Tài liệu tổng ôn tập luyện thi trắc nhiệm hóa học hóa đại cương và vô cơ cao cự giác phần 1 http://123doc.org/share-tai-lieu-tong-on-tap-luyen-thi-trac-nhiem-hoa-hoc-hoa-dai-cuong-va-vo-co-cao-cu-giac-phan-1/NzExMzg= Tài liệu tổng ôn tập luyện thi trắc nhiệm hóa học hóa đại cương và vô cơ cao cự giác phần 2 http://123doc.org/share-tai-lieu-tong-on-tap-luyen-thi-trac-nhiem-hoa-hoc-hoa-dai-cuong-va-vo-co-cao-cu-giac-phan-2/NzExMzk=
Trang 232 Khi lẫn lượt tc đọng với nỗi chit us dy, trv hop no ai sunfire ac va axitsunfuri loãng hình thành sản phẩm ging nhu Z
‘Heng din
C200 kite dung vi ait sunfire de vd ant sunfire loin ih
thành sản phẩm giếng nhau Còn ác chit ke th 9 cho sin pdm thee et —Bip in C *ẻ
133 Tầng zon có khả năng ngăn a cực ím từ vũ trụ thâm nhập vào tá đt ị ‘A Tingozon chia khi CFC e6 ác đụng hip thu tia cu tim,
BB Ting ozom dx hép thụ iacục n cho ân bằng chuyển hóa zon và oi
Tầng ozon có khả năng phản xạ nh sing tim
`, Tẳng ozon rất đây, ngăn không cho a cực tim di qua,
Hing din
“ingore at hip the tise tn ho cn bing tnd ha oon von > Dip
34 Dé nhận bit SO; và CO, người ta thường đồng thuc th,
CÁ, Nước vôi rong B Dung địch brom
CC, TẾ cả đều không được D.Nude clo
Hing din
“dai cxi:ny đều th hiện tính out giống nhau, nhưng CO; có số oxi hóa tối
đã chỉ the hin tinh oxi Ada, SO; có số oxi ha rung gian nên thể hiệp tính cự hen
Và hở Do vậy cho que dụng ịch nước brom mà làm mắt màu là SƠ, SO) + Bry +130 +HBr+ #80, Dap én B,
(335 Muối nào trong các tuổi dưới đây tan được trong nước 3 À-PHSO, — B.SO, C.Cuso,
D.Baso, Tướng dẫn
Có mui sumfi hằu hết dẫu ti trợ BaSO,, Ph§O,, S:$O, CaSO, (f tn,
Thể ích khí SO, là (x42y) 22, ch SO; cần đùng là2.2# hoặc 4,48 lit —> Dip 18 eu
“a Gin nl ie ding 800 mi dung dich KOK 0,1M é2 tng hod dung dich 3355 as sh
niga gam A tie dung v6i200 g HO 48 duge dung dich H:SO, 10%? A780 Hướng dẫn
tụ phần ống thụ được 37-S0e V It SOs te vào 150ml dụng địch Ba(OEDyÏM, sâu phận ứng
21 gam E224 kit tha Gil VB B48 cm D.2.24 hose 448 dẫn
“Trường hợp 1 ạo nuối trung hỏa SO,+Ba(OH); =»BaSO,ÿ + HO o
“Theo phương tình hoá họ ta có ts
Trang 30138 Hip tụ hoàn toàn 4,48 lit Khi SO, (6 Ate) vio 500 ml dung dich hén hop gốm NaOH 0,ÌM và Ba(OH) 0,2M, sinh rm gam kit tia Giá ca m i
ii lung két re thu duge li 005217 = 10,85g > Bip én D
(46, Nhận xét nào dưới đây không đúng cho các nguyên tổ O, 8, Se va Te? A.Tinh phi kim cia cée nguyên tổ này giảm đần từ O đến Te
B Trong hợp chấc các nguyễn tố này đều có mức oxi hốo đặc mmg li 2,
A.Nuse clo ‘B Dung dich brom
CC Nước vôi rong Ð.Cá A,B,C đế sai
“Hướng dẫn
“Cả ai ít này đều th hiện tính oxi giống nhau, nhưng SO; có số oxi hỏa tối
đa chỉ thể hiện ính cử hóa, SO; có số ơxi hóa ung gian nên thé hig tinh oxi hột
à khử, Do vậy cho qua dụng dịch nude bom Chit làn mắt màn là SÓy SO, + Br + H,O —› HBï + H/SO, =v Đáp án B,
44 Axit sunfvie độc khác tt sunfrie loãng ở ính chất hỏa học chính A Tinh bazo man B Tinh oxi ha manh
CC Tính at mạnh Ð Tính khử mạnh
“Hướng dẫn Dip iB
145, Cổ thể điều chế được O; từ hóa chất nào sau đầy? ‘A Dang dich NaOH long
B, Dung dich H;5O, loãng
€.kwno, D Tit các chắ to,
Trang 4Hướng dẫn
Shi 5 gue dim ob tan bồn là không phân bit được, còn li đẫu phg
được hết > Bip nA,
ngộ “ch HL5O, 714% người ta cho m gam H4SO, 61.25 thụ 40gam SO, Gis tr mir
BiCh, + H,SO, —› BaSO,J.+ 2HCI 6 ol oa o
bi omg kath ge 8 1212 = 23,2 gam B4SO, Sao phản ng (số mg
HiộO, côn dự là0232.0/1.=0)39 bay 013398 L3 mm,
Khối lượng đụng địch sau pn ig :114140023,3= 4907gam, %( 1,80) = 13.100
(S09 ng
7 Cho 104 gam dụng ich BAC, 1096 vào 200 gam dun dich H.S0, Lge bd Kit fla trang hòa đụng dich muse Ige edn ding 230ml dụng aes Aes
2594(4°1,289/, Nong 46 % cia FSO
Ð.4835%
378
—_"
_ 10.08 nes 09 HọSO +2NHOH —NeSO, +H,O,
“heo (1) số mọi H¿SO, dự lề! mọi Phong rin phn ứng tạo kế tô BaCI, + H;SO, -> BaSO, Ý + HƠI
005 005 005 su
“Tự (1) va @) thấy số mọi HịSO ắtcñ là 1900)
Am”
SH ng nên đu ni ếch tren kế ng mà) yo gl oe tap
Tieg Acó 00 ml lụt 05 mol Nén tho bh HS 06 ~>Bip dn B,
1083, Syekhi H)S vio dang dich FeCl, hign tong quan sit due
‘A, Dung dich ong suốt
Trang 51.54, Met hỗn hợp khí O; và CO; cĩ tỷ hổi s với hiểm là 19, Khối lượng moÏ "rung binh (gen) của n hợp khí rên về % heo thể ích của O; là
A.404440%6 B.38V440% - C.384À50% - D.364450%
“Hướng dẫn: Đập 0 C |
1255 Ki did ché oxi cong phịng thí nghiện bng phân ứng phân bu HeO, (xe tắc MaO,) khí oxi nh ra thường bị lấn hei nước, Người a cĩ thể làm khơ khí
c bằng cách dẫn khí đi qua ác Ơng sử hứa chất nào dưỡi đầy |
‘A,CuSO.SH:O B.BGCS CN Ð Bội CaO
Tướng dẫn
“Trong các chấttrê chỉ cĩ CuSO, SH,O:hột CaO là ĩ khả năng lớn khể, nhưng
“CuSO,SHLO khơng cĩ khả năng làm khơ vì đa hút nước rỗi —y Đáp án D,
11 S6, Dé phân biệt kh và , cĩ thé dùng ho chấtlà
Ath cu HỒ nh hột D Dang dich KĨ và hồ in
ương dẫn
(05+ 2KI + Hy > Oy 2KOH + by, dinh ra sẽ cĩ phần ứng màu với th hột
tạo thành mẫu xanh —>Dép a D,
1357 Cho dung dich vã lâm lo kiên thổ Cho mộ lượng vừa để BaCH, vào dung dich A Loe A chia 3,82 gam bổn hợp ai muỗi sunft của km eg kiêm bd ke
tia đem cơ cạn đung địch nước lọ th thụ được m gam mudi Khan Gi ym
Goi céng thức của hai muối trên là;ASO, và BSO,
A:$O, + BaCl; ~>BaSO,Ì+2Acl o
Áp đụng định luật bảo tồn khối lượng ta số Khối lượng muối = khối lượng
hỗn hợp khơi lượng kết a = 3,82 + 6,28- 6:99 = 3,07 -> Dap én A
(58 Nung 11.2 gam Fe vi 26 gam Zn vi | gngS du Sn phim oa pining ‘Se dyng vi HCl ti thụ được V f khí, Che it i ny ác dng VI ung cho
địch CuSO, 10% (4 1,1 gil id VT (Bib ắc phần ứng xảy m hồn rắn)
A-0683l:— BLO2TSI c.0872 it Ð, Kết quả khác
Tơng dẫn Thương ah hai học:
Trang 6
đóa HSO on dae Set ake wey ae ee "hợp X gồm kim loại kiể % pln inlsht was hả iã1224 <h
te đụng với lượng vừa đi >
đt lượng vừa đủ Ba(OH) cho tới h on SO” thu ye 2719
Thông dân
(i s8 mol M và AI rong 254 gam hn hop lin lug tx vay BM + HS MSO + Ht Mg DL
@ I+ BHO, ¬> Al(SOjs+3rT @
MSO, + BaOHb => B4SO, +2MOH ` Q)
& MOH + AOHjl- MAIO; ee
si mol H;§O, bằng số moi của BaSO, va bing số mol H;
ay * 219-2569 136 pa = 0
Vay theo phan ứng (5) ta có: yex=e0 —
ith a at ge! = 0.8 mol) = 0.05
Khối lượng hỗn bop: Mx + 27y =2,54 mie
Thy x vy io pong hot aude M=25 vy MUN > Bp dn
161, Hob tan 0,4 gam SO, vio a BSc aan Bam SOs vo gam dng ih SO, 10% thu ge dng de
Đ ThS + ÁCh + 4H,O ¬ HgSO, + 8HCI Hướng dân: Đáp ân C
(A164, Chi ding một hoá chất có thể nhận biết được các dung dịch không mẫu sau:
'NggSO, NaCI, H,SQ., HCI, Hoá chất đ là chất nào tong các chất sau
BaCO, + H,SO,->BaSO,Ý+ COy + HịO,
ấy BaCh vừa nhận bt đượcởtrến cho vào ai lọ côn lại nu ty kế ia NSO, BaCl;© Na;SO,—xBaSO, + 2NaCl =>Đáp ân B
(65, C6 dy chit sau: HLS, S, SƠ, H;S0
“Chất nào có tính oxi hoá mạnh nhất là
Ling din: Bip an A
(2.66, Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào dưới
‘A, Dign pin dung dich NOH
B, Dign phin nude
CC Chứng ct phân đoạn không khí lông
D, Nhiệt phân KCIO, với xúc tác MnO;
Tưởn dẫn ‘A.2HS +0) —> 292110,
| BLSHS + KiChO; + 4HS0, > 3S +Cr{S0) +K,S0, +70
| CHS + 4Ch +440 > 1,80, + SHCI
388
Trang 7D.2HS +80; -> 38 +2840
— Phương nh C cần nhiễu chất oxi héanhét—> Bip dn C
68 Người ta thường đồng các ình bằng thép để ng và chuyên chở mút HSO, devi
‘A H,SO¢ bith dng ho trong thép 3B H,S0, dae khéng phin ng v6i st nhiệt độ thn
‘C.H,804 te khéng phan mg vi kim loi ở nhiệt độ thường,
Thép co cha ede chit phụ tro Khtng phn ing vei HS,
‘Hang dn: Bip sn B
(69, Dét Mig tong khéng kh rb đơa vào bình đụng kh lưu huỳnh đioớt, nhận thấy số Fai chất bột được dinh r: bột A màu trắng và bột B màu vàng: Bột B
không tắc dụng với dụng dịch axi sunfri loăng nhưng chấy được trong không
hi, sinh ra Rh Clim ma mau dung dich kali pemanganat Các chất A,B,C lin
ĐắtMg tong không hi: Mg +02 —>MgO
‘Dua vo bish dyng Hh luu hujnh doit Mg +803» MgO+ S
Dik hy B cong kong ki:
$+0,>80;
“80; + KMa0, #150 1,80, + K5S0¢+ MaS0, -> Dip én €
70 Cho 23 gam hn hop gm Be vi? Kim ai kiểm the in i tác dụn lt ‘Gi nước th được đụng ich A vi 56 It Kh (Ate) Néx thé vio dng gi A
180 m dung dich NasSO 0,50M th rong dung địch còn dư Ba(OH,, nu tiến
tiếp 30 mÏ dàng địch NasSO, 080M na ti tong dung dich edn di NeSO,
Xie dah ha kim lại kềm A.Livi Ne BNavak
TH rẻ ml tung nh cia 2 kim li kim lig ipl 25,7 <M<33,34
= một km loại phải có ki lượng nơi nga is ki phủ có Ki lượng mọi nhỏ hơn 287 5334 và mật làn Tơ
Gee nat (ho, Th ding dich HSOvt dso đ a it mem nh C60 a3 I
gi số ml ác kim loi Fe, 2a, A 0g 5622~28, * Phin gm, Tad ce phos tinh pag ne A” MO bm
Fe + H,SO, + Fes0, + 4, «tre
4 mọi 2n+ H,80, > 250, +H, @) bb
Mặt khác tụ nạ, = 3 2T = &= 3b = 03 mọl,
“Thay s,b vào () thủ được: e = 0.2 mol
385
Trang 8Khối lượng 12 hin hợp: m = S6x + 65y +0 =281 — ()
“Thay a,b,e vào () thủ được; À=24
vậy A làMg
“Theo các phương tình phản ứng (1J2X3) số moi H;SO, ti thiểu cần dùng &+b + =06 mol => Thể ch đụng định H,SO, tối tiểu cần dồng li a _ 06
Ge On
+6172 Cho 64 gam hin hop hi ki loi huge hai chk i pc ahem ccủa bằng tuẫn hoàn tác dụng với dong dịch H3SO, loing du thu drge 448 h
‘kbs (dete), Tinh thành phẩn % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
A 70% và301% 55.5% vaas.55 B.37,5% va 62,5% Ð Kế quả khác
“Gợi kim loại chung cho hỗn hợp 2 kim loại hoá tr là 37
Mod a mol trong 6/4 gâm Tà số phương trình phản ống:
Khẩi lượng moi ung nh của 2 kim lại bo ị là 6//02 * 32 = một im
ai thải có khi lượng moi hồ hơn 32 và một kớm lại hủ ó hổi lượng nói
hơn 32.Do đồ chỉcó th là Mạ Œé khi lượng moi là 29 và Ca tới lượng mọi 40) Geis mol Mg trong hin hp x mo, sổ ơi Ca trơng hỗn hợp ty mol Tad x+y =a=02mol
| 73 Bét chiy hoan toàn 8,6 lt HS (đc) ồi cho sân phẩm khí sinh ra vio ‘80m dung dich NaOH 25% (d= ,28ginD) Số mọi muếi tạo thành là
cA-Ng$O;(029) và NAH§O(0/16) B.NagSO(04)
C/NaSO,,16) và NaHSO,(028)_—_ D.NaHSO,(008)
6->1<T <2 — Tạo hai muổi
SO; +NaOH —>NaHSO,
[NaHSO; + NaOH —>NasS0; + #0
024028028 Dip in A,
‘hod todn 1,94 gam mot mudi sunfua của kim loại Dẫn toàn bộ
OF a dich BaCl, dir thi thu duge 4,66 gam kết tủa Thành phần % về khối lượng của ts eB yg
lưu huỳnh trong muối sunfua là bao nhiều?
