Giao điểm của 3 đờng phân giác trong tam giác 4.. Cách mỗi đỉnh bằng 2/3 độ dài mỗi đờng.
Trang 1Đề kiểm tra học kì 2 Môn: Toán 7 Năm học: 2004 - 2005 Thời gian: 90 phút
Bài 1:(2 điểm) Chọn câu trả lời dúng:
1 Đơn thức dồng dạng với đơn thức -2xy2 là:
A -2x2y B 2(xy)2 C ( )
5
3
y
xy −
−
D -2xy
2 Bậc của da thức: P = x8 + 7x4y2 + y5 - x8 - 1 là :
A 5 B 6 C 7 D.8
3 Giá trị của biểu thức: M = -5x2y3 tại x = -1 ; y = -1 là:
A.5 B.-5 C.30 D.-30
4.Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông?( cm)
A 1 ; 2 ; 3 B 4 ; 6 ; 10 C 16 ; 17 ; 18
D 6 ; 8; 10
Bài 2: ( 2điểm) Hãy ghép 2 cột để đợc khẳng định đúng:
a Đa thức x2 + 1 1 Không có nghiệm
b Đa thức x2 - 1 2 Có 1 nghiệm
c.Giao điểm của 3 đờng
trung tuyến trong tam
giác
3 Có 2 nghiệm
d Giao điểm của 3 đờng
phân giác trong tam giác 4 Cách đều 3 cạnh của tam giác đó
5.Cách đều 3 đỉnh của tam giác
đó
6 Cách mỗi đỉnh bằng 2/3 độ dài mỗi đờng
Bài 3:( 1,5 điểm) Một xạ thủ bắn súng kết quả đợc ghi lại nh sau:
Trang 28 9 10 9 9 10 8 7 8 9 10 7 10
9 8
10 8 9 8 7 8 9 10 9 10 9 9 9
8 7
a) Hãy lập bảng tần số
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 4:(1,5 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x5 - 3x2+ 7x4 - 9x3 +x2-
x
4
1
Q(x) = 5x4 + x2 - 2x3 +x5 + 3x2 -1/4
a) Thu gọn và sắp xếp 2 đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính H(x) = P(x) - Q(x)
c) Tính giá trị của R(x) = Q(x) - P(x) tại x = -1
Bài 5:(3 điểm) Cho tam giác vuông ABC ( Â = 900), đờng phân giác BD, kẻ DE vuông góc với BC, gọi F là giao điểm của AB và
DE CMR:
a) AD = DE
b) Tam giác ADE = tam giác EDC
d) BD là đờng trung trực của FC