1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sáng kiến kinh nghiệm MTBT 2

13 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 431,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường thcs Tõn HảiCHUYấN ĐỀ Hớng dẫn học sinh THCS sử dụng máy tính bỏ túi fx -500MS để hỗ trợ giải toán I.Lí do: Máy tính điện tử là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho giáo viên và học sin

Trang 1

Trường thcs Tõn Hải

CHUYấN ĐỀ

Hớng dẫn học sinh THCS sử dụng máy tính bỏ túi fx -500MS để hỗ trợ

giải toán

I.Lí do:

Máy tính điện tử là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho giáo viên và học sinh trong việc giải toán Nó giúp cho giáo viên và học sinh giải toán đợc nhanh hơn, tiết kiệm đợc thời gian, nó giúp giáo viên và học sinh hình thành thuật toán, đồng thời góp phần phát triển t duy cho học sinh Có những dạng toán nếu không có máy tính điện tử thì việc giải gặp rất nhiều khó khăn, có thể không thể giải đợc, hoặc không đủ thời gian để giải Do tính hữu dụng và thiết thực của MTBT và điều kiện kinh tế xã hội cho phép, hoạt động ngoai khoá toán học nói chung và ngoại khoá MTBT nói riêng trong các nhà trờng nhằm mục đích :

 Mở rộng và nâng cao phần tri thức về MTBT của học sinh đã đợc học ở tiểu học

 Phát triển t duy thuật toán ở HS, hợp lí hoá và tối u hoá các thao tác, hỗ trợ đoán nhận kết quả bằng các phép thử, để kiểm tra nhanh kết quả tính toán theo hớng hình thành các phẩm chất của ngời lao động có kĩ năng tính toán

 Tạo ra môi trờng và điều kiện cho hoạt động ngoại khoá toán phong phú ở bậc học THCS và THPT

Nhờ có MTBT mà nhiều vấn đề đợc coi là khó đối với chơng trình môn toán đã đợc giảm nhẹ đi rất nhiều Ví dụ nh:

 Baì toán phân tích một số ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN,BCNN, việc tính giá trị của các biểu thức số,tính tỉ số phần trăm… ở lớp 6 ở lớp 6

 Bài toán tính giá trị các liên phân số, tính giá tri của biểu thức đại số,bài toán thống

kê… ở lớp 6 ở lớp 7

 Bài toán tìm d trong phép chia đa thức,thuật toán hoocner,tìm nghiệm của phơng trình,tính toán các tỉ số cũng nh các độ dài doạn thẳng trong hình đồng dạng… ở lớp 6.ở lớp 8

 Bài toán giải phơng trình bậc hai, giải hệ phơng trình, giải tam giác vuông,căn bậc

n… ở lớp 6 ở lớp 9

Vấn đề tổ chức ngoại khoá chuyên đề giải toán trên MTBT cho HS là một vấn đề cần thiết để HS có thể sử dụng MTBT nh một phơng tiện, một công cụ,đồ dùng học tập hữu dụng trong các tình huống có liên quan đến tính toán nhằm giảm thời gian tính toán, tăng thêm thời gian để HS luyện tập phát triển t duy thật toán.Tuy nhiên việc hớng dẫn HS

sử dụng MTBT phải hết sức chú trọng đến nội dung chơng trình bài học của HS trên lớp, chơng trình môn toán chính khoá cung cấp kiến thức kĩ năng đến mức nào thì chúng ta cập nhật hớng dẫn giải toán trên MTBT đến mức ấy,hình thành kĩ năng sử dụng thành thạo MTBT Tránh việc nôn nóng hớng dẫn vợt mức hoặc hớng dẫn cho hết trách nhiệm

Xuất phát từ những mục đích ý nghĩa nêu trên từ nhiều năm nay thông qua các tiết

ôn tập, các bài thực hành, các buổi ngoạikhoá, ôn thi… ở lớp 6tôi đã nghiên cứu học hỏi để tìm ra những phơng pháp hớng dẫn HS sử dụng MTBT hỗ trợ tính toán một cách có hiệu quả phục vụ cho học tập

II.Mục đích

Đề tài này nghiên cứu với một mục đích duy nhất là nhằm trang bị cho HS những kĩ năng cơ bản cần thiết để các em có thể sử dụng thành thạo MTBT hỗ trợ cho việc học tập của bản thân

III Á p dụng:

