1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGỮ PHÁP TỔNG HỢP OTTN-3 NĂM

8 309 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Diễn tả một sự việc có thực trong khoảng thời gian tương đối dài.. - diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ có xác định rõ thời gian - Kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục.. -

Trang 1

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIấ́NG ANH ( 3 NĂM) DÀNH CHO HỌC SINH ễN THI Tễ́T NGHIậ́P NĂM 2010

I TENSES : ( Các thì)

Th

Dang

SIMPLE PRESENT ( Hiện t ại đ ơn ) SIMPLE PAST ( quá khứ đơn )

Khẳng đ

ịnh ( + )

I, you, we, they ( N- nhieu ) + V + O She, he, It ( N -it) + Vs/ Ves + O

S + V- ed/ V2( cột 2 trong bảng động từ bất

quy tắc )…

Phủ định

( -)

I, you, we, they( N- nhieu) + don’t + V + O She, he, It ( N-it ) + doesn’t + V + O

S + didn’t + V ( inf ) Nghi vấn

( ? )

Do + you ( I/ we ), they , ( N-nhieu) + V + O ? Does + She, he, It ( N -it ) + V + O ?

Did + S + V (inf ) ?

Nhận biết alway,usually,occasionall,often,sometimes,ofte

n,never, seldom, rarely,

- every: everyday, every year, every week…

- once , twice , 3 times

- yesterday, ago, from… to…

- last: last week, last sunday., last night, last month,last year, last summer

- in the past, in + year( năm qua rồi ) Cach

dung

- Diễn tả chân lý hay những điều luôn luôn

đúng.

-Diễn tả một sự việc có thực trong khoảng thời gian tương đối dài.

- Nói về hành động trong tương lai đã đưa vào kế hoặch.

- Diễn tả tình cảm, ý kiến hoặc sở thích cá

nhân.

- diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( có xác định rõ thời gian )

- Kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục.

- Chỉ hành động đã thực hiện trong một

khoảng thời gian trong quá khứ ( from…

To )

Thi

Dang

PRESENT CONTINUOUS ( Hiện tại tiếp

diễn )

PAST CONTINUOUS (Qua khứ tiếp

diễn)

Khang

đinh

I + am + V-ing + O She, he, It,( Nit) + is + V-ing + O You, we.They (N nhieu) +are +V-ing +O

She, he, It, ( Nit) + was + V-ing +O You, we, they ( N nh )+ were + V-ing + o Phu đinh I + am not + V-ing + O

She, he, It, (N it) + is + V-ing + O You, we, they ( N nhieu ) + are + V-ing + O

She, he, It, ( Nit) + wasn’t + V-ing + O You, we, they ( N nh )+ weren’t + V-ing +

O

Nghi vṍn Is + She, he, It, ( Nit) + V-ing + O.?

Are + you ( I/we) , they ( Nnhieu ) + V-ing +

O ?

Was + She, he, It, ( Nit ) + V-ing ? Were + you / they ( N nh) + V-ing …?

Nhan biet - now, at present, right now

- at the / this moment, at once

- Sau cõu mợ̀nh lợ̀nh: Keep silent! Look at!, Be quite!, Be careful!, Don’t make noise.

Chỳ ý: Khụng dựng thỡ tiếp diễn với cỏc động từ chỉ tri giỏc ,nhận thức, sở hữu như.( relise,feel, taste, seem,remember, think, love, mean, understand, hear, smell, hate, to be, know, want, need, die, forget,depend

- When/ As + ( simple past):

When I came, she was crying.

- While: A dog crossed the road while I was driving.

- By the time ( ngay khi )

Chỳ ý: Thường chỳng ta cú thể sử dụng

cấu trỳc :

While+S+was/were +Ving+O, S + V2/ed

+O

- When+S+ V2/ed +O, S + was/were + V-ing +O

Cach

dung

- Diễn tả hoạt động, sự việc đang xảy ra.

- Kế hoạch dự kiến tơng lai.

- Một sự việc đang diễn ra gián đoạn bởi một sự việc khác.

- Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra tại một thời

điểm xác định trong quá khứ.

- Dùng kèm với thì quá khứ đơn để diễn tả

1 việc đang xảy ra thì 1 việc khác xen vào.

- 2 hành động cùng diễn ra song song nhau trong quá khứ.

