1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn Tập Toán 6

7 327 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày thứ hai đọc được 8 5 số trang còn lại.. a Tính số HS mỗi loại của lớp 6C.. b Tính tỉ số % của HS trung bình và số HS khá so với cả lớp.. Ngày thứ hai đọc được 8 5 số trang còn lại..

Trang 1

Đề THAM KHẢO Kè 2 LỚP6( Mụn Toỏn )

Cõu 1 (2đ):

a) Rỳt gọn phõn số sau: 2 3 5 7.8 3 3 3 4 3

3.2 5 14 b) Tính B = 14: (

12 − 8 ) + 14 1 2

4 3 ì

Cõu 2 (2đ): Tỡm x biết:

a/ 3 + 2x -1 = 24 – [42 (22 - 1)] b/ (x+1) + (x+2) + (x+3) + + (x+100) = 205550

Cõu 3 (1đ): Tìm các số tự nhiên x, y sao cho :

(2x+1)(y-5) = -5

Cõu 4( 2đ)

b) Chứng minh rằng: A = 3 + 32 + 33 + + 3100 chia hết cho 40.

Cõu 5 (1đ)

Cho biểu thức A = 5

1

b b

− a, Tìm các số nguyên n để biểu thức A là phân số.

b, Tìm các số tự nhiên n để biểu thức A là số nguyên

Cõu 6 (2 đ): Cho góc AMC = 600 Tia Mx là tia đối của tia MA, My là phân giác của góc CMx,

Mt là tia phân giác của góc xMy.

a Tính góc AMy.

b Chứng minh rằng MC vuông góc với Mt.

BÀI TẬP TỰ LÀM

a) 16.17 5

16.16 11

− + ; b)

45.16 17

28 45.15

/ Tớnh giỏ trị của biểu thức sau:

A =

5

1 2 : 3

2 5

4 49

15

.

4

,

 +

2

1 13

12 2

1 13

8 2

1 13

2 Tỡm x biết :

a/ ( 2,8x-32):

3

2

= -90 b) 3

4

3 2 8

1 7

2

=

x

3 Số học sinh giỏi kỡ I của lớp em bằng

9

2

số học sinh cả lớp Sang học kỡ II tăng thờm 8 bạn

học sinh giỏi nữa ( Số học sinh cả lớp khụng đổi ) nờn số học sinh giỏi kỡ 2 bằng

5

2

số học sinh

cả lớp Tỡm số học sinh của lớp em

4 Cho hai tia Oy và Ot cựng nằm trờn nửa mặt phẳng bờ chứ a tia Ox Biết gúc xOt = 400

và gúc xOy = 1100

a Tia O t cú nằm giũa hai tia Ox và Oy khụng? Vỡ sao ?

b Tớnh số đo gúc yOt ?Vẽ Oz là tia phõn giỏc của gúc tOy Tớnh số đo gúc xOz

c Tia Ot cú là tia phõn giỏc của gúc xOz khụng ? vỡ sao?

5 Sắp xếp cỏc phõn số sau đay theo thứ tự từ lớn đến bộ.

214

111

; 210

109

; 206

107

; 202 105

Trang 2

BÀI TẬP TỰ LÀM BÀI 1: Một lớp học có 45 HS gồm ba loại học sinh (tốt , khá trung bình ).Biết số HS

trung bình chiếm

15

7

số HS cả lớp Số HS khá bằng

8

5

số HS còn lại Tính số HS giỏi của lớp

Bài 2: Bốn thửa ruộng thu hoạch được tất cả 1 tấn thóc Số thóc thu được ở ba thửa đầu lần lượt bằng