Đề tài này đợc áp dụng vào việc hỗ trợ tính toán cho giảng dạy môn toán nói riêng và một

số môn khoa học tự nhiên nói chung, đây cũng là một tài liệu để các đồng nghiệp cùng tham khảo trong bồi dỡng HS

IV Nội dung:

1 Sơ lợc về cách sử dụng MTBT

Trang 2

Trường thcs Tõn Hải

2 Hớng dẫn HS giải toán đại số và hình học khi sử dụng MTBT loại fx-500MS ở các lớp 6, 7, 8, 9

3 Một số dạng toán hay sử dụng MTBT để tính toán

Phần nội dung đề tài

I Gi ớ i thi ệ u

Trong thực tế khi giảng dạy cho HS một số các bài toán đòi hỏi phải có kĩ năng tính toán hoặc suy luận ở mức độ cao và yêu hoàn thành trong khuôn khổ thời gian hạn hẹp thì phần lớn HS thờng có tâm lí căng thẳng hoặc không có hứng thú học tập, bởi lí do là các

em ngại tính toán ( chẳng hạn kết quả của phép toán x5=35 => x=?) Vì vậy để giúp HS tính toán nhanh và đơn giản hơn và đỡ lãng phí tốn thời gian đồng thời kích thích sự tập trung cao độ của HS vào việc giải toán ta nên hớng dẫn HS cách sử dụng MTBT hỗ trợ các

hoạt động tính toán trong khi học.

II Nội dung chi tiết

A.Sơ l ợc về máy tính CASIÔ f x - 500MS

1.Giới thiệu một số các phím ghi trên máy tính

a Các phím chung

 ON mở máy

 AC xoá dữ liệu hiện thời

 OF tắt máy

 Replay di chuyển con trỏ

 … ở lớp 6 Các phím ghi số

 +, -, , , = các phép tính cơ bản

 DEL xoá kí tự vừa ghi lầm

 INS ghi chèn thêm kí tự

b Các phím nhớ

 RCL gọi số nhớ

 Sto gán số nhớ

 M+ cộng thêm vào số nhớ

 M- trừ bớt đi ở số nhớ

 M số nhớ có cộng thêm hay trừ bớt đi do ấn M+, M-

 A, B, C, D, E, F, X, Y các ô ghi số nhớ

 Ans gọi lại kết quả vừa tính (do ấn dấu =, StoA,StoB… ở lớp 6, M+, M- )

 CLR menu xoá:Scl( xoá thống kê),Mode(mode),All(chỉnh máy,reset lại)

 ; dấu cách hai biểu thức

c.Các phím đặc biệt

 Shift thay đổi(vị trí) ấn kèm khi sử dụng các phím có chữ màu vàng ghi phía trên các phím nổi

 MODE chọn mode (chơng trình)

 ( ; ) mở ngoặc, đóng ngoặc

 EXP nhân với luỹ thừa của 10

  số pi

 0’ ’’, 0’ ’’ nhập số đo độ phút giây

 ALPHA ấn trớc khi gọi các phím chữ màu đỏ

 DRG  đổi đơn vị giữa độ, rađian, grad

 Rnđ làm tròn giá trị

d Các phím hàm

 Sin sin

 Cos cosin

 Tan tang

 Sin-1 arcsin

 Tan-1 arctang

 Cos-1 arccos

 10x hàm mũ cơ số 10

Trang 3

Trường thcs Tõn Hải

 căn bậc hai

 3 căn bậc ba

 x2 bình phơng

 x3 lập phơng

 ENG, ENG chuyển ra dạng a x 10x, giảm n, tăng n

 ab c , d/c ghi hỗn số, phân số

 x-1 nghịch đảo

 x! giai thừa

  mũ

x căn bậc x

 % phần trăm

 Ran# số ngẫu nhiên

e Phím thống kê

 DT, , nhập dữ liệu, cách tần số, cách hai biến

 S.SUM gọi menu( thực đơn-bảng chọn) X2 ,X … ở lớp 6

 S.SVA gọi menu( thực đơn-bảng chọn) X , X n… ở lớp 6

Chú ý khi sử dụng MTBT

 ấn nhẹ nhàng bàn phím bằng các đầu ngón tay ở mỗi lần ấn phím, không đợc

đùng các vật khác để ấn phím

 Tất máy: ấn phím Shift đồng thời với phím OF

 Mở máy ấn phím ON

 Các phím chữ vàng đợc ấn sau Shift

 Các phím chữ đỏ đợc ấn sau ALPHA

2.Các mode

ấn MODE một lần hiện menu

COMP tính toán bình thờng, các hàm

SD thống kê một biến REC

ấn MODE 2 lần hiện menu

EQN chọn 1 Muốn chọn giải phơng trình chọn chọn 2 nếu giải phơng trình bậc hai một ẩn số, chọn 3 nếu giải phơng trình bậc ba một ẩn số