Thi

Dang

PRESENT PERFECT (Hiện tại hoàn thành )

PAST PERFECT

Khẳng

định

She, he, it, N-it + has + V- ed/ V3 You, we, they, N-nhiờ̀u + have + V- ed/ V3

S + had + V- ed/ V3( trong cột

3 động từ bát quy tắc)

Trang 2

Phủ định S + hasn’t/ haven’t + V-ed/ V3 S + hadn’t + V-ed/ V3 Nghi vṍn Has/ Have + S + V-ed/ V3 ? Had + S + V-ed/ V3 ?

Nhan biet - just, already,never, ever, yet, rarely, recent(ly),lately

- since, for, seldom,several times, many times

- so far, up to now, from then

- after+ ( past perfect ),( simple past )

- before + ( simple past ), ( past perfect )

Cach

dung - Diễn tả hành động, sự viợ̀c đó xảy ra và kết thỳc trong quỏ khứ nhưng khụng chỉ rừ thời gian.

- Diễn tả hành động sự viợ̀c vừa mới xảy ra.

- Diễn tả hành động, sự viợ̀c bắt đầu trong quỏ khứ kộo dài đến hiợ̀n tại và cú khả năng diễn tiến trong tương lai.

- Diễn tả hành động, sự viợ̀c đó xảy ra trong quỏ khứ nhưng cũn để lại hậu quả ở hiợ̀n tại.

- Đề cập hành động, sự viợ̀c lặp lại nhiều lần trong quỏ khứ.

Chỳ ý: - Thỡ này thường dựng ở mợ̀nh đề theo sau so sỏnh

hơn nhất và theo sau cấu trỳc “ It/ This is the first/ second/

third… time”

- Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khỏc trong quỏ khứ

EX: When I arived at the party, Tom had left.

Thi

Dang

Khang

dinh S + will + V (nguyờn thể khụng cú TO ) S + is/am/are going to + V Phu dinh S + won’t + V ( inf ) S + is/am/are(not) going to + V Nghi van Will + S + V ( inf ) ? Is/Am/Are + S + going to + V

Nhan biet -tomorrow, next weeek,next month…, in the furure, in +

year( n ăm ch ưa qua )

Chu ý:Không dùng thì tương lai sau các liên từ chỉ thời gian( có thể thay bằng thì hiện tại ) : When, as soon as ,until,after, before, as, till, just as, since, no sooner…

than, hardly… when, as long as, While.

Cach

dung

- Diễn tả lời tiờn đoỏn về sự viợ̀c sẽ xảy ra trong t ương lai( khụng chắc chắn cú thể xảy ra hoặc khụng xảy ra )

- Đề cập sự việc sẽ được thực hiện trong tương lai( cha có

dự định trước khi nói)

- Diễn tả một dự tính, một kế hoạch sắp xảy ra.

- Diễn tả một viợ̀c sắp xảy ra dựa trờn những yếu tụ́ cụ thể hiợ̀n cú

II PASSIVE VOICE ( Cõu bị đụ̣ng)

Active [ chủ động] S + aux + V ( động từ chớnh) + O

Pasive [ bị động ] S + aux + BE + V3/ed + (by agent )

4 BƯỚC CĂN BẢN Đấ̉ THÀNH LẬP CÂU BỊ Đệ̃NG

Bước 1: Xác định đụ̣ng từ chính trong cõu Ví dụ: Ann repaired

the roof

Bước 2: Lấy tõn ngư sau động từ chính lờn làm chủ ngư ở cõu bị động Ví dụ: The roof ……

Bước 3: Xác định thì từ động từ chính ( thì nào thì chuyển To Be ở dạng ấy và chuyển động từ

chính vờ̀ V3)

Ví dụ: Ann repaired … à The roof was repaired ……

Bước 4: Đặt BY + Agent [ tác nhõn ] (Nếu sau by là một đại từ vụ nhõn xưng mang nghĩa người ta: by people, by sb hoặc là các đại từ nhân xng , đại từ bất định thì khụng cõ̀n)

Ví dụ: Ann repaired the roof à The roof was repaired by Ann

Trang 3

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THÌ Ở DẠNG BỊ ĐỘNG

Simple Present Ann repairs the roof The roof is repaired by Ann

Simple Past Ann repaired the roof The roof was repaired by Ann

Present

Continuous

Ann is repairing the roof The roof is being repaired by Ann

Past

Continuous

Ann was repairing the roof The roof was being repaired by Ann

P Present Perfect Ann has repaired the roof The roof has been repaired by Ann

Past Perfect Ann had repaired the roof The roof had been repaired by Ann

Simple Future Ann will repair the roof The roof will be repaired by Ann

T The near future Ann is going to repair the roof The roof is going to be repaired by