A|26,66% B.46/67% C.32988
"Hướng dẫn Gol cing the cin mul in MS,
M;S, + lấnO; —>M:O, +n§O; 4)
Vay os 2,68 = 32 =32,98% rBipén
(17%, Khi H;S là khí rất độc, để thụ khí Họ thoát ra khi làm thí nghiệm người ta
đã đồng
‘A, Dung dich NaCl
G, Dung dich axit HCI
Trang 9(7 Trong các nhóm chất sau đy, nhôm nào chứa các cht đu chấ rong oi
AHS, FeS, C20 BCH HS, FeO,
CALS, FeS Nb D.CH CO, NaCl
"Hướng dẫn: Đáp áC
116 Dụng địch sútsumtbilic để rong không li sẽ
A-Có vẫn đục màu vàng C Có bợt kh thse a 'B Chuyén sng den Khénge6 hiện tượng gì
"Hướng dẫu Đáp ân D
178, Sát kh ba tan Ving (Au) vào dung địch nước cường thy (hân ôm vàng) "ĐỂ tạ lại Ving (AU) người ta cho ha chit no sau iy vio?
A-Fe(SO), BLNAHOO; = CNSHSO; ——D.NaxCOs
Hướng dẫn
Sau kh phân kim ving, Au & dang AUCIs hay ở dạng phức HAUCL Ở trng
thi niy Au c6 số oxi ôn à +1, Muôn chuyển Au" vb Au i phải cho một chất
Khử NGHSO; (nước €« uật ngữ đùng của thợ kim hon) để kết ia RE An, ức
này Âu ẽ ét tia đưới dạng màu đen, sai đổ đơn cô lên tên ngọn lửa đến khí hi
3 được Au có màu vàng rà đẹp,
3Áu”"+3SOƑ" => 3 S0; +2AuÝ đen) => ĐápánC,
180 rạng thổ kchthíh, nguyên ừcôa nguyên tổ nào go được s độc thin ah
^.O BS 8e D.Te
-Fhaéng dn: Dip tn A
(18 Trong các đơn chất ph kim C, Ny P vi Shi đơn chất không bị hy là
AP BN, cs Dc
“Hướng dẫn
AN; không chấy tương oi ở nhit độ thường vĩ Nạ cổ iên kết ba ất bên vững
Nó ch tác dong được với ox hie alia điện hy hồ quang điện—> Đập n B
C88, Sc kh SOs de wio dng dich trom
B Dung dich bi vin due
D Dung dich chuyén miu ving
‘A Dung dich vin eb miu ndu Dung dich dt mau
Fong din Dip in 1383 hổi SƠ vào 500 ml dụng dịch Bí đến Vi vữa mắc màu od tds,
thụ được dụng dich X BE tung hda dung địh X cn 250 ml dụng địề
"NHOH 02M, Nẵng độ đụng dich Br,
Ð.0,005 MỊ A.0025M —-B.O010M —_ C.0,020M
Bá, Bit ehdy hoàn toàn hỗn hạ thành một sản phẩm sắn duy nh
Theo (1) vA 2) S6mel Os tham git phn ng 0.175 +0075 =0.25mot = Bip inc (1B tiện tượng xảy ‘4 Thanh st an min ong H:SO long Kagan tone FSO, de côi no hig a ng SOs gs ne SOE kh nhúng nột banh s vo mộ sức dng ei
3 Thanh Trong ả ba tưởng hợp thar sft 6 bj an nn i bn min tong H,S0a ds, Kin an rong H;SO băng Tonge hai ung hep tanh i ba hing ba mn
ng dn Dip
1186, Pht bu no son dy kg ding? A Lin hun mt phikim manh,
6 ah ox hóa mạnh điền nh
®.KMi am ga phân ng, lm bệnh bể iệndob oi hố dei kh
LC Đinliện trông, lưu hỷnh là chấ ro, nâu vàn, khên th tong nuốc Điều kiện lòng, lưu huỳnh tổ gi dang phat im nguyen tướng dẫn Đáp An,
187 Cho 20 gam bốn hợp Fe và FO te dụng hoận tản vi dung dich ThS, đặc nóng dư, thụ được 56 lít khí (đo ở điức) Phần mềm khối
A2600% B.2333% —€.7200% D465 67%
Tưởng dẫn Gait sb ol ea Fe vay lb mca FEO ổ phương tịnh S6x472y = 12(a)
Trang 10(Qua tri oxi hóa
S10 aay, + Dip tc, bi es
88 Cho 7,8 gam hin hop Mg vi MgCO, tic di dich 1,80, fotng dr thu de 448th họp (ở dle) Phin Hạ ‘i eg toda toin vt dan
i lượng MẸ trong hỗn hợp ban đầu là
(89 Hòa tan hé Hal 15m Rn ng An dinh HO, i Ae BMg S Hữ li ‘cles 7
“Hướng dẫu: Qu tình củ hóa
192 Kim loi ndo đưới đây có phản ứng với đụng dich H:SO, Abe nguới?
C2 liên kếtø, liên Ket Ð, liên kếtø, liên kết aig dn: Bip
(1 96 Thả 336 l khí O, (đúc) vào 400 ml dang dịch KĨ IM Trung hon dang đen âu được củn V ml dạng địch HI IMCiRịÝ
Tướng dẫn Phương nh phần ống O,+2KI*HO 90: +h + 2KOH
Trang 11295 Dun nóng m gam hỗn hợp bột Fe và S một thời gian thu được hỗn hợp X- "Hà tan hết X rong dung dịch HCI dư thụ được 222 lí (đidc) Khí Ý và Lố
fam chit rấn không tan Cho Y qua dung dich CuCh du thu duge 48 gam
“Te gi shit cabal oán ta biếu S còn dự Ló gam hay 0,05mGl, Fe ố thể đc
hoặc không Fe +S Fes ®
‘Theo (1) s6 mol SO; = 025 — Vạ, =0,25.23,4= %.6lf => Dap an B
{oreo ning M6 Ag, sav 8 cho vi tinh Kh cnn Sx mitt Trpnsls Ag ting en 24 gam KO! lag O) phn dg vt Ag ng gin hy KE
Xem ĐlMđem C2u68m Ð.24gm
_Hướng dẫn
Thương 2Ag+O2Ag0+0 th phản ứng là Œ)
03 O15 ONS ONS
“Theo (12 mol Ag —> Imol AasO Ki lượng tng lên lồ gan
302
“heo giả thiết khối lượng tăng lên 2,4 gam
Vay sb mo! Ag df tham gia phản ứng là
242
3 mol The (1 số moi O,
iy kb oon Oi 0,1548= 72 gam» Dap én A
1 98 Để phản img vou wi 100ml dung dich BeCl, IM cl phi ding 500m! dung ich NiO, vi nbn 4 bo nhieu? ee
A,HẬM CÓ BOM CoaM pioam
ng in Phong tn ph ng
BaCl, +NaSO, > BaSO, + +2NaCK(1) Greate a
“Theo (1) số mol Na;SO, bing s6 mol BaCl; = 0,1 mol
A100 Sc khí O, vào đụng dịch KĨ cố nh sẫn vải got hd tinh Bi quan st Suze et
‘A, Dang dich 6 miu xan, C.Dung dich trong sue
hổng dẫn: Đấp tnA
Ä 101 Cấu hìnhleeonlớp ngoài cùng của ác nguyên tổ nhóm oxi tà A-nẺng— - Banglpl ns ap? D.as'ep?