Muốn chọn giải hệ phơng trình chọn 2 nếu giải hệ phơng trình

bậc nhất hai ẩn, chọn 3 nếu giải hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn số

ấn MODE 3 lần hiện menu:

Deg: 1 chọn đơn vị đo góc là độ Rad: 2 chọn đơn vị đo góc là rađian Gra: 3 chọn đơn vị đo góc là grat

ấn MODE 4 lần hiện menu:

Fix: 1 chọn số chữ số ở phàn thập phân Sci: 2 chon hiện số dạng a 10x

Norm: chọn hiện số dạng thờng

ấn MODE 5 lần hiện menu:

Disp:1: ấn tiếp

ad/c 1 chỉ ghi phân số và hỗn số d/c 2 chỉ ghi phân số

B.H ớng dẫn học sinh sử dụng máy tính để tính toán :

1 TOÁN 6.

Trang 4

Trường thcs Tõn Hải

Trong chơng trình toán lớp 6 có rất nhiều bài toán cần có sự hỗ trợ tính toán của máy tính

và trong PPCT có hẳn một số tiết ghi rõ cần có sự trợ giúp của máy tính cầm tay nh tiết 93,

94, 105, 106

1.1 phép cộng và phép nhân số tự nhiên

ví dụ: Tính

a, 3214  765

b, 765 + 5342

c, 3245  4976

d, 3456 +25473

khi ấn số để ghi lên màn hình ta ấn lần lợt nh các số ghi trên giấy

a, 3214  765 và ấn = ta có kết quả 2458710

b, 765 + 5342 và ấn = ta có kết quả 6107

c, 3245  4976 và ấn = ta có kết quả 16147120

d, 3456 +25473 và ấn = ta có kết quả 28929

cần chú ý máy tính khoa học trong đó có máy tính casio fx 500 MS là máy tính có tính u tiên, tức là máy đọc cả biểu thức rồi áp dụng thứ tự thực hiện phép tính nh học sinh đã đợc học để tính toán riêng dấu nhân trớc dấu ngoặc thì có thể bỏ qua

ví dụ: 77 (234 +542) thì có thể ghi trên máy nh sau77(234 +542)

1.2 Phép trừ và phép chia số tự nhiên

ví dụ: Tính :

a, 329 - 134

b, 497 - 154

c, 87912 : 132

d, 15210 : 234

Hớng dẫn cách tính:

a, ấn 329 – 134 và ấn = ta có kết quả 195

b, ấn 497 – 154 và ấn = ta có kết quả 343

c, ấn 87912 132 và ấn = ta đợc kết quả 666

d, ấn 15210 234 và ấn = ta đợc kết quả 65

1.3.Phép tính hỗn hợp :

VD : Tính :

a, 315 – 387 : 9 + 476 : 17. 59

b, ( 49407 – 3816 ) : ( 114 + 53 )

Chú ý: Dấu nhân đặt trớc dấu ngoặc có thể bỏ qua, tuy nhiên cần phân biệt:

Phép nhân tắt u tiên hơn phép nhân thờng Phép nhân tắt u tiên hơn phép chia

VD: 76 45  36 7645  36

36  3 4  2 72

36  34  2 72

1.4 Ước và bội:

Để tìm ớc hoặc bội của một số ta ghi số vào máy và chỉnh theo hớng dẫn Kết quả

VD : giả sử A = Ư(120) Các khẳng định nào sau đây là đúng :

A

c

A

b

A

a

30

,

;

15

,

;

7

,

Giải:

ấn 120  1 = Kết quả : 120 ( đúng )

Chỉnh lại thành 120  2 = Kết quả : 60 ( đúng )

Trang 5

Trường thcs Tõn Hải

Chỉnh lại thành 120  3 = Kết quả : 40 ( đúng)

Chỉnh lại thành 120  4 = Kết quả : 30 ( đúng)

Chỉnh lại thành 120  5 = Kết quả : 24 ( đúng)

Chỉnh lại thành 120  6 = Kết quả : 20 ( đúng)

Chỉnh lại thành 120  7 = Kết quả : 17,1429 ( sai)

Chỉnh lại thành 120  8 = Kết quả :15 ( đúng)

Chỉnh lại thành 120  9 = Kết quả : 13,3333 ( sai)