Ann Modal verbs Ann can (could…) repair the roof The roof can ( could…)be repaired

by Ann

III MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

Vị trí của các quan hệ từ:

+ Đứng sau từ mà nó thay thế

+ Đứng đầu mệnh đề quan hệ

( = she, he, they, N, Ns)

Động từ The man who( that)

is sitting there is myfather

Danh từ chỉ người [ giới từ] +WHOM

( = her,him,them,N,Ns)

Danh từ/

Chủ từ

The man

whom( that) you saw

yesterday is my father

( her,his,their,N’s,of

+N)

Danh từ [chỉ sự sở

hữu]

The pupil whose

mother is a doctor is Kelly

Danh từ chỉ vật

( Hoặc cả mệnh đề) ( = they,it, them, N, Ns)[ giới từ] +WHICH Động từ/Danh từ,

chủ từ

The book

which( that) is red is

mine The book

which( that) you saw

yesterday is mine Jones passed her

driving test THAT

surprised everybody

Danh từ chỉ nơi chốn WHERE= in which

(= place, in/on/at…+N)

Mệnh đề

( câu)

This is the village

where I was born

= This is the village

in which I was born

= This is the village

which I was born in

Danh từ chỉ người/ vật( Bắt

buộc dùng sau :

+ so sánh nhất,

+ It is/was…THAT…

+first/last,all/every/very/no/only

, much/little/some/any.

THAT= Who, whom,

which

( dùng trong mệnh đề quan hệ không có dấu phẩy)

-The man who is

sitting there is myfather

= The man that is

sitting there is myfather

Trang 4

+ các từ để hỏi WHO, WHAT) - She reads all books

That she can borrow IV- CÂU ĐIỀU KIỆN:

TYP

E 1

IF CLAUSE ( Mệnh đề IF) MAIN CLAUSE ( Mệnh đề

à S + V(s/es) + O

IF Is/am/are(n’t)

à S + don’t/ doesn’t

+V+O

à S + can(n’t) + V + O

S + will( can) + V + O

S + will not + V + O

Will + S + V…?

- Diễn tả một

điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại

hoặc tương lai

TYP

E 2

àS+ V(2/ed) + O

IF were(n’t)

àS + didn’t + V+ O

àS + could/would(n’t)

+V+ O

S+ would( could) + V + O

S+

would/could/should(n’t) +V+O

Would/Could + S + V…?

- Diễn tả một

điều kiện không thể xảy ra ở

hiện tại hoặc tương lai

TYP

E 3 IF S + had(n’t) + V3 + O S + would/could/should(n’t)

have + V3 + O ?

- Diễn tả một

điều kiện không

có thật ở quá khứ.

Chú ý: Unless = If … not (Sau Unless không được dùng dạng phủ định( Ví dụ: không

được viết Unless you don’t write)

EX: unless you study hard, you will fail the exam = If you don’t study hard, you will fail the

exam

V CÂU SO SÁNH:

Short

Small (adj) Hard (adv)

Adv/Adj - ER Smaller Harder

The + adv/ adj – est The smallest The hardest

Long

Chú ý: các tính từ có 2 âm tiết, tận cùng –y, -ow, er, et, le thì xem như tính từ ngắn : Sunny- sunnier- the sunniest, narrow – er - est

Beautiful (adj) Quickly (adv)

More + adv/ adj +

( than ) More beautiful More quickly

The most + adv/ adj

The most beautiful The most quickly

Speci

al

Good/Well Bad /Badly Far (adj)

Better Worse Farther/further

The best The worst The farthest/the furthest

Equality ( so sánh =) S1 + Be/V + as /so + adj /adv + as + S2

……… + the same + (noun) + as ……

Chú ý: + less … than = not as/so …as

Trang 5

Comparative ( so sánh

nhiều hơn, ít hơn) S1 + Be/V + adj/adv(ngắn) + ER + THAN + S2 S1 + Be/V + MORE + adj/adv(dài ) + THAN + S2

……… LESS +………

Superlative( so sánh hơn

nhất, ít nhất) S + Be /V + adj/adv(ngắn) + EST + ( in/of )…. S + Be /V+ the MOST + adj/adv(dài) + ( in/of )…

………… the LEAST +adj/adv ………

Double comparative ( so

sánh kép) * Adj + ER and adj + ER: The weather gets warmer and warmer * more and more adj/adv: She becomes more and more beautiful

* The adj -er + S + V, the adj - er + S + V: the darker it gets, the

colder it is.