‘ing din: Big én (3 102 Khí SO,(ginh ra từ việc đốt các hiên liệu hóa thạch, các quảng sunfu 18 mee trong cit) 8 idm nồi rng do SƠ eng thự gì sunt)
1B Dung dich o6 miu tim,
D Dung dich cố mẫu vàng nhạt
Thông dẫu: Đáp AnC
104, ĐỂ từng tính đùn hồi cho cao su người ta cho hó chất rào san đ vào AS 3.80, Ne D.C eng dn: Dip
308
Trang 1211105 Fa chit do su đy đổ dùng bồ bột Dạng y bọc và nặn ug A-CMSO, BLCaSO, CNHCO, ` Bach
Tướng du: Đâpán A_ :
F106 BE thu được 6,72 tt Oz (Aktc), cần phải nhi in tÖẾKCIO, HO đi số MO sắc de) QAy| my Trên bên ngan úy À-2Ä50 gam B.4900gam C 42,5 2k 42,50 gm D.2125 gam 2 tin
“hương trình phản ứng nhiệt phân là
2KCO,sHO—S%“ 02 ›2KCI +30, +I001— qy
04 Theo () mẹo sua = 2n, = 2672 =m,mne “Ÿng, T = 0,2 mal,
m=022125= 4258 Bip inc
(9 107, Hida tan m gam Fe tong dung dich H:S0, long thi sinh ra 3,36 lit kh kt), Nd cho m gam st nly vo dang hàm em ắt hà vào dang dich HSS, dng omg RS
A224
Veo, * 0225.22,4 = 5,06 lit» Bap én D
a Inde ean gb Fev Fe ung wi dung dich HCI der thu duge 2,24
1108, Dun dng 10,8 gam bột AI và 96 gam bột $ (hông có không kh) hu được hỗn hợp X Ngim X tong dung ch HCl dy thụ được V lí bẵn hợp khí
Y Gig V (8 ice) (ieee phần ng xây ra hoàn toÌn)
6488 = 144
‘ALS tg0 ra ở (1) sẽ phân ống với HCItheo phương tình 3 tạ ra HSS ‘Theo (2) va G3) mạ =03303 = 0 mọi => Vài 0,622,4 = 13,44 lít
Trang 13‘hing din
CC 64 gam SO, —-»32gam S
128 gam SO, —> 6 Azam S
sry = MMs 04,84 PT dạ s2: vậy X là BS Ôn — Đáp án mi
1111 Cho 165 gam Nin hop hai mult Nas và Na SO, de địng với 100ml dựng dich HCI dun ning ta aye NS hap kh cô ý khối oi tới há là 7, Lượng
txt tung hea vin 300ml dang dich NaOH IM Khổi lượng của Na SO, lề
Hing dé:
Goix là số moi NaS vay la s6 mol NaSOs; 78x + 126y =165 (a)
‘NaS +2HCI + 2Nacl + HST a
‘Vay khdi long mudi NaxSOs la 126.0,1 = 12,6g->Dép an B
1112, Tir 500 tin quing pits che 259% tạp chất tơ có hệ sản xuấ được bao nhiêu mếc khổi dung dịch H;SO, 93% (D = 83, ếu hiệu uất qui tình là 9514
oan or ts P29 ped ‘Zn +2H;SO, —> ZnSO, + $0; + 24,0 ng
@
a %2
X + 2H,SO, >XSO, + SO, T+2H,0 @
“Theo (1) số mol Zn bằng số mol 2 mol
“hối lượng CuSO, nguyên chất cổ tong dụng địch đầu
Taso, =oso,-CM = 400.1,2.2:
20g
387
Trang 14Vay Kab taong it tie mas =0,5.96 = 48 rip én
(115 Hom tan 1.8 gam muối sm ki lo hóa ho 4 50 ml dụng dịch Để phản ứng hết với dụng địch này cìn 20 mÌ dụng X vị ong nue ồi pha dng
dich BaCl 075M, Vay X lb
JHCIO i axit xố cơ mạnh nhất trong cic log ait, HCIO có tính axit yếu hơn
(COs H:COs ¢8 tinh axit yéu hon HCIO, => Đáp ấn
(21117, ton ndo khong bj oxi héa bing nhing chit héa hoe? Act B.Br cr
Huing din
lo không bị xi hóa bởi chất hóa họ a ion Fn ci bj oxi hia bi dng ida
cột chiều ->Dập án D
(118, Phin ing giữa Cụ và H; có thé xiy a trọng điều kiện ‘A Có kh HC làm xúc tác 'B Anh sing Khiuéch tin
CC, Nhiệt độ thutng v8 bing t6i D, Nhigt 5 tye i 273°
1.119 Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dụng địch HCI đặc đun nồng tỉ hiện tượng quan sắt được là
‘A Cloruav6i tan, o6 khi mau ving, mi xbe thos ra
8, Không có hiện tượng gÌ
CC Clorua voi tan
D Cloruav8i tan có khí không mẫu thst ea Hướng dẫn
CaOCh +2HCI —>CáCh + Cụ *+ HO ¬> ĐpnA
L1 0 Để loại hơi nước ó lẫn trong khí C, ta dẫn hỗn hợp khí qua
‘A Dung dịch NHƠI đặc B, Dung dich NaOH
€.CaO khan D.H,S0, dae
D Phin dng hia hop
7 ing pinion pin 1123 Cho cée minh 8 sau i
1) Kb ido clena hô không ác dng duge wi CaCO, A ii png ki CO» 0) Clo cb ắc dụng trọ tấp VớieM to mcắcodLaiL
) lo pi kim man nhấ nó có ttc dụng tực tấp với t
tổ Hic 4) Clenavồic th oi hoi mạnh,
Số mệnh đề phá hiễu đúng là
2 BI Ming din: Dip in A
Trang 15124 ing dung khong phi cd clo
‘A Sin xt cht ty tring, st ring va chit v8 co B Dit wing ty ring
Si xu ce ho cht hou eo
D, Sin xt ab on làm shựachẳngdnh xoongchẩo
ising dn: Bip 40D 'cÖ:ra mệnh để không chính xc
A Tron co hp chit, och eb sb ox ha
B.Trongcs hyp cht vi hie kim fo halogen lun th ins ox 1
(CTrng tt che hợp cấu các halogen chỉcó 6 ox ha
Tinh ox ha ota cdc balogen gm di fo dn it
Tướng dẫn “Trong ác hợp chất th các halogen đền có số cú hồ -I,ở mạng Hi đơn chất
đều ổ sở o hóa bằng 0, Các số oi hỏa đương +1/"5*$/27 chi c 6 cde al: Cl
Br, | Do ching 26 phin lop d, mặt khác cố độ âm điện vừa phải F chỉ có số oxi
hồn -1 và 0, không có số of hóa đương do phi kim cố độ âm điện lớn nhất và
Không có phân lớp ¢ -> Đấp ân C
126, Neuyén ti nguyện tổ X có tổng số ại (2 e là 15, ong đổ số hại mang
“điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Nguyên tử X là
"ương dẫn “Tong nguyen từ tìn “p; và mang điện, không nang điện
The bài ta có hệ phương th
Í2ptn=H5_„ Íp=35
{êp-n=25 ”Âne45
© 127, Cho 0.25 mol HCI vio dang dich A chia 0.2 mal NaCO, và 0l mọi NaHCO), Thể ch khi CO; stat)
ug din Khi cho từ xây rẻ phân ứng sau
NaHCO, +HCI -> NaCl+ CO¿†.HO (2)
“Tb ih Ki thost a 0,1 + 0075 = 0,175 mol hay 192 lí —> Đập án A
12 128 Tinh thể tích dung dich KMnO, 0,5 M ở mồi trường xi cần tiết để oxi hóa hệt200 ml dụng dịch chứa NaC] 0,|SM va KBr 0,1 M
‘Ap dung bio toin e vio 1,2, 3 ta cósố mi e mà MnỶ” nhận bằng 0,05 mi, Theo G)n n.„„ =0,01mol => V= SỐ
0,02 ft = 20m -> Bip nC
129, cho 44.5 sam hỗn bp bột Zn và Mg tc dạng với dang định HCI dư t S6 32/4 tt Kt H bay ma (Akt) Khéi ugg mubiclorua fg th dung véi dung dich HCI dr 8 tg ra trong dung địch ng dung di thầy,
A60gamBL115,5 gam suing din
(i M1 hig chung ci a ki oti, M+ 2Hcl + Mel, +H) Tin Bi
Theo 1 cứ I mọi TỶ => MC],ti khối lượng tăng ln 7l gam,
2113 bọ an la ch me ep 204.250 138-E han ein nm pum nh Zn 240 cl ing 108 eb HI 36 (= mt i ee 96 A) ah pl pn gi ng ABA
Trang 1611136, Trong ty nhs, elo chi yéu tin tại đưới dạng ‘A Mubi NaCl c6 tong nue bién và muỗi ms 2B Khodng vt sinvinit(KCLNaCD)
#22) Trong tự thiền, clo hủ vếu tổ ti dưới dạng muối NACI cổ trong nước biển và
131, rong ác của clo cổ số ni hia tong mg 1, +l, <3, 14, 27, Ai IẾỸ mi r (ước độ NaCl ấn chủ yế ở cíc mô, su một đời gian đo ma hộ
66 số oxi hóa nào kém bên nhất? THỊ -và dẫn dẫn theo thời gian sẽ chảy vào nước biển lâm cho biển có muỗi) ~> Dap dn A
aA B.+l +7 Dts (1137 Din tir tir khi Cl, én dư vào dung dịch NaOH được dung địch chứa các chất
Ki rong cle số hóa cinco th sb oxi hoa +1 1a king die rung nén kém tba EE C.NaOH, Ch 1.0 A.NaCl, HCI, HO B.NaCl, NaClO, H,0, Cl, D.Chy 1,0, NaOH, NaCiO, NaCl
Khi cho Cl, vào dụng dịch NaOH thì tùy thuộc vào điễu kiện mà nổ lạo rà
XI, NaCIO hạy NaCl va NaCIO, Nếu ở nhiệt độ thường thì tạo ra hỗn hợp Xa], NaCIO, nếu ở nhiệt độ cao thì tạo ra NaCl vi NaC]O, => Đáp én B (Q88 Có4 ọ mắt nhãn X, Y, Z, T, mỗi lọ chứa một trong các dụng dịch sau đậy:
‘AgNOs, ZnCl, HI, NCOs Biếtrằng Y chỉ tạo khí v6 Z nhung king phản ống với 7
“Các chất có trong các lọ X, Y,Z, TIỀ lượt là
1 DE shế hi; ta cổ th sử ạng ưng phầp nào tong các phưng
LẢc Dùng chất khử mạnh đễ khử muỗi erus
'B Cho HF tée dụng với chất oi hoá mạnh như H;SO,đặc, KMrO, O,
C Dũng dòng điện oxi hoá muối florua
` Nhiệt phân muối florua
Tướng đân
Không c¿ chất nào of oxi hộ: "mà chỉ: ột chiề
si n4 ảnh sĩ Bằnú th đc di ông bnng ah ESHA SATE XY ZT Unt
1133 in phẫm cũa phân ng gia dụng dich HCI và dơng dịch KMO, là A KCI + MnCl, + HạO B.Ch + MnCk + KOH ` ẽ 5 7
(@
gu Cphoicác họp ấtMBees— D.Phươngháp Đác HE + ABNO, ~> 2AgF + HNO, Đ
Tin tản án lai BIR Tụ ong phòng thí nghigm ngudi ta diéu ché HC! bing phuong phép sunfat, tron lộ an li xế hương trint viết 6
Kha nho 'NaCl + H;SO, =>NaHSO, + HCI_ (phòng tí nghiện) oot S gà
Cl; H52 (phương pháp tổng hợp- công nghiệp)
{1136 Ngiễn chủ yếu đề iu chổ lo vong công nghiệp A:Nude ign B.Muổimô C/Romgbiển ` D.NguồnHực
Tướng dẫn
Rong biễ là nguồn chứa lơ ấthiễu -s Đáp án C,
Phân ứng (1), (G) và (6) à phân ứng viết đúng —y Đáp án C
(3140, Hòa tan 585 gam NaCl vio 579,15 ml HO thi thu dupe dung dich NaCl Dung dịch này cố nông độ % là
Trang 17khi(ếie Tổng số mol của 2 chất rong hn hop ban iu
“Hướng dẫn
“Gọi công thứ chung củ hai muớ là MCO,
cq, = 224 =0,1mo1 Id Fico, +2Hc1-+ Nici, +c0, t +100)
O02 01 2601 On
Theo (1) ond go, =0,1 ol => ĐápánC
1142 Khi bị nung néng, kali clorat ding thời phân hu theo hai eich
1) Too nox va kali clon
2) Teo ra kali peclorat vi kali clorua
Tĩnh xei có bao nhiều phần trăm khối lượng kali clorat 65 phn uy theo phn
"ứng (1) và phản ứng (2), biết rằng khi phân huỷ 61,25gam kaliclorat thì thu được Hổ pm kalelone
LA,MWWvà1096 D.40Wevà6056 - C.2MĐ6vAS0% - D.5S94vÀ45%
"Hướng dẫn
2KCIO, —Ễ¬ 2KC + 30; ©
4KClO, —¬ 3KCIO, + KCI ©
Goi số mol KCIO; phân huỷ theo (a), (b) lần lượt là x và y' crores
cho ra chit ấn cổ hổi lượng lớn hơn khếi lượng Cụ đùng lại dầu 4.83 Tính
hiệu sát phân ng nhiệt phân KCIO,
‘Theo (2) ứ 1 moi Cu =>CuO khối lượng tng lên lế gam
“Trong thực tế khối lượng tăng lên là
200
PX = 35,5 9X là Co -> Đáp ánB,
(146 Để oạikht HCI có in tong kh Cl ta đẫn hỗn hợ khí qua ‘A Dang ich NaOH B.Nae
€ Dang dich Nec de D.HiSO dhe ing ns Dap iC
146 Phần ng nào sau đây chứng tò HCI s oh ki? .2HC|+Fe—FeCh +Hị
2 +tMg(OHb = MạCh, +2H,0
€ PO, + HCI—« PhCh +Ch +HO D.ZHCI# CuO CuCh, +140 Tướng dãy
POO: #IICI—~+ FOCI, +Cụ + HO cho By số od hỏa củaCÍử] ln đế 0 > Dipinc,
An
Trang 18opel? +2Ag" 92ngh +2F2^ ®
=0/02 1435 x + 0/01 108 = 36 Ee KH phần boy bon toàn ho 1,08 logenus (aX) 6 avn» 12 voi dung dich AgNO:
(147 Nhén xe ào sau đây về nhóm balogen là không đóng ‘A Don chit dang phn ti X;
'B, Tc dung vi kim logi menh —> mu6ihalogenua
Tée dung véi hidro khí hiobalogenua 1S Cho 1,03 gam m 152, Cho 103 đc Đi th Gage mae Ke i,
st la Nth 6p api cing én xu hang nn hin 1 tll ede :
atin Nea wong tht hu bat deg ph > Dạ tp Ệ ng 148 Khi đốt hồng, lá đồng có thé chiy trong kh nd saw dy? q cà nọ aie Gi
Bry
an néng th ly Br HCL, Ch de 3 bay hoi cong NaCl + Bip én A
Ä 150 Công dụng nào sau đây không phải của NaC†? ‘A Li thức
in cho người và gia súc B Lâm địch tryễn ong bệnh viện
C Điều chế Cl, HCI, nước Gia-ven D, Khử chua cho đặt
gi công thúc chúng cô ai muổi halogen là NA:
‘NaX + AgNO;—> AgX + NaNO/(1)
31,84 7? Bex
“Hướng dẫn
Freie ne sang ech HCI (4, 15pm vb 10 ml dong deh HCI (4 1,05)
Navi hi cha ho big CO cht Kg pl dng NEC > ip aD HAs Ti om ding A HN Em
{51 Cho 200ml ung dich 4gNO, 1M td dụng với 100 mt dung dich Pech Bi0sgm Cll gam
Tạạo, =0,2, te, =0,1.1=0,1mol
vn >< Bod
yore, ON Min
‘Sat phn ứng tên ath dng dich cen chia 01 mol Fe(NO: hy 0,01 mol Fe?" = ae
-yKhỗi loong dung dich mai 620 1,1 = 228 > Bap
ion 02-010 08 ma AgNO; hy O18 ml grote an
406
Trang 1911155, Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mẹ và Zn ác dụng hết với dung địch HCI,thấy thốt ra 2/21 l khí H; (đc) Khối lượng muối khan thy duge
‘Theo (1) ett mol X => ẤCl, kh lượng tảng lên 7L găm và giá phĩng 1 mol He
‘Vay 05 mol Hịgii phĩng tơi khối lượng tăng lên 0,1 7L ,1 gam,
> Maas" 42+ 7,1= 11,3 gam—> Bip in A
10156, Phan ing ndo sau đây được dùng để điều chếkhí HC rong phịng thí nghiện?