4

1

; 0,4 ; 15% tổng

số thóc thu hoạch cả 4 thửa Hỏi số thóc thu được

ở thửa thứ tư

Bài 3 : Một tấm vải bớt đi 8 m thì còn lại

11

7

tấm vải Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét

Bài 4: An đọc mottj cuốn sách trong ba ngày ngày thứ nhất dọc được

3

1

số trang Ngày thứ hai đọc được

8

5

số trang còn lại ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang

Bài 5: Lớp 6C có 48 HS Số học sinh giỏi bàng 18,75% số HS cả lớp Số HS trung bình

bằng 300% số học sinh giỏi Còn lại là HS khá

a) Tính số HS mỗi loại của lớp 6C

b) Tính tỉ số % của HS trung bình và số HS khá so với cả lớp

Bài 6 Chứng minh S =

2

1 63

1 62

1 61

1 15

1 14

1 13

1 5

BÀI TẬP TỰ LÀM BÀI 1: Một lớp học có 45 HS gồm ba loại học sinh (tốt , khá trung bình ).Biết số HS

trung bình chiếm

15

7

số HS cả lớp Số HS khá bằng

8

5

số HS còn lại Tính số HS giỏi của lớp

Bài 2: Bốn thửa ruộng thu hoạch được tất cả 1 tấn thóc Số thóc thu được ở ba thửa đầu lần lượt bằng

4

1

; 0,4 ; 15% tổng

số thóc thu hoạch cả 4 thửa Hỏi số thóc thu được

ở thửa thứ tư

Bài 3 : Một tấm vải bớt đi 8 m thì còn lại

11

7

tấm vải Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét

Bài 4: An đọc mottj cuốn sách trong ba ngày ngày thứ nhất dọc được

3

1

số trang Ngày thứ hai đọc được

8

5

số trang còn lại ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang

Bài 5: Lớp 6C có 48 HS Số học sinh giỏi bàng 18,75% số HS cả lớp Số HS trung bình

bằng 300% số học sinh giỏi Còn lại là HS khá

c) Tính số HS mỗi loại của lớp 6C

d) Tính tỉ số % của HS trung bình và số HS khá so với cả lớp

Bài 6 Chứng minh S =

2

1 63

1 62

1 61

1 15

1 14

1 13

1 5

Trang 3

híng dÉn chÊm

Câu 1: (2®) Mçi c©u 1®

a/ 3 3 3

4 3

2 3 5 7.8

3.2 5 14 = 18 (1đ)

b/ B = 14: ( 4 1 2 5

12 − 8 ) + 14 1 2

4 3 × = 11 14

15 (1đ) Câu 2: (2®)

a) 3 + 2x-1 = 24 [42 (22 - 1)]

3 + 2x-1 = 24 42 + 3

2x-1 = 24 42

2x-1 = 23 (0,5®)

x -1 = 3

x = 4 (0,5®)

b) ( x+1)+ (x+2)+ (x+3)+ + (x+100)=205550

x+x+x+ +x+1+2+3+ +100=205550

100x+5050 = 205550 (0,5®)

100x=200500

x = 2005 (0,5®)

Câu 3: (1®)

Ta cã 2x+1; y-5 Lµ íc cña 12

12= 1.12=2.6=3.4 (0,25®)

V× x lµ sè tù nhiªn nªn 2x+1 lÎ => 2x+1 =1 hoÆc 2x+1= 3 (0,25®)

Trang 4

 2x+1= 1 vµ y -5 =12 => x= 0; y = 17

hoÆc 2x+1= 3 vµ y -5 = 4 => x = 1; y=9 (0,25®)

VËy (x,y) = (0, 17); (1,9) (0,25®)

Câu 4: (2®)

= 2 ( 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 2 2 3 3 4 − + − + − + + 98 99 99 100 − + − ) (0,25®)

= 2( 1 1

1 100 − ) = 2. 99

100 = 99 1 49

50 = 50 (0,5®)

b) A = 3( 1 + 3 + 32 + 33) + 35( 1 + 3 + 32 + 33) + 39(1 + 3 + 32 + 33) +

+397(1 + 3 + 32 + 33) (0,5®)

= 40.( 3 + 35 + 39 + + 397) chia hết cho 40 (0,25®)

V©þ A = 3 + 32 + 33 + + 3100 chia hết cho 40 (0,25®)

Câu 5: (1®)

a/ n ∈ Z vµ n ≠ 2 (0,25®)

b/ (n - 2 ) ∈ ¦(-5) = { ± ± 1; 5 } ( 0,25 ®)

 − = −  = − ∉

(0,5 ®) VËy n = 1;3;7

Câu 6: (2®)

H×nh vÏ: (0,25®)

600

A M

C

x

y

t

Trang 5

a) Tia Mx là tia đối của tia MA góc AMx là góc bẹt: ã AMx = 1800=> MC nằm giữa MA và Mx