* The more - adj + S + V, the more - adj+ S + V: The more difficult

the lessons are, the more numerous the students

VI TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ:

1.Adjectives: Các tính từ thường có đuôi là: -ful, (N)-y, (N)-ly, (N)-al, -ous, -ive, -ic, -able… 2.Adverbs: Các trạng từ thường có đuôi là: ADJ + LY = ADV: careful- carefully

- Một số trường hợp bất quy tắc như: well, soon, hard, late…

3 Các trường hợp bất quy tắc

+ Fast, hard, late, early, daily, weekly, monthly,soon vừa là tình từ vừa là trạng từ:Tom was

late; Tom came late

+Hardly, lately có nghĩa khác hard & late:Hardly = almost not; lately = recently

+Well (adv): tốt; Well (adj): khỏe

+.Friendly, lively, lonely, lovely, ugly, likely, silly, tận cùng = LY nhưng là tính từ

4.Vị trí của chúng trong câu.

Nhìn ra sau chỗ trống cần điền nếu là danh từ thì điền tính từ.

Ex: I have a … beautiful … book (beautiful/ beautifully)

- ……….động từ thì điền trạng từ

Ex: It was …… carefully … done (careful/ carefully)

- Nếu không có 2 trường hợp trên thì nhìn từ từ ra phía trước:

+ Nếu gặp động từ thì chọn trạng từ

+ Nếu gặp Be, look, seem, feel, become, sound, get, taste, smell… thì chọn tính

từ ( nếu look có at thì chọn adv)

- Nhớ sau to be trước tính từ = adv: His song is …extremely…… bad

VII V-ING VÀ TO-V:

Hình thức V-ing theo sau V( not to) theo sau To V

- ẹnjoy - look forward

to

- mind - can’t stand/

help

- hate - finish

- be/get used to - avoid

- consider - practise

- suggest - finish/

spend

- like/ love/ …

- make/ let/have + O + V

- had better + V

- would rather + V

- Modal verbs

- V tri giác

- decide

- Sau các tính từ

- advise +O + to v

- ask + O

- want / used to

- hope

- refuse

- would like

1.A Stop + to V: dừng lại để làm gì B, stop + V-ing: chấm dứt một việc gì

2 a, remember to v: nhớ làm gì b, remember + Ving : nhớ đã làm gì.

3, try + to V: cố gắng làm gì b, try + V-ing: thử làm gì

4 a,like + to V: muốn ,quen làm điều gì b like + ving: thích làm gì

5.a, need + to V: cần phải làm gì b, need + V-ing: cần phải được làm gì

Trang 6

6.a forget + to V: quên làm điều gì b forget + V-ing: quên đã làm điều gì

7 a.Regret + to V: tiếc phải làm gì b.Regret + V-ing: tiếc đã làm gì

* Cum giới từ:

- be interested in

- be bored with

-be fond/afraid of

- be responsible

for

- be capable/tired

of

- be keen on

- be surprised at

- be fed up with

- be different from

- be crowded with

- be similar to

- be frightened/aware of

- give/grow up

- take care of

- Carry out

- consist of

- result in

- attempt at

- get rid of - succeed in

- Have influence on - apply for

- depend on

- look for/ after/ at

- agree with

VIII- MẠO TỪ:

* Mạo từ không xác định “a / an “: được dùng với danh từ đếm dược số ít nó diễn tả điều gì chưa rõ,

chưa cụ thể, chung chung, đề cập đến lần đầu.

- An + trước danh từ ( a, o, e, u,i ) và h câm ( an hour, an honest man )

- A + danh từ bắt đầu = 1 phụ âm (hoặc a unit , a university , a uniform… )

- A / an : trước danh từ chỉ nghề nghiệp ( a doctor, an engineer )

- A/ an : trước cụm từ chỉ số lượng a couple, a great deal of = a lot of, a few, a little, a

half …

Không dùng ” a / an “:

- Danh từ số nhiều apples, dishes, women, children …

- Danh từ không đếm được: gold, sugar, water, milk, time, money, information,

news, lunch, breakfast, weather.

*.Mạo từ xác định“ the “:

* Mountains [ dãy núi] : The trương Son

* earth/ moon

* Oceans, seas, river, gulfs, lakes [số nhiều]

- The Red Sea, The Pacific ocean, The Great

lakes…

* school, colleges, universities[ khi cụm từ bắt đầu

= school…]

- The University of Florida…

*Số thứ tự trước danh từ - The third chapter

* Wars

*Tên các quốc gia có nhưng chư “ union”,

“republic”, “kingdom”, “states”

- The united State….