LA-NaCI + H¿SO, — NaHSO, + HCI?
B.Ck +80; +H,0 2H0IT +1450,
C.Ck +HLO+ HCI T+ HCIO
D.H: 4k >2HCIT
“tướng din
1NeCI+ H:S0, —+ NaHSO, +HCIT Dip in A
1157, Trong of chất dưới đây, dây nào gồm các chit uta dụng được với ng ich HEP
A„Fe, CĩO, Cu(OH),
C-AgNO,, MạCO,, BaSO,
Hướng dẫn Fe, CuO, Cu(OH); đề tác dụng với HCI Bip fn A
158 Muối NGCIO cĩ tên là cĩ tên gợi là
B.Fe,O,, KMnO, Cu b D.CáCO, H;SO,, Ma(OH);
A.Nate hipoctoro B Nate hipoclorit
C Nate peclorat D Nate hipoclort,
"Muết NaCÍO cĩ tê là cĩ ên gi Naơihipoelọt => Đáp án B,
189, Cho các chất sau: MnO:, PbO, SiO, NHs, KMnO,, K;CUO, Số chất ác
đụng được với HCI c thể tøo m kh Cl là
MnO, PbO,K MnO, KeCO; Bu tie dung duos vi HCI to hi Ch—> Dep án 5
408
Ca Tan Fk =F weeny aac wen oar mate
.C, Vừa là chất oxi hĩa, vừa là chất khử
AE ce
Sim T3 BE e~k Sa0gedktdrlicensi Ta In
C Khong 06 quy luật chung Khơng đối
noe Deed i SGN EE ise oi aman gi ae
1 ine dato ci ienkeonets
in 1: Cho tác dụng với dung dich AgNO; du thi thu duge 5,74 g kết tủa, Phin 2: Bỏ một thanh sắt vào, sau khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh
in Ơn HH
Hưởng dẫn Goi cơng thức của muỗi cẳn tìm là MX;: areca nen
Khối lượng kết tủa ; 2x (108 +.X)
“Khối lượng thanh sắt tăng : x(M ~ 56)
Guugeanes ca Px [re [e039
| ben]
sienna
'Vậy, obng thire cla mudi cin tim là CuCl, => Đáp án A
162 Hbe tan 12,8 s hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung địch HCI 0,1 M vừa đủ,
La được 3⁄24 lít (ở đc) Thể tích dụng dịch HCI đã đồng là
D.Mgcl,
409
Trang 20Fe+2HCi Foch + tat @
‘Theo (1) er mol Ä —› XCI, khốt lượng ng lên 7i găm và gi phóng `Vậy có 0,ñmelH, gi phông tì khối lượng tăng lên 0,571 = 35/5 gam ha, =20435,5 = 55,52 —¥Dép inc | mol He
165 Thube thờ dùng để nhận biết on clorus s tron 265 Tubs đông để nhận it n cưa có ag dụng địh nuổi cong
167, Nude Gia-ven được dùng để ấy trắng vi, sợi vì
‘A C6 tinh Khirmenh 5 Cổ khả năng hắp thự mắt
CC Cõ tính sư mạnh Ð Có tính ox hoá mại:
| Hướng dẫn Dưới ác đụng của CO, trong Không khí đi (COs+ NaCI0 + HO HCIO* NaHCO HCIO o6 tinh Oxi nda manh HC1O—> HCI + [0] ~> Dé dn D
(1168 Cée nguyen Anco’ tb nim halogen o6 cu hinh clecron lớp ngoài cùng là Bensinp! nh Tưng dẫn: Đáp fnC,
Ả 169, Cho các nguyên: Flo, Clo, Brom, lo Số nguyên ổ cổ số oi hóa ng nhau là
AS Bs ương dẫn rong các hợp chit thi cic hal bu cds oxi hb -1 ở tạng thái dom chit a
sé ox hoa bing 0.Cac 6 ox ba dug +13,45,+7 chi ob 6 ce hal: C, Bry Do cứng cô phân lớp d, mặt khc có độ âm điện vừa phải F chi cs oxi hoa Lv 0, thông có số oi ha đương do F là phì im có độ âm điện lớn nhất và không cổ thin lip d —> Dap énD
{1470 Trong cc chit san, dung dich ec cht no king 5 hig tang be di? ALBCL BH CoHBr D.HNOs
"Hướng dn Q 7H Hỗn hợp khí nào có thé cing tba tại (không xây ra phần ing hd oe J? ALKhi HS va KhiCl 5, Khí HÌvàkhíCl,
(© KiNES va kh HC] Ð,KhíO, và khí CŨ, Tướng dẫn 172 Kh hidro love có thể được điều chế bằng cách cho th thể muỗi ăn (NaC rin) th dung vi chit ndo sau dy? A HSO, loing BHO C.NaOH
"Hướng dẫn: Đập án D
173, Cho một bột đồng(I) cxitvào dung dich HCI, hiện tượng quan st được là -, Đồng) oxi tan, có Khí thoát m
B Ding) oxt tan, dung dich ổ màu xanh DBag(t) oxi chuyéo thinh mau 48
Ð Không có hiện tương gỉ
B.HSO, de
ait
Trang 21“Hướng dẫn
CO +2HCI ->CuCt+ HO —> Đáp ân B :
12.174, Ha tan 10 gam hỗn hợp bai muổi cacbone kim lại hóc tị I bằng dụng
dich HCI dv ta th dye dung dich A và 2⁄2 lít khí bay ra (6k) Hồi sô can
lng dich A thi thụ được bao nhiều gan muỗi khan?
A.110gm B.1355gmm C.I220gm
“Hướng dẫn
'Gọi công thức chưng của hai muỗi cacbonat hóa trị 2 là: MCO,,
CO, +21 -+ Hct, +cost + O0)
‘Theo (1) mol FICO, > Bil, thổi lợng tăng lên 1 gam đồng ti gi
phông mot CO: ~ £6 6 mol COs git ping th tốt ượng tăng 1.0 = 1m
‘Vay khối lượng muổi là 10 + 1,1 = 11,1g —> Dap én A
31 Cho Sóg nột oi:kin lợi ác dạng vấn vi HCI cho 111g mab loan sia km on dé Cho bie cg thi ot kim oa?
176, Cho uong dung dich AgNO; the dạn với hỗn hợp sm 0.1 rol NAF
‘v8 0,1 mol NaCl Khdi luong kết tủa tạo thành là bao nhiều?
“Chỉ số AgCi là kết tủa sên ta có phương trình phần ứng là:
AgNO; +NaC —>AgCHÍ + NaNO,
`Vậy khối lượng kết tú lẽ 0,1.143,5 = 14358 —sĐáp án A,
177, Cho 31.84 hỗn hợp 2 muỗi NGX, NaY với X, ¥ lt hai halogen ở hai chu kỉ Jin ip vio dung dich AgNOs dy thu ye 51.34 ¿ kết tia 2 kết Vậy X, Y ABrvli T.PVACL c.Clva Br D.Brva At
Do X, ¥ lai halogen > Bip én & hai chu
1178 Ha tan 2,24 lít khí ho cua (đe) vàỏ 4635 gam nước th được dự dioh HCIcổ nóng đ `
„HC, H;S0, HE C-H.SO, HE, HNO,
"Hướng dẫn THP có khả năng ăn mòn hủy tinh, — Đáp án B,
9 190 BE điều chế clo trong công nghiệp ta phải đồng ình điện phân có mảng "rgẫn cách 2 điện cục đễ
‘A Thu duce dung dich mabe Giaven B, Tăng hiệu ứng nhiệt `: Khí clo khôn tiếp óc với dung ich NaOH
` Bảo vệ cá điện cực không bị ăn mồn Tướng dân
Phương trnh điều chế H; rong công nghiệp 2NaCL+ HOH > 2NaOH + Cũ, + H,
`Nếu không córổẩhg ngăn khí cloinhm sẽ tác đụng với NaOH tạo ta nước Gia ven Bip inc
3 6l Đồ ty bế ong bệnh viện thường người hường đùng hóachấ nào su đy2 A-Taphóngxã B.KhíOm — C-NướcGiwen - D.Clonavôi Hing din
Con vôi rên > Bip dn D
(183 Cho các sst sau: HCI, HỊ, HBr, HE, Số mít không được điễu chế bằng Phương pháp sunt li
AQ BỊ co Đà Tướng dẫn
Phương pháp sunft củi điều chế được HCI, HF > Đáp án A-
B HCl, Hs$0,, HNOs
D HCI, H,80,, HF, HNO,
413
Trang 22(Che AKI =32KCl 1, tạo m sẽ cổ phản ứng màu với hỗ nh bột —> Đấp án,
T184, Dong địch nào dưới đây không phản ống với dụng dich AgNO? ALB&Ch, — B:NaF C.NCI D.NaBr
Tướng dẫn
-ASF tan nên không có phản ứng xảy ra, — Đáp án B
©1186, Cho 0012nøl Fe và 0,02 nơi CH ham gia phản ứng với nhau Khối lượng muổi tủ được lề
Khối lượng mu6i to thanh fa 0,012 162.5 = 1,953
186, Cổ bà cách thụ khí đưới đầy, cách ảo có thé ding dé thu kh clo?