Chỉnh lại thành 120  10 = Kết quả : 12 ( đúng)

Chỉnh lại thành 120  11 = Kết quả : 10,909 ( sai)

Chỉnh lại thành 120  12 = Kết quả : 10 ( đúng)

Ta thấy : 10,909 < 11 nên ngừng ấn

Vậy kết quả là Ư(120) = {2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 20, 24, 30, 40, 69 }

Kết quả trả lời câu hỏi ở đầu bài : a, sai b, đúng c, sai

1.5 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố :

VD : Phân tích số 1800 ra thừa số nguyên tố

1800 : 2 = 900 ( Ư là 2 )

Ans : 2 = 450 ( Ư là 2 )

Ans : 2 = 225 ( Ư là 2 )

Ans : 3 = 25 ( Ư là 3 )

Ans : 5 = 5 ( Ư là 5 )

Ans : 5 = 1 ( Ư là 5 )

Vậy 1800 = 2 3  3  5 2

2 TOÁN 7.

2.1Tập hợp các số hữu tỉ- các phép tính:

Nếu mới chỉnh máy( Shift- CLR-ALL) thì máy sẽ sử dụng dấu(.) để làm dấu phân cách giữa phần nguyên và phần thập phân, dấu (,) là phân cách giữa các lớp ở phần nguyên

VD Tính

1001

678 16 ) 13

5 7

6 3 ( 4 ) 3

5 4 11

8 ( : ) 17

5 3

2 6 (         

Cách ấn phím: ( 6 – 2 ab/c 3 + 5 ab/c 1 7 )  ( 8 ab/c 1 1 + 4 – 5 ab/c 3 ) +

4

 ( 3 + 6 ab/c 7 - 5 ab/c 1 3 ) =

Trang 6

Trường thcs Tõn Hải

Ghi chú : Nếu ghi vào máy 4 ab/c  2 thì kết quả là 2

3

4

 vì dấu phân số đợc u tiên trớc Nếu ghi vào máy 3 ab/c 5 ^ 4 thí kết quả là 4

5

3 vì phép luỹ thừa đợc u tiên trớc Nếu muốn tính

2 3

4

 thì phải bấm máy nh sau

4 ab/c ( 3  2 )

Nếu muốn tính

4 5

3

 thì phải bấm máy nh sau ( 3 ab/c 5 ) ^ 4

VD :a, Tính 7-3 :

Bấm 7 ^ -3

b, Tính : 510 3 10 6 510^310^6

2.2 Số th ậ p p hân hữu hạn – số thập phân vô hạn tuần hoàn

VD : phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn sau :

a, 0,123123123123 = 0, (123)

đó là số

999

123

b, 4,353535353535 = 4, (35)

đó là

99

35

4 

c, 2,45736736736736 = 2,45(736)

đó là : 2,45(736) = 2 + 0.45 + 0,00(736)

= 2 +

100

45

+

99900

736

=

99900 245491

VD : Tính chữ số thập phân thứ 105 của số thập phân

13 17

Ta có : 17  13 = 1,307692308

( thực ra kết quả của nó là 1,307962307962 )

Ta thấy chu kì của kết quả là 1,(307692)

Mặt khác 105  3 ( mod 6 )

 chữ số thứ 105 trong phần thập phân của kết quả phép chia 17 13 là số 7

VD : tìm n  N nhỏ nhất sao cho n có ba chữ số biết n121 có 5 chữ số đầu đều là chữ số 3

Ta không thể dùng máy tính bỏ túi để tính n121

Nhng ta có 123121 , 12  3121 , 1  23121 có các chữ số giống nhau  ta tính :

1 00121 =1

1  01121 = 3,333390164

 n = 101

2.3 Làm tròn số :

Máy có hai cách làm tròn số:

 Làm tròn số để đọc ( máy vẫn lu trong bộ nhớ đến 12 chữ số để tính toán cho các bài toán sau ) ở NORM hay FIXn

 Làm tròn và giữ luôn kết quả số đã làm tròn cho các bài toán tính sau ở FIX và RnD

VD : 17  13 = 1,307692308 ( trên màn hình )

trong bộ nhớ máy vẫn lu kết quả 1,30769230769

( máy vẫn giữ đủ 12 chữ số và chỉ 12 chữ số )

Nếu muốn làm tròn số thì bấm MODE MODE MODE MODE 1 và chọn làm tròn từ

0 đến 9

Nếu chọn FIX 4 và ấn tiếp SHIFT RnD  máy sẽ hiện kết quả 1,3077 và giữ kết quả này trong bộ nhớ ( chỉ có 4 chữ số ở phần lẻ đã làm tròn )