(0,25đ)

nên: ã AMC CMx AMx + ã = ã thay số: 600+ CMx ã = 1800 => CMx ã = 1800− 600 = 1200 (0,25đ)

My là tia phân giác của góc CMx nên: My nằm giữa MC và Mx và

xMy = yMC = xMC = = (0,25đ)

Tia Mx là tia đối của tia MA góc AMx là góc bẹt: ã AMx = 1800=> My nằm giữa MA và Mx (0,25đ)

nên: ã AMy yMx AMx + ã = ã thay số: 600+ ã yMx = 1800 => ã yMx = 1800− 600 = 1200 (0,25đ)

b) Do My là tia phân giác của góc CMx nên Mx và MC nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ

là tia My Mt là phân giác của góc yMx nên Mt nằm trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia My Vậy Mt và MC nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa tia My hay My nằm giữa MC và

Mt nên: CMy yMt CMt ã + ã = ã (*)

(0,25đ)

xMt tMy = = xMy = = thay số vào (*) ta có:

ã 600 300 900

Trang 6

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 năm Học ( 2009-2010)

Trường Tân Lợi

A/ lí Thuyết (2,5đ).

1/ Thế nào là hai số đối nhau.

2/ Thế nào là góc vuông , góc nhọn ; góc tù

B/ Tự luận.( 7,5đ)

1/ Tính giá trị của biểu thức sau:

A =

5

1 2 : 3

2 5

4 49

15

.

4

,

 +

2

1 13

12 2

1 13

8 2

1 13

2 Tìm x biết :

a/ ( 2,8x-32):

3

2

= -90 b) 3

4

3 2 8

1 7

2 x − =

3 Số học sinh giỏi kì I của lớp em bằng

9

2

số học sinh cả lớp Sang học kì II tăng thêm 8 bạn

học sinh giỏi nữa ( Số học sinh cả lớp không đổi ) nên số học sinh giỏi kì 2 bằng

5

2

số học sinh

cả lớp Tìm số học sinh của lớp em

4 Cho hai tia Oy và Ot cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứ a tia Ox Biết góc xOt = 400

và góc xOy = 1100

d Tia O t có nằm giũa hai tia Ox và Oy không? Vì sao ?

e Tính số đo góc yOt ?Vẽ Oz là tia phân giác của góc tOy Tính số đo góc xOz

f Tia Ot có là tia phân giác của góc xOz không ? vì sao?

5 Sắp xếp các phân số sau đay theo thứ tự từ lớn đến bé.

214

111

; 210

109

; 206

107

; 202 105

………

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 năm Học ( 2009-2010)

Trường Tân Lợi

A/ lí Thuyết (2,5đ).

1/ Thế nào là hai số đối nhau.

2/ Thế nào là góc vuông , góc nhọn ; góc tù

Trang 7

B/ Tự luận.( 7,5đ)

1/ Tính giá trị của biểu thức sau:

A =

5

1 2 : 3

2 5

4 49

15

.

4

,

 +

2

1 13

12 2

1 13

8 2

1 13

2 Tìm x biết :

a/ ( 2,8x-32):

3

2

= -90 b) 3

4

3 2 8

1 7

2

=

x

3 Số học sinh giỏi kì I của lớp em bằng

9

2

số học sinh cả lớp Sang học kì II tăng thêm 8 bạn

học sinh giỏi nữa ( Số học sinh cả lớp không đổi ) nên số học sinh giỏi kì 2 bằng

5

2

số học sinh

cả lớp Tìm số học sinh của lớp em

4 Cho hai tia Oy và Ot cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứ a tia Ox Biết góc xOt = 400

và góc xOy = 1100

g Tia O t có nằm giũa hai tia Ox và Oy không? Vì sao ?

h Tính số đo góc yOt ?Vẽ Oz là tia phân giác của góc tOy Tính số đo góc xOz

i Tia Ot có là tia phân giác của góc xOz không ? vì sao?

5 Sắp xếp các phân số sau đay theo thứ tự từ lớn đến bé.

214

111

; 210

109

; 206

107

; 202 105

Ngày đăng: 12/07/2014, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w