A.Cieh 1
“Hướng dẫn
Khíclo tan rong nước và nặng hơn không kàf > Đáp án A,
1 187 Cho 142 gam KMnO, tc dụng hoàn toàn với dong dịch HCI đặc, dư, Thể tieh kh thu được ở (đit) là
A-06li B.S it
2KMnO +16HCI 42MnCh + 2KCI +5CI, +810 (1) ou 08 025
“Theo (1) số mol Cl; thodt ra 0,25.22.4 = 5,60(14)
1 188 Hde tan hoàn toan 7,8 g hỗn hợp Mg vi Al bing dung dich HCI du, Sau phản ứng thấy khối lượng dung địch tăng thêm 7,0 g so với ban đều SỐ mol
"Vậy số moi HC! da tham gia phan img la 0,8mol ~> Dap én B
| Q 188, Che 1,12 lit helogen X; the dung vừs đó với đồng, tu được ]L2 gam, CyX,, Nguyễn tổ halogen đồ lề Alot B.Flo
112 x¬
“hương tình phân ứng là Cut X, —>CuXe @ 0£ 005 005
108534 array
Pu Pua, > OM” M+3:355
> Dip inc
Trang 23t3 192 Chol6,59 ml HCI 20% có đ =I,lgíml vào một dụng địch chứa S1gam AgNO) thu duge kd tia A vi dung dich B, Thể tích dụng dich NaC! 26%
Phun AgNO: +HCI > Agcy ph + HNO; ®
NO, ely Ag +NAĐ, @)
Te) aren S582" 6 tt tạng nộ SppmA
1 193 Cho 16 mi dung dich axit HCI 6 nồng độ x molt ung dich A) Cho tiêm nước vào dung ịch A thì được dung địch B có thể tích 200ml và Só nồng
đạo Imoll.Gi tix a
(2195 Nxt nko sau iy Kh ng? A:Pkningc5s5oxi
hin dong, BF chi cb xi hie -1 i
€CP có số cụ hóc Ðvà-I Ð.F chỉ số số oxi hoa trong hợp chất
Hương dẫn
F chi cd sb oxi ha -1 vA O-> Bip an B
46
1%, Khi ân nóng br ấn bá tượng hồ được gi là À.Sựthăng họa
€ Syiuyhoi {ing di pind {1197.C43 NICI Cot dng ang cho det pin ete ae ot TSO,” 9 mit akan me dng ec igi Beach ARNO, rên ile Rog in Bac D BAO! Natico,
Cho 158, vo Ip no of tia ng không an a Ba, à BACI,l ioc A ‘
Tàn nà NHHCO, lọ Khnghi ng Nal = po aoe AE 198 Cho hai dang ch sứ, HC nồng độ C%=3%606 và nàng độ
.% 104đẢ 2, Hồi Bi pha tận ching te Kh ome ng họ hiệu đổ ược hằng độ mới kừn se
n thành hơi, không qua trang tá lỏng, Hiệp
B.S chuyde ng hái D.Siphin hy
BigtVs + Va=2 lit va hu sb ning d mol It dang deh A va ba Dnt ie
12 Peay = ` 2Ổ 5 0.2m] 365 :
Trang 241200 Trộn lần 200m! dung dich HCI 2M véi 300ml dung dich HCI 4M Néng d ‘mol/l oba dang dich thu được là
“an in 0 CaCO, se dn 6 ng i HCL (= 2a _Nồng độ % của CaCl, là
"Bảo toàn hổi lượng acó hổi lượng su phân ứng bằng 50 + 1825 = 232,5 nhưng
.đoCO là chất hí nó sẽ toáta khi dung đỹh nên khổi lượng au phân ứng là
16,3626 > Bip én
Hướng dẫn Các phương vinh phân ứng xảy ra là
PR = 15.7% > HMCO, =100-13,7 285.3% Dip tnc (1203, Khi din phtn dung địch KÍ ó ấn ỗ nh bộ hiện tượng xây
‘A Dung địch không màu B, Dung dịch chuyển sang mâu bồng
C Dong địch chuyễn sang mâu xanh D Dung deh chuyén sang mau tim Thôn dẫn
hi điện phân tạo ra, âm hỗ tính bột chuyển thành mẫu xanh
> Pip ínD, LÖ304 Cho 26,6g hỗn bợp KClvà N:CI hòa tan vào nước để được 50Dgam dung định Cho dong dịch tn tie dung vi di vei AgNO) thi thu duge $7.4 pam, Ket tia
‘Th phẫn phần trăm teo hổi lượng của KCI va NaCl rơng hỗn hợp đề là A566 và 49% 1B, 602% và 40
709% v830 Ð Kết giả khéc Tướng dẫn
(Goi x.y Hn gt số mol eda KCI va NaCl KCI + AgNO; >KNO, + Agcy @®
—%KCI 56% va %NACl=100~56 = 44% -> Bip in A
26,6
11205 Cho trtr0,3 mol HCI vào 02 mọi Na¿CO, Thể tích kh thoát r (đc) là A-336 B.224lf 48 ie Ð.896 lí
419
Trang 25
ing din Kh cho a ay ra pin ngs:
HCI =Ne{COs NaHCO, + NaCl oy
02 02 02 02
HCI + NaHCO; > NaCl +CO;? «HO
at at a) Ol
Vie 0.1224 =224 It Bip in B
{9 206, Cho 78 gam Hn hap ha kim lo Mg va Alte dng vi dung dich HƠI dc sau phân gk th ty Kb omg dang ich tng Hn 7 gan, Tnh tôi
lượng bổn hợp ban đu?
À- 54 gam Ms và 24 gam Al” B.2,4 gam Mg vi 4 gam Al
C3 gam Mg va 48 gam Al 48 gam Mg vi 3 gam Al
Tướng dẫn “Cđc phương tình phân ứng xây ra là
(1207 Để tác dụng hết 4.6t gam hỗn hợp gồm FeO, FeO, FeO, cin ding vba di 6Ö! HCI IM Nếu khử 469 gam hỗn hợp trên bằng CO tì thụ được hao
nhiệt gìn Fe
A236 3.436
“Hướng dẫn “Tacé kh ki oxit eth CO sé Hy © trong Oxit 80 CO>
‘Ap dung định luật bảo cận khối lượn su 81, = Mau —m,
—> tạo, =0/15 (ml)->.V = 7ấml —> Đáp án C
(209 Người ta hường đựng Sit B.Chitdéo ax fiehiđic được đựng trong bình chứa làm bằng —C Thige Ð Thuỷ tính
"Hướng dẫn ĐHP ăn mòn thủy tỉnh nên người a đựng nó tong bình lâm bằng chất đếo Dip én B (1210 Khi sục Clo vio dung dich NaOH & 100°C thi sin phim thu duge chia clo 6 sboxi hos AclyisS Balvii7
"Hướng dẫn
NaOH + Ch —*> NaCl + NaCIO,t H;Ó => Đáp án A
(1211 Nhận xết nào sau đây về hiđo cloroa là không đúng?
À-Cónh sút Đ,Là hấu lồi ð đi kiện thường
Tướng dẫn
HCI chỉ có tính edi khi tan trong nước ~> Đập án
1215 Cho từ từ 02 moi Na/CO; vào 03 moi HCI vào Thể tích kh thoát m (đc) là
A224) B.336M) C.448(H)—— D.&96(H) Tướng dẫn
“Khí cho từ từ HÌ xÂy ra phân ứng su:
NgCO, +2HCl ->NaCO; +CO¿?.HO — @)
“Thểtích khí toát r là (,1523,4= 3-46 it > Bap án B, (1213 Cho H;SO, đậm đặ tác đụng với 58,5 gam NaCl (tin thé) đụn nóng, Ha tan hết khí ạo thành vào 146 gam nước thì thủ được đung dịch X Nông độ pin trim ela dung dich X
A.20% B-40%
48t
Trang 26`Vậy khối lượng mol của M tis 5 0,005 24> Me > Dap ind,
(21 được 1 hỗn hợp khí B, (eác khí đều đo 6 aktc) ut ha ht oa Che hỗn hợp A gdm 2 ti TH
“Thành phần phần trăm theo thể tích của khí Hp trong B là
Khi cho từ từ tôi xây ra phản ứng su HCI +NaCO, ->NHHCO, + NCT ®
HCI +NaHCO; —> NECI+ CO, HO Ớ)
005 005 005 065
“Thệtíh khí tho ra 0,05.22,4 = 1,12 ít => Đáp ân B, (1217, Đáp án phương tình phân ứng đồng rong số các phân ứng san ALDHF + 2FeCl, > 2FeCh + Fi+ 2HCI
B.2HI+2FeCl, > 2FeCh +1; +2HCI C.2HBr+ 2FeCh > 2FeCh + B+ 2HCI D.Fe+Ch—> FeCh,
Hướng dẫn: Đáp in B
218 Asitcó tính oi hóa mạnh nhất là A'RCO B.HCG,
"HCIO cổ số oxi hóa của CÍ bằng +1 à số oi hóa không đặc trưng nên kêm bên
"hề hiện tính od hóa mạnh
219 Trong các tính cht sau, tính chất nào không phải là ính chất của kh hit clorua?
‘A: The dung wi ksi NHy ', Lâm đổi mẫu giấy quỹ tim tằm ướt
C Tác dụng với CaCO, giả phông CO,
Ð, Tan nhiều trong nước Hướng dẫn “Khí HCI không tác dụng được với CaCO; =y Đáp án
280 Nhận xét nào sau đây vềiê Kong pint ec halogen à không chính xá?
‘A Teo thih bing su ding chung đổi clecron
B Lignkét phi eve C, Liên kế cộng hóa
Ð Liên kết đơn
€.RCIO, D.HCIOs
423,
Trang 27“Hướng dẫn
Liên trong Hai àiên ếtcộng hóa tị không có cực => Đáp n
(121 Cho các mệnh đề san dy = 3) Các halogen(Œ, CỊ, Br, ) cổ số cv hóa từ adn +7
| Đ)Flo là hấtchỉcổ nh cơ hóa,
$)F› đẫy được C ra khôi dụng địch NaI :
) Tĩnh mi của các hợp chất HX tăng theo thé: HE, Hl, HB, HL
“Các mệnh để luôn đồng là |
Aabe Bde cba Diabd
“Hướng dẫn: Đập án C
139 Khi mở một lo đơng dụng dịch mút HC 37% tong không kh âm, ty khối rắng bay ra là do
‘A HCI di tan trong nước đến mức bão hàn 8, HI by hơi và tạ rong hơi nước có tong không kàí ẩm tạo thành các hạ
hổ dang dick HCL |
CHC phan hy tg thin Ha vi Cl
Ð.HCI dễ bay hơi tạo thành dong địch HƠI
“Nướng dẫn: Đạp ân B, 123 Có Chi ding mo 4 lọ mắt nhấn đựng các dụng dịch ring bigt: NaF, NaCl, NaBr, Nal chất có thể nhận bit được từng lọ rên, ho chất đồ
A.CuSO, B.SO, CABO; Ð, KhíO,
“ương din
Lọ ảo có kết ta trắng là NCT, lọ náo cổ kết ta vàng là Nai, lọ nào có kết ta
Trào vàng nhạt là NaBh, lọ không hi tg la NaF —> Dip én C
(01224, Hay chỉ re phi biểu sai ương các phát iểu sau? Elo là ‘A Dom chit tính oxi hoá mạnh nhất
B Nguyên tổ có độ âm điện lớn nhát
C Phí lôm hoạ động hỏa học mạnh nhất
Nguyen t bén nhất
Hing din
"Nguyên tổ khí trợ mới là bên nhất —> Bip dD |
(Q25, Để chứng mình trong musi NaC! có lẫn tp chất Nai có thể sử dụng hóa chit mio sau iy?
A, KhiCH, + dung dịch hồ tỉnh bột _ B, Giấy quỹ tim
C-KhíCu D Dung dich hồ tính bột
2 “Trong các chất sau đây, chất nà AARNO) B.BuOH, hop chi hogs ong ng dịng
‘ing di: Bp ink
9.227, Cho hỗn hợp A gồm 2 muối NaX và NaY AxXihol Vt bom Sitaram de nb X,Y bile 6 hin ings © KYO, PY n muối NHI và NaY QX và Y 2 bsbsrr wy aside kế áp hp
©-Xiktvom,¥ aise
‘ing din: Dip iB
9.228 Chia dung địch brom có rang thanh 2 phẩn, Dẫn thấy dung địch sẩm màu hơn Khí X, Y lin lượt là Segre tay dang eich mt miu Din KAY Kang dn ea M ri ving thi 1X Khong au A-CEWASO, B.ChAM — €.SOvHI
ein din Dip inc 229, Chiru uhdng ph ing dng aco? Ae tna si ge
ia Stn suit mhidu ho chất hữu cơ (dang mei, tube dé con rin
ve Sine tab tc ring ta, cao ss
LC Sản sát NECI KCI tong công nghệ,
D Dang dé tly trắng, sản xuất chất ấy ting ing dn Bip inc
£20, Trong png A.Nhga ngage atl, dang ox HF dre bi gắn sơn Bọn thi nghigm, dang ech ait HF ue bi
Bin ok
ig cin: Bits,
9231 Phuong pip nd seu dy ye dng AL Tit ca du,
'B Din phin hn hop KF và HF 6 thé lỏng Oxi née mudi free
, Diing halogen khéc diy flo ra khỏi mudi
thử để nhận biết D.NaoH
Jb hb tinh bgt —+ tuần xanh ~; Đập an D,
0233 Trong phòng thí nghiệm, khí cle thường đụ điều chế bằng cá ‘bop cht nao sau đây? mere
"
" Bnet CKCO, Mo,
Trang 28Tưởng din
"Nguyên ắc của điều chế khí elo oxi hon CI bing cdc chit ox hóa mạnh bạc
dling dòng điện một chi, các chất xi hóa thường đồng trong phòng th npn
là: MnO, KMnO, PBO, K;CnO, 3 Đấp én
1234 Đồ dụng dịch chứa 2 găm Hồ vào dung địch chứa 2 gam NaOH, Nhức, “lấy qÌ tím Vào dụng địch thu được ì giấy quìchuyễn sang màu nào?
