1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 - Đề 16

3 130 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó tính độ dài cạnh BC bằng: Câu 8: Gọi G là trọng tâm của tam giác DEF với đường trung tuyến DH thì tỉ số GH .... b Tìm nghiệm của đa thức Hx... b Gọi K là giao điểm của các đường t

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ XUẤT HỌC KỲ II - MÔN: TOÁN - LỚP 7

(Thời gian: 90 phút không kể chép đề)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1: Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -2 thì y = +6 Hệ số tỉ lệ của y đối với x là:

A 1

1 3

Câu 2: Giá trị của biểu thức 2x2 + x – 1 tại x = -1 là:

Câu 3: Đa thức M = x5y2 – xy4 + y6 + 1 có bậc là:

Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

2x y 4

2

3

xy (z 1)

Câu 5: Cho đa thức f(x) = x2 + x – 6 Giá trị nào của x là nghiệm của đa thức?

Câu 6: Tìm đa thức M biết: M + (3x2 – 6xy) = 4x2 + 10xy – 2y2

Ta được đa thức M =

Câu 7: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm; AC = 12cm Khi đó tính độ dài cạnh BC bằng:

Câu 8: Gọi G là trọng tâm của tam giác DEF với đường trung tuyến DH

thì tỉ số GH

B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (1 đ)

a) Vẽ đồ thị hàm số y 1x

3

=

b) Điểm N(2007; 669) có thuộc đồ thị hàm số y 1x

3

Bài 2: (2đ)

Cho P(x) = 4x2 – 3x +1 ; Q(x) = 5x –4x2 –7

a) Tính H(x) = P(x) + Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức H(x)

1

Trang 2

Bài 3: (1 đ)

Tính giá trị của đa thức xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + + x10y10 tại x = -1; y = 1 Bài 4: (2đ)

Cho tam giác ABC vuông ở A, phân giác BE Vẽ EH ⊥ BC (H∈BC).

a) Chứng minh: ABE = HBE

b) Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và EH Chứng minh: EK = EC c) Chứng minh: AE < EC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 (HỌC KỲ II)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

3

0,5 đ

B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

2

Ngày đăng: 12/07/2014, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w