 Ans  13 = 17,0001

2.4 Số vô tỉ – Khái niệm về căn bậc hai

VD : Tính

Trang 7

Trường thcs Tõn Hải

17

Các bài sau ấn tơng tự

7732 , 17 14

62 19

3 8

5

74

869177

,

301

45

62 19881141

3844

32

,

2

3824

,

5

129

15129

3

2.5 Đai l ợng tỉ lệ :

VD1 : Cho s;y tỉ lệ thuận – hãy điền vào bảng sau những số thích hợp

Với y = 3x ( sử dụng phím nhớ 3 SHIFT STO A )

VD2 : Cho x;y tỉ lệ nghịch –hãy điền vào bảng sau những số thích hợp

Với y =

x

24

2.6 Định lí pi-ta-go:

VD1 : Cho ABCvuông có AB = 12 ; AC = 15 ( góc A =900 )

Tính BC

Ta có:

áp dụng định lí pi-ta-go trong ABC vuông tại A

BC2 = AB2 + AC2

2

2 AC

AB

BC 

BC = 12 2 15 2 18

VD2 : Cho ABCcó góc A bằng 900 ; AB = 24 ; BC = 30

Tính AC

áp dụng định lí pi-ta-go trong ABC vuông tại A

AC = 2 2 30 2 24 2 18

BC

2.7 Thông kê :

VD : Một xạ thủ khi bắn súng có kết quả số lần bắn và điển ghi nh sau:

Tính : a, Tổng số lần bắn

b, Tổng số điểm

c, Số điểm trung bình cho mỗi lần bắn

Ta bấm:

MODE 2 (SD)

Nhập dữ liệu :

4 SHIFT ; 8 DT

5 SHIFT ; 14 DT

6 SHIFT ; 3 DT

7 SHIFT ; 12 DT

8 SHIFT ; 9 DT

9 SHIFT ; 13 DT

Tính n : SHIFT S-SUM (số 1) 3 =

Tổng số điểm : SHIFT S-SUM 2 =

Tông số điểm cho mỗi lần bắn: SHIFT S-VAR 2 =

2.8 Bài toán về đơn thức - đa thức:

VD: Số -3 có phải là nghiệm của đa thức :

Trang 8

Trường thcs Tõn Hải

A = 3 4 5 3 7 2 8 465

x x x

x

Ta thay -3 vào x trong đa thức bằng cách : 3 SHIFT STO A

Bấm : 3 A ^ 4 – 5 A ^ 3 + 7 A ^ 2 – 8 A – 4 6 5

Sau đó bấm =

Nếu kết quả bằng 0 thì -3 là nghiêm của đa thức A

2.9 Bài tập áp dụng

1, Điểm kiểm tra toán ở một lớp học đợc ghi ở bảng sau:

Tính :

Tổng số học sinh trong lớp

Tổng số điểm

Số điểm trung bình của mỗi bạn

2, Cho ABC vuông tại A có AB = 6 cm , AC =

3

2

AB Tính cạnh huyền BC

3 TOÁN 8.

3.1 Phép nhân đ a thức:

VD : Cho đa thức

  x ax bx cx dx e

P x  5 4 3 2 

Biết :

 

 

 

 

  25

16

9

4

1

5

4

3

2

1

P

P

P

P

P

a, Tính P  6 ; P  7

b, Viết lại P(x) với các hệ số nguyên

Giải:

Ta có P(x) = x 1 x 2 (x 3 )  (x 4 )  (x 5 ) x2

Tính P(6)

Bấm 6 SHIFT STO A

A 1  A 2  A 3  A 4  A 5A2 =

Kết quả : 156

Tơng tự ta tính đợc P(7) = 6494

P(x) = 5 15 4 85 3 224 2 274 120

x

VD : Dùng phép nhân đa thức để tính:

8567899  654787 = 5610148882513

Cách tính :

Ta có : 8567899 = 8567  103 + 899

654787= 654  103 + 787

 8567899  654787 = (8567  103 + 899)  (654  103 + 787)

= 8567  654  106 + 8567  787  103 + 899  654  103 + 899  787

=5602818000000 +6742229000 + 587946000 + 707513

đến đây ta viết ra giấy để cộng bằng tay rồi viết kết quả vào bài

3.2 Phép chia đa thức:

VD1: Tìm số d của phép chia:

5

7 2 4

5

3 4 3 2

x

x x x

x

Ta có : d trong phép chia P(x) cho (x-a) chính bằng P(a)

 r = P(5) = 3 5 4 5 5 3 4 5 2 2 5 7 2043

để tính cho nhanh ta nên ghi 5 vào số nhớ A bằng cách : 5 SHIFT STO

VD2:.Tớnh a để x 4 + 7x 3 + 2x 2 + 13x + a chia hết cho x + 6

a = 222.