-A-Màu đã 1B Miu xan
CC Không đổi màu Không xác định được
Tướng dẫn
“Sau khi ác đụng NaOH côn dư nên quỳtm hóa xanh —y Đáp ân
(1288 Sắp xếp bản kính của các vỉ at sau Cl, CT CI’, CC eo th a kin tăng dẫn
ALCL CT CI, ct3 or" ct", cl cr, cL cr
Hing din
"_—
© 236 Chig 38,1 gam FeCl, thành 2 phần phần 2 ó khi lượng gắ 3 lẫn phấn 1 Dem phin 1 phin ing hit vi dung dich KMinO, dt, trọng môi tường P.S0,
long, du, thụ lấy khí thot ra Đem toàn bộ khí này phân ứng hết với phan
Sau phân ting thu được m gum chitin, Gilt cia mle
Phần Ì:có 0075 mol EeCh > phin2: 6 0225 mol FeCh
10EeCl,+ 6KMMnO, +24fL§O, —> 5Fo/SO,)+10CI,+3K,SO, 007 + 6Mn§O, +241,0
00 2FeCh + Ch —> 2FeCl,
05 005 015
FeCl du 0,075 mol vie FeCh:0415 mol
> Mats 127.0075 + 16250,15~33,9 (eam)—> Bhp én B
2 237, Che 8,7 gam MnO, tc dung hé véi dung dich HCI df dư thụ được khí X Cho 13 gam kém tie dng hét v6i dung dich HCl dv, thu được khi Y, Trộm
tản bộ lượng X với Y, rồi đốt nóng trong bình kín đến phản ống hoàn toi, seu
để hòã ten hết sản phầm thụ được vào 100 gam nước th thu được dụng đị) Z dng 4 % cia chit an tong dung dich Zk
1238, Néu co I sol mB cht: C2OC}, KMnO, KCHO,, MO, ln lu phn
ng với lượng đư đụng dich BCI đặ, chất tạo ra lượng khí C: nhiều nhất
aig din i1 Cân bằng các phương ih pin ing ia bạc 2KMn04+ I6HCI-> 2MaCl + SCh + 2K + #840
| MnO, + 4HCI—> MnCh + Ch +2H,0
(CaOCh,+2HCI-> CaCh + Ch + HeO X;ChO; + MHCI-+ 2KCI + 2C%Ch, # 3C1,*7H:0 2+ K:CH0; tg nhiều Cl nit» Bip én D
Cich 2: Lap én:
(Quin ox non: 20F > Cl +22
(Qué trinh Khir: Min +5e -» Mn; Mn +22 -> Ma;
2Ể + 1e > hy Cr +3209 2Cr - + Chit no nbn electron nhiễu nhất thì chất đó cho khí C nhiễu nhất Bip an D,
48T
Trang 29
(Na, Ba, Fe, ) _J(Ca,Cu, Pb, Ag, )|
1 Cầu tạo kim loại
+ Cle nguyên ổ kim loại đề là những nguyên tổđ về ƒ, một số các nguyên tổ
+ và p Do đó phần lớn các nguyên tố hóa học đề là im leại(É4 ong số?
nguyên tổ Trơng bằng tuẫn hon, các kim lạ chiến phần dưới bên ái mà giới
Sạn không rổ rệt là đường chéo của bảng kễ từ góc tên bên tr Kim loại vi
nhiễu vềsố lượng, vừa gÌữ vai tệ hết sức quan trọng ong kĩ thuật vì chứng cô
những tính hấtI-hoá-eơ họ đặc bit quỹ bu
+ Sosính mộ vài nh cất giữa kim loại với ghỉ km ~ Năng lượng lon hos Tne <tc ~ Độân điện X web SẨ mm
(Gối với sắc nguyện tô thuộc ch kỳ lên) + Nguyễn ử im loại dễ nhường electron 68 rổ than ction, thé hig ih kit
trong oe pin ông oi hồ khử
* Trong cũng ồa kỳ: số lớp clecron không đổi nhưng số electron cia Kp
got cũng ting Gin do đ bán kí nguyên từ kim lo lớnbơn cửa bi im,
+ rong in sh Kim ei, ác nguyên ử kăm li (dính ắc hơn cá on Km a)
‘ug xen hư những hạcầu giếng tha xÉp ấ nhau và iễ iễ bằng các đếm mi it mang at Dang bi điền đc ml đường mợg hi
Mong iuti tnt id à bp hep cde nit mang ii vA dung mang tad
“Khoảng không gian gia ác nút ren cóc clecron tdochuyển động
tạo hành “EM 2izoon" ương mạng Hới km loi, Nhờ "1M electron” ny md ce
nay him fol & nit nạng lên ết với nhau tạo thành mạng lưới bln ving
(itn #8 kine,
«86 phi te of agua te ods fon) gig ahs zo quan!
(ote on) tong mang lei inh ĐỀ, _® Đổ đặc của mạng nề ph ch rã síc nguyên tử oặc ly) dim
chế tong mạng tới ảnh th
Sai [a
DO de a Tạ: Tốc Tính chất vật í chung của kim loại 21 Cổ nh kim (v6 sing ek on
+ Mau sic oa vt chlt được giữ tích do ự phân xạ một phân Mi ah ia loa pin 9 mot pia hay cản Wan sg, Nd cho ng hp tan BB cde sỹ
‘ls de, nguoe Indu có kh năng phn hon này các bế và th sh hy c4: có màu tông a ae
* Kim lod nh km ak ee eecton do rong ki oi kh ns 1 ony do, wong km oi cK ig pin
‘aman hing bic M4 rng ving min thy Ms kan oto match sổ bức xạ Và phân chiếu một ben tn ye lắp ty
* Vide Đẳng có mảu đổ vì nó được ắa tụ các bi acing miu xinh (nâu phy ca
àu độ)vã nhân xạ mạnh hưng by xạ màn đờ sgn ching ge nh Lăn hi ch wh Davy Mg và AI te dng dể Khả ăng phn cig dh sing cds Mg v Al mah hon Kh ning hp thy dn == ton wing
~ Bac (As) va plafi (Pa) phản hiến ính sing sin ah hon tin adn d ding ng ong — Tương tự, than su
có màu đen vìn hấp tụ toản bộ ắc bức xạ ni th : sắc bóc xin thy, kim cao thy tinh tong st vi eke bc xạ suyện qua mà kiểng b Ha ty
“Thể ích các nguyên tử kim lại đặn)
Dp die meng tinh thé =
Trang 30
22 Tinh dn ite
+ Kim ai ân
đãng i an sng ns th ht gp mig độn thế tai đụ + Bét nĩng, độ dẫn điện giảm vỉ các ion đương
“bas Hở sự duyên động cĩ hướng của dồng icoen ‘tele ion Mcngo tìm ti ấn áp đảng mạnh hơn
"hơn bên trong do lực hút tĩnh điện yếu hơn 7 as
+ Din dito hom cig vi Co, Ke ad Pb và Hạ Vì Ag ổ nên
ue ding rig ri lim đây hd (đy đện, Vì gvà!ệhơn Cunén A dang dope th ‘a a
tng sin xt te noone, ni 24 Tinh déo
+ Tinh déo cia cbc kim kại được
dằng của các tp ion kim lại rong mat
tinh ig vied electron ted, + Vi đo m kim lại cĩ Để dt
thể để nh lá cĩ chiến dạy
.Bưởng khơng nhộn 24 Tím cứng
+_ Độ cổng củ kim loi
dân cing (09
5 Với guy we kin cương
(gân như nên, - Khối lượng riêng của kim loại phụ thuộc v 26 Khi lượng rêng của im lo (gle)
kể lợn ng nh him i he áo ấu túc mạng thụ Để về
*_ Khối lượng tiếng của kim loại biến đổi từ 0/53 (L) ene S53 (L0 đến 24⁄8 (O0),
-Kin li sĩ4 <Slàiinli họ Nà Mẹ Ai a \
Kim laisð03 5 Win ln nig Fe)
430
rong Kthutché to thi i lim ang vi lm lh
thích là do khả năng trượt lên nhau d
nh thể mã khơng bị tích rồi nhờ lực Bá
"đơng, kếo sợi hay đác khuơn, Vàng (Âu) cĩ
‘go ¥ gam thành sợi mảnh dài 3 km mà nh:
khơng giống nhau: biến đổi từ mễm (kim loại kiểm)
2.7 Nhipt df néng chay cua kim logt (Cnc)
È- + Nhi độ nĩng chảy của kim loại phụ thuộc vào mạng lưới tinh thé và lực tức giữa các tiểu phân trọng mang + Các kim loại chuyên tiếp cĩ nhiệt đồ nĩng chây cao vi các electron 4 Atha
do iên kết kâm loại, bền hon so vi electrons dãy cĩ nhiệt độ nống chây cao nhất vi rong các nguyễn va p.Trong ee kim low chuyển
“`2 Các kim loại khơng chuyển tiếp cổ nhiệt độ nĩng ch thấp hơn vì án kính sgyên từ lên hon, dn dé liên kết kim lại yếu hơn, + Nhiệ độ nĩng chây của kim loại iến độ từ ‹39FC (Hg) đến 410C (W9 + Theo guy we
im loi tne < 1500°C 1 kim loại ễ ng chy
-Kim lại cổ nc > 150C là kim loại khĩ nơng chây (dịu nhiệt)
218 Nhiệt sốt của kim loại (23) + Nhiệ độ si của kim loại phụ thuộc vào độ bê lên kết kim loại vẻ bán kính cia nuyén ti Trong quả trình đun sơi ăn loại, đồi bồi phải ất được liên kế gi0a đá tu phân da đồ sthườngcao hơ nhiễu c + Nỗichụng cá kim lai chan ấp cĩ f co hơncíc ki ki khến chuyền tấp Lio tng ty nt hop nh độ nơng chả, các kim logở giữa cĩ sca om, + Trong các kim loại kiềm, És gầm xuống heo chiễu tăng ba di Uh ht shin lực lên kết kim log gl xõng hi in ánh nguyên từ lơng, « Nhiệt độ gối của kim loại biển bit 387°C (Ha) én 59307 (W) W là khĩ sống cấy nhậu via khổ bay hi nhấ nên được đồng làm đây ĩc bổng đền điện
iu nĩng tới 200C, 3.Giải thích tính chất vật li của kim loại ĐĐ gii thích các inh co bin ck loi oth đựa vào thy “Ki electron”
và tuyết ing dng hong
Bu Thayde "Rh electron” :
‘thyme 6 ThuyEt “hi letron cho eng mang tint kim og 6 he in va ting bao em ng ti ce nguyen tr 4 bj ion hod, tae là ác nguyên tử để bị Hạ) nột phần cĩc cleeron ho ị của min: Các lecron ho rien kết yê với tức bạt nhân ngoyên từ, rong đĩ cĩ một số chuyên động tự đo đễ đảng trọng tản Thấiơn loi chuyên động hồn lop như cậc phân từ khí Vì hề cỏ tệ cl như cĩ Hồi ceevon chuyển động trong mạng nh tê kim lai, Kiễ lên ết giữa “khí
‘Soon’ vi cic nguyen tv on Kim lai gợi in a ơn lai Gi hich: Bing tye “Kh electro” th gi hich dn inc inh ht
Trang 31im loại dẫn điệ tốt vì "khí cleeron"chuyển động từ hỗn loạn sang cô
hướng kh lập tmột iệu điện th ở hai đu đây dẫn Đưn nóng, độ dẫn điệ giảm vì
tăng sự chuyên động hỗ loạn cña "khí lecton" và tng sự dao động của nguyễn
tũ hạ on kêm lợi làm cản ự chuyển động có hướng của cleeron,
+ _ Kim loại dln hit ất vì khỉ tổng nhiệ độở một chỗ thị ở đồ nguyên từ và
len kim loại dao động mạnh, truyền sang ede electron ts do, ri tr cde electron ty
do tran sang các nguyên ử và các on kim loại lân cặn Cứ th dao động của
sắc nguyên từ va cdc ion trong ton khi in loi được tăng cường và tạng tái
thiệt của Khối kim loại được hêng bằng nhanh chống:
+ _ Kừn logic ti đo “Kh eetot” lên kế các tên phân (nguyên từ và im
Kim bại rong int va ching ob x ich do che dng cba me eo He Hạn chế của thuyết *khí leeton” là không thể giải thính được một cách
tiệt để mức độ khác nhau về 4 tính chất học đặc trưng của kim loại vì
Không thế giải tích được các tính chất í học riêng của mỗi kim loại 22 Thuyét ving néng teong
“Thuyết vùng năng lượng dựa trên cơ sở phương pháp oblan phân tờ (MO), lš
thuyết hiện đại số thể khắ» phục những tiểu sốt của yết "khí leconP về cần
tr kim li
“Theo thuyết này, kim log rin hay King c6 cu tric nh thể, út mạng là em
“đương, Cức bïtan nguyên tử (AO) hoá tị của các im loại được tổ hợp thỉnh các
`MO chưng ho toàn bộ nh thẻ, Trong sự hình hành phân từ ai nguyên tổ sự xen
phủ giữa 2 AO liên kế làm xuất hiện 2 MO Khi một nguyên từ thứ ba được kết
