1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dong vat NT T8 DG ket thuc CD

7 139 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể đợc một số con vật ở dới nớc.Một số loài chim Nói đợc lời thoại của các con vật.. Biết một số tập tính của chim bồ câu: bay đẻ trứng.. KN: Trẻ gọi đợc tên, nói đ-ợc đặc điểm của con

Trang 1

V.8 Kế hoạch hoạt động tuần / ngày (tuần 8)

Thời

gian/ Thứ 2 (Thể dục) Thứ 3 (Văn học) Hoạt động giáo dục Thứ 4 (Âm nhạc) Thứ 5 (Nhận biết

tập nói) Thứ 6 (Nhận biết phân biệt)

Đón

trẻ

TD

sáng

- Cô niềm nở đón trẻ vào lớp Kiểm tra sức khoẻ của trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về trang phục của trẻ để bảo vệ sức khoẻ cho trẻ

- Thể dục sáng : Tập theo nhạc bài “Dậy sớm, Tập tầm vông”

- Trò chuyện theo nhóm: Tên gọi, đặc điểm, của một số loài chim; Thức ăn của chim

học

-VĐ: truyền bóng -Chuyện: cá và chim - Con cò cánh trắng

*Nghe: Cò lả

-NBTN: chim bồ câu -Di màu con chim.

ngoài

trời

- Quan sát thiên nhiên: Một số con chim; Một số thức ăn của chúng

- Chơi VĐ: Mèo và chim sẻ

- Chơi tự chọn

góc - Trò chơi thao tác vai : cho chim ăn- Góc nghệ thuật :Di màu con chim

- Xem sách tranh truyện, kể truyện theo tranh về các con chim

- HĐ với đồ vật: lắp ghép theo ý thích, xếp chuồng chim …

chiều

*Chơi: chim sẻ và ô

*Dạy trẻ mặc áo *Lộn cầu vồng *Nu na nu nống *Biểu diễn tổng kết

chủ điểm

Trang 2

Soạn hoạt động học theo ngày: (tuần 8)

Ngày/

Thứ 2

Thể dục

14

/11/09

VĐ: Truyền

bóng KT :Trẻ biết cách cầm bóng

bằng hai tay

Trẻ biết truyền và đón bóng bằng hai tay

KN : Trẻ truyền và đón

bóng bằng hai tay không để bóng bị rơi đúng theo yêu cầu của cô

Rèn sự khéo léo của đôi bàn tay cho trẻ

TĐ : Trẻ hào hứng tham gia

tập luyện

Cô cho trẻ tập trong lớp 2, 3 quả bóng

HĐ 1:Khởi động:

Cho trẻ đi vòng tròn đi các kiểu chân, về 2 hàng ngang

HĐ 2:Trọng động

* BT PTC: Tập : nào cùng tập TD

* VĐ cơ bản (Truyền bóng ) Cô giới thiệu VĐ

Làm mẫu 2, 3 lần nói cách thực hiện động tác cho trẻ

Cho 1 nhóm trẻ làm thử (3 trẻ)

Cho trẻ làm theo tổ

Cô chú ý quan sát, sửa sai cho trẻ

Khuyến khích trẻ tích cực tập luyện

HĐ 3: Trò chơi: Thi truyền

bón nhanh

Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ

nhàng quanh lớp đọc thơ

“dung dăng dung dẻ”

Trang 3

Thứ 3

Văn học

15/12/09

Truyện: Cá

và chim KT :Trẻ biết tên truyện.

Biết đặc điểm của con chim, con cá

KN : Trẻ trả lời các câu hỏi

của cô

Kể đợc một số con vật ở dới nớc.Một số loài chim

Nói đợc lời thoại của các con vật

Hiểu nội câu truyện

TĐ : Trẻ hứng thú, tích cực

nghe cô kể truyện và tham gia kể truyện cùng cô

Tranh minh hoạ truyện, rối quoe con cá, con chim

HĐ 1: Trò chơi: Đoán tên

con vật Giới thiệu truyện“Cá và chim”

HĐ 2: Cô kể truyện cho trẻ nghe.( không tranh )

Các con vừa nghe cô Mỵ kể câu truyện gì ?