Trang 9

Trường thcs Tõn Hải

VD3: Tỡm m để đa thức Q(x) = x 3 – 2x 2 + 5x + m cú mố nghiờm là 15.

Ta tỡm P(15) = 15 3 – 2.15 2 + 5.15

m = - 15

3.3 Ph ơng trình bậc nhất một ẩn:

VD : giải phơng trình :

5 3 2

11 15 3 4

7 3 2

3

6 1

5

3

3

2

x

Giải:

Ta ghi :

5 3

3 2

= A bầng cách

5 3

3 2

SHIFT STO A ( 2 + 3 ) ab/c ( 3 - 5 ) SHIFT STO A

2 3

6 1

= B bằng cách

2 3

6 1

SHIFT STO B

3 4

7 3

 = C bằng cách

3 4

7 3

 SHIFT STO C

5 3 2

11 15

= D bằng cácch

5 3 2

11 15

SHIFT STO D Vậy (1)  Ax - B( x – C ) = D

 x =

B A

BC D

 x = -1,4492

VD : Giải phơng trình :

4 +

2

1 2

1 3

1 4

4

1 3

1 2

1 1

x x

(2)

Ghi

4

1 3

1 2

1

1

= A

2

1 2

1 3

1

4

= B

Vậy (2)  4 +

B

x A

x

Sau đó giải phơng trình này nh cách thông thờng và tính đợc

x =

1459

884

8

3.4 Bài tập áp dụng:

10 1

46 6

25 , 0

1 : 2

1 1 4 1

2

1 : 1

50 4 , 0 2 3

5 , 1 : 8 , 0 3

1

x

2 Tìm d trong phép chia:

4

7 5 3

7 3 2

5

x

x x

x

x

Trang 10

Trường thcs Tân Hải

4 2

15 8 3

4

4 5 3 2

x

x x x

x

3 TÝnh :

2

1 1

2 2

3 2

4 2

5 2

6 1

A

4 TOÁN 9.

4.1 Luü thõa – c¨n sè:

VD1 : TÝnh

210 = 1024 ( 2 ^ 1 0 = )

(-3)5 = -243

(-5)4 = 625

81

16

3

2 4

 ( ( 2 ab/c 3 ) ^ 4 )

1,23 = 1,728

4-3 = 0 , 015625

64

1

4

1

3   ( 4 ^ - 1 )

VD2: TÝnh:

2, 72  2  12 ( 7 2  2 = )

2

10658

 ( ( 1 0 6 5 8 ab/c 2 ) = )

VD3 : TÝnh :

1, 3 6859  19 ( SHIFT 6 8 5 9 = )

2, 4 83521  17 ( 4 SHIFT ^ 8 3 5 2 1 = )

Bµi tËp: 70, 71, 75 SGK To¸n 9 tËp 1 trang 40, 41

4.2 Hµm sè:

VD1: §iÒn c¸c gi¸ trÞ cña hµm sè y = -3x + 2 vµo b¶ng sau :

3

4

7

3

Y

Ta tÝnh b»ng c¸ch thay x vµo hµm sè vµ bÊm m¸y tÝnh

x = -5,3 Ta bÊm nh sau - 3  ( - 5 3 ) = 17,9

VD2: §iÒn c¸c gi¸ trÞ cña hµm sè y = 3x2 vµo b¶ng sau :

3

4

7

3

Y

Ta tÝnh b»ng c¸ch thay x vµo hµm sè vµ bÊm m¸y tÝnh :

x = -5.3 .Ta bÊm nh sau : ( - 5 3 ) x2 = 84,27

2 , 7 4 , 6

5 2 1 , 3 32 ,

y

a, TÝnh y khi x = 2  3 5

b, T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña y

Gi¶i:

Ta ghi : -1,32 vµo sè nhí A b»ng c¸ch - 1 3 2 SHIFT STO A

T¬ng tù ta ghi hÖ sè cña x vµ c¸c sè cßn lai vao` sè nhí cña m¸y tÝnh

Ngày đăng: 12/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w