệt:
Phép nhân tắt u tiên hơn phép nhân thờng Phép nhân tắt u tiên hơn phép chia
VD: 76 45 36 7645 36
36 3 4 2 72
36 34 2 72
1.4 Ước và bội:
Để tìm ớc hoặc bội của một số ta ghi số vào máy và chỉnh theo hớng dẫn Kết quả
VD : giả sử A = Ư(120) Các khẳng định nào sau đây là đúng :
A
c
A
b
A
a
30
,
;
15
,
;
7
,
Giải:
ấn 120 1 = Kết quả : 120 ( đúng )
Chỉnh lại thành 120 2 = Kết quả : 60 ( đúng )
Trang 5Trường thcs Tõn Hải
Chỉnh lại thành 120 3 = Kết quả : 40 ( đúng)
Chỉnh lại thành 120 4 = Kết quả : 30 ( đúng)
Chỉnh lại thành 120 5 = Kết quả : 24 ( đúng)
Chỉnh lại thành 120 6 = Kết quả : 20 ( đúng)
Chỉnh lại thành 120 7 = Kết quả : 17,1429 ( sai)
Chỉnh lại thành 120 8 = Kết quả :15 ( đúng)
Chỉnh lại thành 120 9 = Kết quả : 13,3333 ( sai)
Chỉnh lại thành 120 10 = Kết quả : 12 ( đúng)
Chỉnh lại thành 120 11 = Kết quả : 10,909 ( sai)
Chỉnh lại thành 120 12 = Kết quả : 10 ( đúng)
Ta thấy : 10,909 < 11 nên ngừng ấn
Vậy kết quả là Ư(120) = {2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20, 24, 30, 40, 69 }
Kết quả trả lời câu hỏi ở đầu bài : a, sai b, đúng c, sai
1.5 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố :
VD : Phân tích số 1800 ra thừa số nguyên tố
1800 : 2 = 900 ( Ư là 2 )
Ans : 2 = 450 ( Ư là 2 )
Ans : 2 = 225 ( Ư là 2 )
Ans : 3 = 25 ( Ư là 3 )
Ans : 5 = 5 ( Ư là 5 )
Ans : 5 = 1 ( Ư là 5 )
Vậy 1800 = 2 3 3 5 2
2 TOÁN 7.
2.1Tập hợp các số hữu tỉ- các phép tính:
Nếu mới chỉnh máy( Shift- CLR-ALL) thì máy sẽ sử dụng dấu(.) để làm dấu phân cách giữa phần nguyên và phần thập phân, dấu (,) là phân cách giữa các lớp ở phần nguyên
VD Tính
1001
678 16 ) 13
5 7
6 3 ( 4 ) 3
5 4 11
8 ( : ) 17
5 3
2 6 (
Cách ấn phím: ( 6 – 2 ab/c 3 + 5 ab/c 1 7 ) ( 8 ab/c 1 1 + 4 – 5 ab/c 3 ) +
4
( 3 + 6 ab/c 7 - 5 ab/c 1 3 ) =
Trang 6Trường thcs Tõn Hải
Ghi chú : Nếu ghi vào máy 4 ab/c 2 thì kết quả là 2
3
4
vì dấu phân số đợc u tiên trớc Nếu ghi vào máy 3 ab/c 5 ^ 4 thí kết quả là 4
5
3 vì phép luỹ thừa đợc u tiên trớc Nếu muốn tính
2 3
4
thì phải bấm máy nh sau
4 ab/c ( 3 2 )
Nếu muốn tính
4 5
3
thì phải bấm máy nh sau ( 3 ab/c 5 ) ^ 4
VD :a, Tính 7-3 :
Bấm 7 ^ -3
b, Tính : 510 3 10 6 510^310^6
2.2 Số th ậ p p hân hữu hạn – số thập phân vô hạn tuần hoàn
VD : phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn sau :
a, 0,123123123123 = 0, (123)
đó là số
999
123
b, 4,353535353535 = 4, (35)
đó là
99
35
4
c, 2,45736736736736 = 2,45(736)
đó là : 2,45(736) = 2 + 0.45 + 0,00(736)
= 2 +
100
45
+
99900
736
=
99900 245491
VD : Tính chữ số thập phân thứ 105 của số thập phân
13 17
Ta có : 17 13 = 1,307692308