* Tên cac quốc gia có số nhiều

- The Philippines

* Các quần đảo - The British…

*Cac nhóm sắc tộc

- The Indians [ người da đỏ]

* The + adj ( chỉ nhóm người): The rich

* Mounts [ ngọn núi đơn lẻ]: Mount Baden

* planets/ constelltions [ hành tinh/ chòm sao]

- Venus, Orion

* Hồ số ít: - Lake geneva

* school, colleges, universities[ khi cụm từ bắt đầu

danh từ riêng ]

- Van Chan School

* Ngoại lệ: The Sorbonne

* Số đếm sau danh từ - World War One, chapter

three

* Tên các nước có một từ : - China, Viet Nam

* Các đảo riêng biệt

* Cac thành phố

- New York, Ha Noi [ ngoại trừ The Hague ở Hà Lan]

* Các luc địa

- Africa, Asia

* Thể thao: - Football

* Danh từ trừu tượng : - freedom

* Các môn học

* Ngày lê

IX- GIỚI TỪ:

1 Time:

- Ngày ON giờ AT tháng năm IN:

At 2 o’clock; on Sunday; in 2009; in May…

Trang 7

- Since ( mốc thời gian): since last Sunday ; FOR ( khoảng thời gian): for 2 days/last week…

- During: during the war, during the day…

- Until: until 10 pm…; Next : next Sunday…

2 Place:

- AT: at home, at school, at the beginning /the end of, at the bus stop…

- IN: in Ha Noi, in the world, in the west, in the middle of, in my opinion…

- ON: on the floor, on the table, on the wall, on TV, on the beach…

- TO: ( go, come, drive, walk…) to the cinema, to the zoo…

- OVER: all over (= throughout ) the world/ the country…

3 Means: ( phương tiện):

- BY: by car, by bus…; - ON: on foot

X – CÁCH PHÁT ÂM:

1 Với các ngôi thứ ba (3) số ít, đuôi "S" được đọc như sau :

Cách đọc Các động từ có kết thúc với đuôi

/s/ F, K, P, T /iz/ S, X, Z, CH, SH, CE, GE + ES

/z/ Không thuộc hai loại trên

2 Cách phát âm – ED :

Tõ tËn cïng lµ Thêng ph¸t ©m

-d,-de,

Wanted, caked -k, -ke

-gh, -ph

-x,-s,-ce,-se

-p,-pe

-sh

-ch

/k/

/f/

/s/

/p/

/ / / /

Laughed Mixed, missed Dropped,roped Finished Stretched Trêng hîp cßn

XI – MỘT SỐ CẤU TRÚC CƠ BẢN:

1 Cấu trúc 1:

S1 + be + very + adj S2 + can’t / couldn’t + V…

= S1 + be+ too+ adj + (for + O) + to- V…

Chú ý: bỏ (for + O) nếu S1 trùng S2

Ex: This boy is very young He can’t do this work = Thís boy is too young to do this work Ex: The test was very difficult We couldn’t finish it in time = The test was too difficult for us to

finish in time.

2 Cấu trúc 2:

There + is/ are…… + (giới từ) + (danh từ) = (Danh từ ) + has/ have (got) ……….

Ví dụ: There are a lot of parks in LD = LD has got a lot of parks

3 Cấu trúc 3:

V-ing… + be + adj + [ for O ] = It + be + adj + [ for + O] + to V…

Ví dụ: Learning E is vere useful = I think it is eassy to pass this exams

4 Cấu trúc 4:

S + spend(s)/spent + time + V-ing = It takes/ took + (O) + time + to V

Ví dụ: She spends 10 minutes getting to school= It takes her 10 minutes to get to school.

5 Cấu trúc 5:

Trang 8

So + adv/adj + that

Such + (a/an…+ N) + that

Ví dụ: The weather was so bad that we decide to stay at home.

It was such a beautiful day that we decide to go to the beach.

6 Cấu trúc 6:

Adv/adj + enough + [ for O ] + to V

( enough + N)

Ví dụ: He is tall enough to play volleyball

7 Cấu trúc 7:

Because of + (N/V-ing) = Because + (mệnh đề)

Despite/ In spite of + (N/V-ing)= (Al)though/ Eventhough + (mệnh đề)

Ví dụ: I couldn’t come to class yesterday becausse I was ill.(= because of his illness)

They came to the concert though it rained heavily (= in spite of the heavy rain)

8 Cấu trúc 8:

Prefer + V-ing/ N + To + V-ing/N: She prefer going to the cinema to watching TV Would rather + V + THAN + V : She’d rather go to the cinema than watch TV

Ngày đăng: 12/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w