Cô kể truyện lần 2(dùng tranh minh hoạ)

Cô giảng nội dung truyện (Trong truyện có những con vật nào? Nó sống ở đâu? Nó

có đặc điểm ntn?

Cô kể truyện trích dẫn và

đàm thoại vơi trẻ về lời thoại của các con vật

Chim đang đậu ở đâu thì cá

rủ đi chơi? Cá nhủ chim nh thế nào?

Chim trả lời cá thế nào? Cô kể truyện dùng rối quoe

HĐ 3 :.NXBD Thứ 4

Âm nhạc

16/12/09

TT: Hát bài

“Con cò cánh trắng”

KH: Nghe :

Cò lả

KT:Trẻ biết tên bài hát, tên

nhạc sĩ

KN: Biết đặc điểm của con

Trẻ hiểu nội dung bài hát

HĐ 1: Cô cho trẻ chơi chim

bay cò bay

HĐ 2: Giới thiệu bài hát

“Con cò cánh trắng”

Cô hát cho trẻ nghe vài lần

Trang 4

Hát nhẩm lời và đúng nhạc bài hát

TĐ: Trẻ hào hứng hát, lắng

nghe cô hát

Các con vừa nghe cô Mỵ hát bài gì?

Giảng nội dung bài hát cho trẻ hiểu: Trong bài hát có con gì?

Con cò có màu gì?

GD trẻ không không quấy khóc bố mẹ , phải ngủ ngoan

HĐ3: Cho trẻ hát cùng cô

Cho trẻ hát theo nhóm ,cá nhân

Cô chú ý sửa sai cho trẻ

HĐ 4: Hát cho trẻ nghe

Giới thiệu bài hát “Inh lả ơi” Hát cho trẻ nghe 2 lần và giảng nội dung bài hát Nhận xét biểu dơng

Thứ 5

Nhận biết

tập nói

17/12/09

Con chim bồ câu KT: Trẻ biết tên gọi con

chim bồ câu

Biết một số tập tính của chim bồ câu: bay đẻ trứng

KN: Trẻ gọi đợc tên, nói

đ-ợc đặc điểm của con cchim

bồ câu; thích ăn thóc ăn ngô

Trả lời rõ ràng những câu hỏi của cô

TĐ: Tập trung học tập.

Tranh con chim bồ câu ( con chim bồ câu thật)

ĐVD có bài hát chim chích bông

HĐ1: Cô cùng trẻ hát bài

chim chính bông theo DVD Trong bìa hát có có gì? Các con biết những loài chim nào nữa?

HĐ 2 : Trò chuyện về con

chim bồ câu (cho trẻ qs con chim bồ câu thật)

Đây là con gì? Con chim

có những phần nào?

Trang 5

Phần đầu có những cái gì? Cái gì giúp con chim bay

đ-ợc (Tác dụng của từng giác quan)

Con chim bồ câu thích ăn gì?

HĐ 3: Cô cùng trẻ bắt trớc

động tác bay, mỏ thóc của chim

Nhận xét ,biểu dơng

Thứ 6

Nhận biết

phân biệt

18/12/09

Di màu con chim KT: Trẻ biết cách cử động

điều chỉnh sự khoé léo của của bàn tay và các ngón tay

KN: Trẻ di màu khắp hình

vẽ

TĐ: Trẻ thích thú , tập trung

hoạt động

GD sự tỉ mỉ , cẩn thận cho trẻ

Tranh con cá HĐ1: Cho trẻ qs tranh mẫu

và trò chuyện về tranh mẫu

HĐ 2: Cô hớng dẫn trẻ cách

di màu Cho trẻ quan sát mẫu của cô( Con gì đây? Nó có màu gì?)