( thực ra kết quả của nó là 1,307962307962 )
Ta thấy chu kì của kết quả là 1,(307692)
Mặt khác 105 3 ( mod 6 )
chữ số thứ 105 trong phần thập phân của kết quả phép chia 17 13 là số 7
VD : tìm n N nhỏ nhất sao cho n có ba chữ số biết n121 có 5 chữ số đầu đều là chữ số 3
Ta không thể dùng máy tính bỏ túi để tính n121
Nhng ta có 123121 , 12 3121 , 1 23121 có các chữ số giống nhau ta tính :
1 00121 =1
1 01121 = 3,333390164
n = 101
2.3 Làm tròn số :
Máy có hai cách làm tròn số:
Làm tròn số để đọc ( máy vẫn lu trong bộ nhớ đến 12 chữ số để tính toán cho các bài toán sau ) ở NORM hay FIXn
Làm tròn và giữ luôn kết quả số đã làm tròn cho các bài toán tính sau ở FIX và RnD
VD : 17 13 = 1,307692308 ( trên màn hình )
trong bộ nhớ máy vẫn lu kết quả 1,30769230769
( máy vẫn giữ đủ 12 chữ số và chỉ 12 chữ số )
Nếu muốn làm tròn số thì bấm MODE MODE MODE MODE 1 và chọn làm tròn từ
0 đến 9
Nếu chọn FIX 4 và ấn tiếp SHIFT RnD máy sẽ hiện kết quả 1,3077 và giữ kết quả này trong bộ nhớ ( chỉ có 4 chữ số ở phần lẻ đã làm tròn )
Ans 13 = 17,0001
2.4 Số vô tỉ – Khái niệm về căn bậc hai
VD : Tính
Trang 7Trường thcs Tõn Hải
17
Các bài sau ấn tơng tự
7732 , 17 14
62 19
3 8
5
74
869177
,
301
45
62 19881141
3844
32
,
2
3824
,
5
129
15129
3
2.5 Đai l ợng tỉ lệ :
VD1 : Cho s;y tỉ lệ thuận – hãy điền vào bảng sau những số thích hợp
Với y = 3x ( sử dụng phím nhớ 3 SHIFT STO A )
VD2 : Cho x;y tỉ lệ nghịch –hãy điền vào bảng sau những số thích hợp
Với y =
x
24
2.6 Định lí pi-ta-go:
VD1 : Cho ABCvuông có AB = 12 ; AC = 15 ( góc A =900 )
Tính BC
Ta có:
áp dụng định lí pi-ta-go trong ABC vuông tại A
BC2 = AB2 + AC2
2
2 AC
AB
BC
BC = 12 2 15 2 18
VD2 : Cho ABCcó góc A bằng 900 ; AB = 24 ; BC = 30
Tính AC
áp dụng định lí pi-ta-go trong ABC vuông tại A
AC = 2 2 30 2 24 2 18
BC
2.7 Thông kê :
VD : Một xạ thủ khi bắn súng có kết quả số lần bắn và điển ghi nh sau:
Tính : a, Tổng số lần bắn
b, Tổng số điểm
c, Số điểm trung bình cho mỗi lần bắn
Ta bấm:
MODE 2 (SD)
Nhập dữ liệu :
4 SHIFT ; 8 DT
5 SHIFT ; 14 DT
6 SHIFT ; 3 DT
7 SHIFT ; 12 DT
8 SHIFT ; 9 DT
9 SHIFT ; 13 DT
Tính n : SHIFT S-SUM (số 1) 3 =
Tổng số điểm : SHIFT S-SUM 2 =
Tông số điểm cho mỗi lần bắn: SHIFT S-VAR 2 =
2.8 Bài toán về đơn thức - đa thức:
VD: Số -3 có phải là nghiệm của đa thức :
Trang 8Trường thcs Tõn Hải
A = 3 4 5 3 7 2 8 465
x x x
x
Ta thay -3 vào x trong đa thức bằng cách : 3 SHIFT STO A
Bấm : 3 A ^ 4 – 5 A ^ 3 + 7 A ^ 2 – 8 A – 4 6 5
Sau đó bấm =
Nếu kết quả bằng 0 thì -3 là nghiêm của đa thức A
2.9 Bài tập áp dụng
1, Điểm kiểm tra toán ở một lớp học đợc ghi ở bảng sau:
Tính :