hợp vào phân tử này th & sy hin thành 3 MO, Như vậy nêu tinh thé kim lai gm
`N nguyên tử (N =6,023.10”) hỉ sự xen phi của N ÀO sẽ cho ta \ (MO) Mỗi MO ứng với một trang hải ăng lượng sắc định Vì số N rấ lớn, nên N rạng thi xEh
lại gin nha tao nên vùng năng lượng Sự khắc nhau về năng lượng của ác tạng
thal rô giới hạn một vùng là vô cũng nhô bề, chỉ bằng khoảng 10° eV, nén
thỂ coi vùng rãng lượng như mộ vạch năng Irợng liên te Các MO của ving năng,
lượng tương tự như các MO bất din x kp tinh th kim og
Hin 8.1 eho thấy sơ đồ hình thành các mức năng lượng (go m vùng ng
lượn tồi ng số nguyên ừ ương tá) ng : dave xép 2N electron, aga ving
GHẾ GUE tok Son những ấm nà heo dụ na Làn cá ae ae hấp thụ cắc bức xạ nhìn thấy mê kim loại, © ánh ean mnt nent emg, ve deehon bai bị hyẩn đợc ngự, ti hich nh chế sự hoà In bọn kim,
Sth on en ton oe a tg no in
«tit Ie co hoc ma kim logi e6 tink deo, th nộ Hi ce ope liên
„Tính đẫn điện và dẫn nhiệt tốt củ kim loại th ncn vi nahi cia kim nt được si cà như
Ian oh he ah av 5 Ngyán ch cứ th ca tt on ti 8 nén ving ning ong cia tinh th Kim og nese ee
‘ona Tne ih chin Wana ec N hon ng in 12 2
fer gO AN (MO, ip thinh ving ng lưng gm N nds Vie củng
i ms ob (clestron chi chiém N/2 mức (mỗi mức 2 electron), N/2 mite bị
SCE tide be ht ving bot, NP mde con i dang abn evar
é a te Se an om tte với các mức trống tạ › cơ hội cho BH nh ho dịh đực đối He dụng của độn mm, Dp Hệ
liebe ding cis ge ane
ir met 9 he nguyen chy ấn đ (ching hon Ce 3°), Néw tn oven 1K gl ea a cn pa ince Nos loo nee
| BESS nth oi 2 ving svi dor ving bdo gon ON oa ee TH ge Ne nh Fcc Gelecron host adn Gah NG eect restate dos tne cing he ES
‘leton hott v8 chỉ đến sáo 6N2 = SNinic oe
Trang 32
“Cđc kim loại đẫn nhiệ tt nhờ khả năng đĩ chuyén ty do cs ede electron bs
trong tỉnh th và truyền tăng lượng từ phẫn néng hon sang phan look hen Kee Tông, lo động ci ác nguyên từ tại chỗ bị đơn nông tử nên mạnh hơ, gy
khăn cho sự chuyến động có hướng cô electron hed ty do theo edn ce a
trường hay từ phẫn nóng đn pn ạnh, Do đó tính dẫn điện và dẫn nhiệ cứ
loa giảm kh nhiệt độ ng
S2, Thực nghiện cho thấy khoảng 1 eleeron trong số ác lecuon bo tị
"nE)yên từ kim loại gây ra tính dẫn đến và dẫn nhiệc 6 elector hos el
than giao in ết cộng ho ị bận giữa các nguyên từ km lọ, Dọ đồ giể
gác im loại chuyén tgp có khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chây, nhấp đ vị
-4ô cũng lớn hơn nhiễu so với các Kim lại không chuyên tiệy
Kim oi Vttánh đến | Vyenén dia
Hin 8.2 Phin beth too vt ede dn it án đấy
.4 Thổ điện cực và pin điện “41 THẾ đệm cực
5 chôn nộ thanh Kim os M vo dang dich ma ci ns ("a ne
Trôi độn cực, Nếu nêng độ (chính ắc bọn phi i ox 66) coa dung vck co ne
18 1M 6 25°C thi ta ed th điệ cực chin E ca cặp oxi hod = Khe MA tan
‘ny te viet dang ox hofdạn Kho) Hai tường hợp có th ny — Nếu anh kìm lại đễ nhường leeron (M —y MP + no), lòn MP tạo sẽ
được phn sn vio dung dh, clestrom ở lại ên hạnh kim loại M lâm cho danh
Xi oh am vd mf in i im ov dang ch > <ụ
5 Néw M™ ong dàng dịch dễ nhận electron (M+ ne —>"M) th n6 8 hda
esr ca thn kim log M lim cho hanh kì lạ tích đặn dương và cổ mật
điển tế đương so với đơn dịch ~>
484
+ _ Tương tự như vậy, người tac th tạ ra các đện cục khi bằng cách đùng một
ft kim foi to (Pd hay hanh hen chi tấp xúc đồng tội với khí và nhúng oơng ng dịch chứa lon của khi đố Ví dụ: điện cực hiro H,k) (P44), dia eve ox!
Of OTA Soe co Cub ITE, + bit ohne phot i og in c oc pi ng :
hao gìn in eo) ays eahre ap eng dh chs
SQUAD loaiie, dhete meaner ti 9 a
tin oye Sn" (44)/Sn”"(d) (PD,
H, (ân)
“ầnh 83, Điện cực No tiêu chuẩn
t, Người ta không in ve tt i ti đân cực thg đẹ Sạc iệ đệ E5 đệ se hệ nha, ngư md dh Be nce há ca 2 đện se (ul in đặn cũ i) VÌ và so sah vi ee ido ch, voi uy tốc E_,„„ụ = 000V Bằng cách đồ cho phép ta xác đợi
in ege chun của nhiễu cập oi hoi khử M”/M và ập hành bằn tra
‘um ing) Ths yw ca UPA cca cnc
‘i Khe dge vit cho qué tinh ki:
Onh +ne => Kh Trong đổ: Oxh ~ dạng cxi ho;
me Rha Kh inp ca gt ox ho - "Bảng 81 Thể điện cực chiến của một s cặp oxi hohe :
Trang 33
ke
sen rere lcr1ce*
lcaica lcotco bea IMo™ao [sis
ie
le
mm, tim, sms sat sa
le
$021,805 lcu"/cu
POster+ass Pro |PbO,/ ph"
'MBO;+ $+ Se Ma+4H40 | Mn0;/Man*
lmo:xar cssneo,cmmo Mộ,
|Ag”+ le~x Ag” Ag’ 11,98 |
ign
* Thé ign ope chun E rong ng videcho qui tin Wht: Oxh + ne > Kh
o 46 ki vigecho qu trinh oxi hol: Kh > Oxh + ne thi pha i bu B® Vidi Kite
— B=29y Koko ESV
i th điện cục đánh giá khả năng oxi hoá khử của dang oxi hod vb fone Kir 2 cig dmg 1 dang ot hd cing mọnh và dạng Khổ cù vớ
"ger lei Ecdng dn thi dang ox ho cing yeu vi ng hở căng mui "Đây là nguyên tắc xếp đấy điện hoi kim oa
a7
Trang 34‘Vi du Tong big ny Lili chấ khở mạnh nhất ,
Sine i ove Lm di ing cue de kh dhy đội hệ
"nộ ha phản Ứng, gi tí của tế điện cục chuận ° không hạ độ Vidu: Ag'+e ~>Ag` E°=s0g0v
Trong đó,
en lemat cho hể điện cực thể điện cực ở nhiệt độ T với ồng độ đạng xác 'E`~ thể điện cực chu 25C, tu) 1 — SỐ leeton Eao đổi ở điện cục
[Oh] — nồng độ mọi của đạng oi học TKh]~ hổng độ mi của dạng khử
@ ~ hệ số bợp thức của dgng oxi hod
Õ —b số hợp hức cúc dạng khử R— hằng số lồí(8314510j,K*mọ[") E~ hằng số Fenday (96485 309C mạ”), 625°C công thức (8.1) được vi gon
lon SE và PB" lần lược là LAM và 0,TM, Bat gli Te 3 liga bang (8.1) ta05
Bien -O14V; Bh =-0.1av
š oe thé E? lớn hơn làm điện cực bên phải (cực đương) và ở để
* iy ra gu
oxi hos le
L mm dy, sơ đồ pin Đanien-Jacobi được viết như sau:
Zn| Za8O, (O || u80, (ƠI Cu
Dimewepee SEES es Dita thế ng, ten phi
i lồ pin như sau:
"`" oa
5 hog dong hi ta it at pe: hn a Ki oa pha ns
= ios th thẳng đứng || chỉ ranh giới hai pha 1dng mà hai pha long 46 lién he
ona ng mot cd mob ene Si
= Chi C chi ndng 49 dung địch muối được dùng trong pi
Trang 3542.2 Hogt ng a pin
+ Điện cực bên trái (~): xy ra quá trình oxi hố Zn => Zn”"+ 2e, do đĩ nồng độ
len Zg” tăng lên và được tung hoi bới on gốc mút SỌ"cĩ dư ở ign ee dng
(Ca electron sẽ đi chuyển qua điện cực đẳng theo dây dẫn
+ _ Điện cực bên phải(+> xây ra quá trình khử Cu” + 2e => Cu, do đĩ sẽ xuất hiện
kết tủa Cu bám trên thanh đồng,
— KẾt quả xây ra phần ing oxi hố khử trong pn:
Zn+Cu”"~>Zn” + CuỦ - (9)
đẳng thời cĩ sự ĩ đuyễn kgrontZa qua đây dẫn đến Cụ nga cĩ sự mất
hiện dịng điện theo chiều ngược lại, chiều quy ước, từ Cu sang Zn Vậy đổi với mạch:
"ngồi Cu là điện cực đương (cĩ E” lớn hơn) và Zn là điện cực âm (cĩ E" bé hơn) hi:
1 Na dt rch trọng của gi(døng dịb chất đến bỉ là in i at vi
6 yay me qu tinh Kh: Cu" + 2¢ ~> Cu Tương tự Za điện sự dương (eno)
đối với mach trong vì ở đây xây ra quá trình oxi hố: Zn —» Zn** + 2e
2 Phin ing (* rong pin ay ra twong ty nh ki cho Zn trv tp tan trọng
cảng địch CuSO, Song điềm khác nhau là ở chỗ kh cho Zn tực tên và dụng
địch CSO, tì năng lượng của phân ứng được giũ phơng đưới dạng aie (lim
tơng bình phn ng), cn trừng pin năng lượng được gil ph dưới dạng điện ng (pine sng di),
3 Cầu nối (KCI) ở trong pin cĩ 2 nhiệm vụ: làm kín mạch điện bằng các
ion địch chuyển từ nửa phản ứng này sang nửa phản ứng kia và giữ cho dung
dich muối luơn được trung hồ điện
.4.13 Suất điện động cia pin (sd)
S4f cư pin là thước đo khuynh hướng thực hiện phản ứng hố học trong
in (hay cịn gọi là thể của phản ứng oxi hố - khử xảy ra trong pin):
+ _ Ở điều kiện chuễn (ồn độ các chit mol vi ở nhiệt độ 25°C) 5 thé
thay E bằng EP trong cơng thức (8.4) Vĩ dụ xét pin Zn-Cu ta cĩ:
Bg EP — Bộ = Bồ cụe, = BỘ s2, =0,84 ~(-0/76) ~ 11V
.® _ Ở điều kiện khơng chuẩn: E, E, được tính theo phương trình Nemst của thể
điện cực (cơng thức 8.1 hoặc 82 nếu ở 25'C) khi đĩ ta thu được phương trì:
Cha §2 VE mse nbige ag
tv teas AG = AH~TaS <0 eee MY iain ye a ng i ne Sphinn ok ching tong 8
"trao đổi, E = Epin Epu)
Phin ing te xiy ra AG <0 Phin ứng theo chiệu n hich AG >0 + B<9 + E> 9
Oty ne > Ki vind denser,
ai iting E>, Ki 86 lode ata ScSbai kh ning phin ing co hệ
Trang 36Vid 1 Crom kim logic thé dly duge st ra kt dung dich muỗi Fe hay
hong? Bie Ee =-0,04V va Bl, , = -0,74V
“Bài gi: Vì EẠ, „ > Ef q,nbn Cres thé kh Gage Fe” heo phân ng
Cr+ Re Fev cr
(Bạn đọc có thể chứng mình AO của phân ứng này <0)
‘Vi dy 2 Tir che itu eda bing 6.1, ching minh tng cc km loi có th digo
‘Am 6 didu kin chun o6 thé đậy được hiểro ra khôi đúng dịh mức Bai gt: Pin img
Di thu dug phin ing (1) phi fy phương nh) an vi 2 rỗi su đồ trời
‘haong tinh b) Khi dé AG của phân ứng
— điề kiện trên chỉ thoả mãn khi E2 <0 (6pen),
`VÍdụ 3 Xác định chiều của phân ứng: ĐHg + Đâg*
itn su:
2) (Ag*]= 10M; [Figi"}= 101M) [Ag*) = 10"'M; (Hef*]= 107M
Bb gh Phin ing 8 cho gbm 2 ne
“Theođiềliệ cỉa hài tán, phân ng khôn ở ig chal, vi ng once
la ác TM Do đó đ xá đph ciễu của ghản ứng c phải nh bể độ: so ở cơ Aida iện cho Ap dung pong tinh Nest cho thể đện cực (công ức 82 d sò:
“2
8) Bạy.,¿, = BỆ + 0,089lg[Ag"]=0.80+0.0691g 10 =0,58V
0.059 ?