Cô làm mẫu chậm và phân tích tỉ mỉ rễ hiểu để trể nắm

đợc cách làm

Cô cho trẻ làm bài

Cô quan sát giúp đỡ trẻ

HĐ 3: Trng bày SP

Trang 6

đánh gía kết thúc chủ điểm

I.Nhận thức của trẻ

Trẻ đã biết gọi tên một số con vật quen thuộc, gần gũi

Trẻ nói đợc một số đặc điểm nổi bật của một số con vật trong gia đình, cá, chim …

Trẻ bắt chớc đợc tiếng kêu của những con vật nuôi nh chó, mèo, gà, vịt, .…

Trẻ biết nói đặc điểm khác nhau về hình dạng, kích thớc, môi trờng sống của con vật có sự gợi ý của cô

Trẻ hiểu đợc hầu hết những lời nói hàng ngày; Nói đợc những câu có 4, 5 từ; Trẻ có thể kể lại đợc một số câu chuyện có sự gợi ý của cô VD “ Chú vịt xám, cá và chim, cháu chào ông ạ, …….”

II Đánh giá chung

1 Đối với trẻ

*Ưu điểm:

Trẻ có một số hiểu biết nhất định về một số con vật

Gọi tên , thức ăn, tiếng kêu của vật nuôi

Nói đợc điểm nổi bật của con vật có sự gợi ý của cô

Biết chăm sóc vật nuôi nh cho gà ăn, cho mèo ăn, cho bò ăn, …

Với động vật sống trong rừng trẻ gọi đợc tên , thức ăn của chúng có sự gợi ý của cô

Trẻ biết không đợc tới gần những con vật hung dữ nh: hổ, báo , s tử……

Trẻ hiểu đợc lợi ích của một số con vật nh: gà, vịt đẻ chứng ăn cho cơ thể cao lớn; trâu, bò để cày ruộng làm

ra thóc, ngô; con mèo để bắt chuột, con chó để canh giữ nhà không cho ngời lạ vào …

Trẻ hiểu nội dung các câu truyện trong chủ điểm

Hát, dọc thơ thuộc những bài hát trong chủ điểm

Trang 7

* Hạn chế:

Một số trẻ còn nhút nhát, ít hoạt động trong HĐ học: , cháu Điển,

Trẻ còn cha có kĩ năng trong hoạt động thể dục: Lan Anh, Thảo

Kĩ năng di màu của trẻ còn yếu: Phơng Anh, An Khánh

Trẻ cha nắm đợc ích lợi của một số con vât

Cha phân biệt đựoc 4 nhóm thực phẩm

Đôi khi trẻ còn cha sạch sẽ

2 Đối với cô

* Ưu điểm

Soạn bài đầy đủ, đúng thời gian, gắn gọn, dễ hiểu

Trang trí lớp phù hợp, đúng chủ điểm

*Tồn tại:

Trong khi tổ chức cho trẻ hoạt động đôi khi còn nói nhanh

Cha có nhiều đồ dùng , đồ chơi cho trẻ từ nhiều nguyên vật liệu khác nhau

III, Cơ sở vật chất

Làm đợc một số tô tranh ảnh về các hình ảnh các con vật bền đẹp

Làm đợc những mũ con vật ngộ nghĩnh đẹp mắt cho trẻ hoạt động trong tiết thơ truyện, góc nghệ thuật

Đợc trờng trang bị cho nhiều đồ dùng đồ chơi cho trẻ HĐ ở các góc

IV Chuẩn bị cho chủ điểm sau

Su tầm tranh ảnh về các loạih rau, củ , quả, cây ăn quả, gần gũi quen thuộc với trẻ.…

Làm một số file power point để dạy trẻ trong hoạt động học tập

Làm một số DVD tranh truyện để kể truyện cho trẻ nghe

Chuẩn bị những quả, rau bằng bìa cứng to cho trẻ chơi ở góc hoạt động với đồ vật

Ngày đăng: 12/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w