Tổng số học sinh trong lớp
Tổng số điểm
Số điểm trung bình của mỗi bạn
2, Cho ABC vuông tại A có AB = 6 cm , AC =
3
2
AB Tính cạnh huyền BC
3 TOÁN 8.
3.1 Phép nhân đ a thức:
VD : Cho đa thức
x ax bx cx dx e
P x 5 4 3 2
Biết :
25
16
9
4
1
5
4
3
2
1
P
P
P
P
P
a, Tính P 6 ; P 7
b, Viết lại P(x) với các hệ số nguyên
Giải:
Ta có P(x) = x 1 x 2 (x 3 ) (x 4 ) (x 5 ) x2
Tính P(6)
Bấm 6 SHIFT STO A
A 1 A 2 A 3 A 4 A 5A2 =
Kết quả : 156
Tơng tự ta tính đợc P(7) = 6494
P(x) = 5 15 4 85 3 224 2 274 120
x
VD : Dùng phép nhân đa thức để tính:
8567899 654787 = 5610148882513
Cách tính :
Ta có : 8567899 = 8567 103 + 899
654787= 654 103 + 787
8567899 654787 = (8567 103 + 899) (654 103 + 787)
= 8567 654 106 + 8567 787 103 + 899 654 103 + 899 787
=5602818000000 +6742229000 + 587946000 + 707513
đến đây ta viết ra giấy để cộng bằng tay rồi viết kết quả vào bài
3.2 Phép chia đa thức:
VD1: Tìm số d của phép chia:
5
7 2 4
5
3 4 3 2
x
x x x
x
Ta có : d trong phép chia P(x) cho (x-a) chính bằng P(a)
r = P(5) = 3 5 4 5 5 3 4 5 2 2 5 7 2043
để tính cho nhanh ta nên ghi 5 vào số nhớ A bằng cách : 5 SHIFT STO
VD2:.Tớnh a để x 4 + 7x 3 + 2x 2 + 13x + a chia hết cho x + 6
a = 222.
Trang 9Trường thcs Tõn Hải
VD3: Tỡm m để đa thức Q(x) = x 3 – 2x 2 + 5x + m cú mố nghiờm là 15.
Ta tỡm P(15) = 15 3 – 2.15 2 + 5.15
m = - 15
3.3 Ph ơng trình bậc nhất một ẩn:
VD : giải phơng trình :
5 3 2
11 15 3 4
7 3 2
3
6 1
5
3
3
2
x
Giải:
Ta ghi :
5 3
3 2
= A bầng cách
5 3
3 2
SHIFT STO A ( 2 + 3 ) ab/c ( 3 - 5 ) SHIFT STO A
2 3
6 1
= B bằng cách
2 3
6 1
SHIFT STO B
3 4
7 3
= C bằng cách
3 4
7 3
SHIFT STO C
5 3 2
11 15
= D bằng cácch
5 3 2
11 15
SHIFT STO D Vậy (1) Ax - B( x – C ) = D
x =
B A
BC D
x = -1,4492
VD : Giải phơng trình :
4 +
2
1 2
1 3
1 4
4
1 3
1 2
1 1
x x
(2)
Ghi
4
1 3
1 2
1
1
= A
2
1 2
1 3
1
4
= B
Vậy (2) 4 +
B
x A
x
Sau đó giải phơng trình này nh cách thông thờng và tính đợc
x =
1459
884
8
3.4 Bài tập áp dụng:
10 1
46 6
25 , 0
1 : 2
1 1 4 1
2
1 : 1
50 4 , 0 2 3
5 , 1 : 8 , 0 3
1
x
2 Tìm d trong phép chia:
4
7 5 3
7 3 2
5
x
x x
x
x
Trang 10Trường thcs Tân Hải
4 2
15 8 3
4
4 5 3 2
x
x x x
x
3 TÝnh :
2
1 1
2 2
3 2
4 2
5 2
6 1
A
4 TOÁN 9.
4.1 Luü thõa – c¨n sè:
VD1 : TÝnh
210 = 1024 ( 2 ^ 1 0 = )
(-3)5 = -243
(-5)4 = 625
81
16
3
2 4
( ( 2 ab/c 3 ) ^ 4 )
1,23 = 1,728
4-3 = 0 , 015625
64
1
4
1
3 ( 4 ^ - 1 )
VD2: TÝnh:
2, 72 2 12 ( 7 2 2 = )
2
10658
( ( 1 0 6 5 8 ab/c 2 ) = )
VD3 : TÝnh :
1, 3 6859 19 ( SHIFT 6 8 5 9 = )
2, 4 83521 17 ( 4 SHIFT ^ 8 3 5 2 1 = )
Bµi tËp: 70, 71, 75 SGK To¸n 9 tËp 1 trang 40, 41
4.2 Hµm sè:
VD1: §iÒn c¸c gi¸ trÞ cña hµm sè y = -3x + 2 vµo b¶ng sau :
3
4
7
3
Y
Ta tÝnh b»ng c¸ch thay x vµo hµm sè vµ bÊm m¸y tÝnh
x = -5,3 Ta bÊm nh sau - 3 ( - 5 3 ) = 17,9
VD2: §iÒn c¸c gi¸ trÞ cña hµm sè y = 3x2 vµo b¶ng sau :
3
4
7
3
Y
Ta tÝnh b»ng c¸ch thay x vµo hµm sè vµ bÊm m¸y tÝnh :
x = -5.3 .Ta bÊm nh sau : ( - 5 3 ) x2 = 84,27
2 , 7 4 , 6
5 2 1 , 3 32 ,
y
a, TÝnh y khi x = 2 3 5
b, T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña y
Gi¶i:
Ta ghi : -1,32 vµo sè nhí A b»ng c¸ch - 1 3 2 SHIFT STO A
T¬ng tù ta ghi hÖ sè cña x vµ c¸c sè cßn lai vao` sè nhí cña m¸y tÝnh