= Bing > Bags sag = 100 HE ng vai nd chi oxi hoi và Ag đồn vi
"tò chất khử —> phân ứng xây ra theo chiều nghịch
6.Hang sồ cân bằng của phân ứng oxi hoá - khử
s _ Xetphân ứng oi hoá khử gồm hai cặp oxi hoá khử ở dạng tổng quất
On yer Rhy By 8 208g PE] l
‘+ Phin ứng tổng cộng được biểu diễn bằng phương trình:
2008 th >0,
'Với AG=n,ÁG, ~n,AG, = ~nnFE; — (-nm.FE,) = ôm F(E: — Eị)
Thi tăng dự ng ti dừng AG = 0, oe EF Oay
Trang 37“Bài giả: Theo quy vóc tì nồng độ của những cht ấn nguyễn chất như các
kăm leạichẳng hạn không có mặt ương big thức tính ng số c bằng:
s _ Nhồn sức Giá bằng sổ cả bằng rên cho bit sity cami ra kg dich
muối CC cho tới kino ming dé i on CỬ" nhỏ hơn nông độ của ion Fe 20 lần
7 Tinh chat hóa học chung của kim loại |
Tinh cht hae chung cba km
nguyên từ lên lạ lê kết yê với htshin nguyên từ, do đồ các nguyện kin |
loại khả năng nhường electron 4é tạo thành cation (thể hiện tính khử) và nguyên tử '
kim loge 38 oxi ho đương: Mo M"+ ae
+ Ning km losi mi fon hoá êm theo tod bit (ABT < 0) được cớ
kim oa hoe ng Vi kim loa i cit khử nên cỗ khi năng túc dụng với nhiễu chất oi bế |
khác nhau như phi kim, axit, muếi,
1 âm lop ức dạng với đơn chất
.« Kim loại có khả năng tác đụng với một số phi kim như O;, Cl›, S
+ Ce phi kim yéa hon nh C, Ns, chỉsótể he dng vice kim a
hoạt động manh ở điều kiện khắc nghiệt (nhiệt đô cao, không có oxi, .)
Kim lost +
9) Tac dng vii ost
NHA, Za CrFeNiSaPb (p) Cue Ag Pt Av enone “hệ nap in token ing NT {Baia tery | lạnh on sie
Am
Chi (1) Che kim lopi Be, Za, Al, Pb, Ct có khả năng 90 oxit ung tiny 2n0+2HCI > znci, + H,0-
200 + 2NSOH + NayZn0, + HO
(Nati zncst)
M03 +641 panic cao AhO¿+2NMeOH¬, 2NAAO, cưụo
hg pin ng dy a Rn nn Fes ing eco ox hs
sis ina colo ti
+ Hầu hết các kim loại đều tác, dung được với clo tạo 'helogenus,
lek op ot ng, pining io leg ths ch hờ soy nóng,
* Vin og his oxi oa Ki eS abt hg Cu hs CC,
Fe+Ch+Fech 9T ng vi hjmh
.% _ Khi đứm nồng, hẳu hết các kim loại tác dụng được với ` tạo các muối sunfus:
Cu +S => Cu§ (lấn CuS) :
Fets-ses
“Tính oxi hóa của S yếu hơn CL, chỉ có khả năng oxi hóa kim, loại đa hóa trị thấp
445
Trang 3817.2, Kim loại ác dụng với hợp chắc
[+> AKOH)s + Hy ? (M là AI, phải làm
ehlfp AhO,)
LEĐ—.M,O, +, (Mà Mp.Zn, Ce, Fe.)
` `V nguyên tắc: Mg + HEO => Mg{OH); + Hy (ở ngay nhiệt độ thường ml
kế tửa MgOH); bến rnb mit Meth ip ming na ep phi noc
‘céch li Mg vi H,O nên phản ứng ding ngay tức khác “Khi đun nóng đến gần sôi (8 -> 18C đì phản ng Bên xả m được do nản iovệ MgOLD TÓ Hhổ ôn (banca ia tng hihi dng nang sg im)
+ VE nguyen te: AI + 3H,O > ALOK, +32 Hy? Cahong do lop AKO
sia bln bio vf bl mit anh AI rên thực phân ng wen Kn ly hop nước nóng hoặc hơi nước), =e oie a ae
+2 Vìe8 HT số hỏa nên F€ ke ng ie wi mốc
"xa óc Tên Fe te dng dupe với túc ở nhu nhật đệ
esse Fe+ ho: FeO +H, t
3R€+4H,0—ESĐPC Ko p0, + am, £ 1) Te ng wt ding dich ait:
+ VGi dung địch HCI, HoSO, loãng vai tồ chất cyi há ion
shin clcton của nguyên tơ kim li, giả phỏng Họ
2M+2nH —2MP* + ng, 1
oa '>éc Nhữn km lại bo# động mạnh (Mẹ và tước Mạ) toa (0 8 oxi hoa thip cũ kim laại M) và 1s đây điện hóa đấy ‘
doe hi nha hơn © với hữngkinbạihat độn tung hình (su Vụ tuc Hi tạ, Thiện iản ng xây ra hành lay châm cên hp thuộc vào khá năng hà tr của nu
‘eo hành, cẳng hạn Hử cho Pb tác dịng với dung ích HCI hoặc HjŠO, phản ng sẽ
hm dn và dùng n do tạo a PAC, (T= 16105 va PESO, (T= 16105 kh mạ PhSO tan hoe ting ning 6 exit ảo te ket to thin phe tan kes vio bd ml thin hi, phn ing cho the ady rand dun mong PoC ed
ign st Sn phẫm khử của si phụ thuậ vio tính khử kim loại nông độ của
M-+HNO; long —] LMF 5 1005}, +NOT+H0
(kit miu nau, boa lồng 621,6°C + để nhị hợp thành NgOkhông màu
M+HNOy65e—" 4 MENO5), +NO2 1
+H,0 cna gs
(1) Sb oni ha 1 cao nhất đối với kim loại M
(@) Mot 36 kim loai hoạt động vữa như AI, Mn, C, Fe bị thụ động hóa trong, H,SO, và HNO, đặc nguội (nhiệt độ thp), tạo trên bề mặt kim loại một lớp màng nit dc bit, bên với sắt và ngân cân hoặc ngừng n sự tếp diễn của phản ứng, G)HNO, thật ong ở nhiệt độthấp (nh) phân ông với Fe cho mubi Fe .4Ee+lORNO; — 4Fe(NO,); + NHẠNO; + 5H20,
e+2HNO; -> Fe(NO,); + Hạ, (6) Hỗn hợp mút irie đặc và mứt clehidde đặc, trộn theo lệ thể tích dong ich I :3 gọi là mước cường ủy Vàng (An), bạch kảm (P) ác đụng và tan được tong nước cường thủy (heo phần ứng:
47
Trang 39HNO, +3HC1 3[01]+NOT+2H,0
aus3{ei] auch,
‘AU+ HNO, +3HCL-> AuCI, + NOT 24,0
(etn phn tng tong i tao PCL)
"Nếu đư HCI, sẽ tạo thành các phúc tan H[AUCL] va Fa[PICld Au+3HNO; + 4HCI— H[AuCt,]+ 3NO; 7 +3130
6) Một số phương tình phân ứng tổng quất giữa kim loại MỤ hé tr không
© 8M+10nHINO; gũ lăng) —" 58M(NOs), +nNH,NOs + 3nHf,0
+ I0M+IBBENO—Ứ » IBM(NOg, aNg ®sónE,0 Am ,
+ 4«I0.INO; an —Ê BMỢNO,), #4505850
(Nếu HNO; bị khử thành 2 sản phẩm khí tị củn viết và cân bằng 2 phân ông
riéng le, seu đô nhãn hệ số cho phủ hợp với lệ mol kh, rồi cộng lại với nhau te
đợc phương trnh chung)
—1IM(NO,), +aNạO + nNO † + TAHO,
48
‹ Tức dụng với dong dịch baơơ
“Các kim loại đứng true hidro trong đây điện hác mà oxi và hidroit cân chẳng sẽtính chất lưỡng tính như Be,Zh, Pb, AI có thể áe đụng được với dụng định bans ‘manh (kid)
‘Vi Be, Pb, Zn (kim loa haw 1);
NHOH + HAIO;.HạO ¬ NaAlO, + 28,0
= HAIO,H,0 sit amin
Al+NOH+H,0 + Naalo, +2H t au)
Theo quan điễm tạo phức Al+ 3HOH + 38,0 [AKOH)s(40)5] —>[AIOH);ŒaO);] + +H Hy —— Hi; [AUOH)g]
By[AKOED,]+ 3NEOH -> Na; [A(OEiy] + 3H0
—¬¬ —.Ầ xenestemolmtd
dáo
Trang 40Ting got, wt kim oi han ion số nh lông tín
Mento + MOHD, LB) t
M(OHD, +(4n)NAOH —> Nay ,MO; +2H,O
Mo(6-2),05(4- NOH Ray gO, Bg F
“Chú: Trong chit cia ic Lm loa wn (Be, Za, BA chi ob 20H
sit ug ong dang dich NH do go phức km ta ấn Hcxie Zn(OH); +4NH; ¬[Za(NH,),(OFD);,
Điều này gi thích ta sao Zn an được rong dụng dịch NH, cb cé kim le
khác Dũ ông
Za+2H,O-xZm(OED; 4-4, t Za(OH), + ANH, > [Za(NHy), (OF, Tas 2H0+ WN > [aN (OH, HT
Tb dong dg ch mu
‘+ Trong dy ign héa: kim losi ding tre (man hon) & Ki năng đậy kin
to ing su (6 hon adi dụng địch muỗi hoe ở trạng tái nông chảy, Cin
hi, © wang th ning chy, thứ ự dây đện hóa của một sử âm lại có thể hay
đỗi so với trong dung dich nước
L$, Bản chítcũa phân ng là phân ứng hé khổ do an th the di kiện chế
“tihóa mạnh ác đụng với chất khử mạnh toàn cht Kivi chit oxi ha yu ho,
8 Phương pháp chung điều chồ kim loại “Mino#n tắc Thực hiện phn ing Khon kim log M” thành kữm loại MẸ tne M tự do Mz
8.1 Plone phép thi luytn
+, Đồng kim loi tự đo có ính Kh manh hon 8 khit fon kim log kde
‘rong dung dich mudi
mA + NB" > mA +B
*_ Phương pháp này thường được dùng trong phòng thí nghiệm để điều chỉ
de kita lai số tính khử yếu như PB, Cu, Ag
2n+ CuSO, — Zn§O, +Cu +2 Phương pháp nhiệt luyện
4 Ding cắc chất khở như CO, H,, C hoặc AI để kh lon kim loại trong
lở nhiệt độ ao
+, Phường pháp này được đồng trong công nghiệp để sản xuất những kim
loại từ trung bình đến vu nh Za, Fe, Sn, PD
27nS+30y—Í 520 +30,
| 20xco—'22.xco,
41 Phương pháp điện phâm + ˆ itn pin hop cit cb kim oi ng ái dụng địch hake ng chi
Xin lại được giải phóng « _ Đề điều chế những kim loại ổ tính khử mạnh (từ Lỉ đến A) người ta điện bám vào ca : i
thin bebop chit ng hy caching (musi, ont, bao
2NaCL—ẦE ›2Na +Ci; †
8 An man kim loại và chồng ăn môn kim loại (bảo vệ kim loại)